Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Tân Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Định năm 2026

Khu vực: xã Tân Định.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 1.512.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Định Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 0 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Trường học - Mương N8
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Khu dân cư Bến Ghe -
Đất ở nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ
-
Đất ở nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Tân Định Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) -
Đất ở nông thôn 1.096.810 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) -
Đất ở nông thôn 1.096.810 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) -
Đất ở nông thôn 1.316.180 0 0 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 453.600 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 403.200 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) -
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 453.600 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m -
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 226.800 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 252.000 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 302.400 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 352.800 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 0 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Trường học - Mương N8
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Khu dân cư Bến Ghe -
Đất TM-DV nông thôn 192.192 139.776 104.832 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 192.192 139.776 104.832 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát.
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) -
Đất TM-DV nông thôn 877.448 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) -
Đất TM-DV nông thôn 877.448 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.052.944 0 0 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 362.880 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.075.200 537.600 322.560 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất TM-DV nông thôn 268.800 134.400 80.640 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 362.880 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m -
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 181.440 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m -
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 806.400 403.200 241.920 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 940.800 470.400 282.240 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 0 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Trường học - Mương N8
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Khu dân cư Bến Ghe -
Đất SX-KD nông thôn 144.144 104.832 78.624 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 0 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Trường học - Mương N8
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Khu dân cư Bến Ghe -
Đất ở nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ
-
Đất ở nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát.
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 292.500 214.500 156.000 0
Xã Tân Định Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất ở nông thôn 214.500 156.000 117.000 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) -
Đất ở nông thôn 1.096.810 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) -
Đất ở nông thôn 1.096.810 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) -
Đất ở nông thôn 1.316.180 0 0 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 453.600 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 403.200 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) -
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 453.600 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m -
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 226.800 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 176.400 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 252.000 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 302.400 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 352.800 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 0 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Trường học - Mương N8
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Khu dân cư Bến Ghe -
Đất TM-DV nông thôn 192.192 139.776 104.832 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã
Đất TM-DV nông thôn 327.600 240.240 174.720 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 240.240 174.720 131.040 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 192.192 139.776 104.832 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát.
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Tân Định Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) -
Đất TM-DV nông thôn 877.448 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) -
Đất TM-DV nông thôn 877.448 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.052.944 0 0 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 362.880 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.075.200 537.600 322.560 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất TM-DV nông thôn 268.800 134.400 80.640 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 362.880 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m -
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 181.440 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m -
Đất TM-DV nông thôn 470.400 235.200 141.120 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 806.400 403.200 241.920 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 940.800 470.400 282.240 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 0 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Trường học - Mương N8
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Khu dân cư Bến Ghe -
Đất SX-KD nông thôn 144.144 104.832 78.624 0
Xã Tân Định Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã
Đất SX-KD nông thôn 245.700 180.180 131.040 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 180.180 131.040 98.280 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 144.144 104.832 78.624 0
Xã Tân Định Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát.
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Tân Định Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 128.700 93.600 70.200 0
Xã Tân Định Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Tân Định Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 128.700 93.600 70.200 0
Xã Tân Định Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 128.700 93.600 70.200 0
Xã Tân Định Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 128.700 93.600 70.200 0
Xã Tân Định Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 128.700 93.600 70.200 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) -
Đất SX-KD nông thôn 658.086 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) -
Đất SX-KD nông thôn 658.086 0 0 0
Xã Tân Định Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ
Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) -
Đất SX-KD nông thôn 789.708 0 0 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành
Đất SX-KD nông thôn 907.200 453.600 272.160 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân
Đất SX-KD nông thôn 806.400 403.200 241.920 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 352.800 176.400 105.840 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất SX-KD nông thôn 352.800 176.400 105.840 0
Xã Tân Định DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 352.800 176.400 105.840 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 100.800 60.480 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 6
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Tân Định TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) -
Đất SX-KD nông thôn 907.200 453.600 272.160 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m -
Đất SX-KD nông thôn 453.600 226.800 136.080 0
Xã Tân Định Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m -
Đất SX-KD nông thôn 352.800 176.400 105.840 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 604.800 302.400 181.440 0
Xã Tân Định Tuyến tránh quốc lộ 26
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 705.600 352.800 211.680 0
Xã Tân Định Xã Tân Định
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Tân Định Xã Tân Định
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Tân Định Xã Tân Định
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Tân Định Xã Tân Định
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Tân Định Xã Tân Định
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Tân Định Xã Tân Định
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Tân Định Xã Tân Định
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Định Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê
Đất ở nông thôn 300.300 218.400 163.800 0
Xã Tân Định Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu
Đất ở nông thôn 409.500 300.300 218.400 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Định

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Quang, Xã Ninh Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Định theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Định có diện tích tự nhiên 92,4 km² với quy mô dân số 40.481 người, mật độ dân cư đạt 438,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Định được đặt tại UBND xã Ninh Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Tân Định là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Định, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa là 1.512.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 237.189 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1027 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?