Bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Thuận Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thuận Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Bắc năm 2026

Khu vực: xã Thuận Bắc.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 16.500 đến 4.710.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Thuận Bắc
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1. D3. D4. D5. N1. N4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư Ấn Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Dự án Di dân. tái định cư vùng sạt lở núi đá lăn thôn Đá Liệt. xã Thuận Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 282.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Thôn Gò Sạn. Ba Tháp. Mỹ Nhơn
-
Đất SX-KD nông thôn 672.000 480.000 426.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1. Kiền Kiền 2. Suối Đá
-
Đất SX-KD nông thôn 738.000 618.000 540.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 936.000 720.000 612.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Bà Râu 1. Bà Râu 2
-
Đất SX-KD nông thôn 552.000 468.000 426.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Đá Liệt. Đá Mài Trên. Đá Mài Dưới. cầu Đá. Suối Le
-
Đất SX-KD nông thôn 318.000 282.000 252.000 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng cây hàng năm 86.700 69.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng cây hàng năm 69.300 55.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng cây hàng năm 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng lúa 86.700 69.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng lúa 69.300 55.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng lúa 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000 79.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng cây lâu năm 79.200 64.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng cây lâu năm 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất rừng sản xuất 29.700 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất rừng sản xuất 23.100 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất rừng phòng hộ 29.700 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất rừng phòng hộ 23.100 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất rừng đặc dụng 29.700 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất rừng đặc dụng 23.100 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 99.000 74.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 45.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.700 30.000 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Xuân Hải - cầu Lăng Ông
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất ở nông thôn 4.040.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn. xã Thuận Bắc
Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn. xã Thuận Bắc
Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất ở nông thôn 870.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến đường liên xã Thuận Bắc - xã Công Hải (Đường Tỉnh lộ 706 - Bà Râu)
-
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le. Xã Thuận Bắc
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le. Xã Thuận Bắc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Vành Đai phía Bắc
Từ giáp quốc lộ 1A - Địa phận xã Ninh Hải
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
-
Đất ở nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N3a. N3a3 -
Đất ở nông thôn 3.230.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D1. D1b. N4d. N5. N6. N7 -
Đất ở nông thôn 3.230.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D2 (giáp đường N3 - giáp đường N7); Đường D2 nối dài (giáp đường N7 đến giáp khu công nghiệp Du Long) -
Đất ở nông thôn 3.590.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 4.040.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N2. N4.1. N4.2 -
Đất ở nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D1a. N4C. NB (đường quy hoạch rộng 15m-16m) -
Đất ở nông thôn 4.710.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu tái định cư thôn Ấn Đạt. xã Thuận Bắc
Đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở nông thôn 3.230.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu tái định cư thôn Ấn Đạt. xã Thuận Bắc
Đường quy hoạch rộng 14m - 15m -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Thuận Bắc
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1. D3. D4. D5. N1. N4 -
Đất ở nông thôn 2.030.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư Ấn Đạt
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Dự án Di dân. tái định cư vùng sạt lở núi đá lăn thôn Đá Liệt. xã Thuận Bắc
-
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Thôn Gò Sạn. Ba Tháp. Mỹ Nhơn
-
Đất ở nông thôn 1.120.000 800.000 710.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1. Kiền Kiền 2. Suối Đá
-
Đất ở nông thôn 1.230.000 1.030.000 900.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt
-
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.200.000 1.020.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Bà Râu 1. Bà Râu 2
-
Đất ở nông thôn 920.000 780.000 710.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Đá Liệt. Đá Mài Trên. Đá Mài Dưới. cầu Đá. Suối Le
-
Đất ở nông thôn 530.000 470.000 420.000 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Xuân Hải - cầu Lăng Ông
Đất TM-DV nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất TM-DV nông thôn 3.232.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn. xã Thuận Bắc
Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn. xã Thuận Bắc
Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất TM-DV nông thôn 696.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến đường liên xã Thuận Bắc - xã Công Hải (Đường Tỉnh lộ 706 - Bà Râu)
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le. Xã Thuận Bắc
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le. Xã Thuận Bắc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Vành Đai phía Bắc
Từ giáp quốc lộ 1A - Địa phận xã Ninh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N3a. N3a3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.584.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D1. D1b. N4d. N5. N6. N7 -
Đất TM-DV nông thôn 2.584.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D2 (giáp đường N3 - giáp đường N7); Đường D2 nối dài (giáp đường N7 đến giáp khu công nghiệp Du Long) -
Đất TM-DV nông thôn 2.872.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.232.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N2. N4.1. N4.2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D1a. N4C. NB (đường quy hoạch rộng 15m-16m) -
Đất TM-DV nông thôn 3.768.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu tái định cư thôn Ấn Đạt. xã Thuận Bắc
Đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 2.584.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu tái định cư thôn Ấn Đạt. xã Thuận Bắc
Đường quy hoạch rộng 14m - 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.848.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Thuận Bắc
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1. D3. D4. D5. N1. N4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư Ấn Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Dự án Di dân. tái định cư vùng sạt lở núi đá lăn thôn Đá Liệt. xã Thuận Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 376.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Thôn Gò Sạn. Ba Tháp. Mỹ Nhơn
-
Đất TM-DV nông thôn 896.000 640.000 568.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1. Kiền Kiền 2. Suối Đá
-
Đất TM-DV nông thôn 984.000 824.000 720.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 960.000 816.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Bà Râu 1. Bà Râu 2
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 624.000 568.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Đá Liệt. Đá Mài Trên. Đá Mài Dưới. cầu Đá. Suối Le
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 376.000 336.000 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Xuân Hải - cầu Lăng Ông
Đất SX-KD nông thôn 1.326.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất SX-KD nông thôn 2.424.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn. xã Thuận Bắc
Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu
Đất SX-KD nông thôn 606.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn. xã Thuận Bắc
Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất SX-KD nông thôn 522.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Thuận Bắc
Đất SX-KD nông thôn 606.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Tuyến đường liên xã Thuận Bắc - xã Công Hải (Đường Tỉnh lộ 706 - Bà Râu)
-
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le. Xã Thuận Bắc
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le. Xã Thuận Bắc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 552.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính). xã Thuận Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Đường Vành Đai phía Bắc
Từ giáp quốc lộ 1A - Địa phận xã Ninh Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N3a. N3a3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.938.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D1. D1b. N4d. N5. N6. N7 -
Đất SX-KD nông thôn 1.938.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D2 (giáp đường N3 - giáp đường N7); Đường D2 nối dài (giáp đường N7 đến giáp khu công nghiệp Du Long) -
Đất SX-KD nông thôn 2.154.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.424.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường N2. N4.1. N4.2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Đường D1a. N4C. NB (đường quy hoạch rộng 15m-16m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.826.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 972.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu tái định cư thôn Ấn Đạt. xã Thuận Bắc
Đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 1.938.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu tái định cư thôn Ấn Đạt. xã Thuận Bắc
Đường quy hoạch rộng 14m - 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Thuận Bắc
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1. D3. D4. D5. N1. N4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư Ấn Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Dự án Di dân. tái định cư vùng sạt lở núi đá lăn thôn Đá Liệt. xã Thuận Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 282.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Thôn Gò Sạn. Ba Tháp. Mỹ Nhơn
-
Đất SX-KD nông thôn 672.000 480.000 426.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1. Kiền Kiền 2. Suối Đá
-
Đất SX-KD nông thôn 738.000 618.000 540.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 936.000 720.000 612.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Bà Râu 1. Bà Râu 2
-
Đất SX-KD nông thôn 552.000 468.000 426.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Đá Liệt. Đá Mài Trên. Đá Mài Dưới. cầu Đá. Suối Le
-
Đất SX-KD nông thôn 318.000 282.000 252.000 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng cây hàng năm 86.700 69.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng cây hàng năm 69.300 55.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng cây hàng năm 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng lúa 86.700 69.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng lúa 69.300 55.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng lúa 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000 79.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng cây lâu năm 79.200 64.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng cây lâu năm 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất rừng sản xuất 29.700 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất rừng sản xuất 23.100 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất rừng phòng hộ 29.700 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất rừng phòng hộ 23.100 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất rừng đặc dụng 29.700 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất rừng đặc dụng 23.100 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 99.000 74.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 45.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.700 30.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Thuận Bắc
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1. D3. D4. D5. N1. N4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Khu dân cư Ấn Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Dự án Di dân. tái định cư vùng sạt lở núi đá lăn thôn Đá Liệt. xã Thuận Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 282.000 0 0 0
Xã Thuận Bắc Thôn Gò Sạn. Ba Tháp. Mỹ Nhơn
-
Đất SX-KD nông thôn 672.000 480.000 426.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1. Kiền Kiền 2. Suối Đá
-
Đất SX-KD nông thôn 738.000 618.000 540.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 936.000 720.000 612.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Bà Râu 1. Bà Râu 2
-
Đất SX-KD nông thôn 552.000 468.000 426.000 0
Xã Thuận Bắc Thôn Đá Liệt. Đá Mài Trên. Đá Mài Dưới. cầu Đá. Suối Le
-
Đất SX-KD nông thôn 318.000 282.000 252.000 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng cây hàng năm 86.700 69.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng cây hàng năm 69.300 55.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng cây hàng năm 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng lúa 86.700 69.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ấn Đạt. thôn Bà Râu 1. thôn Bà Râu 2. thôn Kiền Kiền 1. thôn Kiền Kiền 2. thôn Suối Đá
-
Đất trồng lúa 69.300 55.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Đá Mài Trên. thôn Đá Mài Dưới. thôn Đá Liệt. thôn cầu Đá. thôn Suối Le
-
Đất trồng lúa 44.600 35.000 0 0
Xã Thuận Bắc Các thôn Ba Tháp. thôn Mỹ Nhơn. thôn Gò Sạn
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000 79.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thuận Bắc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Phong, Xã Phước Kháng, Xã Lợi Hải (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thuận Bắc theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thuận Bắc có diện tích tự nhiên 137,2 km² với quy mô dân số 25.744 người, mật độ dân cư đạt 187,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thuận Bắc được đặt tại UBND huyện Thuận Bắc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thuận Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Thuận Bắc là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thuận Bắc, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa là 4.710.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thuận Bắc, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 887.163 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1253 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?