Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An
Xã Tam Thái Sắp xếp từ: Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương) và Tam Thái.
Bảng giá đất xã Tam Thái năm 2026
Khu vực: xã Tam Thái.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng - (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A - |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại) |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng - (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A - |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A) |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình |
Đất TM-DV | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải |
Đất TM-DV | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại) |
Đất TM-DV | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng - (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A - |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A) |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình |
Đất SX-KD | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải |
Đất SX-KD | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại) |
Đất SX-KD | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng - (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A - |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình |
Đất khoáng sản | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải |
Đất khoáng sản | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại) |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cây Me Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Tân Hợp Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Lũng Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Na Tổng Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Can Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Khổi Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xoóng Con Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Phồng Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Bản Văng Môn Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Xã Tam Thái - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng - (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A - |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Thái |
Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
