Bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Tân Uyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Uyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Tân Uyên năm 2026
Khu vực: xã Tân Uyên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.900.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 420.000 | 260.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường 7/3 Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 570.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Đặng Thùy Trâm Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 620.000 | 370.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 570.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Vừ A Dính Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Nhánh Quốc lộ 32 Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 570.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 270.000 | 220.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32 |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 71 - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Trường Chinh Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 440.000 | 290.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Hoàng Liên Sơn Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lò Văn Hặc Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Lương Đình Của Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 240.000 | 190.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Chu Văn An Đường Lê Lợi (Km3 80+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Duẩn Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Trần Phú Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Du Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Tuân Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Tuân Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Quốc lộ 32 Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030 |
Đất ở nông thôn | 1.143.000 | 688.000 | 651.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Quốc lộ 32 Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 620.000 | 460.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân sự - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 370.000 | 290.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Ngõ 5 đường 7/3 Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ - |
Đất ở nông thôn | 236.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 95.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất ở nông thôn | 74.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 190.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 190.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 1.610.000 | 1.330.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.030.000 | 1.260.000 | 980.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 420.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế |
Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.260.000 | 980.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.030.000 | 1.260.000 | 980.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 420.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 294.000 | 182.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường 7/3 Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 420.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 420.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 245.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Đặng Thùy Trâm Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 434.000 | 259.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Vừ A Dính Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Nhánh Quốc lộ 32 Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 245.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 287.000 | 190.000 | 154.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 390.000 | 245.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 390.000 | 245.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 71 - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 390.000 | 245.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Trường Chinh Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 310.000 | 203.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 420.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Hoàng Liên Sơn Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lò Văn Hặc Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Lương Đình Của Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 168.000 | 133.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Chu Văn An Đường Lê Lợi (Km3 80+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Duẩn Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Trần Phú Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Du Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Tuân Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Tuân Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Quốc lộ 32 Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 482.000 | 456.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Quốc lộ 32 Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 430.000 | 330.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân sự - |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 260.000 | 203.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Ngõ 5 đường 7/3 Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 110.000 | 84.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 70.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 220.000 | 160.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 140.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.150.000 | 950.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 210.000 | 130.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường 7/3 Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 285.000 | 175.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Đặng Thùy Trâm Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 310.000 | 185.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 290.000 | 180.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Vừ A Dính Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Nhánh Quốc lộ 32 Trạm Y tế xã Tân Uyên - Cổng nghĩa trang nhân dân |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 285.000 | 175.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 205.000 | 135.000 | 110.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) - Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) - Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 71 - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Trường Chinh Đường Lê Lợi (Km380+950) - Tiếp giáp khu dân cư khu 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 220.000 | 145.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Km383+740) - Đường đi tổ dân phố 4 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 210.000 | 150.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Trần Quốc Mạnh - Đường Lê Lợi (Km382+590) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15) - Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Hoàng Liên Sơn Đường Lê Lợi (Km387+00) - Giáp địa phận bản Hô Be |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 150.000 | 115.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lò Văn Hặc Đường Lê Lợi (Km383+740) - Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 150.000 | 115.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi (Km382+940) - Giao với đường tránh QL 32 dự kiến |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 150.000 | 115.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Đường Lê Lợi (Km381+530) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Lương Đình Của Đường Trường Chinh - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 125.000 | 95.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Hồ Xuân Hương Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) - Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Chu Văn An Đường Lê Lợi (Km3 80+890) - Tiếp giáp Trường THPT nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Duẩn Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) - Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Đường Trần Phú Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) - Hết ranh giới đất Chi cục thống kê |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Du Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) - Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Tuân Đường Lê Lợi (Km381+080) - Phố Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Tuân Phố Chu Văn An - Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Quốc lộ 32 Hạt Kiểm Lâm huyện - Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030 |
Đất SX-KD nông thôn | 572.000 | 344.000 | 326.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Quốc lộ 32 Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ - Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 310.000 | 230.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân sự - |
Đất SX-KD nông thôn | 335.000 | 185.000 | 145.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Ngõ 5 đường 7/3 Đường 7/3 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 118.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 74.000 | 63.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 74.000 | 53.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Nậm Cần cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 95.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Trung Đồng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Thân Thuộc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 74.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 1 - Xã Tân Uyên Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 610.000 | 510.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 2 - Xã Tân Uyên Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 120.000 | 76.000 | ||
| Xã Tân Uyên |
Khu vực 3 - Xã Tân Uyên Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 58.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 32.000 | 29.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên Đất nương rẫy - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 29.000 | 24.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 8.000 | 8.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên - |
Đất rừng phòng hộ | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Xã Tân Uyên - |
Đất rừng đặc dụng | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi - Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.900.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu - Hết cống Tổ 3 |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cống Tổ 3 - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi - Hết ranh giới đất Đội thuế |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế - Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 420.000 | 260.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường 7/3 Đường Lê Lợi (Km381+720) - Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi (Km381+970) - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) - Cầu qua suối đi Nà Ban |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 570.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Đặng Thùy Trâm Đường Lê Lợi (Km381+620) - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 620.000 | 370.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi (Km381+910) - Phố Đặng Thùy Trâm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Lợi (Km381+990) - Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 570.000 | 350.000 | |
| Xã Tân Uyên |
Phố Vừ A Dính Nguyễn Viết Xuân - Phố Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Xã Tân Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phố Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Uyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

4. Thông tin xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Diện tích: 296,25 km2.
Dân số: 30.415 người (đơn vị hành chính cấp xã có quy mô dân số đông thứ hai toàn tỉnh Lai Châu, chỉ sau phường Tân Phong).
Mật độ dân số: 103 người/km2.
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Xã Tân Uyên mới chính thức được thành lập từ ngày 01/07/2025 theo quy định tại Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu.
Đơn vị hành chính mới này được hình thành dựa trên việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị cũ thuộc huyện Tân Uyên bao gồm:
- Thị trấn Tân Uyên (cũ)
- Xã Trung Đồng (cũ)
- Xã Thân Thuộc (cũ)
- Xã Nậm Cần (cũ)
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí
a) Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt
a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.
b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.
5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
