• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Tây Phú năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Phú

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang

Xã Tây Phú Sắp xếp từ: Xã An Bình, Mỹ Phú Đông, Tây Phú.

Bảng giá đất xã Tây Phú năm 2026

Khu vực: xã Tây Phú.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 18.934 đến 2.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
Đất ở nông thôn460.000322.000225.400157.780
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)
Đất ở nông thôn518.000362.600253.820177.674
XÃ TÂY PHÚ Lộ 15
Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ TÂY PHÚ Đường Vành đai Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
Đất ở nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Đường Kênh Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi
Đất ở nông thôn207.000144.900101.43071.001
XÃ TÂY PHÚ Đường Kênh Núi Trọi
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)
Đất ở nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ TÂY PHÚ Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ TÂY PHÚ Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang
Đất ở nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ TÂY PHÚ Chợ Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã
Đất ở nông thôn1.080.000756.000529.200370.440
XÃ TÂY PHÚ Chợ Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn460.000322.000225.400157.780
XÃ TÂY PHÚ Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m
Đất ở nông thôn1.920.0001.344.000940.800658.560
XÃ TÂY PHÚ Chợ Mỹ Phú Đông
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn1.440.0001.008.000705.600493.920
XÃ TÂY PHÚ Nội chợ - Chợ Tây Phú
Cặp 2 bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn2.400.0001.680.0001.176.000823.200
XÃ TÂY PHÚ Đường Hậu Chợ - Chợ Tây Phú
Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ TÂY PHÚ Bờ tây Kênh Mướp Văn
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất ở nông thôn403.000282.100197.470138.229
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC Phú Hiệp)
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới)
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Phú Tuyến 1
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Phú Tuyến 2
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2
Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Vọng Đông 1
Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Hai bên kênh Định Mỹ 2
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ KDC Phú Hiệp
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn541.000378.700265.090185.563
XÃ TÂY PHÚ KDC Tân Phú
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn575.000402.500281.750197.225
XÃ TÂY PHÚ Đường nhựa 4,0m liên xã - KDC Phú Hòa
Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An
Đất ở nông thôn575.000402.500281.750197.225
XÃ TÂY PHÚ KDC Phú Hòa
Các đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn403.000282.100197.470138.229
XÃ TÂY PHÚ Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Nam kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bê tông kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Nam kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường kênh Ranh Làng
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức
Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô
Đất ở nông thôn100.00070.00049.00034.300
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Vĩnh Tây
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường số 6 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ TÂY PHÚ Đường số 1 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ TÂY PHÚ Đường số 2 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 6 - Đường số 7
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ TÂY PHÚ Đường số 7 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ TÂY PHÚ Đường số 8 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 4
Đất ở nông thôn696.000487.200341.040238.728
XÃ TÂY PHÚ Đường số 3 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ TÂY PHÚ Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở nông thôn540.000378.000264.600185.220
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 01, 02 -
Đất ở nông thôn920.000644.000450.800315.560
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
Đất ở nông thôn920.000644.000450.800315.560
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 03, 04 -
Đất ở nông thôn1.265.000885.500619.850433.895
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
Đất ở nông thôn92.00064.40045.08031.556
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn130.00091.00063.70044.590
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn110.00077.00053.90037.730
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn100.00070.00049.00034.300
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
Đất TM-DV nông thôn322.000225.400157.780110.446
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
Đất TM-DV nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
Đất ở nông thôn460.000322.000225.400157.780
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)
Đất ở nông thôn518.000362.600253.820177.674
XÃ TÂY PHÚ Lộ 15
Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ TÂY PHÚ Đường Vành đai Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
Đất ở nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Đường Kênh Núi Trọi
Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi
Đất ở nông thôn207.000144.900101.43071.001
XÃ TÂY PHÚ Đường Kênh Núi Trọi
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)
Đất ở nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ TÂY PHÚ Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ TÂY PHÚ Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang
Đất ở nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ TÂY PHÚ Chợ Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã
Đất ở nông thôn1.080.000756.000529.200370.440
XÃ TÂY PHÚ Chợ Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn460.000322.000225.400157.780
XÃ TÂY PHÚ Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m
Đất ở nông thôn1.920.0001.344.000940.800658.560
XÃ TÂY PHÚ Chợ Mỹ Phú Đông
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn1.440.0001.008.000705.600493.920
XÃ TÂY PHÚ Nội chợ - Chợ Tây Phú
Cặp 2 bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn2.400.0001.680.0001.176.000823.200
XÃ TÂY PHÚ Đường Hậu Chợ - Chợ Tây Phú
Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ TÂY PHÚ Bờ tây Kênh Mướp Văn
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất ở nông thôn403.000282.100197.470138.229
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC Phú Hiệp)
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông
Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới)
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Phú Tuyến 1
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Phú Tuyến 2
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2
Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Vọng Đông 1
Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Hai bên kênh Định Mỹ 2
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ KDC Phú Hiệp
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn541.000378.700265.090185.563
XÃ TÂY PHÚ KDC Tân Phú
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn575.000402.500281.750197.225
XÃ TÂY PHÚ Đường nhựa 4,0m liên xã - KDC Phú Hòa
Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An
Đất ở nông thôn575.000402.500281.750197.225
XÃ TÂY PHÚ KDC Phú Hòa
Các đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn403.000282.100197.470138.229
XÃ TÂY PHÚ Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2
Đất ở nông thôn173.000121.10084.77059.339
XÃ TÂY PHÚ Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Nam kênh Nốp Lê
Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bê tông kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường bờ Nam kênh Trường Tiền
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường kênh Ranh Làng
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức
Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô
Đất ở nông thôn100.00070.00049.00034.300
XÃ TÂY PHÚ Hai bên Kênh Vĩnh Tây
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn115.00080.50056.35039.445
XÃ TÂY PHÚ Đường số 6 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ TÂY PHÚ Đường số 1 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ TÂY PHÚ Đường số 2 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 6 - Đường số 7
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ TÂY PHÚ Đường số 7 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ TÂY PHÚ Đường số 8 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 1 - Đường số 4
Đất ở nông thôn696.000487.200341.040238.728
XÃ TÂY PHÚ Đường số 3 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ TÂY PHÚ Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở nông thôn540.000378.000264.600185.220
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 01, 02 -
Đất ở nông thôn920.000644.000450.800315.560
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
Đất ở nông thôn920.000644.000450.800315.560
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 03, 04 -
Đất ở nông thôn1.265.000885.500619.850433.895
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
Đất ở nông thôn92.00064.40045.08031.556
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn130.00091.00063.70044.590
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn110.00077.00053.90037.730
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn100.00070.00049.00034.300
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
Đất TM-DV nông thôn322.000225.400157.780110.446
XÃ TÂY PHÚ Tỉnh lộ 947
Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2
Đất TM-DV nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ TÂY PHÚ Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp
Đường số 9 - Đường số 7
Đất SX-KD nông thôn324.000226.800158.760111.132
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 01, 02 -
Đất SX-KD nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
Đất SX-KD nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường số 03, 04 -
Đất SX-KD nông thôn759.000531.300371.910260.337
XÃ TÂY PHÚ Khu dân cư chợ Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
Đất SX-KD nông thôn55.20038.64027.04818.934
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn78.00054.60038.22026.754
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn66.00046.20032.34022.638
XÃ TÂY PHÚ Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn60.00042.00029.40020.580
XÃ TÂY PHÚ Xã Tây Phú
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ TÂY PHÚ Xã Tây Phú
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ TÂY PHÚ Xã Tây Phú
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm33.000000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm33.000000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
Đất trồng cây hàng năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm33.000000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng lúa39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
Đất trồng lúa33.000000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng lúa39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng lúa33.000000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
Đất trồng lúa44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng lúa39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
Đất trồng lúa33.000000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản33.000000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản33.000000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
Đất nuôi trồng thủy sản44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản39.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản33.000000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm50.00040.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng cây lâu năm50.00040.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm44.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm39.000000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo
Đất trồng cây lâu năm50.00040.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất trồng cây lâu năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn
Đất trồng cây lâu năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi
Đất trồng cây lâu năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất trồng cây lâu năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang
Đất trồng cây lâu năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú
Đất trồng cây lâu năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất trồng cây lâu năm44.00035.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm44.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm39.000000
XÃ TÂY PHÚ kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm50.00040.00000
XÃ TÂY PHÚ Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) -
Đất trồng cây lâu năm50.00040.00000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm44.000000
XÃ TÂY PHÚ Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm39.000000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Phú

4.8/5 - (1223 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.