Bảng giá đất xã Tam Chung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tam Chung, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Tam Chung, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Tam Chung, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tam Chung, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tam Chung, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tam Chung, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Tam Chung năm 2026
Khu vực: xã Tam Chung.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu tái định cư bản Lát Tam Chung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường vào bản Poọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu Tái định cư bản Poọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu Tái định cư bản Ón | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu tái định cư bản Lát Tam Chung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu tái định cư bản Lát Tam Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường đi bản Pom Khuông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường đi bản Pom Khuông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường vào bản Poọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu Tái định cư bản Poọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường vào bản Poọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu Tái định cư bản Ón | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu Tái định cư bản Poọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Khu Tái định cư bản Ón | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Khu tái định cư bản Lát Tam Chung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đường vào bản Poọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Khu Tái định cư bản Poọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tam Chung |
Khu Tái định cư bản Ón | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
110.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Chung
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Tam Chung, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 121,51 km² (tương đương khoảng 12.151 ha).
Dân số: 4.509 người (khoảng 903 hộ dân, chủ yếu là đồng bào các dân tộc thiểu số chiếm trên 98% dân số xã)
Mật độ dân số: Khoảng 37 người/km² (mật độ dân số rất thấp, đặc trưng của vùng cao biên giới với địa hình đồi núi dốc phức tạp, dân cư phân bố không tập trung).
Nguồn gốc thành lập & Tình hình sắp xếp, sáp nhập (Trọng tâm 2025 – 2026):
- Giữ nguyên trạng địa giới năm 2025: Theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội có hiệu lực từ ngày 01/07/2025, xã Tam Chung là đơn vị hành chính vùng biên giới đặc thù nên không thực hiện sáp nhập hay thay đổi địa giới hành chính nhằm bảo đảm an ninh, quốc phòng quốc gia. Trụ sở UBND xã duy trì ổn định tại Bản Lát, xã Tam Chung.
- Sắp xếp quy mô dưới cấp xã (Năm 2026): Dù toàn xã giữ nguyên diện tích, nhưng bước sang giữa năm 2026, địa phương đã hoàn thành Đề án sắp xếp, sáp nhập đơn vị bản. Theo đó, xã tiến hành sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của bản Cân và bản Tân Hương để thành lập một bản mới mang tên bản Cân Tân Hương. Sau đợt sắp xếp này, xã Tam Chung còn lại các bản gồm: Pom Khuông, Suối Lóng, Bản Lát, Suối Phái, và bản mới Cân Tân Hương.
- Mô hình quản lý mới (2026): Đồng thời, tính đến nay xã đã đi vào vận hành ổn định mô hình chính quyền địa phương tinh gọn, nâng cao chất lượng dịch vụ công và thúc đẩy chuyển đổi số tại vùng cao biên giới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
