Bảng giá đất xã Tam Quang, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tam Quang, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Tam Quang, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Tam Quang, tỉnh Nghệ An
Xã Tam Quang Sắp xếp từ: Xã Tam Đình và Tam Quang.
Bảng giá đất xã Tam Quang năm 2026
Khu vực: xã Tam Quang.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cầu Khe Bố (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) - Đến cầu Khe Vôi (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 27, 33) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Vôi (từ thửa đất số 36 và 37 thuộc tờ bản đồ số 17) - Cầu Khe Nhùng (đến thửa đất số 58 thuộc tờ bản đồ số 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18: 1, 2, 5, 6, 17, 20, 16, 15, 12, 8, 11) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Nhùng (từ các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 18: 30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 và thửa đất số 2 tờ bản đồ số 19) - Sân Vân động Làng Nhùng (đến thửa đất số 91 và 92 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Trường Tiểu học Tam Quang 1 cũ (Từ thửa đất số 3 và 4 thuộc tờ bản đồ số 20) - Hết Làng Nhùng (đến thửa đất số 21 và 18 thuộc tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN BÃI XA Cầu Hói Kẻng (Từ thửa đất số 5 thuộc tờ bản đồ số 21 và thửa đất số 59 tờ bản đồ số 22) - Trạm điện lực bãi Xa (đến thửa đất số 8 thuộc tờ bản đồ số 23 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Yên) Đầu bản Quang Yên (từ thửa 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 51, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 69, 70, 79, 102, 103 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản Quang Yên (từ thửa số 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 88, 89, 92, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 106, 107, 114, 122 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Phúc) Đầu bản Quang Phúc (từ thửa số 27, 28, 29, 30, 33. tờ bản đồ số 1; thửa 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 35, 44, 45, 52, 53, 67, 68, 69, 72, 79, 80, 81, 82, 97, 108, 110, 119, 120, 133, 153, 168, 169, 194, 252, 253 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ s - Cuối bản Quang Phúc (đến thửa số 16, 19, 21, 24, 26, 33, 36, 40 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 3; thửa 13, 16, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 48, 49, 51, 52, 53, 54 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Thịnh) Đầu bản Quang Thịnh (từ thửa số 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39 tờ bản đồ số 7; thửa 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 39, 40, 45, 48, 49, 51, 52, 59, 60, 61, 62, 69, 73, 75, 87, 94, 100, 101, 10 - Cuối bản Quang Thịnh (đến thửa số 2, 3, 6, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Ngã Ba Khe Bố (Từ thửa đất số 165 và 151 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (đến thửa đất số 117 và 118 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (Từ thửa đất số 180, 179, 178 thuộc tờ bản đồ số 12) - Cầu cứng Tam Quang (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (Từ thửa đất số 27 thuộc tờ bản đồ số 12) - Khe Ông Thông (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN TAM HƯƠNG Từ Khe Mụ (Từ thửa đất số 5 và 6 thuộc tờ bản đồ số 26) - Đập thủy điện Khe Bố (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 48C (đoạn qua bản Đình Tiến) Đầu bản (từ thửa số 4, 5, 6 tờ bản đồ số 21:Nay thuộc tờ bản đồ số 84; thửa 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 70, 71, 72 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối bản (đến thửa 31, 33, 34, 35, 37, 38 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Thắng lên bản Đình Hương Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (từ thửa đất số 28 và 30 tờ bản đồ số 8) - Trường Tiểu học Mỏ Than (đến thửa đất số 171 và 176 tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BÃI SỞ Khe Bạng (từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 19, 20 tờ bản đồ số 28) - Khe Nậm Khủn (đến thửa đất số 44 và 46 tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - TAM LIÊN Khe Nặm Khủn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 45, 44 và các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 33:2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 44) - Khe Nhuông (đến các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 34:4, 5, 6, 7, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 35) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (từ Ngã 3 Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong) - BẢN QUANG YÊN Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, 119, |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong) - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng) - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ bản Đình Tháng lên bản Đình Hương) - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BẢN TÂN HƯƠNG, BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu bản Tân Hương (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:1, 3, 6, 7, 82 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36: 27, 47, 52, 68, 73, 74) - Trường Mầm non Liên Hương Cũ nay thuộc bản Tùng Hương (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 37:1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39:18, 19, 20, 21, 30, 32, 34, 45, 49, 50, 74, 77, 80, 84, 85, 87, 88, |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản -LÀNG KHE BỐ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:45, 50, 51, 56, 57, 58, 61, 70, 72, 77, 82, 83, 85, 86, 99, 100, 101, 106, 115, 116, 120, 121) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 122, 218, 219, 220, 221, 141, 155, 156, 174, 175) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN SƠN HÀ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9:1, 2, 16, 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 10: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17, 22, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 39, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 63, 64, 65, - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 31, 34, 36, 37, 39, 41, 42, 45, 46, 73, 74) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:30, 42, 49, 55 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48, 49, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 2, 5, 7, 19, 26, 31) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - TAM BÔNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 2:12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:42, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 60 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 4: 1, 2, 11, 12, 14, 23, 37, 46, 49, 51, 52) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 25, 27, 28, 31, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 44, 46, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 59, 62, 63, 67, 69, 74, 78, 84, 86; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 5 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - TAM BÔNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 25, 26, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 46, 47) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 13, 20, 23, 24, 30, 33, 48, 50, 60, 61, 64, 66, 72, 77, 81, 83) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG NHÙNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:37, 49, 51, 52 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18:28, 29, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 56, 57, 58, 59, 61) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 19, 20, 25 các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 5, 15) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG NHÙNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:46) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 1, 7, 17, 32, 33, 34, 35, 44, 47, 53, 54, 56, 62, 69, 75, 79, 80, 84) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bán - BÃI XA Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21:63, 66 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:32, 33, 45, 46, 47, 48, 52, 53, 57, 58, 65, 66, 67, 68, 74, 83, 126, 134, 150, 151, 159) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 24: 7, 16, 17, 21, 23, 29) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BÃI XA Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 50, 51, 126, 133) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22: 141, 143, 147, 148, 149, 150, 151, 157, 158, 159, 162, 163, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG MỎ Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13:3, 4, 6, 7, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 33, 37, 38, 39, 44, 47, 48, 49, 60, 61, 67, 68, 69, 73, 74, 79, 80, 83, 84, 89, 90, 91, 92, 97, 98, 102, 106, 107, 110, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 123, 126, 127, 128, 132, 136, 137, 139, 142, 146, 147, 151, 152, 155, 158, 159, 160, 164, 165, 172, 174, 175, 200, 201) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TAM HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25:19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 55, 57, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 83, 84, 85, 87, 88, 89, 9 - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 7, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 33, 34, 35, 36, 39, 40) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG BÃI SỞ Đầu đường liên thôn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 27:9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 73, 74, 75 và các thửa đấ - Đến cuối đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 29: 4, 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 232, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 63, 64 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 40, 42 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TAM LIÊN Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30:1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 52, 53 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 4 - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33: 1, 9, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43, 48 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 34:1, 2, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 31, 32) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35: 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 66, 67, 69, 70, 71, 72, 78, 79, 80, 81) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36:1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 64, 65, 66, 67, 68, - Đến cuối đường liên bản (Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39: 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 25, 25, 26, 28, 29, 31, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 51, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 83, 92, 93, 95, 96, 97, 98, |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG PHÚC Đầu bản Quang Phúc (từ thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 1: Nay thuộc tờ bản đồ số 63; thửa 6, 13, 32, 46, 48, 49, 50, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 74, 76, 77, 78, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, - Hết bản Quang Phúc (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 20, 22, 23, 27, 29, 35, 38, 39, 41, 43, 45, 47, 48 tờ bản đồ số 3: Nay thuộc tờ bản đồ số 65; thửa 1, 5, 7, 11 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG YÊN Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86, 91, 93, 100, 101 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản (đến thửa 1, 2, 4, 11, 12, 52 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Quốc lộ 7A (từ thửa số 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 33, 34, 42, 43, 48 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Hết bản Quang Thịnh (đến thửa 13, 15, 30, 38, 41, 44, 46, 47, 56, 84, 106 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70; thửa 7 tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73 |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Đầu bản (từ thửa 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 60, 61, 63, 65, 69, 70 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Cuối bản (đến thửa 10, 43, 50, 54, 55, 57, 66, 67, 68, 72, 78, 79, 92, 98, 109, 116 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Đầu đường (từ thửa 36, 45, 68, 71, 72 tờ bản đồ số bản đồ số 7; thửa 1, 3, 4, 5, 7, 9, 53, 70, 71, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 90, 91, 96, 97, 104 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) - Cuối đường (đến thửa 4, 6, 7, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 22, 24, 25 tờ bản đồ số 9; thửa 1, 5, 6, 9, 10, 14, 15, 18, 19, 22, 23 tờ bản đồ số 10: Nay thuộc tờ bản đồ số 72. |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu đường (từ thửa số 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 29, 30, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 51, 55, 56, 57, 61, 66 tờ bản đồ số 19: Nay thuộc tờ bản đồ số 81) - Cuối đường (đến thửa 9, 12, 14, 17, 20, 22, 25, 29, 30, 32 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82. |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH TIẾN Đầu đường (từ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 25, 26, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 44, 47 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối đường (đến thửa 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 28, 30 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85. |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu đường (từ thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16 tờ bản đồ số 12: Nay thuộc tờ bản đồ số 74; thửa 3, 19, 20, 21, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 54, 55, 58, 59 tờ bản đồ số 14 : Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 1, 4, 7, 8, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 49, 54, 56, 57, 62, 63, 67, 68, 70, 71,72, 74 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77; thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu đường (từ thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16, 19, 23, 24, 36, 38, 42, 44, 45, 48, 51 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 4, 5, 6, 7, 12, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 35, 37, 38, 40, 42, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 59, 61, 62, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 86, 87, 93, 94, 95, 96, 99, 101, 103, 104, 105, 110, 1 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Quang - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 4, 5 tờ bản đồ số 1) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 2) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 55 và 56 tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 4) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 5) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 16 và thửa số 11 tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 73 và số 61 tờ bản đồ số 3) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 78 và thửa 69 tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 5 và thửa đất số 15 tờ bản đồ số 4) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 6 và thửa 16 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 4 và số 5 tờ bản đồ số 5) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 1 và số 55 tờ bản đồ số 6) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 18 và 36 tờ bản đồ số 6 và thửa 2, 3, 4 tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Đường P3 vào Thủy điện (từ thửa đất số 11 và số 6 tờ bản đồ số 7) - Khe Thẳm Poọng (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Trạm rừng phòng hộ (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 9) - Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (đến thửa đất số 29 tờ bản đồ số 9 và thửa đất số 10 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (thửa đất số 96 tờ bản đồ số 10) - Khe Thị (đến thửa đất số 84 và 62 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (thửa đất số 32 và thửa 75 tờ bản đồ số 11) - Khe Thị (đến thửa đất số 97, 98 và 67 tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Khe Thị (Từ thửa đất số 66, 100, 120, 121 tờ bản đồ số 11) - Nhà Ông Nguyễn Vượng (đến thửa đất số 103 và 77 tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Nhà Ông Nguyễn Vượng (Từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 72, 105, 107, 108, 109, 110) - Cổng trụ sở UBND xã Tam Quang (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 63, 64, 65, 66, 67, 78, 79, 80, 84, 92, 93, 94, 95, 107, 108, 109, 110, 212, 213) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Chợ Khe Bố (từ thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) - Chợ khe Bố (đến thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cổng trụ sở UBND xã Tam Quang (từ thửa đất số 97 và 126 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đến Khe Búng (đến thửa đất số 146 và 128 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Khe Búng (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165) - Trạm y tế xã Tam Quang (đến thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 29) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Trạm Y Tế xã Tam Quang (từ thửa đất số 33 và 41 thuộc tờ bản đồ số 16) - Đến cầu Khe Bố (đến thửa đất số 53, 54 và 43 thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cầu Khe Bố (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) - Đến cầu Khe Vôi (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 27, 33) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Vôi (từ thửa đất số 36 và 37 thuộc tờ bản đồ số 17) - Cầu Khe Nhùng (đến thửa đất số 58 thuộc tờ bản đồ số 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18: 1, 2, 5, 6, 17, 20, 16, 15, 12, 8, 11) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Nhùng (từ các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 18: 30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 và thửa đất số 2 tờ bản đồ số 19) - Sân Vân động Làng Nhùng (đến thửa đất số 91 và 92 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Trường Tiểu học Tam Quang 1 cũ (Từ thửa đất số 3 và 4 thuộc tờ bản đồ số 20) - Hết Làng Nhùng (đến thửa đất số 21 và 18 thuộc tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN BÃI XA Cầu Hói Kẻng (Từ thửa đất số 5 thuộc tờ bản đồ số 21 và thửa đất số 59 tờ bản đồ số 22) - Trạm điện lực bãi Xa (đến thửa đất số 8 thuộc tờ bản đồ số 23 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Yên) Đầu bản Quang Yên (từ thửa 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 51, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 69, 70, 79, 102, 103 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản Quang Yên (từ thửa số 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 88, 89, 92, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 106, 107, 114, 122 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Phúc) Đầu bản Quang Phúc (từ thửa số 27, 28, 29, 30, 33. tờ bản đồ số 1; thửa 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 35, 44, 45, 52, 53, 67, 68, 69, 72, 79, 80, 81, 82, 97, 108, 110, 119, 120, 133, 153, 168, 169, 194, 252, 253 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ s - Cuối bản Quang Phúc (đến thửa số 16, 19, 21, 24, 26, 33, 36, 40 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 3; thửa 13, 16, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 48, 49, 51, 52, 53, 54 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Thịnh) Đầu bản Quang Thịnh (từ thửa số 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39 tờ bản đồ số 7; thửa 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 39, 40, 45, 48, 49, 51, 52, 59, 60, 61, 62, 69, 73, 75, 87, 94, 100, 101, 10 - Cuối bản Quang Thịnh (đến thửa số 2, 3, 6, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Ngã Ba Khe Bố (Từ thửa đất số 165 và 151 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (đến thửa đất số 117 và 118 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (Từ thửa đất số 180, 179, 178 thuộc tờ bản đồ số 12) - Cầu cứng Tam Quang (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (Từ thửa đất số 27 thuộc tờ bản đồ số 12) - Khe Ông Thông (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN TAM HƯƠNG Từ Khe Mụ (Từ thửa đất số 5 và 6 thuộc tờ bản đồ số 26) - Đập thủy điện Khe Bố (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 48C (đoạn qua bản Đình Tiến) Đầu bản (từ thửa số 4, 5, 6 tờ bản đồ số 21:Nay thuộc tờ bản đồ số 84; thửa 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 70, 71, 72 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối bản (đến thửa 31, 33, 34, 35, 37, 38 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Thắng lên bản Đình Hương Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (từ thửa đất số 28 và 30 tờ bản đồ số 8) - Trường Tiểu học Mỏ Than (đến thửa đất số 171 và 176 tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BÃI SỞ Khe Bạng (từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 19, 20 tờ bản đồ số 28) - Khe Nậm Khủn (đến thửa đất số 44 và 46 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - TAM LIÊN Khe Nặm Khủn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 45, 44 và các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 33:2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 44) - Khe Nhuông (đến các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 34:4, 5, 6, 7, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 35) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (từ Ngã 3 Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong) - BẢN QUANG YÊN Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, 119, |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong) - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng) - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ bản Đình Tháng lên bản Đình Hương) - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BẢN TÂN HƯƠNG, BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu bản Tân Hương (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:1, 3, 6, 7, 82 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36: 27, 47, 52, 68, 73, 74) - Trường Mầm non Liên Hương Cũ nay thuộc bản Tùng Hương (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 37:1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39:18, 19, 20, 21, 30, 32, 34, 45, 49, 50, 74, 77, 80, 84, 85, 87, 88, |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản -LÀNG KHE BỐ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:45, 50, 51, 56, 57, 58, 61, 70, 72, 77, 82, 83, 85, 86, 99, 100, 101, 106, 115, 116, 120, 121) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 122, 218, 219, 220, 221, 141, 155, 156, 174, 175) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN SƠN HÀ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9:1, 2, 16, 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 10: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17, 22, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 39, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 63, 64, 65, - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 31, 34, 36, 37, 39, 41, 42, 45, 46, 73, 74) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:30, 42, 49, 55 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48, 49, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 2, 5, 7, 19, 26, 31) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - TAM BÔNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 2:12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:42, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 60 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 4: 1, 2, 11, 12, 14, 23, 37, 46, 49, 51, 52) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 25, 27, 28, 31, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 44, 46, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 59, 62, 63, 67, 69, 74, 78, 84, 86; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 5 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - TAM BÔNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 25, 26, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 46, 47) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 13, 20, 23, 24, 30, 33, 48, 50, 60, 61, 64, 66, 72, 77, 81, 83) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG NHÙNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:37, 49, 51, 52 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18:28, 29, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 56, 57, 58, 59, 61) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 19, 20, 25 các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 5, 15) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG NHÙNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:46) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 1, 7, 17, 32, 33, 34, 35, 44, 47, 53, 54, 56, 62, 69, 75, 79, 80, 84) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cầu Khe Bố (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) - Đến cầu Khe Vôi (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 27, 33) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Vôi (từ thửa đất số 36 và 37 thuộc tờ bản đồ số 17) - Cầu Khe Nhùng (đến thửa đất số 58 thuộc tờ bản đồ số 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18: 1, 2, 5, 6, 17, 20, 16, 15, 12, 8, 11) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Nhùng (từ các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 18: 30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 và thửa đất số 2 tờ bản đồ số 19) - Sân Vân động Làng Nhùng (đến thửa đất số 91 và 92 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Trường Tiểu học Tam Quang 1 cũ (Từ thửa đất số 3 và 4 thuộc tờ bản đồ số 20) - Hết Làng Nhùng (đến thửa đất số 21 và 18 thuộc tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN BÃI XA Cầu Hói Kẻng (Từ thửa đất số 5 thuộc tờ bản đồ số 21 và thửa đất số 59 tờ bản đồ số 22) - Trạm điện lực bãi Xa (đến thửa đất số 8 thuộc tờ bản đồ số 23 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Yên) Đầu bản Quang Yên (từ thửa 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 51, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 69, 70, 79, 102, 103 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản Quang Yên (từ thửa số 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 88, 89, 92, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 106, 107, 114, 122 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Phúc) Đầu bản Quang Phúc (từ thửa số 27, 28, 29, 30, 33. tờ bản đồ số 1; thửa 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 35, 44, 45, 52, 53, 67, 68, 69, 72, 79, 80, 81, 82, 97, 108, 110, 119, 120, 133, 153, 168, 169, 194, 252, 253 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ s - Cuối bản Quang Phúc (đến thửa số 16, 19, 21, 24, 26, 33, 36, 40 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 3; thửa 13, 16, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 48, 49, 51, 52, 53, 54 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Thịnh) Đầu bản Quang Thịnh (từ thửa số 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39 tờ bản đồ số 7; thửa 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 39, 40, 45, 48, 49, 51, 52, 59, 60, 61, 62, 69, 73, 75, 87, 94, 100, 101, 10 - Cuối bản Quang Thịnh (đến thửa số 2, 3, 6, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Ngã Ba Khe Bố (Từ thửa đất số 165 và 151 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (đến thửa đất số 117 và 118 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (Từ thửa đất số 180, 179, 178 thuộc tờ bản đồ số 12) - Cầu cứng Tam Quang (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (Từ thửa đất số 27 thuộc tờ bản đồ số 12) - Khe Ông Thông (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN TAM HƯƠNG Từ Khe Mụ (Từ thửa đất số 5 và 6 thuộc tờ bản đồ số 26) - Đập thủy điện Khe Bố (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 48C (đoạn qua bản Đình Tiến) Đầu bản (từ thửa số 4, 5, 6 tờ bản đồ số 21:Nay thuộc tờ bản đồ số 84; thửa 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 70, 71, 72 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối bản (đến thửa 31, 33, 34, 35, 37, 38 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Thắng lên bản Đình Hương Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (từ thửa đất số 28 và 30 tờ bản đồ số 8) - Trường Tiểu học Mỏ Than (đến thửa đất số 171 và 176 tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BÃI SỞ Khe Bạng (từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 19, 20 tờ bản đồ số 28) - Khe Nậm Khủn (đến thửa đất số 44 và 46 tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - TAM LIÊN Khe Nặm Khủn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 45, 44 và các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 33:2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 44) - Khe Nhuông (đến các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 34:4, 5, 6, 7, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 35) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (từ Ngã 3 Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong) - BẢN QUANG YÊN Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, 119, |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong) - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng) - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ bản Đình Tháng lên bản Đình Hương) - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BẢN TÂN HƯƠNG, BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu bản Tân Hương (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:1, 3, 6, 7, 82 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36: 27, 47, 52, 68, 73, 74) - Trường Mầm non Liên Hương Cũ nay thuộc bản Tùng Hương (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 37:1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39:18, 19, 20, 21, 30, 32, 34, 45, 49, 50, 74, 77, 80, 84, 85, 87, 88, |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản -LÀNG KHE BỐ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:45, 50, 51, 56, 57, 58, 61, 70, 72, 77, 82, 83, 85, 86, 99, 100, 101, 106, 115, 116, 120, 121) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 122, 218, 219, 220, 221, 141, 155, 156, 174, 175) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN SƠN HÀ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9:1, 2, 16, 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 10: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17, 22, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 39, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 63, 64, 65, - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 31, 34, 36, 37, 39, 41, 42, 45, 46, 73, 74) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:30, 42, 49, 55 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48, 49, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 2, 5, 7, 19, 26, 31) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - TAM BÔNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 2:12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:42, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 60 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 4: 1, 2, 11, 12, 14, 23, 37, 46, 49, 51, 52) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 25, 27, 28, 31, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 44, 46, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 59, 62, 63, 67, 69, 74, 78, 84, 86; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 5 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - TAM BÔNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 25, 26, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 46, 47) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 13, 20, 23, 24, 30, 33, 48, 50, 60, 61, 64, 66, 72, 77, 81, 83) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG NHÙNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:37, 49, 51, 52 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18:28, 29, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 56, 57, 58, 59, 61) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 19, 20, 25 các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 5, 15) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG NHÙNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:46) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 1, 7, 17, 32, 33, 34, 35, 44, 47, 53, 54, 56, 62, 69, 75, 79, 80, 84) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bán - BÃI XA Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21:63, 66 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:32, 33, 45, 46, 47, 48, 52, 53, 57, 58, 65, 66, 67, 68, 74, 83, 126, 134, 150, 151, 159) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 24: 7, 16, 17, 21, 23, 29) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BÃI XA Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 50, 51, 126, 133) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22: 141, 143, 147, 148, 149, 150, 151, 157, 158, 159, 162, 163, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG MỎ Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13:3, 4, 6, 7, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 33, 37, 38, 39, 44, 47, 48, 49, 60, 61, 67, 68, 69, 73, 74, 79, 80, 83, 84, 89, 90, 91, 92, 97, 98, 102, 106, 107, 110, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 123, 126, 127, 128, 132, 136, 137, 139, 142, 146, 147, 151, 152, 155, 158, 159, 160, 164, 165, 172, 174, 175, 200, 201) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TAM HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25:19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 55, 57, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 83, 84, 85, 87, 88, 89, 9 - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 7, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 33, 34, 35, 36, 39, 40) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG BÃI SỞ Đầu đường liên thôn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 27:9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 73, 74, 75 và các thửa đấ - Đến cuối đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 29: 4, 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 232, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 63, 64 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 40, 42 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TAM LIÊN Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30:1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 52, 53 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 4 - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33: 1, 9, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43, 48 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 34:1, 2, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 31, 32) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35: 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 66, 67, 69, 70, 71, 72, 78, 79, 80, 81) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36:1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 64, 65, 66, 67, 68, - Đến cuối đường liên bản (Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39: 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 25, 25, 26, 28, 29, 31, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 51, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 83, 92, 93, 95, 96, 97, 98, |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG PHÚC Đầu bản Quang Phúc (từ thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 1: Nay thuộc tờ bản đồ số 63; thửa 6, 13, 32, 46, 48, 49, 50, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 74, 76, 77, 78, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, - Hết bản Quang Phúc (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 20, 22, 23, 27, 29, 35, 38, 39, 41, 43, 45, 47, 48 tờ bản đồ số 3: Nay thuộc tờ bản đồ số 65; thửa 1, 5, 7, 11 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG YÊN Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86, 91, 93, 100, 101 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản (đến thửa 1, 2, 4, 11, 12, 52 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Quốc lộ 7A (từ thửa số 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 33, 34, 42, 43, 48 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Hết bản Quang Thịnh (đến thửa 13, 15, 30, 38, 41, 44, 46, 47, 56, 84, 106 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70; thửa 7 tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73 |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Đầu bản (từ thửa 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 60, 61, 63, 65, 69, 70 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Cuối bản (đến thửa 10, 43, 50, 54, 55, 57, 66, 67, 68, 72, 78, 79, 92, 98, 109, 116 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Đầu đường (từ thửa 36, 45, 68, 71, 72 tờ bản đồ số bản đồ số 7; thửa 1, 3, 4, 5, 7, 9, 53, 70, 71, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 90, 91, 96, 97, 104 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) - Cuối đường (đến thửa 4, 6, 7, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 22, 24, 25 tờ bản đồ số 9; thửa 1, 5, 6, 9, 10, 14, 15, 18, 19, 22, 23 tờ bản đồ số 10: Nay thuộc tờ bản đồ số 72. |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu đường (từ thửa số 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 29, 30, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 51, 55, 56, 57, 61, 66 tờ bản đồ số 19: Nay thuộc tờ bản đồ số 81) - Cuối đường (đến thửa 9, 12, 14, 17, 20, 22, 25, 29, 30, 32 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82. |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH TIẾN Đầu đường (từ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 25, 26, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 44, 47 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối đường (đến thửa 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 28, 30 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85. |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu đường (từ thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16 tờ bản đồ số 12: Nay thuộc tờ bản đồ số 74; thửa 3, 19, 20, 21, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 54, 55, 58, 59 tờ bản đồ số 14 : Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 1, 4, 7, 8, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 49, 54, 56, 57, 62, 63, 67, 68, 70, 71,72, 74 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77; thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu đường (từ thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16, 19, 23, 24, 36, 38, 42, 44, 45, 48, 51 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 4, 5, 6, 7, 12, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 35, 37, 38, 40, 42, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 59, 61, 62, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 86, 87, 93, 94, 95, 96, 99, 101, 103, 104, 105, 110, 1 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Quang - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 4, 5 tờ bản đồ số 1) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 2) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 55 và 56 tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 4) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Chân dốc chuối (từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 5) - Ngã Ba đường vào xóm trong (ngầm) (đến thửa đất số 16 và thửa số 11 tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 73 và số 61 tờ bản đồ số 3) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 78 và thửa 69 tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 5 và thửa đất số 15 tờ bản đồ số 4) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 6 và thửa 16 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 4 và số 5 tờ bản đồ số 5) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) (từ thửa đất số 1 và số 55 tờ bản đồ số 6) - Đường P3 vào thủy điện (đến thửa đất số 18 và 36 tờ bản đồ số 6 và thửa 2, 3, 4 tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN TAM BÔNG Đường P3 vào Thủy điện (từ thửa đất số 11 và số 6 tờ bản đồ số 7) - Khe Thẳm Poọng (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Trạm rừng phòng hộ (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 9) - Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (đến thửa đất số 29 tờ bản đồ số 9 và thửa đất số 10 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (thửa đất số 96 tờ bản đồ số 10) - Khe Thị (đến thửa đất số 84 và 62 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Cột số Km 124+ 100 (Nhà ông Thái) (thửa đất số 32 và thửa 75 tờ bản đồ số 11) - Khe Thị (đến thửa đất số 97, 98 và 67 tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Khe Thị (Từ thửa đất số 66, 100, 120, 121 tờ bản đồ số 11) - Nhà Ông Nguyễn Vượng (đến thửa đất số 103 và 77 tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN SƠN HÀ Nhà Ông Nguyễn Vượng (Từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 72, 105, 107, 108, 109, 110) - Cổng trụ sở UBND xã Tam Quang (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 63, 64, 65, 66, 67, 78, 79, 80, 84, 92, 93, 94, 95, 107, 108, 109, 110, 212, 213) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Chợ Khe Bố (từ thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) - Chợ khe Bố (đến thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cổng trụ sở UBND xã Tam Quang (từ thửa đất số 97 và 126 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đến Khe Búng (đến thửa đất số 146 và 128 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Khe Búng (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165) - Trạm y tế xã Tam Quang (đến thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 29) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Trạm Y Tế xã Tam Quang (từ thửa đất số 33 và 41 thuộc tờ bản đồ số 16) - Đến cầu Khe Bố (đến thửa đất số 53, 54 và 43 thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cầu Khe Bố (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) - Đến cầu Khe Vôi (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 27, 33) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Vôi (từ thửa đất số 36 và 37 thuộc tờ bản đồ số 17) - Cầu Khe Nhùng (đến thửa đất số 58 thuộc tờ bản đồ số 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18: 1, 2, 5, 6, 17, 20, 16, 15, 12, 8, 11) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Nhùng (từ các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 18: 30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 và thửa đất số 2 tờ bản đồ số 19) - Sân Vân động Làng Nhùng (đến thửa đất số 91 và 92 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Trường Tiểu học Tam Quang 1 cũ (Từ thửa đất số 3 và 4 thuộc tờ bản đồ số 20) - Hết Làng Nhùng (đến thửa đất số 21 và 18 thuộc tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN BÃI XA Cầu Hói Kẻng (Từ thửa đất số 5 thuộc tờ bản đồ số 21 và thửa đất số 59 tờ bản đồ số 22) - Trạm điện lực bãi Xa (đến thửa đất số 8 thuộc tờ bản đồ số 23 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Yên) Đầu bản Quang Yên (từ thửa 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 51, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 69, 70, 79, 102, 103 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản Quang Yên (từ thửa số 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 88, 89, 92, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 106, 107, 114, 122 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Phúc) Đầu bản Quang Phúc (từ thửa số 27, 28, 29, 30, 33. tờ bản đồ số 1; thửa 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 35, 44, 45, 52, 53, 67, 68, 69, 72, 79, 80, 81, 82, 97, 108, 110, 119, 120, 133, 153, 168, 169, 194, 252, 253 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ s - Cuối bản Quang Phúc (đến thửa số 16, 19, 21, 24, 26, 33, 36, 40 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 3; thửa 13, 16, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 48, 49, 51, 52, 53, 54 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Thịnh) Đầu bản Quang Thịnh (từ thửa số 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39 tờ bản đồ số 7; thửa 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 39, 40, 45, 48, 49, 51, 52, 59, 60, 61, 62, 69, 73, 75, 87, 94, 100, 101, 10 - Cuối bản Quang Thịnh (đến thửa số 2, 3, 6, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Ngã Ba Khe Bố (Từ thửa đất số 165 và 151 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (đến thửa đất số 117 và 118 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (Từ thửa đất số 180, 179, 178 thuộc tờ bản đồ số 12) - Cầu cứng Tam Quang (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (Từ thửa đất số 27 thuộc tờ bản đồ số 12) - Khe Ông Thông (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN TAM HƯƠNG Từ Khe Mụ (Từ thửa đất số 5 và 6 thuộc tờ bản đồ số 26) - Đập thủy điện Khe Bố (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 48C (đoạn qua bản Đình Tiến) Đầu bản (từ thửa số 4, 5, 6 tờ bản đồ số 21:Nay thuộc tờ bản đồ số 84; thửa 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 70, 71, 72 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối bản (đến thửa 31, 33, 34, 35, 37, 38 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Thắng lên bản Đình Hương Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (từ thửa đất số 28 và 30 tờ bản đồ số 8) - Trường Tiểu học Mỏ Than (đến thửa đất số 171 và 176 tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BÃI SỞ Khe Bạng (từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 19, 20 tờ bản đồ số 28) - Khe Nậm Khủn (đến thửa đất số 44 và 46 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - TAM LIÊN Khe Nặm Khủn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 45, 44 và các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 33:2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 44) - Khe Nhuông (đến các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 34:4, 5, 6, 7, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 35) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (từ Ngã 3 Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong) - BẢN QUANG YÊN Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, 119, |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong) - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng) - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ bản Đình Tháng lên bản Đình Hương) - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BẢN TÂN HƯƠNG, BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu bản Tân Hương (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:1, 3, 6, 7, 82 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36: 27, 47, 52, 68, 73, 74) - Trường Mầm non Liên Hương Cũ nay thuộc bản Tùng Hương (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 37:1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39:18, 19, 20, 21, 30, 32, 34, 45, 49, 50, 74, 77, 80, 84, 85, 87, 88, |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản -LÀNG KHE BỐ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:45, 50, 51, 56, 57, 58, 61, 70, 72, 77, 82, 83, 85, 86, 99, 100, 101, 106, 115, 116, 120, 121) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 122, 218, 219, 220, 221, 141, 155, 156, 174, 175) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN SƠN HÀ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9:1, 2, 16, 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 10: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17, 22, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 39, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 63, 64, 65, - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 31, 34, 36, 37, 39, 41, 42, 45, 46, 73, 74) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:30, 42, 49, 55 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48, 49, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 2, 5, 7, 19, 26, 31) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - TAM BÔNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 2:12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:42, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 60 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 4: 1, 2, 11, 12, 14, 23, 37, 46, 49, 51, 52) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 25, 27, 28, 31, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 44, 46, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 59, 62, 63, 67, 69, 74, 78, 84, 86; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 5 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - TAM BÔNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 25, 26, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 46, 47) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 13, 20, 23, 24, 30, 33, 48, 50, 60, 61, 64, 66, 72, 77, 81, 83) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG NHÙNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:37, 49, 51, 52 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18:28, 29, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 56, 57, 58, 59, 61) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 19, 20, 25 các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 5, 15) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG NHÙNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:46) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 1, 7, 17, 32, 33, 34, 35, 44, 47, 53, 54, 56, 62, 69, 75, 79, 80, 84) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Chợ Khe Bố (từ thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) - Chợ khe Bố (đến thửa đất số 11 thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cổng trụ sở UBND xã Tam Quang (từ thửa đất số 97 và 126 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đến Khe Búng (đến thửa đất số 146 và 128 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Khe Búng (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165) - Trạm y tế xã Tam Quang (đến thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 29) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Trạm Y Tế xã Tam Quang (từ thửa đất số 33 và 41 thuộc tờ bản đồ số 16) - Đến cầu Khe Bố (đến thửa đất số 53, 54 và 43 thuộc tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cầu Khe Bố (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) - Đến cầu Khe Vôi (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 27, 33) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Vôi (từ thửa đất số 36 và 37 thuộc tờ bản đồ số 17) - Cầu Khe Nhùng (đến thửa đất số 58 thuộc tờ bản đồ số 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18: 1, 2, 5, 6, 17, 20, 16, 15, 12, 8, 11) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Nhùng (từ các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 18: 30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 và thửa đất số 2 tờ bản đồ số 19) - Sân Vân động Làng Nhùng (đến thửa đất số 91 và 92 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Trường Tiểu học Tam Quang 1 cũ (Từ thửa đất số 3 và 4 thuộc tờ bản đồ số 20) - Hết Làng Nhùng (đến thửa đất số 21 và 18 thuộc tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN BÃI XA Cầu Hói Kẻng (Từ thửa đất số 5 thuộc tờ bản đồ số 21 và thửa đất số 59 tờ bản đồ số 22) - Trạm điện lực bãi Xa (đến thửa đất số 8 thuộc tờ bản đồ số 23 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Yên) Đầu bản Quang Yên (từ thửa 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 51, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 69, 70, 79, 102, 103 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản Quang Yên (từ thửa số 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 88, 89, 92, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 106, 107, 114, 122 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Phúc) Đầu bản Quang Phúc (từ thửa số 27, 28, 29, 30, 33. tờ bản đồ số 1; thửa 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 35, 44, 45, 52, 53, 67, 68, 69, 72, 79, 80, 81, 82, 97, 108, 110, 119, 120, 133, 153, 168, 169, 194, 252, 253 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ s - Cuối bản Quang Phúc (đến thửa số 16, 19, 21, 24, 26, 33, 36, 40 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 3; thửa 13, 16, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 48, 49, 51, 52, 53, 54 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Thịnh) Đầu bản Quang Thịnh (từ thửa số 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39 tờ bản đồ số 7; thửa 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 39, 40, 45, 48, 49, 51, 52, 59, 60, 61, 62, 69, 73, 75, 87, 94, 100, 101, 10 - Cuối bản Quang Thịnh (đến thửa số 2, 3, 6, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Ngã Ba Khe Bố (Từ thửa đất số 165 và 151 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (đến thửa đất số 117 và 118 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (Từ thửa đất số 180, 179, 178 thuộc tờ bản đồ số 12) - Cầu cứng Tam Quang (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (Từ thửa đất số 27 thuộc tờ bản đồ số 12) - Khe Ông Thông (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN TAM HƯƠNG Từ Khe Mụ (Từ thửa đất số 5 và 6 thuộc tờ bản đồ số 26) - Đập thủy điện Khe Bố (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 48C (đoạn qua bản Đình Tiến) Đầu bản (từ thửa số 4, 5, 6 tờ bản đồ số 21:Nay thuộc tờ bản đồ số 84; thửa 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 70, 71, 72 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối bản (đến thửa 31, 33, 34, 35, 37, 38 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Thắng lên bản Đình Hương Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (từ thửa đất số 28 và 30 tờ bản đồ số 8) - Trường Tiểu học Mỏ Than (đến thửa đất số 171 và 176 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BÃI SỞ Khe Bạng (từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 19, 20 tờ bản đồ số 28) - Khe Nậm Khủn (đến thửa đất số 44 và 46 tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - TAM LIÊN Khe Nặm Khủn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 45, 44 và các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 33:2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 44) - Khe Nhuông (đến các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 34:4, 5, 6, 7, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 35) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (từ Ngã 3 Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong) - BẢN QUANG YÊN Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, 119, |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong) - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ cầu Huồi Nguyên lên bản Đình Thắng) - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu bản Đình Thắng (từ các thửa 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 36, 37 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Đến cuối bản Đình Thắng (đến các thửa 5, 9, 32, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 58, 60, 64, 65, 66, 77 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã (Từ bản Đình Tháng lên bản Đình Hương) - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu bản Đình Hương (từ các thửa 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 39, 40, 43, 46, 47, 49 tờ bản đồ số 13: Nay thuộc tờ bản đồ số 75) - Đến cuối bản Đình Hương (đến các thửa 2, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 26, 30, 31, 32, 36, 43, 44, 45, 52, 57, 67, 76, 81, 82, 88, 90, 91, 92, 97, 98, 100, 106, 107, 108, 109, 118, 121, 122, 124 tờ bản đồ số 16: Nay thuộc tờ bản đồ số 78) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên Xã - BẢN TÂN HƯƠNG, BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu bản Tân Hương (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:1, 3, 6, 7, 82 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36: 27, 47, 52, 68, 73, 74) - Trường Mầm non Liên Hương Cũ nay thuộc bản Tùng Hương (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 37:1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39:18, 19, 20, 21, 30, 32, 34, 45, 49, 50, 74, 77, 80, 84, 85, 87, 88, |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản -LÀNG KHE BỐ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:45, 50, 51, 56, 57, 58, 61, 70, 72, 77, 82, 83, 85, 86, 99, 100, 101, 106, 115, 116, 120, 121) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 122, 218, 219, 220, 221, 141, 155, 156, 174, 175) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN SƠN HÀ Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9:1, 2, 16, 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 10: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17, 22, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 39, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 63, 64, 65, - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 31, 34, 36, 37, 39, 41, 42, 45, 46, 73, 74) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12:30, 42, 49, 55 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48, 49, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 2, 5, 7, 19, 26, 31) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - TAM BÔNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 2:12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:42, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 60 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 4: 1, 2, 11, 12, 14, 23, 37, 46, 49, 51, 52) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 25, 27, 28, 31, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 44, 46, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 59, 62, 63, 67, 69, 74, 78, 84, 86; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 5 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - TAM BÔNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 3:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 25, 26, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 46, 47) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 13, 20, 23, 24, 30, 33, 48, 50, 60, 61, 64, 66, 72, 77, 81, 83) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG NHÙNG Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:37, 49, 51, 52 ; các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18:28, 29, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 56, 57, 58, 59, 61) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 19, 20, 25 các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 5, 15) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG NHÙNG Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17:46) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 1, 7, 17, 32, 33, 34, 35, 44, 47, 53, 54, 56, 62, 69, 75, 79, 80, 84) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bán - BÃI XA Quốc lộ 7A (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21:63, 66 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:32, 33, 45, 46, 47, 48, 52, 53, 57, 58, 65, 66, 67, 68, 74, 83, 126, 134, 150, 151, 159) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 24: 7, 16, 17, 21, 23, 29) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BÃI XA Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22:1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 50, 51, 126, 133) - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 22: 141, 143, 147, 148, 149, 150, 151, 157, 158, 159, 162, 163, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - LÀNG MỎ Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13:3, 4, 6, 7, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 33, 37, 38, 39, 44, 47, 48, 49, 60, 61, 67, 68, 69, 73, 74, 79, 80, 83, 84, 89, 90, 91, 92, 97, 98, 102, 106, 107, 110, - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 123, 126, 127, 128, 132, 136, 137, 139, 142, 146, 147, 151, 152, 155, 158, 159, 160, 164, 165, 172, 174, 175, 200, 201) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TAM HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25:19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 55, 57, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 83, 84, 85, 87, 88, 89, 9 - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 7, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 33, 34, 35, 36, 39, 40) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - LÀNG BÃI SỞ Đầu đường liên thôn (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 27:9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 73, 74, 75 và các thửa đấ - Đến cuối đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 29: 4, 5, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 232, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 63, 64 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 40, 42 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TAM LIÊN Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30:1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 52, 53 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 31:1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 4 - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33: 1, 9, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43, 48 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 34:1, 2, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 31, 32) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35:11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35: 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 66, 67, 69, 70, 71, 72, 78, 79, 80, 81) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÙNG HƯƠNG Đầu đường liên bản (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36:1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 64, 65, 66, 67, 68, - Đến cuối đường liên bản (Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39: 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 25, 25, 26, 28, 29, 31, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 51, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 83, 92, 93, 95, 96, 97, 98, |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG PHÚC Đầu bản Quang Phúc (từ thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 1: Nay thuộc tờ bản đồ số 63; thửa 6, 13, 32, 46, 48, 49, 50, 56, 57, 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 74, 76, 77, 78, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, - Hết bản Quang Phúc (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 20, 22, 23, 27, 29, 35, 38, 39, 41, 43, 45, 47, 48 tờ bản đồ số 3: Nay thuộc tờ bản đồ số 65; thửa 1, 5, 7, 11 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG YÊN Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86, 91, 93, 100, 101 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản (đến thửa 1, 2, 4, 11, 12, 52 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Quốc lộ 7A (từ thửa số 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 33, 34, 42, 43, 48 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Hết bản Quang Thịnh (đến thửa 13, 15, 30, 38, 41, 44, 46, 47, 56, 84, 106 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70; thửa 7 tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Đầu bản (từ thửa 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 60, 61, 63, 65, 69, 70 tờ bản đồ số 7: Nay thuộc tờ bản đồ số 69) - Cuối bản (đến thửa 10, 43, 50, 54, 55, 57, 66, 67, 68, 72, 78, 79, 92, 98, 109, 116 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN QUANG THỊCH Đầu đường (từ thửa 36, 45, 68, 71, 72 tờ bản đồ số bản đồ số 7; thửa 1, 3, 4, 5, 7, 9, 53, 70, 71, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 90, 91, 96, 97, 104 tờ bản đồ số 8: Nay thuộc tờ bản đồ số 70) - Cuối đường (đến thửa 4, 6, 7, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 22, 24, 25 tờ bản đồ số 9; thửa 1, 5, 6, 9, 10, 14, 15, 18, 19, 22, 23 tờ bản đồ số 10: Nay thuộc tờ bản đồ số 72. |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH PHONG Đầu đường (từ thửa số 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 29, 30, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 51, 55, 56, 57, 61, 66 tờ bản đồ số 19: Nay thuộc tờ bản đồ số 81) - Cuối đường (đến thửa 9, 12, 14, 17, 20, 22, 25, 29, 30, 32 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82. |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH TIẾN Đầu đường (từ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 25, 26, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 44, 47 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối đường (đến thửa 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 28, 30 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85. |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH THẮNG Đầu đường (từ thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16 tờ bản đồ số 12: Nay thuộc tờ bản đồ số 74; thửa 3, 19, 20, 21, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 54, 55, 58, 59 tờ bản đồ số 14 : Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 1, 4, 7, 8, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 49, 54, 56, 57, 62, 63, 67, 68, 70, 71,72, 74 tờ bản đồ số 15: Nay thuộc tờ bản đồ số 77; thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN ĐÌNH HƯƠNG Đầu đường (từ thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16, 19, 23, 24, 36, 38, 42, 44, 45, 48, 51 tờ bản đồ số 14: Nay thuộc tờ bản đồ số 76) - Cuối đường (đến thửa 4, 5, 6, 7, 12, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 35, 37, 38, 40, 42, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 59, 61, 62, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 86, 87, 93, 94, 95, 96, 99, 101, 103, 104, 105, 110, 1 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Quang - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Xã Tam Quang - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Cầu Khe Bố (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 16: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) - Đến cầu Khe Vôi (đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 17: 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 27, 33) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Vôi (từ thửa đất số 36 và 37 thuộc tờ bản đồ số 17) - Cầu Khe Nhùng (đến thửa đất số 58 thuộc tờ bản đồ số 17 và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18: 1, 2, 5, 6, 17, 20, 16, 15, 12, 8, 11) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Cầu Khe Nhùng (từ các thửa đất số thuộc tờ bản đồ số 18: 30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 và thửa đất số 2 tờ bản đồ số 19) - Sân Vân động Làng Nhùng (đến thửa đất số 91 và 92 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA LÀNG NHÙNG Trường Tiểu học Tam Quang 1 cũ (Từ thửa đất số 3 và 4 thuộc tờ bản đồ số 20) - Hết Làng Nhùng (đến thửa đất số 21 và 18 thuộc tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 7A ĐI QUA BẢN BÃI XA Cầu Hói Kẻng (Từ thửa đất số 5 thuộc tờ bản đồ số 21 và thửa đất số 59 tờ bản đồ số 22) - Trạm điện lực bãi Xa (đến thửa đất số 8 thuộc tờ bản đồ số 23 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Yên) Đầu bản Quang Yên (từ thửa 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 51, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 69, 70, 79, 102, 103 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Cuối bản Quang Yên (từ thửa số 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 88, 89, 92, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 106, 107, 114, 122 tờ bản đồ số 6: Nay thuộc tờ bản đồ số 68) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Phúc) Đầu bản Quang Phúc (từ thửa số 27, 28, 29, 30, 33. tờ bản đồ số 1; thửa 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 33, 34, 35, 44, 45, 52, 53, 67, 68, 69, 72, 79, 80, 81, 82, 97, 108, 110, 119, 120, 133, 153, 168, 169, 194, 252, 253 tờ bản đồ số 2: Nay thuộc tờ bản đồ s - Cuối bản Quang Phúc (đến thửa số 16, 19, 21, 24, 26, 33, 36, 40 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 3; thửa 13, 16, 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 48, 49, 51, 52, 53, 54 tờ bản đồ số 4: Nay thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 7A (đoạn qua bản Quang Thịnh) Đầu bản Quang Thịnh (từ thửa số 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39 tờ bản đồ số 7; thửa 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 39, 40, 45, 48, 49, 51, 52, 59, 60, 61, 62, 69, 73, 75, 87, 94, 100, 101, 10 - Cuối bản Quang Thịnh (đến thửa số 2, 3, 6, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 21 tờ bản đồ số tờ bản đồ số 11: Nay thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Ngã Ba Khe Bố (Từ thửa đất số 165 và 151 thuộc tờ bản đồ số 12) - Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (đến thửa đất số 117 và 118 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG KHE BỐ Đường vào Hội Trường Làng Văn Hóa Khe Bố (Từ thửa đất số 180, 179, 178 thuộc tờ bản đồ số 12) - Cầu cứng Tam Quang (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA LÀNG MỎ Cầu cứng Tam Quang (Từ thửa đất số 27 thuộc tờ bản đồ số 12) - Khe Ông Thông (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C ĐI QUA BẢN TAM HƯƠNG Từ Khe Mụ (Từ thửa đất số 5 và 6 thuộc tờ bản đồ số 26) - Đập thủy điện Khe Bố (đến thửa đất số 1 và 2 thuộc tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường Quốc lộ 48C (đoạn qua bản Đình Tiến) Đầu bản (từ thửa số 4, 5, 6 tờ bản đồ số 21:Nay thuộc tờ bản đồ số 84; thửa 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 70, 71, 72 tờ bản đồ số 22: Nay thuộc tờ bản đồ số 84) - Cuối bản (đến thửa 31, 33, 34, 35, 37, 38 tờ bản đồ số 23: Nay thuộc tờ bản đồ số 85 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A ra bản Đình Phong Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 53, 68, 71, 72, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84 tờ bản đồ số 5: Nay thuộc tờ bản đồ số 67) - Hết bản Quang Yên (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 32, 35, 36, 37, 38, 40, 42, 45, 46, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 70, 73, 75, 109, 111, 112, 113, 115, 116, 117, 118, |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quang |
Đường từ bản Đình Phong ra cầu treo bản Đình Phong Đầu bản Đình Phong (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 19, 22, 23, 24 tờ bản đồ số 18: Nay thuộc tờ bản đồ số 80) - Đến cuối bản Đình Phong (đến các thửa 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 19; thửa 3, 4, 6, 7, 15, 16, 21 tờ bản đồ số 20: Nay thuộc tờ bản đồ số 82) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
