Bảng giá đất xã Tân Lợi, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Lợi, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Tân Lợi, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Tân Lợi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Lợi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Lợi, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Lợi, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Lợi năm 2026
Khu vực: xã Tân Lợi.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 32.400 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 4 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đầu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá 07 thửa trong 11 ngã ba ấp Thạch Màng Thửa đất số 387 đến 393, tờ bản đồ số 26 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá thửa đất số 54, tờ bản đồ số 103 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hưng cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hòa cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Lợi cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Khu tái định cư khu trung tâm hành chính (các xã cũ) Các thửa đất trong khu trung tâm hành chính (các xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 4 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đầu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá 07 thửa trong 11 ngã ba ấp Thạch Màng Thửa đất số 387 đến 393, tờ bản đồ số 26 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá thửa đất số 54, tờ bản đồ số 103 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hưng cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hòa cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Lợi cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Khu tái định cư khu trung tâm hành chính (các xã cũ) Các thửa đất trong khu trung tâm hành chính (các xã cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 4 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đầu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá 07 thửa trong 11 ngã ba ấp Thạch Màng Thửa đất số 387 đến 393, tờ bản đồ số 26 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá thửa đất số 54, tờ bản đồ số 103 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hưng cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hòa cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Lợi cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Khu tái định cư khu trung tâm hành chính (các xã cũ) Các thửa đất trong khu trung tâm hành chính (các xã cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Cụm công nghiệp Tân Hưng - |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 183.000 | 146.400 | 109.800 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyền số 4 Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường từ 5m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường giao thông có kết cấu nhựa, bê tông bề rộng mặt đường dưới 5m Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông có đấu nối 2 điểm Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại chưa được đầu tư mặt nhựa, bê tông chỉ đấu nối 1 điểm Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Giáp ranh xã Đồng Tâm - Cầu Cứ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Cầu Cứ - Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐT 753 Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Giáp ranh Cầu Mã Đà |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Tiến - Tân Phú (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường ĐH Tân Hòa - Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 3 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường tuyến số 4 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đầu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, đã được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 753 phạm vi 200m, chưa được đầu tư nhựa, bê tông xi măng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Xuyên tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Giáp ranh xã Đồng Phú - Tiếp giáp Suối Rạch Bé |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đường Đồng Phú - Bình Dương (cũ) Thửa đất số 394 và 395, tờ bản đồ số 25 - Hết Thửa đất số 19 và 538, tờ bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá 07 thửa trong 11 ngã ba ấp Thạch Màng Thửa đất số 387 đến 393, tờ bản đồ số 26 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Đất đấu giá thửa đất số 54, tờ bản đồ số 103 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Tân Lợi |
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC xã Tân Hưng cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Lợi
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Tân Lợi, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 379,80 km² (Một trong những xã có quy mô diện tích tự nhiên lớn hàng đầu của thành phố).
Dân số: 22.774 người (Số liệu thống kê sau khi hoàn tất sáp nhập hành chính).
Mật độ dân số: 60 người/km².
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Giai đoạn sáp nhập xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Tân Lợi mới được thành lập dựa trên việc hợp nhất nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 đơn vị cũ gồm: xã Tân Hưng, xã Tân Hòa và xã Tân Lợi (thuộc khu vực huyện Đồng Phú trước đây).
- Giai đoạn nâng cấp đô thị (2026): Vào ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Do giải thể cấp huyện để tổ chức theo mô hình chính quyền đô thị, xã Tân Lợi chuyển từ trực thuộc huyện cũ sang trực thuộc trực tiếp Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai.
- Tinh gọn hệ thống dưới xã: Ngay sau khi ổn định bộ máy, vào ngày 30/06/2026, Ủy ban nhân dân xã Tân Lợi đã tổ chức hội nghị công bố quyết định về công tác cán bộ sau khi hoàn thành đề án sắp xếp, tổ chức lại các ấp. Địa bàn xã hiện nay được tinh gọn ổn định còn 05 ấp bao gồm: Suối Nhung, Tân Hòa, Tân Hưng, Thạch Màng và Trảng Thanh.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
