Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Tây Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tây Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Phú năm 2026

Khu vực: xã Tây Phú.

Mức giá áp dụng: từ 18.934 đến 2.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Tây Phú Lộ 15
Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tây Phú Đường Vành đai Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Đường Kênh Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Tây Phú Đường Kênh Núi Trọi
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Tây Phú Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tây Phú Nội chợ - Chợ Tây Phú
Cặp 2 bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tây Phú Đường Hậu Chợ - Chợ Tây Phú
Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Tây Phú Bờ tây Kênh Mướp Văn
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Tây Phú Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC Phú Hiệp)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới)
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Phú Tuyến 1
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Phú Tuyến 2
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2
Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Vọng Đông 1
Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Hai bên kênh Định Mỹ 2
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú KDC Phú Hiệp
Các đường trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
541.000 378.700 265.090 185.563
Xã Tây Phú KDC Tân Phú
Các đường trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Tây Phú Đường nhựa 4,0m liên xã - KDC Phú Hòa
Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Tây Phú KDC Phú Hòa
Các đường còn lại trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Tây Phú Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Ranh Xã Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bờ Nam kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bê tông kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bờ Nam kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường kênh Ranh Làng
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức
Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Vĩnh Tây
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường số 6 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tây Phú Đường số 1 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 7 - Đường số 8
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tây Phú Đường số 2 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 6 - Đường số 7
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Tây Phú Đường số 7 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tây Phú Đường số 8 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 4
(Đất ở nông thôn)
696.000 487.200 341.040 238.728
Xã Tây Phú Đường số 3 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tây Phú Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 01, 02 -
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 03, 04 -
(Đất ở nông thôn)
1.265.000 885.500 619.850 433.895
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
(Đất ở nông thôn)
92.000 64.400 45.080 31.556
Xã Tây Phú Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Tây Phú Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
110.000 77.000 53.900 37.730
Xã Tây Phú Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Tây Phú Lộ 15
Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tây Phú Đường Vành đai Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Đường Kênh Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Tây Phú Đường Kênh Núi Trọi
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Tây Phú Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tây Phú Nội chợ - Chợ Tây Phú
Cặp 2 bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tây Phú Đường Hậu Chợ - Chợ Tây Phú
Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Tây Phú Bờ tây Kênh Mướp Văn
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Tây Phú Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC Phú Hiệp)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới)
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Phú Tuyến 1
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Phú Tuyến 2
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2
Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Vọng Đông 1
Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Hai bên kênh Định Mỹ 2
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú KDC Phú Hiệp
Các đường trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
541.000 378.700 265.090 185.563
Xã Tây Phú KDC Tân Phú
Các đường trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Tây Phú Đường nhựa 4,0m liên xã - KDC Phú Hòa
Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Tây Phú KDC Phú Hòa
Các đường còn lại trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Tây Phú Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Ranh Xã Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bờ Nam kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bê tông kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường bờ Nam kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường kênh Ranh Làng
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức
Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Tây Phú Hai bên Kênh Vĩnh Tây
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Tây Phú Đường số 6 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tây Phú Đường số 1 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 7 - Đường số 8
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tây Phú Đường số 2 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 6 - Đường số 7
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Tây Phú Đường số 7 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tây Phú Đường số 8 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 4
(Đất ở nông thôn)
696.000 487.200 341.040 238.728
Xã Tây Phú Đường số 3 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tây Phú Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 01, 02 -
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 03, 04 -
(Đất ở nông thôn)
1.265.000 885.500 619.850 433.895
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
(Đất ở nông thôn)
92.000 64.400 45.080 31.556
Xã Tây Phú Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Tây Phú Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
110.000 77.000 53.900 37.730
Xã Tây Phú Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Tây Phú Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 01, 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 03, 04 -
(Đất SX-KD nông thôn)
759.000 531.300 371.910 260.337
Xã Tây Phú Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
55.200 38.640 27.048 18.934
Xã Tây Phú Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Tây Phú Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
66.000 46.200 32.340 22.638
Xã Tây Phú Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Tây Phú Xã Tây Phú
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Tây Phú Xã Tây Phú
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Tây Phú Xã Tây Phú
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Tây Phú kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Tây Phú Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Tây Phú Tỉnh lộ 947
Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Tây Phú Lộ 15
Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tây Phú Đường Vành đai Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Đường Kênh Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi
(Đất ở nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Tây Phú Đường Kênh Núi Trọi
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tây Phú Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tây Phú Chợ Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Tây Phú, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tây Phú theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tây Phú có diện tích tự nhiên 93,8 km² với quy mô dân số 23.229 người, mật độ dân cư đạt 247,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tây Phú được đặt tại xã Tây Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tây Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Tây Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tây Phú, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tây Phú, tỉnh An Giang là 2.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tây Phú, tỉnh An Giang là khoảng 251.496 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1223 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?