Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Thanh Nưa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Nưa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Nưa năm 2026

Khu vực: xã Thanh Nưa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 4.620.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.054.000 1.055.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.624.000 672.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.320.000 748.000 396.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 670.000 392.000 280.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 200.000 155.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 670.000 392.000 280.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 739.000 451.000 370.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 600.000 384.000 270.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 99.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 770.000 440.000 286.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 390.000 266.000 178.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 390.000 266.000 178.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 220.000 154.000 121.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 204.000 143.000 110.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. -
Đất ở nông thôn 187.000 143.000 110.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) -
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 99.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa - đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.036.000 913.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 2.970.000 1.650.000 880.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 - đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.247.000 688.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 310.000 205.000 167.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 1.280.000 909.000 653.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 1.550.000 899.000 651.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông - đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.242.000 667.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông - đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 1.680.000 907.000 487.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 990.000 715.000 495.000 0
Xã Thanh Nưa Đoạn đường tránh sân bay
nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh - đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 3.080.000 1.786.000 801.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính)
Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe - đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 710.000 580.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 550.000 352.000 275.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 482.000 328.000 260.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 200.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) -
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 99.000 0
Xã Thanh Nưa QL12
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.204.000 912.000 0
Xã Thanh Nưa Khu trung tâm ngã tư C4
Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.286.000 1.270.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Lưu Viết Thoảng
Đoạn từ cầu C4 - đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 4.620.000 2.772.000 1.540.000 0
Xã Thanh Nưa Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.554.000 888.000 0
Xã Thanh Nưa Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông
Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.440.000 777.000 422.000 0
Xã Thanh Nưa Khu trung tâm xã
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất ở nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.595.000 660.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân - đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.430.000 770.000 418.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn từ trên kênh đại thủy nông - đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 2.155.000 1.164.000 625.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) - đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 660.000 385.000 275.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ.
Đất ở nông thôn 560.000 281.000 168.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân - đến cầu suối Hoong Pinh
Đất ở nông thôn 3.080.000 1.786.000 801.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m - đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
Đất ở nông thôn 1.250.000 725.000 525.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai - đến cầu bê tông
Đất ở nông thôn 500.000 270.000 145.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang - đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
Đất ở nông thôn 500.000 270.000 145.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 600.000 414.000 276.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 558.000 340.000 279.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 500.000 320.000 225.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 99.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.870.000 918.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 2.805.000 1.595.000 770.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 1.870.000 935.000 550.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 1.310.000 786.000 524.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông - đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 1.310.000 786.000 524.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 328.000 224.000 0
Xã Thanh Nưa QL 279
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 328.000 224.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Na Khưa
Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa - đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 740.000 311.000 222.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) - đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 600.000 378.000 282.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 571.000 411.000 297.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 200.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) -
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 99.000 0
Xã Thanh Nưa Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ)
Các thửa đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2,3 lô LK-04, thửa đất số 2,3 lô LK-03, thửa đất số 2,3 lô LK-02, thửa đất số 2,3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông 11,5 m. -
Đất ở nông thôn 1.180.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ)
Các thửa đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK04, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02,thửa đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 1 -
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ)
Các thửa đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1,4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1,4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m -
Đất ở nông thôn 1.239.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ)
Các thửa đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa đất số 8,9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m -
Đất ở nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ)
Các thửa đất từ số 02 - đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3,5m
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ)
Các thửa đất số 01,09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường nhựa từ 3 - đến dưới 7m)
Đất ở nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2
Các thửa đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2
Các thửa đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 3m -
Đất ở nông thôn 945.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2
Các thửa đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3 m và đường bê tông 4,3m -
Đất ở nông thôn 945.000 0 0 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) - đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 710.000 580.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.180.000 1.526.000 1.264.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) - đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 508.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến QL 12
Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời - đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 2.204.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.643.000 844.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.299.000 538.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 598.000 317.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 536.000 314.000 224.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 243.000 160.000 124.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 536.000 314.000 224.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 591.000 361.000 296.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 307.000 216.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 79.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 616.000 352.000 229.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 213.000 142.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 213.000 142.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 123.000 97.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 163.000 114.000 88.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 114.000 88.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 79.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa - đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 1.629.000 730.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.320.000 704.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 - đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 998.000 550.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 164.000 133.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 727.000 522.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 719.000 521.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông - đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 994.000 534.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông - đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 726.000 390.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 572.000 396.000 0
Xã Thanh Nưa Đoạn đường tránh sân bay
nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh - đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.429.000 641.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính)
Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe - đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 568.000 464.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 282.000 220.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 386.000 262.000 208.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 208.000 160.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 79.000 0
Xã Thanh Nưa QL12
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.763.000 730.000 0
Xã Thanh Nưa Khu trung tâm ngã tư C4
Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.829.000 1.016.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Lưu Viết Thoảng
Đoạn từ cầu C4 - đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.218.000 1.232.000 0
Xã Thanh Nưa Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.243.000 710.000 0
Xã Thanh Nưa Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông
Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 622.000 337.000 0
Xã Thanh Nưa Khu trung tâm xã
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 704.000 422.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.276.000 528.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân - đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 616.000 334.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn từ trên kênh đại thủy nông - đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.724.000 931.000 500.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) - đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 308.000 220.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ.
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân - đến cầu suối Hoong Pinh
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.429.000 641.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m - đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 580.000 420.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai - đến cầu bê tông
Đất TM-DV nông thôn 400.000 216.000 116.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang - đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
Đất TM-DV nông thôn 400.000 216.000 116.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 331.000 221.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 440.000 268.000 220.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 256.000 180.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 79.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.496.000 734.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.244.000 1.276.000 616.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 748.000 440.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 629.000 419.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông - đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 629.000 419.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 262.000 179.000 0
Xã Thanh Nưa QL 279
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 262.000 179.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Na Khưa
Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa - đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 592.000 249.000 178.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) - đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 302.000 226.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất TM-DV nông thôn 457.000 329.000 238.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 208.000 160.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 79.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) - đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 568.000 464.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.744.000 1.221.000 1.011.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) - đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 406.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến QL 12
Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời - đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.763.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 1.437.000 738.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.137.000 470.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 524.000 277.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 469.000 274.000 196.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 213.000 140.000 109.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 469.000 274.000 196.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 462.000 308.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 517.000 316.000 259.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 269.000 189.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 69.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 539.000 308.000 200.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 273.000 186.000 124.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 273.000 186.000 124.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 108.000 85.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 142.000 100.000 77.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. -
Đất SX-KD nông thôn 131.000 100.000 77.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 69.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa - đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.425.000 639.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.079.000 1.155.000 616.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 - đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.505.000 873.000 482.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hua Pe
Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 217.000 144.000 117.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 896.000 636.000 457.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 629.000 456.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông - đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 869.000 467.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông - đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 635.000 341.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 693.000 501.000 347.000 0
Xã Thanh Nưa Đoạn đường tránh sân bay
nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh - đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.250.000 561.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính)
Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe - đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 497.000 406.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 246.000 193.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 337.000 229.000 182.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 182.000 140.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 69.000 0
Xã Thanh Nưa QL12
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.543.000 638.000 0
Xã Thanh Nưa Khu trung tâm ngã tư C4
Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.600.000 889.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Lưu Viết Thoảng
Đoạn từ cầu C4 - đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 1.940.000 1.078.000 0
Xã Thanh Nưa Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 1.088.000 622.000 0
Xã Thanh Nưa Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông
Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 544.000 295.000 0
Xã Thanh Nưa Khu trung tâm xã
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 616.000 370.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.925.000 1.117.000 462.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân - đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.001.000 539.000 293.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã
Đoạn từ trên kênh đại thủy nông - đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.509.000 815.000 437.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) - đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 270.000 193.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ.
Đất SX-KD nông thôn 385.000 193.000 116.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân - đến cầu suối Hoong Pinh
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.250.000 561.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m - đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
Đất SX-KD nông thôn 875.000 508.000 368.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai - đến cầu bê tông
Đất SX-KD nông thôn 350.000 189.000 102.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang - đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
Đất SX-KD nông thôn 350.000 189.000 102.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 290.000 193.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 385.000 235.000 193.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 224.000 158.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 69.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 1.309.000 643.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.964.000 1.117.000 539.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12 kéo dài
Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.309.000 655.000 385.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 917.000 550.000 367.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông - đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 917.000 550.000 367.000 0
Xã Thanh Nưa Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã
Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 230.000 157.000 0
Xã Thanh Nưa QL 279
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 230.000 157.000 0
Xã Thanh Nưa Đường đi Na Khưa
Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa - đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 518.000 218.000 155.000 0
Xã Thanh Nưa Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) - đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 280.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 265.000 197.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất SX-KD nông thôn 400.000 288.000 208.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 182.000 140.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 69.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) - đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 497.000 406.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.526.000 1.068.000 885.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến chính đường động lực
Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) - đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 875.000 613.000 356.000 0
Xã Thanh Nưa Tuyến QL 12
Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời - đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.862.000 1.543.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 80.000 75.000 68.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 62.000 58.000 55.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000 52.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 66.000 60.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
-
Đất rừng sản xuất 9.000 8.000 8.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 8.000 8.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 8.000 8.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 58.000 55.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 70.000 66.000 60.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
-
Đất nông nghiệp khác 48.000 44.000 41.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.054.000 1.055.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.624.000 672.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.320.000 748.000 396.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 670.000 392.000 280.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 200.000 155.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Đất ở nông thôn 670.000 392.000 280.000 0
Xã Thanh Nưa Xã Thanh Nưa
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m
Đất ở nông thôn 739.000 451.000 370.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 600.000 384.000 270.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) -
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 99.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 770.000 440.000 286.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 390.000 266.000 178.000 0
Xã Thanh Nưa QL 12
Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn 390.000 266.000 178.000 0
Xã Thanh Nưa Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên -
Đất ở nông thôn 220.000 154.000 121.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Nưa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hua Thanh, Xã Thanh Luông, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Chăn, Xã Thanh Nưa (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thanh Nưa theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thanh Nưa có diện tích tự nhiên 176,97 km² với quy mô dân số 29.397 người, mật độ dân cư đạt 166,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Nưa được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Thanh Luông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thanh Nưa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Thanh Nưa là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thanh Nưa, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên là 4.620.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên là khoảng 710.010 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1246 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?