Bảng giá đất xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Thuận Lợi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thuận Lợi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Lợi năm 2026

Khu vực: xã Thuận Lợi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 32.400 đến 5.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D1; Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D2: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D3: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các bộ gia đình và cá nhân trên trục Đường ĐT 741)
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Thuận Phú 3 (thửa đất số 458; Thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Thuận Phú 3 (thửa đất số 458; Thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 758 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D1; Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D2: Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D3: Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các bộ gia đình và cá nhân trên trục Đường ĐT 741)
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Thuận Phú 3 (thửa đất số 458; Thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Thuận Phú 3 (thửa đất số 458; Thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 758 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D1; Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D2: Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D3: Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các bộ gia đình và cá nhân trên trục Đường ĐT 741)
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường còn lại (Dự án KDC Thái Thành - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (Đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Thuận Phú 3 (thửa đất số 458; Thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh Nhà Văn hóa ấp Thuận Phú 3 (thửa đất số 458; Thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 741 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục Đường ĐT 758 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Thuận Lợi Cụm công nghiệp Thuận Phú
-
Đất SX-KD 580.000 0 0 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất trồng lúa 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất trồng lúa 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 78.000 62.400 46.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 78.000 62.400 46.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 78.000 62.400 46.800 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 179.000 143.200 107.400 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất trồng cây hàng năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất trồng cây hàng năm 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 78.000 62.400 46.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 78.000 62.400 46.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 78.000 62.400 46.800 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất trồng cây lâu năm 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất trồng cây lâu năm 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 224.000 179.200 134.400 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 210.000 168.000 126.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất nông nghiệp khác 168.000 134.400 100.800 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất rừng đặc dụng 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 140.000 112.000 84.000 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 98.000 78.400 58.800 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 143.000 114.400 85.800 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 107.200 80.400 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000 86.400 64.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 72.000 54.000 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Đường ĐT 758 - Ngã tư Bảy Thạnh
Đất rừng sản xuất 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 163 (giáp ranh nghiệp vụ cao su) - Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 143 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 147 - Thửa đất số 839, tờ bản đồ số 151 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 110 - Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 113 - Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 112
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 112 - Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 111 - Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 117
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 - Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 125 (ngã tư Bảy Thạnh)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú (cũ)
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 125 - Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 126 (ranh cao su Thuận Phú)
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông (trừ các tuyến đường đã có ở trên)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 63.000 50.400 37.800 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh Đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng (đường ĐT 741) - Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến - Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14)
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3 (Thửa 458 ; Thửa 320, tờ bản đồ số 14) - Cầu Sông Bé
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông giáp phường Bình Phước
Đầu đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Xã Thuận Lợi Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 54.000 43.200 32.400 0
Xã Thuận Lợi Đường kết nối xã Thuận Lợi với xã Phú Riềng
Đường ĐT 758 - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất rừng phòng hộ 64.000 51.200 38.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D1; Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D2: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Thuận Lợi Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D3: Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Thuận Lợi Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các bộ gia đình và cá nhân trên trục Đường ĐT 741)
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành) - Giáp ranh phường Bình Phước
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu dân cư Thuận phú 2 (Công ty cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành). - Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25) - Nhà máy nước Thuận Lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Nhà máy nước Thuận lợi - Công ty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước - Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 178) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179) - Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 173 - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước - Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 157 - Giáp ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 160 - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Thuận Lợi Đường ĐT 741 (Dự án KDC Thái Công - Thuận Lợi)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thuận Lợi

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Thuận Lợi, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 167,23 km².

Dân số: 23.655 người.

Mật độ dân số: Khoảng 141 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Năm 2025 (Sáp nhập cấp xã): Xã Thuận Lợi mới được thành lập theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025). Xã được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã cũ là xã Thuận Phú và xã Thuận Lợi (thuộc huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước cũ). Sau khi sáp nhập, địa bàn xã được tổ chức gọn lại còn 16 ấp (sau đó tiếp tục kiện toàn còn 5 ấp vào năm 2026).
  • Năm 2026 (Nâng cấp cấp tỉnh lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương (trên cơ sở hợp nhất địa giới hành chính trước đó). Kể từ ngày 30/4/2026, tỉnh Đồng Nai chính thức trở thành Thành phố trực thuộc Trung ương, xã Thuận Lợi theo đó chuyển đổi thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1288 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?