Bảng giá đất xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Thiện Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thiện Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Thiện Hưng năm 2026

Khu vực: xã Thiện Hưng.

Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 224.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Giáp thị trấn Thanh Bình (cá) - Cổng chào ấp 8
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Cổng chào ấp 8 - Nhà văn hóa ấp 8
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Nhà văn hóa ấp 8 - Chùa Thanh Vân
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường cổng chào ấp 3
Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) - Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 1
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 2
Đường ĐT 759B - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
Đường ĐT 759B - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ)
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 9
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717)
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi)
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông vào ấp 6
Dường ĐT 759B - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào ấp 8
Cổng chào ấp 8 - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường khu dân cư ấp 3
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường tránh
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Nghĩa địa ấp 4
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4)
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ)
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường quanh chợ Thiện Hưng
Toán tuyến -
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường trong khu vực chợ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quy hoạch khu 3,4 ha
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Ngã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 4
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 2
Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 - Đường nhựa thôn 5
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 3
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 3
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 5
Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Chùa Tâm Pháp
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 6
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 6
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Ngã tư thôn 6
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 6
Ngã tư thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn 4
Ngã ba Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thân 4
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 - Ngã ba thôn 1
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Huệ
Ranh xã Thanh Hòa (cũ) - Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74)
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) - Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Huệ
Cây xăng thị trấn Thanh Bình (cũ), hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 - Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Huệ
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 44 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Ranh xã Thiện Hưng cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Duẩn
Ngã ba Công Chánh - Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Duẩn
Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 51 - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Duẩn
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 46 - Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Duẩn
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10 - Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Duẩn
Hết thửa đất số 633, tờ bản đồ số 10 - Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Duẩn
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ) - Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20)
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Duẩn
Hết ranh thửa đất số 94 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20) - Cầu sông Bé mới
Đất nuôi trồng thủy sản 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thiện Hưng Đường Hùng Vương
Vòng xoay - Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Hùng Vương
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Hồng Phong
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường trong khu vực chợ (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Văn Sỹ
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Trần Huy Liệu
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Lương Bằng
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điều Tài) cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Bệnh viện Bù Đốp (Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ) - Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường trong Trung tâm thương mại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường 7/4
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Chu Văn An
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Phan Đăng Lưu
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Lý Tự Trọng
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Chu Văn An
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Vòng xoay - Đường tránh
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường tránh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 759B
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường khu phố Thanh Xuân
Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 76) - Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Lương Đình Của
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Cống Quỳnh
Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa Cần Đơn
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759) - Trụ điện 02
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa Cần Đơn
Trụ điện 02 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Lê Thị Riềng
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường D4
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Tôn Thất Tùng
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02)
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 212 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02) - Suối Đá
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
Suối Đá - Đường Lê Duẩn
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1) - Ngã ba đi ấp 3 Thạnh Hòa (phía Bắc)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Ngã ba đi ấp 3 Thạnh Hòa (phía Bắc) - Ranh xa Thanh Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ấp Thanh Trung
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn
Đường Lê Duẩn - Ngã ba Kiết Lành
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường cặp hàng rào Công an huyện
Đường Hoàng Văn Thụ - Đến ranh đội Quản lý thị trường
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến ngã ba Đường Nhựa (hết thửa đất số 374, tờ bản đồ số 17)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa đi công ty Chuối
Ngã ba (hết ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 28) - Ranh xã Thiện Hưng cũ (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy
Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp)
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13 - Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp Thanh Trung di ấp Thiện Cư
Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình (cũ))
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
Ngã ba Kiết Lành - Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
Ngã ba Kiết Lành - Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa (Sao Biển)
Đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 45
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36
Đất nuôi trồng thủy sản 81.000 64.800 48.600 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh)
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ) (đường quán tỉnh)
Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường bê lông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ)
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (cũ)
Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 66 - Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Cống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Cầu sông Bé mới
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Giáp thị trấn Thanh Bình (cá) - Cổng chào ấp 8
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Cổng chào ấp 8 - Nhà văn hóa ấp 8
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Nhà văn hóa ấp 8 - Chùa Thanh Vân
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường cổng chào ấp 3
Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) - Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 1
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 2
Đường ĐT 759B - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
Đường ĐT 759B - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ)
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 9
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717)
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi)
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Dường ĐT 759B - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa vào ấp 8
Cổng chào ấp 8 - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường khu dân cư ấp 3
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường tránh
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường vào Nghĩa địa ấp 4
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4)
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ)
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh chợ Thiện Hưng
Toán tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường trong khu vực chợ
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch khu 3,4 ha
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 - Đường nhựa thôn 5
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 5
Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Chùa Tâm Pháp
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Ngã tư thôn 6
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã tư thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Ngã ba Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thân 4
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 - Ngã ba thôn 1
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Cống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Cầu sông Bé mới
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Giáp thị trấn Thanh Bình (cá) - Cổng chào ấp 8
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Cổng chào ấp 8 - Nhà văn hóa ấp 8
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Nhà văn hóa ấp 8 - Chùa Thanh Vân
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường cổng chào ấp 3
Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) - Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 1
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 2
Đường ĐT 759B - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
Đường ĐT 759B - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ)
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 9
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717)
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi)
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Dường ĐT 759B - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa vào ấp 8
Cổng chào ấp 8 - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường khu dân cư ấp 3
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường tránh
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường vào Nghĩa địa ấp 4
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4)
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ)
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh chợ Thiện Hưng
Toán tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường trong khu vực chợ
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch khu 3,4 ha
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 - Đường nhựa thôn 5
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 5
Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Chùa Tâm Pháp
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Ngã tư thôn 6
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã tư thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Ngã ba Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thân 4
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 - Ngã ba thôn 1
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Cống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Cầu sông Bé mới
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Giáp thị trấn Thanh Bình (cá) - Cổng chào ấp 8
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Cổng chào ấp 8 - Nhà văn hóa ấp 8
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Nhà văn hóa ấp 8 - Chùa Thanh Vân
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường cổng chào ấp 3
Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) - Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 1
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 2
Đường ĐT 759B - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
Đường ĐT 759B - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ)
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 9
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717)
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi)
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Dường ĐT 759B - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa vào ấp 8
Cổng chào ấp 8 - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường khu dân cư ấp 3
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường tránh
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường vào Nghĩa địa ấp 4
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4)
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ)
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh chợ Thiện Hưng
Toán tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường trong khu vực chợ
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch khu 3,4 ha
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 - Đường nhựa thôn 5
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 5
Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Chùa Tâm Pháp
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Ngã tư thôn 6
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã tư thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Ngã ba Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thân 4
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 - Ngã ba thôn 1
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Tân Tiến - Cống Tầm Ron
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Cống Tầm Ron - Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao) - Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Cầu sông Bé mới
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường ĐT 759B
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Giáp thị trấn Thanh Bình (cá) - Cổng chào ấp 8
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Cổng chào ấp 8 - Nhà văn hóa ấp 8
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Nhà văn hóa ấp 8 - Chùa Thanh Vân
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường cổng chào ấp 3
Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) - Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 1
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 2
Đường ĐT 759B - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
Đường ĐT 759B - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ)
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 91
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 9
Ngã tư trường tiểu học ấp 9 - Hết Nhà văn hóa ấp 9
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng cũ (hướng trụ sở Trung đoàn 717)
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 112 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 110
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi)
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 116
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa (cũ)
Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 125 - Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 129
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 124
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 124
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông vào ấp 6
Dường ĐT 759B - Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 123
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa vào ấp 8
Cổng chào ấp 8 - Ngã ba Đài tưởng niệm
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường khu dân cư ấp 3
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 118) - Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường tránh
Cống Tầm Roong - Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 124)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường vào Nghĩa địa ấp 4
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 84) - Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 91)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (cũ) (vào nhà văn hóa ấp 4)
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 84) - Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 91
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình (cũ)
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 124 - Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 120
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba đồi chi khu - Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh chợ Thiện Hưng
Toán tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường trong khu vực chợ
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Từ ngã ba chợ - Trạm xá E717
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường Quy hoạch khu 3,4 ha
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Ngã ba bến xe mới vào 30m - Nhà văn hóa cộng đồng
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) - Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 148)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa
Hết ranh Trạm xá E717 - Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Đường ĐT 759B - Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 138)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759B - Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 2
Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 138 - Đường nhựa thôn 5
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 145
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 3
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 145 - Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 145
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 5
Đường ĐT 759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm) - Chùa Tâm Pháp
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã ba thôn 6 - Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu - Ngã tư thôn 6
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 6
Ngã tư thôn 6 - Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 140)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thôn 4
Ngã ba Nhà thờ - Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường nhựa thân 4
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 138 - Ngã ba thôn 1
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT 759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Xã Thiện Hưng Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 20.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình (cũ) - Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Hết ranh trại hòm Ba Đừng - Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng - Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 178 - Hết ranh Đài tưởng niệm
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759B
Hết ranh Đài tưởng niệm - Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện (cũ)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Giáp thị trấn Thanh Bình (cá) - Cổng chào ấp 8
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Cổng chào ấp 8 - Nhà văn hóa ấp 8
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Nhà văn hóa ấp 8 - Chùa Thanh Vân
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường cổng chào ấp 3
Giáp thị trấn Thanh Bình (cũ) - Giáp ranh xã Thiện Hưng cũ
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 105.000 84.000 63.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 1
Đường ĐT 759B - Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 2
Đường ĐT 759B - Ngã tư ấp 2 và ấp 3
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
Đường ĐT 759B - Ngã tư UBND xã Thanh Hòa (cũ)
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 129
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0
Xã Thiện Hưng Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 6
Đường ĐT 759B - Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 126
Đất nông nghiệp khác 50.000 40.000 40.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiện Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Thiện Hưng, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 379,80 km² (Một trong những xã có quy mô diện tích tự nhiên lớn hàng đầu của thành phố).

Dân số: 22.774 người (Số liệu thống kê sau khi hoàn tất sáp nhập hành chính).

Mật độ dân số: 60 người/km².

Nguồn gốc thành lập & Quá trình sắp xếp (2025 – 2026)

  • Giai đoạn sáp nhập xã (2025): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Thiện Hưng mới được thành lập dựa trên việc hợp nhất nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 đơn vị cũ gồm: xã Tân Hưng, xã Tân Hòa và xã Thiện Hưng (thuộc khu vực huyện Đồng Phú trước đây).
  • Giai đoạn nâng cấp đô thị (2026): Vào ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Do giải thể cấp huyện để tổ chức theo mô hình chính quyền đô thị, xã Thiện Hưng chuyển từ trực thuộc huyện cũ sang trực thuộc trực tiếp Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai.
  • Tinh gọn hệ thống dưới xã: Ngay sau khi ổn định bộ máy, vào ngày 30/06/2026, Ủy ban nhân dân xã Thiện Hưng đã tổ chức hội nghị công bố quyết định về công tác cán bộ sau khi hoàn thành đề án sắp xếp, tổ chức lại các ấp. Địa bàn xã hiện nay được tinh gọn ổn định còn 05 ấp bao gồm: Suối Nhung, Tân Hòa, Tân Hưng, Thạch Màng và Trảng Thanh.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1248 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?