Bảng giá đất xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Thọ Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thọ Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Thọ Sơn năm 2026

Khu vực: xã Thọ Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 2.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba đường vào đập thủy lợi
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào đập thủy lợi - Ngã ba đường vào cổng Nông trường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào công Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903+400)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, từ bản đồ số 90)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điều Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điều Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đinh Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đinh Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R Lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1, 2)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Thọ Sơn Dường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 704.000 528.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba đường vào đập thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào đập thủy lợi - Ngã ba đường vào cổng Nông trường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào công Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903+400)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, từ bản đồ số 90)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điều Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điều Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đinh Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đinh Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R Lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1, 2)
Đất TM-DV nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Thọ Sơn Dường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba đường vào đập thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào đập thủy lợi - Ngã ba đường vào cổng Nông trường
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào công Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903+400)
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, từ bản đồ số 90)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điều Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điều Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đinh Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đinh Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48 - Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R Lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1, 2)
Đất SX-KD nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Thọ Sơn Dường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường trong khu quy hoạch 5ha của xã Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất trồng cây hàng năm 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 44.800 34.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất trồng lúa 135.000 108.000 81.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 73.000 58.400 43.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 56.000 44.800 34.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất trồng cây lâu năm 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000 48.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất nông nghiệp khác 169.000 135.200 101.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 91.000 72.800 54.600 0
Xã Thọ Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 70.000 56.000 48.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba Đường vào đập thủy lợi
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi - Ngã ba Đường vào cổng Nông trường
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba Đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 90)
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 46.400 34.800 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000 27.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898+600)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903 + 400)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72) - Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 112) - Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 113) - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số - Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 121) - Cuối tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn cũ - Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38) - Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn cũ
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ Bản đồ số 48 - Nhà Ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43 - Ngã ba chùa ông Tổng thửa đất số 276&23, tờ bản đồ số 35
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35 - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Cuối nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32 - Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14) - Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã ba vào trường THCS (Cấp 1,2) - Suối Sơn Hòa
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn - Rẫy ông Đạo, thôn Sơn Thọ
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Sơn Thọ -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh - Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm - Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thân Sơn Lập -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông còn
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường đất còn tại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phú Sơn cũ - Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ - Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 95)
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 95) - Ngã ba đường vào đập thủy lợi
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào đập thủy lợi - Ngã ba đường vào cổng Nông trường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào công Nông trường - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn cũ (Km 896 + 400) - Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600) - Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Sơn Hiệp (Km 899 + 800) - Giáp ranh xã Bù Đăng (Km 903+400)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào đập thủy lợi Nông trường - Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 90)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Thọ Sơn Đường liên thôn
Ngã ba đường vào cổng Nông trường - Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, từ bản đồ số 90)
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Thọ Sơn Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Thọ Sơn Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thọ Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Thọ Sơn, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 307,7 km². Đây là một trong những xã có diện tích tự nhiên rộng lớn nhất ở khu vực phía Bắc của thành phố.

Dân số: 21.457 người (số liệu thống kê phục vụ đề án sáp nhập).

Mật độ dân số: Khoảng 70 người/km².

Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp (2025 – 2026):

  • Giai đoạn 1 (Năm 2025 – Sáp nhập cấp xã): Căn cứ theo các phương án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, xã Thọ Sơn mới được thành lập dựa trên việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ (thuộc địa bàn huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước cũ) gồm: xã Phú Sơn, xã Đồng Nai, và xã Thọ Sơn cũ. Bộ máy hành chính mới chính thức vận hành ổn định từ ngày 01/07/2025, đặt trụ sở tại Quốc lộ 14, thôn Sơn Lợi.
  • Giai đoạn 2 (Tháng 4/2026 – Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 (chính thức có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Nghị quyết quyết nghị giải thể cấp huyện, hợp nhất toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai cũ và tỉnh Bình Phước cũ để thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Theo mô hình chính quyền đô thị mới, xã Thọ Sơn chuyển đổi thành xã trực thuộc trực tiếp thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1180 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?