Bảng giá đất xã Tân Quan, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Quan, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Tân Quan, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Tân Quan được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Quan theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Quan, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Quan, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Tân Quan năm 2026
Khu vực: xã Tân Quan.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lạch (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp Đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp Đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123 |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Áp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Tù thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 75 6B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lạch (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp Đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp Đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123 |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Áp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Tù thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 75 6B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lạch (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp Đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp Đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp Sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 123 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Áp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An - |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Tù thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 75 6B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Cụm công nghiệp Phước An - |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất trồng cây hàng năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất trồng cây hàng năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất trồng cây hàng năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thạnh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất trồng cây hàng năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất trồng cây hàng năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất trồng cây hàng năm | 211.000 | 168.800 | 126.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất trồng cây hàng năm | 211.000 | 168.800 | 126.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất trồng cây hàng năm | 211.000 | 168.800 | 126.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất trồng cây hàng năm | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, từ bản đồ số 123 |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 72.800 | 54.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất trồng lúa | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất trồng lúa | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất trồng lúa | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thạnh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất trồng lúa | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất trồng lúa | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất trồng lúa | 211.000 | 168.800 | 126.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất trồng lúa | 211.000 | 168.800 | 126.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất trồng lúa | 211.000 | 168.800 | 126.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất trồng lúa | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất trồng lúa | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất trồng lúa | 106.000 | 84.800 | 63.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất trồng lúa | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất trồng lúa | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, từ bản đồ số 123 |
Đất trồng lúa | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất trồng lúa | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất trồng lúa | 91.000 | 72.800 | 54.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thạnh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất trồng cây lâu năm | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất trồng cây lâu năm | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất trồng cây lâu năm | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, từ bản đồ số 123 |
Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 91.200 | 68.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thạnh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất nông nghiệp khác | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất nông nghiệp khác | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất nông nghiệp khác | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, từ bản đồ số 123 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 91.200 | 68.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thạnh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất nông nghiệp khác | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất nông nghiệp khác | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất nông nghiệp khác | 264.000 | 211.200 | 158.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, từ bản đồ số 123 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 91.200 | 68.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An (Hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thạnh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 169.000 | 135.200 | 101.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cầu Xa Trạch 1 (Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 29) - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn (Từ hết thửa đất số 630, tờ bản đồ số 16) - Ngã ba Sở Líp (Hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 10) - Ấp Sóc Lết (Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường Liên xã Ngã ba Sở Líp (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) - Ấp Xạc Lây (Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cổng Chào Văn Hiên 1 đi ấp Sóc Lớn Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 17 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 126) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Tân Hưng Ngã ba giáp đường ĐT 758 (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 161) - Giáp ranh xã Tân Hưng (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 124) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ Ngã ba Sóc Trào đi ấp sóc Trào B Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 61 - Hết thửa đất số 411, tờ bản đồ số 146 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 67.200 | 50.400 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã Ngã ba Sóc Ruộng 1 (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 100) - Ngã ba Xa Lách (Hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Nha Bích Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 106 - Hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 108 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Hưng Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 105 - Hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 65 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Long Bình đi ấp Văn Hiên 2 Đường ĐT 756C (Thửa đất số 225, tờ bản đồ số 95) - Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 87 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ ấp Xạc Lây đi ấp Sóc Tranh Đường ĐT 756C (đường đối diện trường mầm non Tân Quan) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 89 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Ngã ba Quang Minh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 157) - Hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 11 Từ hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh cao su Nông trường cao su Xa Trạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường liên xã ấp Chà Hòa đi Nha Bích Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 71 - Hết thửa đất số 94, từ bản đồ số 123 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa số 06 Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 67 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 51 - Hết thửa đất số 87, tờ bản đồ số 46 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An Từ thửa đất số 643, tờ bản đồ số 16 - Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 32 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 60 - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 149 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 58.400 | 43.800 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 983, tờ bản đồ số 64 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường nhựa Ngã tư chợ Tân Quan Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 93 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 290, tờ bản đồ số 93 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 414, tờ bản đồ số 93 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) Từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 321, tờ bản đồ số 93 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Giáp ranh phường An Lộc (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 60) - Đài Liệt sỹ (Hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Điểm cuối Đài Liệt sỹ (Từ hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 141) - Ngã ba Thác số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 758 Ngã ba Thác số 4 - Ngã ba đi Thanh An thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - cầu Suối Cát (Hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 77) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756 Ngã ba đi Thanh An (Từ hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 61) - Ngã năm Tân Hưng (Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 61) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Cầu bà Hô giáp ranh xã Tân Khai (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 101) - Hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 184, tờ bản đồ số 92) - Hết thửa đất số 366, tờ bản đồ số 93 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Đường ĐT 756C (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 63) - Đến hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lách (Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756B Từ hết ranh trường tiểu học Tân Quan ấp Xa Lạch (Từ hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 107) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Từ hết thửa đất số 1706, tờ bản đồ số 70 - Hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70 |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐT 756C Ngã ba đường đất (Từ hết thửa đất số 947, tờ bản đồ số 70) - Giáp ranh xã Nha Bích (Hết thửa đất số 462, tờ bản đồ số 71) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 114 - Hết thửa đất số 128, tờ bản đồ số 109 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tân Quan |
Đường ĐH 09 Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 115 - Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 118 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Quan
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Tân Quan, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 148,30 km².
Dân số: 30.385 người (Số liệu thống kê cập nhật sau sáp nhập).
Mật độ dân số: 205 người/km².
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)
- Giai đoạn sáp nhập xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Tân Quan mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị bao gồm: xã Phước An, xã Tân Lợi (thuộc địa giới huyện Hớn Quản cũ), xã Quang Minh và xã Tân Quan cũ.
- Giai đoạn nâng cấp đô thị (2026): Vào ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Mô hình tổ chức hành chính được chuyển đổi sang chính quyền đô thị, do giải thể đơn vị hành chính cấp huyện cũ nên xã Tân Quan được chuyển sang trực thuộc trực tiếp Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai.
- Tinh gọn hệ thống dưới xã: Trong năm 2026, nhằm đồng bộ hóa công tác quản lý đô thị trực thuộc trung ương, chính quyền xã Tân Quan tiến hành rà soát để triển khai đề án sắp xếp, tinh gọn quy mô các đơn vị ấp trực thuộc nhằm giảm bớt số lượng người hoạt động không chuyên trách từ cấp cơ sở.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
