Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An

Xã Thiên Nhẫn Sắp xếp từ: Các xã Khánh Sơn, Nam Kim và Trung Phúc Cường.

Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn năm 2026

Khu vực: xã Thiên Nhẫn.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 2.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 97 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 99 tờ bản đồ số 190
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 77 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 58 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 2 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 20 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 4 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 22 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 9 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 26 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 17 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 18 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 132 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 25 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20 -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 63 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 99 tờ bản đồ số.198
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 44 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 45 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 47 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 36 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 49 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 17 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 67 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 11 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 68 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 69 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 79 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 41 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 87 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 88 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 72 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 89 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 74 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 101 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 115 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 104 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 104 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 133 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 128 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 64 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 131 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 134 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 130 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 116 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 80 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21
Đầu xóm 1 (Thửa số 1 tờ bản đồ số 199) - Thửa số 65 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 80 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 100 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 3 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 22 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 28 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 24 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 33 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 57 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 35 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 50 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 64 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 98 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 98 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 97 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 105 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 107 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 121 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 108 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 120 tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 2 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 43 tờ bản đồ số.200
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 7 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 37 tờ bản đồ số 200
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 8 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 44 tờ bản đồ số 200
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 42 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 48 tờ bản đồ số 200
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 18 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 46 tờ bản đồ số 200
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 38 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 49 tờ bản đồ số.197
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 1 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 28 tờ bản đồ số 197
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 9 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 29 tờ bản đồ số 197
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 10 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 197
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 3 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 40 tờ bản đồ số 197
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 33 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 197
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 36 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 43 tờ bản đồ số 197
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 37 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 197
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 1 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 4 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 13 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 35 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 23 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 25 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 53 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 54 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 47 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 39 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 62 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 41 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 50, 48 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 60 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 68 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 78 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 71 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 72 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 76 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 91 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 134 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 115 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 92 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 103 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 141 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 102 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 148 tờ bản đồ số 200
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 101 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 156 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 100 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 155 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 108 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 154 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 17 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 153 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 106 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 84 tờ bản đồ số 206
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 5 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 63 tờ bản đồ số 191
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 50 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 57 tờ bản đồ số 191
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 54 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 55 tờ bản đồ số 191
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 18 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 7 tờ bản đồ số 207
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 1 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 207
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 5 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 12 tờ bản đồ số 207
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 3 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 4 tờ bản đồ số 207
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 2 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 207
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 21 -
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thiên Nhẫn
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Lối 1 - Vùng Đấu giá đất ở Khai Bạng năm 2022 (xóm Đông Thọ)
từ thửa số 1205 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 1212 tờ bản đồ số 10
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Lối 2 - Vùng Đấu giá đất ở Khai Bạng năm 2022 (xóm Đông Thọ)
từ thửa số 1440 tờ bản đồ số 9 - đến thửa số 1443 tờ bản đồ số 9
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 1 đường 8 m - Vùng đấu giá đất ở Cửa Ao (năm 2022) xóm Thọ Toán
từ thửa số 769 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 784 tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 2 đường 6, 5 m - Vùng đấu giá đất ở Cửa Ao (năm 2022) xóm Thọ Toán
từ thửa số 768 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 783 tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 1 đường 7 m - Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân)
từ thửa số 891 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 899 tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 2 đường 7 m - Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân)
từ thửa số 900 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 908 tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 3 đường 7 m - Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân)
từ thửa số 909 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 917 tờ bản đồ số 6
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường liên xóm - Vùng Đấu giá Trọt Trường
từ thửa số 249 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 254 tờ bản đồ số 14
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 2 đường 8 m - Vùng Đấu giá Trọt Trường
từ thửa số 242 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 248 tờ bản đồ số 14
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 3 đường 8 m - Vùng Đấu giá Trọt Trường
từ thửa số 235 tờ bản đồ số 241 - đến thửa số 254 tờ bản đồ số 14
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Vùng đấu giá đất ở Ông Vang
từ thửa số 357 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 359 tờ bản đồ số 14
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Vùng đấu giá đất ở Ao Bà Cát
từ lô số 1, tờ bản đồ số 16 - lô số 5, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường liên xóm (tuyến 1) - Vùng đấu giá cửa ông Cớt
từ lô số 1 tờ bản đồ số 42 - Ốt ông Cớt, lô số 7 tờ bản đồ số 42
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến 2 đường 6 m - Vùng đấu giá cửa ông Cớt
từ lô số 8, tờ bản đồ số 42 - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 42
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường DH 20 - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 1, 2, 5, 6, 8 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường DH 20 - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 3, 4, 7 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường quy hoạch dọc - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 9, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25 -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường quy hoạch dọc - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Lô số 10, 11, 14, 15, 22, 23, 26, 27 -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường DH 18 - Vùng Đồng Chăm, xóm Quảng Xá, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn
lô 1, 2, 3, 5 -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường liên xóm - Vùng xen giắm xóm Trung Cần
Lô số 1 tờ bản đồ số 36 -
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường Dự án Ngập lũ 22 - Tại vùng đất Cột mèo xóm 9 Khánh Sơn 2, xã Khánh Sơn nay xóm 8 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 1 - Lô số 8
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường Dự án Ngập lũ 22 - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 48 - Lô số 65
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến đường số 1, quy hoạch 7 m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Lô số 01, 02 -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến đường số 1, quy hoạch 7 m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 10 - Lô số 17
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến đường số 4, quy hoạch 9m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 03 đến lô số 09 - Từ lô số 18 đến lô số 28
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Tuyến đường số 5, quy hoạch 9m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
Từ lô số 29 - Lô số 47
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường Quốc lộ 15A - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018
Từ lô 01 - đến lô 11
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm 2 - Khu chia lô đất ở vùng Lầy Yên sơn xóm 2.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 28/6/2021
Từ lô 01 - đến lô 9
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm 1 - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018
lô số 01 - lô số 6
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm 1 - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018
Từ lô 07 - Đến lô 12
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường liên xóm - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018
Lô số 1 tờ bản đồ số 36 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Xã Thiên Nhẫn
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 97 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 99 tờ bản đồ số 190
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 77 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 58 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 2 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 20 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 4 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 22 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 9 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 26 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 17 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 18 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 132 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Thửa số 25 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 196
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20 -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 63 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 99 tờ bản đồ số.198
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 44 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 45 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Thiên Nhẫn Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21
Thửa số 47 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thiên Nhẫn

4.9/5 - (1234 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?