Bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Thanh Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thanh Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Yên năm 2026

Khu vực: xã Thanh Yên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 3.150.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ cống Noong Cống - đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 970.000 563.000 407.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4)
Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn - đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 580.000 420.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 - đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 540.000 430.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 - đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 324.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
đoạn từ nhà ông Bương - đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 288.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) -
Đất ở nông thôn 570.000 399.000 285.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 316.000 226.000 0
Xã Thanh Yên Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 450.000 316.000 226.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 316.000 226.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 560.000 336.000 263.000 0
Xã Thanh Yên Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 720.000 461.000 324.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) - đến cầu mới sang xã Pom Lót
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 252.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 450.000 306.000 248.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ
có chiều rộng từ 3m - đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 345.000 224.000 173.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 162.000 0
Xã Thanh Yên Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 99.000 0
Xã Thanh Yên Quốc lộ 12 kéo dài
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.100.000 605.000 0
Xã Thanh Yên Khu ngã ba Noong Cống
Đoạn từ giáp ngã ba Noong cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất ở nông thôn 605.000 385.000 275.000 0
Xã Thanh Yên Khu ngã tư Tiến Thanh
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông - đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.827.000 945.000 0
Xã Thanh Yên Khu trung tâm xã
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông - đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất ở nông thôn 2.470.000 1.309.000 741.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất ở nông thôn 1.520.000 1.049.000 608.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ giáp xã Noong Luông (cũ) - đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
Đất ở nông thôn 129.000 105.000 94.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) -
Đất ở nông thôn 143.000 99.000 88.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
Đất ở nông thôn 129.000 105.000 94.000 0
Xã Thanh Yên Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất ở nông thôn 133.000 100.000 89.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất ở nông thôn 110.000 94.000 88.000 0
Xã Thanh Yên Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất ở nông thôn 88.000 88.000 88.000 0
Xã Thanh Yên Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ cống Noong Cống - đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 776.000 450.000 326.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4)
Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn - đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 464.000 336.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 - đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 432.000 344.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 - đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 259.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
đoạn từ nhà ông Bương - đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 230.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 456.000 319.000 228.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 253.000 181.000 0
Xã Thanh Yên Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 253.000 181.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 253.000 181.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 269.000 211.000 0
Xã Thanh Yên Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 576.000 369.000 259.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) - đến cầu mới sang xã Pom Lót
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 202.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 245.000 198.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ
có chiều rộng từ 3m - đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 276.000 179.000 138.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 130.000 0
Xã Thanh Yên Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 79.000 0
Xã Thanh Yên Quốc lộ 12 kéo dài
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 880.000 484.000 0
Xã Thanh Yên Khu ngã ba Noong Cống
Đoạn từ giáp ngã ba Noong cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 484.000 308.000 220.000 0
Xã Thanh Yên Khu ngã tư Tiến Thanh
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông - đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.462.000 756.000 0
Xã Thanh Yên Khu trung tâm xã
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông - đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.976.000 1.047.000 593.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 839.000 486.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ giáp xã Noong Luông (cũ) - đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 103.000 84.000 75.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 114.000 79.000 70.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 103.000 84.000 75.000 0
Xã Thanh Yên Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 106.000 80.000 71.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 75.000 70.000 0
Xã Thanh Yên Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 70.000 70.000 0
Xã Thanh Yên Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực)
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ cống Noong Cống - đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 679.000 394.000 285.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4)
Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn - đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 406.000 294.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 - đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 378.000 301.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 - đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 227.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
đoạn từ nhà ông Bương - đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 202.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 399.000 279.000 200.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 221.000 158.000 0
Xã Thanh Yên Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 221.000 158.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 221.000 158.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 392.000 235.000 184.000 0
Xã Thanh Yên Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 504.000 323.000 227.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) - đến cầu mới sang xã Pom Lót
Đất SX-KD nông thôn 490.000 294.000 176.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 214.000 173.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ
có chiều rộng từ 3m - đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 242.000 157.000 121.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 113.000 0
Xã Thanh Yên Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 69.000 0
Xã Thanh Yên Quốc lộ 12 kéo dài
Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt - đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 770.000 424.000 0
Xã Thanh Yên Khu ngã ba Noong Cống
Đoạn từ giáp ngã ba Noong cống - đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 424.000 270.000 193.000 0
Xã Thanh Yên Khu ngã tư Tiến Thanh
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông - đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.205.000 1.279.000 662.000 0
Xã Thanh Yên Khu trung tâm xã
Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông - đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.729.000 916.000 519.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2 Tiến Thanh - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 734.000 426.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ giáp xã Noong Luông (cũ) - đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 74.000 66.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 69.000 62.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm - đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 74.000 66.000 0
Xã Thanh Yên Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 93.000 70.000 62.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 77.000 65.000 62.000 0
Xã Thanh Yên Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000 62.000 62.000 0
Xã Thanh Yên Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (Đường động lực)
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 80.000 75.000 68.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 62.000 58.000 55.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 55.000 52.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 66.000 60.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
-
Đất rừng sản xuất 9.000 8.000 8.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 8.000 8.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 8.000 8.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 58.000 55.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 70.000 66.000 60.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
-
Đất nông nghiệp khác 48.000 44.000 41.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Từ cống Noong Cống - đến hết ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 970.000 563.000 407.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4)
Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn - đến ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 580.000 420.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 - đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 540.000 430.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 - đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 324.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi Pa Thơm
đoạn từ nhà ông Bương - đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 288.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ) -
Đất ở nông thôn 570.000 399.000 285.000 0
Xã Thanh Yên Xã Thanh Yên
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 - đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 316.000 226.000 0
Xã Thanh Yên Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 450.000 316.000 226.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ ngã tư bản On - đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 316.000 226.000 0
Xã Thanh Yên Đường đi U Va
Đoạn từ giáp nhà ông Thính - đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 560.000 336.000 263.000 0
Xã Thanh Yên Đường Co Luống - U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 720.000 461.000 324.000 0
Xã Thanh Yên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản đồ 47-d) - đến cầu mới sang xã Pom Lót
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 252.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 450.000 306.000 248.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ
có chiều rộng từ 3m - đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
Đất ở nông thôn 345.000 224.000 173.000 0
Xã Thanh Yên Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
-
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 162.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thanh Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Noong Luống, Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thanh Yên theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thanh Yên có diện tích tự nhiên 130,1 km² với quy mô dân số 15.697 người, mật độ dân cư đạt 120,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Yên được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Noong Luống, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thanh Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Thanh Yên là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thanh Yên, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên là 3.150.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên là khoảng 386.843 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?