Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Tân Định được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Định theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Định năm 2026
Khu vực: xã Tân Định.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 1.512.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Định |
Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1 |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Trường học - Mương N8 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Khu dân cư Bến Ghe - |
Đất ở nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ - |
Đất ở nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát. |
Đất ở nông thôn | 292.500 | 214.500 | 156.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 292.500 | 214.500 | 156.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) - |
Đất ở nông thôn | 1.096.810 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) - |
Đất ở nông thôn | 1.096.810 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) - |
Đất ở nông thôn | 1.316.180 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 5 Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ - |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 6 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 8 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) - |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m - |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 226.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 352.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Trường học - Mương N8 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Khu dân cư Bến Ghe - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.192 | 139.776 | 104.832 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.192 | 139.776 | 104.832 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát. |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 877.448 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 877.448 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.052.944 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.075.200 | 537.600 | 322.560 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 5 Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 134.400 | 80.640 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 6 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 8 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.440 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 470.400 | 282.240 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Trường học - Mương N8 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Khu dân cư Bến Ghe - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.144 | 104.832 | 78.624 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1 |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Trường học - Mương N8 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Khu dân cư Bến Ghe - |
Đất ở nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ - |
Đất ở nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát. |
Đất ở nông thôn | 292.500 | 214.500 | 156.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 292.500 | 214.500 | 156.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 214.500 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) - |
Đất ở nông thôn | 1.096.810 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) - |
Đất ở nông thôn | 1.096.810 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) - |
Đất ở nông thôn | 1.316.180 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 5 Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ - |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 6 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 8 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) - |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m - |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 226.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 352.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Trường học - Mương N8 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Khu dân cư Bến Ghe - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.192 | 139.776 | 104.832 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 240.240 | 174.720 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.192 | 139.776 | 104.832 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát. |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 171.600 | 124.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 171.600 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 877.448 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 877.448 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.052.944 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.075.200 | 537.600 | 322.560 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 5 Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 134.400 | 80.640 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 6 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 8 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 362.880 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.440 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 235.200 | 141.120 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 201.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 470.400 | 282.240 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp và Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phong Ấp - Địa bàn Ninh Bình cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phú Hoà - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vạn Hữu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạnh Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Trường học - Mương N8 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Khu dân cư Bến Ghe - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.144 | 104.832 | 78.624 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Quang - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lộc - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã |
Đất SX-KD nông thôn | 245.700 | 180.180 | 131.040 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thuận Mỹ - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.180 | 131.040 | 98.280 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của các thôn - Địa bàn Ninh Quang cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.144 | 104.832 | 78.624 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát. |
Đất SX-KD nông thôn | 175.500 | 128.700 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.700 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Vân Thạch - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.500 | 128.700 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Sơn - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.700 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.700 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Tân Phong - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.700 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Ngũ Mỹ - Địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.700 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 658.086 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 658.086 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu tái định cư Ninh Xuân - Địa bàn Ninh Xuân cũ Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 789.708 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 453.600 | 272.160 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 403.200 | 241.920 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Xã Tân Định |
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 5 Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 100.800 | 60.480 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 6 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
TỈNH LỘ 8 Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 453.600 | 272.160 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 226.800 | 136.080 | 0 |
| Xã Tân Định |
Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 176.400 | 105.840 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.440 | 0 |
| Xã Tân Định |
Tuyến tránh quốc lộ 26 Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 352.800 | 211.680 | 0 |
| Xã Tân Định |
Xã Tân Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Xã Tân Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Xã Tân Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Xã Tân Định - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Xã Tân Định - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Xã Tân Định - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Tân Định |
Xã Tân Định - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Định |
Thôn An Bình - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Hiệp Thạnh - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Bình Trị - Địa bàn Ninh Bình cũ - |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Thạch Thành - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Trường Châu - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê |
Đất ở nông thôn | 300.300 | 218.400 | 163.800 | 0 |
| Xã Tân Định |
Thôn Quang Vinh - Địa bàn Ninh Quang cũ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu |
Đất ở nông thôn | 409.500 | 300.300 | 218.400 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Định
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Quang, Xã Ninh Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Định theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân Định có diện tích tự nhiên 92,4 km² với quy mô dân số 40.481 người, mật độ dân cư đạt 438,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Định được đặt tại UBND xã Ninh Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Định không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Tân Định là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân Định, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
