Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An

Xã Tam Thái Sắp xếp từ: Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương) và Tam Thái.

Bảng giá đất xã Tam Thái năm 2026

Khu vực: xã Tam Thái.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
- (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14)
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A)
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp)
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp)
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại)
Đất ở 360.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp)
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp
-
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp)
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa
Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24)
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147,
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25)
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
- (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A -
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A)
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua
Đất TM-DV 550.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình
Đất TM-DV 850.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải
Đất TM-DV 850.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 950.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại)
Đất TM-DV 90.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp
-
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa
Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147,
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
- (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A -
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A)
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 760.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại)
Đất SX-KD 72.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 64.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 64.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 64.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 64.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 64.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa
Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147,
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
- (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A -
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A)
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Tân Hợp
Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Đoọc Búa
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Khổi
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Xốp Nặm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại)
Đất khoáng sản 144.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Văng Môn
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Tỉnh lộ 541B - Bản Phá Lỏm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc -
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 11 - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Cánh Tráp
Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Na Tổng
Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Đoọc Búa
Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Xốp Nặm
Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Phồng
Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147,
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội thôn bản Huồi Sơn
đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường nội thôn - Đường nội bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Tam Thái Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
-
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Tam Thái Xã Tam Thái
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
- (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14)
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A -
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Cánh Tráp
Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A)
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A)
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Tam Thái Đường Quốc lộ 7A - Bản Lũng
Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa
Đất ở 2.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tam Thái

4.9/5 - (1351 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?