Bảng giá đất xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Than Uyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Than Uyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Than Uyên năm 2026
Khu vực: xã Than Uyên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 680.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 570.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227 |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.200.000 | 500.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 450.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 370.000 | 180.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường 15/10 UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 300.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Vãn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 420.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 220.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 821 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 220.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 280.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 280.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 220.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 280.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 220.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 610.000 | 270.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 370.000 | 180.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 400.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46 |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12. |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 720.000 | 280.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 510.000 | 200.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 340.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 360.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 360.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 360.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nối 279 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông) |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường bản Ngà - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Nhà bà Hoa Sử - nhà văn hóa bản Ngà |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh Hua Nà - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Trường THCS Hua Nà - Hết trường mần non Hua Nà |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 360.000 | 230.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 360.000 | 230.000 | |
| Xã Than Uyên |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 1 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Khu vực 2 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 240.000 | ||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 3 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 1 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 360.000 | 230.000 | |
| Xã Than Uyên |
Khu vực 2 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | ||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 3 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.330.000 | 665.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 1.050.000 | 476.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.590.000 | 980.000 | 399.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 840.000 | 350.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 770.000 | 315.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.590.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 420.000 | 230.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 260.000 | 126.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 252.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 252.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường 15/10 UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 252.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 210.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092 |
Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Vãn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.610.000 | 630.000 | 294.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 350.000 | 154.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 821 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 350.000 | 154.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046) |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 350.000 | 196.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 196.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 350.000 | 154.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059) |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 350.000 | 196.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 252.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 350.000 | 154.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 252.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 160.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005 |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 430.000 | 189.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019 |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023 |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 252.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) |
Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 260.000 | 126.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031 |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 280.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 280.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006 |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 224.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12. |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.330.000 | 504.000 | 196.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 357.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 238.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 252.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 252.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 385.000 | 210.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 434.000 | 252.000 | 105.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nối 279 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường bản Ngà - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Nhà bà Hoa Sử - nhà văn hóa bản Ngà |
Đất TM-DV nông thôn | 497.000 | 308.000 | 175.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh Hua Nà - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Trường THCS Hua Nà - Hết trường mần non Hua Nà |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 1 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 310.000 | 180.000 | |
| Xã Than Uyên |
Khu vực 2 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 170.000 | ||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 3 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 1 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Xã Than Uyên |
Khu vực 2 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 91.000 | ||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 3 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 67.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 950.000 | 475.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 750.000 | 340.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 700.000 | 285.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 600.000 | 250.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 550.000 | 225.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 300.000 | 165.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 185.000 | 95.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 180.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 180.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường 15/10 UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 180.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 150.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới nhà ông An - Hết ranh giới đất nhà ông Thế |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 045 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 016 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp số nhà 018 - Hết ranh giới số nhà 092 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Bế Vãn Đàn Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 - Hết ranh giới số nhà 131 |
Đất SX-KD nông thôn | 215.000 | 120.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 695 Điện Biên Phủ Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ Đi Sen Đông Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 450.000 | 210.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020) - Cổng Huyện đội (Số nhà 086) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 110.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 821 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 110.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) - Ngã tư (Gần số nhà 046) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 250.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã 4 (Gần số nhà 083) - Hết ranh giới số nhà 135 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Tôn Thất Tùng Ranh giới số nhà 137 - Tiếp giáp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 140.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 089 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 250.000 | 110.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) - Ngã 3 (Hết số nhà 059) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 250.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 180.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 250.000 | 110.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 - Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 180.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 010 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 - Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) - Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ phố Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 01 - Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 115.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b) - Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh Ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 026 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 82 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 005 |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) - Tiếp giáp số nhà 022 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 305.000 | 135.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 019 |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch Hết địa phận số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 023 |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 - Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) |
Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 180.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 185.000 | 95.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 66 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 031 |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 123 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 135 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 10 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 2 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 28 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 025 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 12 Lương Định Của Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 14 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 476 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 18 đường Thanh Niên Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 181 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 119 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 012 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 483 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 016 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 030 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 86 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 028 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 164 đường Thanh Niên Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 014 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp ranh giới số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 012 - Hết ranh giới số nhà 034 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 44 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 - Hết ranh giới số nhà 004 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 120.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 22 phố Hoàng Liên Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 120.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 36 Lý Tự Trọng Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 120.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 146 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 110 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 011 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 021 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 83 Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 400 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 529 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 73 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005) |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 159 Tôn Thất Tùng Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 122 Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá) - Hết ranh giới số nhà 002 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 004 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 084 - Hết ranh giới số nhà 001 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp số nhà 174 - Hết ranh giới số nhà 001 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 122 đường Thanh Niên Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 - Hết ranh giới số nhà 003 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 017 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 - Hết ranh giới số nhà 007 |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | 105.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 - Hết ranh giới số nhà 015 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 85.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 008 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 Tiếp giáp số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 006 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 - Hết ranh giới số nhà 009 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 160.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01 - Hết ranh giới thửa đất số nhà 12. |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà bà Thúy Đạt - đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Công Vi - đến Ngã 3 đường đi Mường Mít |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 32 - Ngã 3 đường đi Mường Mít |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 33 - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp cầu Mường Cang - Cây xăng nhà bà Chứ |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 360.000 | 140.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Cây xăng nhà bà Chứ - Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 255.000 | 100.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ - Hết địa phận xã Mường Cang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 170.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà bà Mòn |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 180.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang - Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 180.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 275.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Quốc lộ 32 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường - Hết địa phận xã Mường Than cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 180.000 | 75.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy - Sân vận động Hua Than |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nối 279 - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Nhà máy thủy điện Nà Khằm - HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường bản Ngà - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Nhà bà Hoa Sử - nhà văn hóa bản Ngà |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 220.000 | 125.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh Hua Nà - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Trường THCS Hua Nà - Hết trường mần non Hua Nà |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường nhánh - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ Ngã ba (đường rẽ lên trụ sở UBND xã Hua Nà cũ) - Đầu đường Hày Lặm |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ - Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 1 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 220.000 | 130.000 | |
| Xã Than Uyên |
Khu vực 2 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 3 - Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 1 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Than Uyên |
Khu vực 2 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 65.000 | ||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 3 - Các xã Hua Nà cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Khu vực 1 - Xã Than Uyên Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 520.000 | 280.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường trục chính cụm công nghiệp Than Uyên Tiếp giáp QL 32 - Cuối đường |
Đất SX-KD | 217.000 | 126.000 | 53.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 43.000 | 39.000 | 38.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 29.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên Đất nương rẫy - |
Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 31.000 | 27.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 39.000 | 38.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 8.000 | 8.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên - |
Đất rừng phòng hộ | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |
| Xã Than Uyên |
Xã Than Uyên - |
Đất rừng đặc dụng | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) - Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) - Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 680.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) - Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 570.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) - Hết ranh giới số nhà 227 |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.200.000 | 500.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 450.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 - Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) - Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 330.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 370.000 | 180.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường Thanh Niên Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) - Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 - Đường Thanh Niên (Số nhà 082) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Đường 15/10 UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) - Hết ranh giới số nhà 192 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 360.000 | 170.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 013 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 | |
| Xã Than Uyên |
Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 - Hết ranh giới số nhà 029 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Than Uyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

4. Thông tin xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu
Diện tích: 132,09 km2.
Dân số: 27.283 người.
Mật độ dân số: 207 người/km2.
Nguồn gốc thành lập (Cập nhật sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Căn cứ theo Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu, xã Than Uyên được chính thức thành lập dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 04 đơn vị hành chính cũ liền kề bao gồm:
- Thị trấn Than Uyên cũ (Diện tích: 8,65 km2, Dân số: 7.879 người).
- Xã Mường Than cũ (Diện tích: 41,18 km2, Dân số: 9.179 người).
- Xã Hua Nà cũ (Diện tích: 22,31 km2, Dân số: 3.498 người).
- Xã Mường Cang cũ (Diện tích: 59,95 km2, Dân số: 6.727 người).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí
a) Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt
a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.
b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.
5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
