Bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Tây Khánh Vĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tây Khánh Vĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh năm 2026
Khu vực: xã Tây Khánh Vĩnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 236.600 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Cầu Sông Trang (thửa 15. tờ 05) - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04. tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32. tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ) - Địa bàn Giang Ly (cũ) Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13. tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12. tờ 08) |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116. tờ 07) |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45. tờ 07) - Thác E Đu |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Từ UBND xã mới (thửa 55. tờ 07) - Cầu Gia Lợi (thửa 47. tờ 06) |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Vũ (thửa 53. tờ 36) và bà Phương (thửa 46. tờ 36) - Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51. tờ 17) và ông Cao Văn Ra (thửa 62. tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41) - Cầu treo thôn 6. hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn A Xay - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Nguyễn Thị Thùy (thửa 191. tờ 11) và ông Sanh (thửa 36. tờ 24) - Tỉnh lộ 8B. hết đất ông Xuyên (thửa 26. tờ 04) và bà Sim (thửa 91. tờ 03) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Ngã ba. đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Nam (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 95.550 | 81.900 | 68.250 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Sông Cái. cuối thửa 82 và 97. tờ 22 |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm - Sông Máu. hết đất bà Kiều (thửa 08. tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01. tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã ba. từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79. tờ 22) và ông Xanh (thửa 25. tờ 39) - Ngã ba. từ đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73. tờ 14) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh Thác Hòn - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Đầu thửa đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60. tờ 14) - Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04. tờ 13) và ông Doanh (thửa 01. tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. từ đất ông Xanh (thửa 25. tờ 39) và bà Bê (thửa 74. tờ 22) - Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46. tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. nhà ông Vang (thửa 46. tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49. tờ 32) - Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48. tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03. tờ 33) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. từ đất ông Hanh (thửa 04. tờ 36) và bà Hường (thửa 02. tờ 36) - Hết đất ông Thoại (thửa 18. tờ 20) và bà Thi (thửa 41. tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường giao thông - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Từ đất ông Bận (thửa 66. tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63. tờ 16) - Hết đất ông Nương (thửa 09. tờ 16) và ông Sang (thửa 11. tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
TỈNH LỘ 8B Từ Cầu Suối Lách - Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay. địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất số 73. tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ |
Đất ở nông thôn | 202.800 | 101.400 | 60.840 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
TỈNH LỘ 8B Tiếp theo - Cầu Thác Ngựa |
Đất ở nông thôn | 236.600 | 118.300 | 70.980 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Cầu Sông Trang (thửa 15. tờ 05) - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04. tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32. tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ) - Địa bàn Giang Ly (cũ) Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13. tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12. tờ 08) |
Đất TM-DV nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116. tờ 07) |
Đất TM-DV nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45. tờ 07) - Thác E Đu |
Đất TM-DV nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Từ UBND xã mới (thửa 55. tờ 07) - Cầu Gia Lợi (thửa 47. tờ 06) |
Đất TM-DV nông thôn | 61.152 | 52.416 | 43.680 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Vũ (thửa 53. tờ 36) và bà Phương (thửa 46. tờ 36) - Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51. tờ 17) và ông Cao Văn Ra (thửa 62. tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41) - Cầu treo thôn 6. hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn A Xay - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Nguyễn Thị Thùy (thửa 191. tờ 11) và ông Sanh (thửa 36. tờ 24) - Tỉnh lộ 8B. hết đất ông Xuyên (thửa 26. tờ 04) và bà Sim (thửa 91. tờ 03) |
Đất TM-DV nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Ngã ba. đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Nam (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Sông Cái. cuối thửa 82 và 97. tờ 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm - Sông Máu. hết đất bà Kiều (thửa 08. tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01. tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã ba. từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79. tờ 22) và ông Xanh (thửa 25. tờ 39) - Ngã ba. từ đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73. tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh Thác Hòn - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Đầu thửa đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60. tờ 14) - Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04. tờ 13) và ông Doanh (thửa 01. tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. từ đất ông Xanh (thửa 25. tờ 39) và bà Bê (thửa 74. tờ 22) - Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46. tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. nhà ông Vang (thửa 46. tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49. tờ 32) - Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48. tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03. tờ 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. từ đất ông Hanh (thửa 04. tờ 36) và bà Hường (thửa 02. tờ 36) - Hết đất ông Thoại (thửa 18. tờ 20) và bà Thi (thửa 41. tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường giao thông - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Từ đất ông Bận (thửa 66. tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63. tờ 16) - Hết đất ông Nương (thửa 09. tờ 16) và ông Sang (thửa 11. tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
TỈNH LỘ 8B Từ Cầu Suối Lách - Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay. địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất số 73. tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 162.240 | 81.120 | 48.672 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
TỈNH LỘ 8B Tiếp theo - Cầu Thác Ngựa |
Đất TM-DV nông thôn | 189.280 | 94.640 | 56.784 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Cầu Sông Trang (thửa 15. tờ 05) - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04. tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32. tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ) - Địa bàn Giang Ly (cũ) Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13. tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12. tờ 08) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.864 | 39.312 | 32.760 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116. tờ 07) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.864 | 39.312 | 32.760 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45. tờ 07) - Thác E Đu |
Đất SX-KD nông thôn | 45.864 | 39.312 | 32.760 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Từ UBND xã mới (thửa 55. tờ 07) - Cầu Gia Lợi (thửa 47. tờ 06) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.864 | 39.312 | 32.760 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Vũ (thửa 53. tờ 36) và bà Phương (thửa 46. tờ 36) - Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51. tờ 17) và ông Cao Văn Ra (thửa 62. tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 73.710 | 57.330 | 49.140 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41) - Cầu treo thôn 6. hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 73.710 | 57.330 | 49.140 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn A Xay - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Nguyễn Thị Thùy (thửa 191. tờ 11) và ông Sanh (thửa 36. tờ 24) - Tỉnh lộ 8B. hết đất ông Xuyên (thửa 26. tờ 04) và bà Sim (thửa 91. tờ 03) |
Đất SX-KD nông thôn | 73.710 | 57.330 | 49.140 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Ngã ba. đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 73.710 | 57.330 | 49.140 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Nam (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 57.330 | 49.140 | 40.950 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Sông Cái. cuối thửa 82 và 97. tờ 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm - Sông Máu. hết đất bà Kiều (thửa 08. tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01. tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã ba. từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79. tờ 22) và ông Xanh (thửa 25. tờ 39) - Ngã ba. từ đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73. tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh Thác Hòn - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Đầu thửa đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60. tờ 14) - Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04. tờ 13) và ông Doanh (thửa 01. tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. từ đất ông Xanh (thửa 25. tờ 39) và bà Bê (thửa 74. tờ 22) - Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46. tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Đa Râm - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. nhà ông Vang (thửa 46. tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49. tờ 32) - Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48. tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03. tờ 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Gộc - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã 3. từ đất ông Hanh (thửa 04. tờ 36) và bà Hường (thửa 02. tờ 36) - Hết đất ông Thoại (thửa 18. tờ 20) và bà Thi (thửa 41. tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường giao thông - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Từ đất ông Bận (thửa 66. tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63. tờ 16) - Hết đất ông Nương (thửa 09. tờ 16) và ông Sang (thửa 11. tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
TỈNH LỘ 8B Từ Cầu Suối Lách - Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay. địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất số 73. tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 121.680 | 60.840 | 36.504 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
TỈNH LỘ 8B Tiếp theo - Cầu Thác Ngựa |
Đất SX-KD nông thôn | 141.960 | 70.980 | 42.588 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Xã Tây Khánh Vĩnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.400 | 21.600 | 0 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Xã Tây Khánh Vĩnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.400 | 21.600 | 0 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Xã Tây Khánh Vĩnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.200 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Xã Tây Khánh Vĩnh - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 3.600 | 0 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Xã Tây Khánh Vĩnh - |
Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 2.700 | 0 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Xã Tây Khánh Vĩnh - |
Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 2.700 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Cầu Sông Trang (thửa 15. tờ 05) - Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04. tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32. tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Giang Ly (cũ) Tiếp theo - Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ) - Địa bàn Giang Ly (cũ) Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) - Hết đất ông Hà Moi (thửa 13. tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12. tờ 08) |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) - Khu du lịch Mà Giá (thửa 116. tờ 07) |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45. tờ 07) - Thác E Đu |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Giang Ly (cũ) Từ UBND xã mới (thửa 55. tờ 07) - Cầu Gia Lợi (thửa 47. tờ 06) |
Đất ở nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Vũ (thửa 53. tờ 36) và bà Phương (thửa 46. tờ 36) - Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51. tờ 17) và ông Cao Văn Ra (thửa 62. tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41) - Cầu treo thôn 6. hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn A Xay - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Nguyễn Thị Thùy (thửa 191. tờ 11) và ông Sanh (thửa 36. tờ 24) - Tỉnh lộ 8B. hết đất ông Xuyên (thửa 26. tờ 04) và bà Sim (thửa 91. tờ 03) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường Bê tông Xi măng - Địa bàn Khánh Nam (cũ) Ngã ba. đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) - Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Nam (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 95.550 | 81.900 | 68.250 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Sông Cái. cuối thửa 82 và 97. tờ 22 |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng - Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Tây Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thượng (cũ) Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm - Sông Máu. hết đất bà Kiều (thửa 08. tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01. tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Khánh Vĩnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Giang Ly, Xã Khánh Thượng, Xã Khánh Nam (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tây Khánh Vĩnh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tây Khánh Vĩnh có diện tích tự nhiên 294,3 km² với quy mô dân số 7.357 người, mật độ dân cư đạt 25 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tây Khánh Vĩnh được đặt tại UBND xã Khánh Thượng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tây Khánh Vĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Tây Khánh Vĩnh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tây Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tây Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
