Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An
Xã Thiên Nhẫn Sắp xếp từ: Các xã Khánh Sơn, Nam Kim và Trung Phúc Cường.
Bảng giá đất xã Thiên Nhẫn năm 2026
Khu vực: xã Thiên Nhẫn.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 2.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 97 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 99 tờ bản đồ số 190 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 77 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 58 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 2 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 20 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 4 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 22 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 9 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 26 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 17 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 18 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 132 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 25 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 63 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 99 tờ bản đồ số.198 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 44 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 45 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 47 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 36 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 49 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 17 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 67 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 11 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 68 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 69 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 79 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 41 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 87 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 42 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 88 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 72 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 89 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 74 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 101 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 115 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 104 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 104 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 133 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 128 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 64 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 131 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 134 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 130 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 116 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 80 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21 Đầu xóm 1 (Thửa số 1 tờ bản đồ số 199) - Thửa số 65 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 80 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 100 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 3 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 22 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 28 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 24 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 33 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 57 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 35 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 50 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 64 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 98 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 98 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 97 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 105 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 107 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 121 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 108 tờ bản đồ số 199 - Thửa số 120 tờ bản đồ số 199 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 2 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 43 tờ bản đồ số.200 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 7 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 37 tờ bản đồ số 200 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 8 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 44 tờ bản đồ số 200 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 42 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 48 tờ bản đồ số 200 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 18 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 46 tờ bản đồ số 200 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 38 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 49 tờ bản đồ số.197 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 1 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 28 tờ bản đồ số 197 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 9 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 29 tờ bản đồ số 197 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 10 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 197 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 3 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 40 tờ bản đồ số 197 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 33 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 35 tờ bản đồ số 197 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 36 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 43 tờ bản đồ số 197 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 37 tờ bản đồ số 197 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 197 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 1 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 4 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 13 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 35 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 23 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 25 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 53 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 54 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 47 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 39 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 62 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 41 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 50, 48 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 60 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 68 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 78 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 71 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 72 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 76 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 91 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 134 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 115 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 92 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 103 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 141 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 102 tờ bản đồ số 200 - Thửa số 148 tờ bản đồ số 200 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 101 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 156 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 100 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 155 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 108 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 154 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 17 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 153 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 106 tờ bản đồ số 206 - Thửa số 84 tờ bản đồ số 206 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 5 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 63 tờ bản đồ số 191 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 50 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 57 tờ bản đồ số 191 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 54 tờ bản đồ số 191 - Thửa số 55 tờ bản đồ số 191 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 18 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 7 tờ bản đồ số 207 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 1 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 19 tờ bản đồ số 207 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 5 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 12 tờ bản đồ số 207 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 3 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 4 tờ bản đồ số 207 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 2 tờ bản đồ số 207 - Thửa số 10 tờ bản đồ số 207 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 21 - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thiên Nhẫn - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Lối 1 - Vùng Đấu giá đất ở Khai Bạng năm 2022 (xóm Đông Thọ) từ thửa số 1205 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 1212 tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Lối 2 - Vùng Đấu giá đất ở Khai Bạng năm 2022 (xóm Đông Thọ) từ thửa số 1440 tờ bản đồ số 9 - đến thửa số 1443 tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 1 đường 8 m - Vùng đấu giá đất ở Cửa Ao (năm 2022) xóm Thọ Toán từ thửa số 769 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 784 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 2 đường 6, 5 m - Vùng đấu giá đất ở Cửa Ao (năm 2022) xóm Thọ Toán từ thửa số 768 tờ bản đồ số 53 - đến thửa số 783 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 1 đường 7 m - Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân) từ thửa số 891 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 899 tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 2 đường 7 m - Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân) từ thửa số 900 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 908 tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 3 đường 7 m - Vùng Đấu giá đất ở Đồng Đất Vườn năm 2020 (xóm Phú Xuân) từ thửa số 909 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 917 tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường liên xóm - Vùng Đấu giá Trọt Trường từ thửa số 249 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 254 tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 2 đường 8 m - Vùng Đấu giá Trọt Trường từ thửa số 242 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 248 tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 3 đường 8 m - Vùng Đấu giá Trọt Trường từ thửa số 235 tờ bản đồ số 241 - đến thửa số 254 tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Vùng đấu giá đất ở Ông Vang từ thửa số 357 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 359 tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Vùng đấu giá đất ở Ao Bà Cát từ lô số 1, tờ bản đồ số 16 - lô số 5, tờ bản đồ số 16 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường liên xóm (tuyến 1) - Vùng đấu giá cửa ông Cớt từ lô số 1 tờ bản đồ số 42 - Ốt ông Cớt, lô số 7 tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến 2 đường 6 m - Vùng đấu giá cửa ông Cớt từ lô số 8, tờ bản đồ số 42 - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường DH 20 - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 Lô số 1, 2, 5, 6, 8 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường DH 20 - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 Lô số 3, 4, 7 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường quy hoạch dọc - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 Lô số 9, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường quy hoạch dọc - Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Thẹp, xóm Trung Cần, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 Lô số 10, 11, 14, 15, 22, 23, 26, 27 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường DH 18 - Vùng Đồng Chăm, xóm Quảng Xá, xã Trung Phúc Cường, huyện Nam Đàn lô 1, 2, 3, 5 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường liên xóm - Vùng xen giắm xóm Trung Cần Lô số 1 tờ bản đồ số 36 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường Dự án Ngập lũ 22 - Tại vùng đất Cột mèo xóm 9 Khánh Sơn 2, xã Khánh Sơn nay xóm 8 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn Từ lô số 1 - Lô số 8 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường Dự án Ngập lũ 22 - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn Từ lô số 48 - Lô số 65 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến đường số 1, quy hoạch 7 m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn Lô số 01, 02 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến đường số 1, quy hoạch 7 m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn Từ lô số 10 - Lô số 17 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến đường số 4, quy hoạch 9m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn Từ lô số 03 đến lô số 09 - Từ lô số 18 đến lô số 28 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Tuyến đường số 5, quy hoạch 9m - Tại vùng Cu đang, xóm 10 xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn Từ lô số 29 - Lô số 47 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường Quốc lộ 15A - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018 Từ lô 01 - đến lô 11 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm 2 - Khu chia lô đất ở vùng Lầy Yên sơn xóm 2.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 Từ lô 01 - đến lô 9 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm 1 - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018 lô số 01 - lô số 6 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm 1 - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018 Từ lô 07 - Đến lô 12 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường liên xóm - Khu chia lô đất ở vùng Yên Mã Yên Vực xóm 8.xã Nam Kim được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3287/QĐ-UBND ngày 19/5/2018 Lô số 1 tờ bản đồ số 36 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Xã Thiên Nhẫn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 97 tờ bản đồ số 190 - Thửa số 99 tờ bản đồ số 190 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 77 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 58 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 2 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 45 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 20 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 30 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 4 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 22 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 9 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 26 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 17 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 21 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 18 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 132 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Thửa số 25 tờ bản đồ số 196 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 196 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 20 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường trục chính - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 63 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 99 tờ bản đồ số.198 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 44 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 32 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 45 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 15 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiên Nhẫn |
Đường xóm - Khu vực dân cư xóm 21 Thửa số 47 tờ bản đồ số 198 - Thửa số 24 tờ bản đồ số 198 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
