Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Thanh Nưa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Nưa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất xã Thanh Nưa năm 2026
Khu vực: xã Thanh Nưa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 4.620.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.054.000 | 1.055.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.624.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 748.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 200.000 | 155.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 739.000 | 451.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 384.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 440.000 | 286.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 266.000 | 178.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 266.000 | 178.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 121.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 204.000 | 143.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. - |
Đất ở nông thôn | 187.000 | 143.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa - đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.036.000 | 913.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.650.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 - đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.247.000 | 688.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 205.000 | 167.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 909.000 | 653.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 899.000 | 651.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông - đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.242.000 | 667.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông - đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 907.000 | 487.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 715.000 | 495.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh - đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 1.786.000 | 801.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính) Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe - đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 710.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 352.000 | 275.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 482.000 | 328.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL12 Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.204.000 | 912.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu trung tâm ngã tư C4 Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.286.000 | 1.270.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ cầu C4 - đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.554.000 | 888.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 777.000 | 422.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu trung tâm xã Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.595.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân - đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 770.000 | 418.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn từ trên kênh đại thủy nông - đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.155.000 | 1.164.000 | 625.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) - đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ. |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 281.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân - đến cầu suối Hoong Pinh |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 1.786.000 | 801.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m - đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 725.000 | 525.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai - đến cầu bê tông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 270.000 | 145.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai Đoạn từ ngã ba Lếch Cang - đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 270.000 | 145.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 414.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 558.000 | 340.000 | 279.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 320.000 | 225.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.870.000 | 918.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.805.000 | 1.595.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 935.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 786.000 | 524.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông - đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 786.000 | 524.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 328.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 279 Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 328.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Na Khưa Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa - đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 311.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) - đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 378.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 411.000 | 297.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) Các thửa đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2,3 lô LK-04, thửa đất số 2,3 lô LK-03, thửa đất số 2,3 lô LK-02, thửa đất số 2,3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông 11,5 m. - |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) Các thửa đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK04, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02,thửa đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) Các thửa đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1,4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1,4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m - |
Đất ở nông thôn | 1.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất 05-06 xã Thanh Luông (cũ) Các thửa đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa đất số 8,9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m - |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ) Các thửa đất từ số 02 - đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 3,5m |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã Thanh Hưng (cũ) Các thửa đất số 01,09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường nhựa từ 3 - đến dưới 7m) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 Các thửa đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 Các thửa đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m và đường bê tông 3m - |
Đất ở nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu đất giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2 Các thửa đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3 m và đường bê tông 4,3m - |
Đất ở nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) - đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 710.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 1.526.000 | 1.264.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) - đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 508.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến QL 12 Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời - đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 2.204.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 1.643.000 | 844.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.299.000 | 538.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 598.000 | 317.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 314.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.000 | 160.000 | 124.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 314.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 591.000 | 361.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 307.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 106.000 | 88.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 352.000 | 229.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 213.000 | 142.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 213.000 | 142.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 123.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 163.000 | 114.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 114.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 106.000 | 88.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa - đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 1.629.000 | 730.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 1.320.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 - đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 998.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 164.000 | 133.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 727.000 | 522.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 719.000 | 521.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông - đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 994.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông - đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 726.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 572.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh - đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 1.429.000 | 641.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính) Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe - đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 568.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 282.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 386.000 | 262.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 208.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 106.000 | 88.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL12 Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.763.000 | 730.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu trung tâm ngã tư C4 Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.829.000 | 1.016.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ cầu C4 - đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.232.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.243.000 | 710.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 622.000 | 337.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu trung tâm xã Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 704.000 | 422.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.276.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân - đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 616.000 | 334.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn từ trên kênh đại thủy nông - đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.724.000 | 931.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) - đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ. |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân - đến cầu suối Hoong Pinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 1.429.000 | 641.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m - đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 580.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai - đến cầu bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 216.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai Đoạn từ ngã ba Lếch Cang - đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 216.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 331.000 | 221.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 268.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 256.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 106.000 | 88.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.496.000 | 734.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.244.000 | 1.276.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 748.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 629.000 | 419.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông - đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 629.000 | 419.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 262.000 | 179.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 279 Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 262.000 | 179.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Na Khưa Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa - đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 249.000 | 178.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) - đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 302.000 | 226.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 457.000 | 329.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 208.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 106.000 | 88.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) - đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 568.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.744.000 | 1.221.000 | 1.011.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) - đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 406.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến QL 12 Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời - đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.763.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.437.000 | 738.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.137.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 524.000 | 277.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 274.000 | 196.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 213.000 | 140.000 | 109.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 274.000 | 196.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 517.000 | 316.000 | 259.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 269.000 | 189.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 77.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 308.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 186.000 | 124.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 186.000 | 124.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 108.000 | 85.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 100.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 131.000 | 100.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 77.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa - đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 1.425.000 | 639.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông - đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.079.000 | 1.155.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 - đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.505.000 | 873.000 | 482.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hua Pe Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông - đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 144.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 - đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 636.000 | 457.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ bờ mương C8 - đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.085.000 | 629.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông - đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 869.000 | 467.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông - đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 635.000 | 341.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe - đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 501.000 | 347.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh - đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.156.000 | 1.250.000 | 561.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính) Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe - đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 497.000 | 406.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 246.000 | 193.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 337.000 | 229.000 | 182.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 182.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 77.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL12 Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.543.000 | 638.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu trung tâm ngã tư C4 Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.600.000 | 889.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Lưu Viết Thoảng Đoạn từ cầu C4 - đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.078.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén - đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 1.088.000 | 622.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung - đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 544.000 | 295.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Khu trung tâm xã Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 616.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài - đến hết thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 1.117.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân - đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 539.000 | 293.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND xã Đoạn từ trên kênh đại thủy nông - đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.509.000 | 815.000 | 437.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) - đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 270.000 | 193.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa - đến ao nhà ông Lễ. |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 193.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân - đến cầu suối Hoong Pinh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.156.000 | 1.250.000 | 561.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m - đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 508.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai - đến cầu bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 189.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai Đoạn từ ngã ba Lếch Cang - đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 189.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 290.000 | 193.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 235.000 | 193.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 224.000 | 158.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 77.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp - đến hết đất nhà ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 1.309.000 | 643.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc - đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.964.000 | 1.117.000 | 539.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 kéo dài Đoạn từ cầu Hoong Băng - đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.309.000 | 655.000 | 385.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã - đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 550.000 | 367.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông - đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 550.000 | 367.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) - đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 230.000 | 157.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 279 Đoạn từ ngã tư Pa Lếch - đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 230.000 | 157.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường đi Na Khưa Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa - đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 518.000 | 218.000 | 155.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) - đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 265.000 | 197.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 288.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 182.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 77.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) - đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 497.000 | 406.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.526.000 | 1.068.000 | 885.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến chính đường động lực Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) - đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 613.000 | 356.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Tuyến QL 12 Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời - đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.543.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 75.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 58.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 55.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 66.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 8.000 | 8.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 8.000 | 8.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 8.000 | 8.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 58.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 66.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 44.000 | 41.600 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp thành phố Điện Biên Phủ - đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.054.000 | 1.055.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao - đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.624.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển - đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 748.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 - đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 200.000 | 155.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao - đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m - đến dưới 7 m |
Đất ở nông thôn | 739.000 | 451.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 384.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ giáp địa phận xã Thanh Nưa - đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 440.000 | 286.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu - đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 266.000 | 178.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
QL 12 Đoạn từ chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng - đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 266.000 | 178.000 | 0 |
| Xã Thanh Nưa |
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ) Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 121.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Nưa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hua Thanh, Xã Thanh Luông, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Chăn, Xã Thanh Nưa (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thanh Nưa theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thanh Nưa có diện tích tự nhiên 176,97 km² với quy mô dân số 29.397 người, mật độ dân cư đạt 166,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Nưa được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Thanh Luông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thanh Nưa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Thanh Nưa là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thanh Nưa, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
