Bảng giá đất xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Xã Tân Kỳ Sắp xếp từ: Thị trấn Tân Kỳ và các xã Nghĩa Dũng, Kỳ Tân, Kỳ Sơn.
Bảng giá đất xã Tân Kỳ năm 2026
Khu vực: xã Tân Kỳ.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 3.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Nguyệt - Thị trấn Tân Kỳ cũ Giáp nhà ông Lê Văn Cử (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Nhữ Sỹ Hiền (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Nguyệt - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Nguyệt - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Tân Kỳ cũ Đường Hồ Chí Minh (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 16) - Đường Nguyễn Trãi (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Xí - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Thạch - Thị trấn Tân Kỳ cũ UBND Thị trấn (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Nguyễn Thị Tiếp (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Thạch - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà bà Nguyễn Kim Tiến (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Nguyễn Tất Tiết (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Thạch - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Thạch - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Lĩnh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà ông Nguyễn Bá Tùng (từ thửa số 437, tờ bản đồ số 12) - Giáp đường Bạch Liêu (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Lĩnh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Mại - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà bà Đào Thị Phượng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Thái Thị Hảo (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Mại - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Mại - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Chích - Thị trấn Tân Kỳ cũ Giáp Quân sự huyện Tân Kỳ (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Phạm Anh Vinh (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Chích - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Chích - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Vĩnh Linh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà ông Phan Văn Độ (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 4) - Hết đất Thị trấn (giáp xã Kỳ Tân) (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Vĩnh Linh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Vĩnh Linh - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Trương Công Hán - Thị trấn Tân Kỳ cũ Chi cục thuế huyện Tân Kỳ (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 11) - nhà ông Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 303 tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Trương Công Hán - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Trương Công Hán - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Lai - Thị trấn Tân Kỳ cũ Cổng chào Khối 5 (khối 9 cũ) (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 11) - Nhà văn hóa khối 5 (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Lai - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà ông Nguyễn Văn Đồng (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vương Đình Lộc (đến thửa số 285, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Lai - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà ông Đàm Công Phú (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 6) - Công ty Mía đường sông Con (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Lai - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Lai - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Duy Mật - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà ông Trần Văn Lực (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà bà Hoàng Thị An (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Duy Mật - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Duy Mật - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Tân Kỳ cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Giáp Thị Trấn Tân Kỳ tờ bản đồ số 189, thửa số 25 Nhà Ông Lê Văn Cường xóm Kỳ Lâm (Dọc 2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Tư tờ bản đồ số 195, thửa số 241 xóm Phượng Kỳ |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ Nhà Bà Nguyễn Thị Tư tờ bản đồ số 195, thửa số 241 xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Hữu Lập tờ bản đồ số 193, thửa số 4 xóm Phượng Minh |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Hữu Lập tờ bản đồ số 193, thửa số 4 xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Trần hữu Đô tờ bản đồ số 193, thửa số 40 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ Nhà Ông Trần hữu Đô tờ bản đồ số 193, thửa số 40 (2 bên đường) - Cầu Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Cầu Lê Duẩn - Giáp Tân Hương Ông Phan Trọng Tình tờ bản đồ số 109, thửa số 78 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường 534B - Xã Kỳ Sơn cũ Nhà ông Anh Thành Nhũ tờ bản đồ số 92, thửa số 837 - Giáp xã Tân An nhà ông Nguyễn Văn Thắng tờ bản đồ số 126, thửa số 01 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xã Kỳ Sơn cũ Giáp Tân Hương nhà Bà Nguyễn Thị Dũng tờ bản đồ số 105, thửa số 61 - Cầu Khe Trảy |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện lộ - Xã Kỳ Sơn cũ Cầu Khe Trảy - Làng Rào Nhà Bà Lê Thị Thương tờ bản đồ số 102, thửa số 867 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Liên xã - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Trần Thông tờ bản đồ số 189, thửa số 51 (dọc 2 bên đường - đi xã Tân Hương |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Liên xã - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Bà Hoàng Thị Hương tờ bản đồ số 198, thửa số 108 Xóm Điện Lực (2 bên đường) - nhà Bà Trần Thị Hường tờ bản đồ số 114, thửa số 225 Xóm Điện Lực |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Liên xã - Xã Kỳ Sơn cũ ..... tờ bản đồ số 197, thửa số 59 Xóm cầu Trôi (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Như Khanh tờ bản đồ số 105, thửa số 181 Xóm Cầu Trôi |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Liên xã - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Trần Đình Niệm tờ bản đồ số 188, thửa số 52 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ỏng Lê Văn Tú tờ bản đồ số 180, thửa số 167 Xóm Phượng Kỳ |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Liên xã - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Phan Huy Liễu tờ bản đồ số 188, thửa số 184 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đồng tờ bản đồ số 188, thửa số 2 Xóm Phượng Kỳ |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Hoàn Trả - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Lê Văn Trị tờ bản đồ số 189, thửa số 146 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Lê Văn Lãm tờ bản đồ số 180, thửa số 197 Xóm Phượng Kỳ |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Kỳ - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Bà Nguyễn Thị Thìn tờ bản đồ số 181, thửa số 12 - Đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Văn Hiền tờ bản đồ số 189, thửa số 88 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Kỳ - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Bà Nguyễn Thị Bảy tờ bản đồ số 194, thửa số 24 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Lương tờ bản đồ số 187, thửa số 16 Xóm Phượng Kỳ |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Kỳ - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Đặng Hữu Nguyệt tờ bản đồ số 195, thửa số 216 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Văn Lộc tờ bản đồ số 195, thửa số 180 Xóm Kỳ Lâm |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Kỳ - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Bà Đặng Thị Ngọc tờ bản đồ số 194, thửa số 71 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Hoàng Văn Kiên tờ bản đồ số 194, thửa số 164 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Kỳ - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Trí Dũng tờ bản đồ số 170, thửa số 142 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Hữu Hải tờ bản đồ số 170, thửa số 59 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Kỳ - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Lê Hoài Nam tờ bản đồ số 170, thửa số 153 Xóm Phượng Kỳ (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Ngọc Thuận tờ bản đồ số 170, thửa số 170 Xóm Tiền Phong |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Đình Hồng tờ bản đồ số 187, thửa số 260 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Lương tờ bản đồ số 187, thửa số 16 Xóm Phượng Kỳ |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Hữu Thành tờ bản đồ số 186, thửa số 68 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Hồ Hữu Mạn tờ bản đồ số 186, thửa số 11 Xóm Phượng Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Trọng Hoàng tờ bản đồ số 193, thửa số 42 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Mạnh Hùng tờ bản đồ số 185, thửa số 32 Xóm Phượng Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Anh Tuấn tờ bản đồ số 194, thửa số 172 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Tăng Xuân Hiền tờ bản đồ số 194, thửa số 138 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Danh Quế tờ bản đồ số 194, thửa số 68 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Dương Phúc Bảy tờ bản đồ số 194, thửa số 97 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường chính (xóm) - Xóm Phượng Minh - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Phan Bá Năm tờ bản đồ số 110, thửa số 452 Xóm Phượng Minh (2 bên đường) - Nhà Ông Lê Văn Mạnh tờ bản đồ số 110, thửa số 669 Xóm Kỳ Nam |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Kỳ Nam - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Nguyễn Văn Nghĩa tờ bản đồ số 197, thửa số 1 Xóm Kỳ Nam (2 bên đường) - Nhà Văn Hoá Xóm Đội Cung 2 tờ bản đồ số 183, thửa số 74 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Kỳ Nam - Xã Kỳ Sơn cũ Từ Nhà Ổng Võ Văn Minh tờ bản đồ số 110, thửa số 518 Xóm Kỳ Nam - Nhà Ông Trần Đình Thung tờ bản đồ số 202, thửa số 132 Xóm Kỳ Nam |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Tiền Phong - Xã Kỳ Sơn cũ Từ Chợ Kỳ Sơn (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Văn Hiền tờ bản đồ số 159, thửa số 11 Xóm Tiền Phong |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Tiền Phong - Xã Kỳ Sơn cũ Từ Chợ Kỳ Sơn (2 bên đường) - Nhà Ông Dương Phúc Tuấn tờ bản đồ số 159, thửa số 2 Xóm Tiền Phong |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Tiền Phong - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Cao Xuân Lục tờ bản đồ số 179, thửa số 278 Xóm Tiền Phong (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Đình Phúc tờ bản đồ số 158, thửa số 27 Xóm Tiền Phong |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Tiền Phong - Xã Kỳ Sơn cũ Từ sau Khu tập thể CTY cổ phần Nhà xóm Minh Sơn (2 bên đường) - Nhà Ông Dương Phúc Tới tờ bản đồ số 168, thửa số 236 Xóm Tiền Phong |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Tiền Phong - Xã Kỳ Sơn cũ Từ Nhà Ông Dương Phúc Long tờ bản đồ số 100, thửa số 305 Xóm Tiền Phong - Nhà Ông Nguyễn Văn Kiên tờ bản đồ số 91, thửa số 283 Xóm Tiền Phong |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Đội Cung - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Thái Khắc Cường tờ bản đồ số 177, thửa số 110 Xóm Đội Cung (2 bên đường) - Nhà Bà Nguyễn Thị Đường tờ bản đồ số 177, thửa số 7 Xóm Đội Cung |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Đội Cung - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Thái Khắc Kỷ tờ bản đồ số 177, thửa số 61 Xóm Đội Cung (2 bên đường) - Vòng qua nhà Ông Thái Đăng Toàn tờ bản đồ số 176, thửa số 39 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm chính - Xóm Đội Cung - Xã Kỳ Sơn cũ Từ nhà Ông Công Mão tờ bản đồ số 175, thửa số 120 Xóm Đội Cung (2 bên đường) - Nhà Ông Nguyễn Công Thân tờ bản đồ số 175, thửa số 1 Xóm Đội Cung |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xóm Hùng Cường - Xã Kỳ Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Kỳ Sơn cũ - Xã Kỳ Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Dọc 2 bên đường Hồ Chí Minh - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Giáp xã Kỳ Tân từ nhà ông Trần Khắc Minh thửa 01, tờ bản đồ số đồ số 57 (tuyến 1 dọc 02 bên đường Hồ Chí Minh) - đến giáp xã Nghĩa Hợp (tuyến 1 dọc 2 bên đường Hồ Chí Minh) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Đặng Xuân Hải thửa 310, tờ bản đồ số 51 - nhà anh Nguyễn Quốc Mạo thửa 507, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Vi Thanh Nghị thửa 610, tờ bản đồ số 52 - nhà anh Ngân Văn Trung thửa 443, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lô Văn Mừng thửa 174, tờ bản đồ số 52 - nhà bà Hà Thị Minh thửa 14, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Vi Công Thám thửa 444, tờ bản đồ số 52 - đất K2 trại giam số 3 thửa 603, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Ngân Văn Tiện thửa 24, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Hà Văn Anh thửa 93, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Hà Văn Hương thửa 565, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Lô Văn Long thửa 614, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lô Văn Toàn thửa 612, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Kim Văn Tâm thửa 632, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ ông Lô Xuân Thiết thửa 632, tờ bản đồ số 52 - nhà ông Hà Minh Tuấn thửa 737, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ ông Hà Văn Thắng thửa 219, tờ bản đồ số 51 - đất ông Lô Văn Nghệ thửa 01, tờ bản đồ số 51 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ đường 15b cũ nhà ông Hà Văn Minh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 57 - đường 15b cũ nhà ông Ngân Văn Dịu Từ thửa đất số 230, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lục Văn Tình thửa đất số 231, tờ bản đồ số 57 - Nhà ông Lữ Văn Quế thửa đất số 762, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Hà Văn Minh thửa đất số 735, tờ bản đồ số 57 - Nhà ông Lô Văn Phượng thửa đất số 917, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lô Văn Thường thửa đất số 925, tờ bản đồ số 57 - Từ nhà ông Lô Văn Cẩm thửa đất số 679, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Vi Văn Luật thửa đất số 752, tờ bản đồ số 57 - Từ nhà ông Lô Văn Khiển thửa đất số 775, tờ bản đồ số 57; nhà ông Ngân Văn Chính thửa 543, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lô Văn Nhân thửa đất số 921, tờ bản đồ số 57 - Từ nhà bà Ngân Thị Luận thửa đất số 774, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lô Văn Kỷ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 63 - Từ nhà ông Lô Văn Nam thửa đất số 805, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lương Văn Bắc thửa đất số 48, tờ bản đồ số 56 - Từ nhà bà Lương Thị Luyến thửa đất số 70, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lô Văn Đỉnh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 62 - Từ nhà ông Lô Văn Biên thửa đất số 74, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Các trục đường nhánh còn lại xóm Đồng Kho Đồng Thờ Dương lễ - Đường Mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xóm Đồng Kho Đồng Thờ. xóm Tân Văn xã Nghĩa Dũng cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Nguyễn Đăng Kha thửa 378, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Hồ Đình Thọ thửa 508, tờ bản đồ số 67 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Lê Đình Thắng thửa 144, tờ bản đồ số 67 - Cống qua đường trước nhà bà Đa Bình thửa 81, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Nguyễn Anh Tuấn thửa 72, tờ bản đồ số 60 - Sát cầu khe Thiềm Nhà ông Nguyễn Thủ An thửa 404, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ Cổng UBND xã thửa 306, tờ bản đồ số 49 - Nhà anh Phan Quốc Hùng thửa 473, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ trường mầm non thửa 445, tờ bản đồ số 49 - Nhà anh Phương thửa 434, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà anh Nguyễn Văn Thông thửa 343, tờ bản đồ số 50 - đến nhà ông Nguyễn Doãn Hùng thửa 438, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoài thửa 450, tờ bản đồ số 50 - Nhà ông Nguyễn Tiến Lâm thửa 206, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Đường huyện đoạn qua xóm Tân Thuận Trường Thọ Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Lai thửa 239, tờ bản đồ số 50 - Nhà ông Nguyễn Văn Tam thửa 08, tờ bản đồ số 47 (giáp đất Nghĩa Hợp) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường huyện 371 - Xóm Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Tuyến 23 sau đoạn từ Ngã 3 Trường Cấp 1 nhà ông Nguyễn Thế Bình thửa 313, tờ bản đồ số 50 - giáp đất xã Nghĩa hợp nhà Nguyễn Văn Thế thửa đất số 09, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Khu vực tuyến 23... - Xóm Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Tuyến 23 đoạn từ sau Trường Cấp 12 Nhà ông Bùi Hữu Lập thửa 536, tờ bản đồ số 50; Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng Thửa 584, tờ bản đồ số 50 - Nhà bà Nguyễn Thị Tỉnh thửa 572, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường vào cổng trại 3 - Xóm Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Văn Bảy thửa 295, tờ bản đồ số 49 - Sát cổng trại 3 thửa 113, tờ bản đồ số 49 nhà chị Đậu Thị Linh |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường vào cổng trại 3 - Xóm Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà chị Thiện hoàng thửa 251, tờ bản đồ số 49; Nhà anh Vi Văn Thắm thửa 270, tờ bản đồ số 49 - Nhà ông Liên tuất thửa 291, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường vào cổng trại 3 - Xóm Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà anh Nguyễn Thế Ngọc thửa 254, tờ bản đồ số 49 - Nhà ông Nguyễn Văn Vinh thửa 576, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
KV đồi sàm xóm Văn Sơn cũ - Xóm Tân Văn - Xã Nghĩa Dũng cũ Trục chính đường xóm từ nhà Lê Văn Lục thửa 116, tờ bản đồ số 47 - Nhà ông Lê Văn Hải thửa 05, tờ bản đồ số 10 vòng sang nhà ông Mai Văn Dũng thửa 23, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường từ Rẽ lên Nghĩa hợp vào Đình Làng Dụng - Xóm Dương Hạp - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Viết Đông thửa 47, tờ bản đồ số 46 - Nhà ông Phạm Văn Chiến thửa 553, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Dương Hạp - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà anh Cao Xuân Triều thửa 21, tờ bản đồ số 46 - Nhà anh Trần Văn Bình thửa 176, tờ bản đồ số 43 (Sát nghĩa địa) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Dương Hạp - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà anh Phan Huy Phiên thửa 177, tờ bản đồ số 43 - Nhà anh Phạm Đình Quế thửa 549, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trực đường chính xóm - Xóm Dương Hạp - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà anh Hoàng Văn Trường thửa 01, tờ bản đồ số 45 - Nhà anh Phạm Đình Ước thửa 427, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Hạp - Xã Nghĩa Dũng cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Tuyến 23 đường huyện 371 - Xóm Trường Thọ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Kim Đồng thửa 525, tờ bản đồ số 55 - Nhà ông Lê Văn Sơn thửa 527, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyến 23 xóm Gia Đề cũ - Xóm Trường Thọ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Tất Hiếu thửa 554, tờ bản đồ số 55 - Nhà Nguyễn Thị Giao thửa 777, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyến 23 xóm Gia Đề cũ - Xóm Trường Thọ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Hoàng Xuân Dân thửa 1003, tờ bản đồ số 55 - Nhà ông Phan Hữu Bình thửa 1152, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyến 23 xóm Gia Đề cũ - Xóm Trường Thọ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Lê Văn Năm thửa 1044, tờ bản đồ số 55 - Nhà ông Trần Văn Tiến thửa 1033, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Gia Đề cũ - Xã Kỳ Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ - Xã Nghĩa Dũng cũ từ nhà ông Trần Văn Lượng thửa 1250, tờ bản đồ số 55 - nhà ông Trần Đăng Phụ thửa 56, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Mạnh Thú thửa 47, tờ bản đồ số 61 - nhà ông Trần Thái Bình thửa 76, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyên 23 xóm Đào Nguyên cũ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Đinh Xuân Minh thửa số 80, tờ bản đồ số 61 - Nhà ông Nguyễn Danh Phương thửa 223, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyên 23 xóm Đào Nguyên cũ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Lê Văn Đồng thửa 466, tờ bản đồ số 60 - nhà ông Trịnh Văn Lai thửa 218, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Hoàng Đình Nam thửa 224, tờ bản đồ số 61 - nhà ông Trần Văn Luận thửa 318, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường tuyến 23 xóm Đào Nguyên cũ - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Phạm Văn Ấn thửa số 51, tờ bản đồ số 60 - nhà ông Trần Văn Nhật thửa 76, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đào Nguyên cũ - Xã Nghĩa Dũng cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm Thuận Yên cũ - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa thửa 558, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Nguyễn Thái Mão thửa 412, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm Thuận Yên cũ - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà Ông Dương Phúc Tân thửa 530, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Trần Đình Anh thửa 442, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường xóm Thuận Yên cũ - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Phan Văn Hoàng thửa 11, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Trần Đình Tám thửa số 324, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường sau trường tiểu học - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Trần Ngọc Hà thửa 34, tờ bản đồ số 60 - Nhà ông Đậu Công Huyến thửa 552, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Tuyến 23 đường huyện 371 - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Trần Đình Hạn thửa 470, tờ bản đồ số 60 (KV nghĩa địa) - Nhà ông Đàm Công Khoa 458, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Tuyến 23 đường huyện 371 - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Phan Thế Chuyên thửa 86, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Nguyễn Văn Anh thửa số 138, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Tuyến 23 đường huyện 371 - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Lê Đình Hựu thửa 145, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Ng Văn Bính thửa số 168, tờ bản đồ tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Tuyến 23 đường huyện 371 - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ nhà ông Lê Phi Long thửa 308, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Ng Văn Mạo thửa 360, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Trần Văn Minh thửa 416, tờ bản đồ số 74 - Giáp xã Kỳ Tân nhà ông Trần Khắc Quyên thửa số 412, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Ngô Xuân Hà thửa 422, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Lô Văn Dụng thửa 481, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Vương Đình Sơn thửa số 477, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Nguyễn Thái Chung thửa 208, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Phạm Công Khoa thửa 212, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Ngô Anh Quyền thửa 276, tờ bản đồ số 75 nhà ông Trần Khắc Khoan thửa 294, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Lê Sỹ Nghĩa thửa 252, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Nguyễn Thái công thửa 178, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Đăng Bình thửa 354, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Vương Thế Mạnh thửa 263, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Vương Đình Sinh thửa số 195, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Phạm Văn Bốn thửa 148, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Nguyễn Văn Hưng thửa 125, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Nguyễn Xuân Thế thửa 97, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà bà Nguyễn Thị Thắng thửa 104, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Hoàng Minh Kỳ thửa 79, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Trục đường chính xóm - Xóm Tân Thuận - Xã Nghĩa Dũng cũ Nhà ông Vương đình Hiến thửa 24, tờ bản đồ số 75 - Nhà ông Nguyễn Văn Oánh thửa 17, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Dũng cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Xã Tân Kỳ - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Nguyệt - Thị trấn Tân Kỳ cũ Giáp nhà ông Lê Văn Cử (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Nhữ Sỹ Hiền (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Nguyệt - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Nguyệt - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Tân Kỳ cũ Đường Hồ Chí Minh (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 16) - Đường Nguyễn Trãi (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Xí - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Thạch - Thị trấn Tân Kỳ cũ UBND Thị trấn (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Nguyễn Thị Tiếp (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Thạch - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà bà Nguyễn Kim Tiến (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Nguyễn Tất Tiết (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Lê Thạch - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Lê Thạch - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Lĩnh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà ông Nguyễn Bá Tùng (từ thửa số 437, tờ bản đồ số 12) - Giáp đường Bạch Liêu (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Lĩnh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Lĩnh - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Mại - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà bà Đào Thị Phượng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 12) - Nhà bà Thái Thị Hảo (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Mại - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Mại - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Chích - Thị trấn Tân Kỳ cũ Giáp Quân sự huyện Tân Kỳ (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Phạm Anh Vinh (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Nguyễn Chích - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Nguyễn Chích - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Vĩnh Linh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Nhà ông Phan Văn Độ (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 4) - Hết đất Thị trấn (giáp xã Kỳ Tân) (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Kỳ |
Đường Vĩnh Linh - Thị trấn Tân Kỳ cũ Các thửa còn lại thuộc đường nhánh, đường ngõ, lối đi chung trên tuyến đường Vĩnh Linh - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
