Bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Trung Khánh Vĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trung Khánh Vĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh năm 2026

Khu vực: xã Trung Khánh Vĩnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 253.500 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Huyền (thửa 122. tờ 40) và ông Thương (thửa 123. tờ 40) - Đến hết đất ông Miên (thửa 43. tờ 29) và ông Hai (thửa 25. tờ 29)
Đất ở nông thôn90.09070.07060.0600
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thạch (thửa 55. tờ 58) và ông Y Như (thửa 53. tờ 58) - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06. tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01. tờ 41)
Đất ở nông thôn90.09070.07060.0600
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thức (thửa 141. tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101. tờ 31) - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12. tờ 63) và bà H Lam (thửa 13. tờ 63)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình cũ - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Na (thửa 85. tờ 25) và bà Lan (thửa 61. tờ 25) - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04. tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09. tờ 20)
Đất ở nông thôn90.09070.07060.0600
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT,654 đến thôn Cà Thiêu - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Kha (thửa 06. tờ 30) và ông Sơn (thửa 07. tờ 30) - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56. tờ 29) và ông Sơn (thửa 68. tờ 29)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Khoa (thửa 01. tờ 37) và thửa 05. tờ 37 - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131. tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145. tờ 26)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Bền (thửa 101. tờ 16) và ông Huy (thửa 120. tờ 48) - đến hết đất ông Hòa (thửa 08. tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11. tờ 18)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
-
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
UBND (thửa 114. tờ 34) - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83. tờ 31)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Kiệt (thửa 65. tờ 31) - Ngã 3. hết đất ông Hùng (thửa 34. tờ 13)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16. tờ 27) - Ngã 3. hết đất ông Sơn (thửa 26. tờ 14)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Phước (thửa 247. tờ 36) - Ngã 3. hết đất ông Vĩnh (thửa 56. tờ 18)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22. tờ 31) - Cầu Tràn. hết đất ông Thuyền (thửa 23.tờ 21)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất bà Tiên (thửa 04. tờ 26) - Hết đất ông Núi (thửa 127. tờ 11)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B (thửa 7. tờ 27) - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
Đất ở nông thôn95.55081.90068.2500
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11) - đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)
Đất ở nông thôn95.55081.90068.2500
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192. tờ 36) - đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
-
Đất ở nông thôn95.55081.90068.2500
Xã Trung Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B
Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Bình - Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ
Đất ở nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Trung Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B
Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung - Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ
Đất ở nông thôn253.500126.75076.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ - Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05. tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10. tờ bản đồ 58)
Đất ở nông thôn169.00084.50050.7000
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Tiếp theo - Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn185.90092.95055.7700
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18. tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30) - Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06. tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67. tờ bản đồ 51)
Đất ở nông thôn169.00084.50050.7000
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Tiếp theo - Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01. tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07. tờ bản đồ 45)
Đất ở nông thôn135.20067.60040.5600
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Huyền (thửa 122. tờ 40) và ông Thương (thửa 123. tờ 40) - Đến hết đất ông Miên (thửa 43. tờ 29) và ông Hai (thửa 25. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn72.07256.05648.0480
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thạch (thửa 55. tờ 58) và ông Y Như (thửa 53. tờ 58) - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06. tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01. tờ 41)
Đất TM-DV nông thôn72.07256.05648.0480
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thức (thửa 141. tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101. tờ 31) - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12. tờ 63) và bà H Lam (thửa 13. tờ 63)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình cũ - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Na (thửa 85. tờ 25) và bà Lan (thửa 61. tờ 25) - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04. tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09. tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn72.07256.05648.0480
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT,654 đến thôn Cà Thiêu - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Kha (thửa 06. tờ 30) và ông Sơn (thửa 07. tờ 30) - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56. tờ 29) và ông Sơn (thửa 68. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Khoa (thửa 01. tờ 37) và thửa 05. tờ 37 - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131. tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145. tờ 26)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Bền (thửa 101. tờ 16) và ông Huy (thửa 120. tờ 48) - đến hết đất ông Hòa (thửa 08. tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11. tờ 18)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
UBND (thửa 114. tờ 34) - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83. tờ 31)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Kiệt (thửa 65. tờ 31) - Ngã 3. hết đất ông Hùng (thửa 34. tờ 13)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16. tờ 27) - Ngã 3. hết đất ông Sơn (thửa 26. tờ 14)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Phước (thửa 247. tờ 36) - Ngã 3. hết đất ông Vĩnh (thửa 56. tờ 18)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22. tờ 31) - Cầu Tràn. hết đất ông Thuyền (thửa 23.tờ 21)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất bà Tiên (thửa 04. tờ 26) - Hết đất ông Núi (thửa 127. tờ 11)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B (thửa 7. tờ 27) - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
Đất TM-DV nông thôn76.44065.52054.6000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11) - đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)
Đất TM-DV nông thôn76.44065.52054.6000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192. tờ 36) - đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn76.44065.52054.6000
Xã Trung Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B
Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Bình - Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ
Đất TM-DV nông thôn162.24081.12048.6720
Xã Trung Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B
Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung - Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ
Đất TM-DV nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ - Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05. tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10. tờ bản đồ 58)
Đất TM-DV nông thôn135.20067.60040.5600
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Tiếp theo - Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30)
Đất TM-DV nông thôn148.72074.36044.6160
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18. tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30) - Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06. tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67. tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV nông thôn135.20067.60040.5600
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Tiếp theo - Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01. tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07. tờ bản đồ 45)
Đất TM-DV nông thôn108.16054.08032.4480
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Huyền (thửa 122. tờ 40) và ông Thương (thửa 123. tờ 40) - Đến hết đất ông Miên (thửa 43. tờ 29) và ông Hai (thửa 25. tờ 29)
Đất SX-KD nông thôn72.07256.05648.0480
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thạch (thửa 55. tờ 58) và ông Y Như (thửa 53. tờ 58) - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06. tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01. tờ 41)
Đất TM-DV nông thôn72.07256.05648.0480
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thức (thửa 141. tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101. tờ 31) - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12. tờ 63) và bà H Lam (thửa 13. tờ 63)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình cũ - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Na (thửa 85. tờ 25) và bà Lan (thửa 61. tờ 25) - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04. tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09. tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn72.07256.05648.0480
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT,654 đến thôn Cà Thiêu - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Kha (thửa 06. tờ 30) và ông Sơn (thửa 07. tờ 30) - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56. tờ 29) và ông Sơn (thửa 68. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Khoa (thửa 01. tờ 37) và thửa 05. tờ 37 - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131. tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145. tờ 26)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Bền (thửa 101. tờ 16) và ông Huy (thửa 120. tờ 48) - đến hết đất ông Hòa (thửa 08. tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11. tờ 18)
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn56.05648.04840.0400
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
UBND (thửa 114. tờ 34) - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83. tờ 31)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Kiệt (thửa 65. tờ 31) - Ngã 3. hết đất ông Hùng (thửa 34. tờ 13)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16. tờ 27) - Ngã 3. hết đất ông Sơn (thửa 26. tờ 14)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Phước (thửa 247. tờ 36) - Ngã 3. hết đất ông Vĩnh (thửa 56. tờ 18)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22. tờ 31) - Cầu Tràn. hết đất ông Thuyền (thửa 23.tờ 21)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất bà Tiên (thửa 04. tờ 26) - Hết đất ông Núi (thửa 127. tờ 11)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B (thửa 7. tờ 27) - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
Đất TM-DV nông thôn76.44065.52054.6000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11) - đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)
Đất TM-DV nông thôn76.44065.52054.6000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192. tờ 36) - đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
Đất TM-DV nông thôn98.28076.44065.5200
Xã Trung Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn76.44065.52054.6000
Xã Trung Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B
Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Bình - Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ
Đất TM-DV nông thôn162.24081.12048.6720
Xã Trung Khánh Vĩnh TỈNH LỘ 8B
Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung - Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ
Đất TM-DV nông thôn202.800101.40060.8400
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ - Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05. tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10. tờ bản đồ 58)
Đất TM-DV nông thôn135.20067.60040.5600
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Tiếp theo - Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30)
Đất TM-DV nông thôn148.72074.36044.6160
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18. tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30) - Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06. tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67. tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV nông thôn135.20067.60040.5600
Xã Trung Khánh Vĩnh ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP - Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
Tiếp theo - Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01. tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07. tờ bản đồ 45)
Đất TM-DV nông thôn108.16054.08032.4480
Xã Trung Khánh Vĩnh Xã Trung Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm32.40021.60000
Xã Trung Khánh Vĩnh Xã Trung Khánh Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm32.40021.60000
Xã Trung Khánh Vĩnh Xã Trung Khánh Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.20010.80000
Xã Trung Khánh Vĩnh Xã Trung Khánh Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất7.2003.60000
Xã Trung Khánh Vĩnh Xã Trung Khánh Vĩnh
-
Đất rừng phòng hộ5.4002.70000
Xã Trung Khánh Vĩnh Xã Trung Khánh Vĩnh
-
Đất rừng đặc dụng5.4002.70000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Huyền (thửa 122. tờ 40) và ông Thương (thửa 123. tờ 40) - Đến hết đất ông Miên (thửa 43. tờ 29) và ông Hai (thửa 25. tờ 29)
Đất ở nông thôn90.09070.07060.0600
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 02 - Đường liên thôn - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thạch (thửa 55. tờ 58) và ông Y Như (thửa 53. tờ 58) - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06. tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01. tờ 41)
Đất ở nông thôn90.09070.07060.0600
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thức (thửa 141. tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101. tờ 31) - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12. tờ 63) và bà H Lam (thửa 13. tờ 63)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình cũ - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Na (thửa 85. tờ 25) và bà Lan (thửa 61. tờ 25) - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04. tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09. tờ 20)
Đất ở nông thôn90.09070.07060.0600
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 05 - Từ ĐT,654 đến thôn Cà Thiêu - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Kha (thửa 06. tờ 30) và ông Sơn (thửa 07. tờ 30) - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56. tờ 29) và ông Sơn (thửa 68. tờ 29)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Khoa (thửa 01. tờ 37) và thửa 05. tờ 37 - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131. tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145. tờ 26)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Bền (thửa 101. tờ 16) và ông Huy (thửa 120. tờ 48) - đến hết đất ông Hòa (thửa 08. tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11. tờ 18)
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Các tuyến đường còn lại - Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
-
Đất ở nông thôn70.07060.06050.0500
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
UBND (thửa 114. tờ 34) - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83. tờ 31)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Kiệt (thửa 65. tờ 31) - Ngã 3. hết đất ông Hùng (thửa 34. tờ 13)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16. tờ 27) - Ngã 3. hết đất ông Sơn (thửa 26. tờ 14)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Phước (thửa 247. tờ 36) - Ngã 3. hết đất ông Vĩnh (thửa 56. tờ 18)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22. tờ 31) - Cầu Tràn. hết đất ông Thuyền (thửa 23.tờ 21)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B. đầu thửa đất bà Tiên (thửa 04. tờ 26) - Hết đất ông Núi (thửa 127. tờ 11)
Đất ở nông thôn122.85095.55081.9000
Xã Trung Khánh Vĩnh Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B (thửa 7. tờ 27) - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
Đất ở nông thôn95.55081.90068.2500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trung Khánh Vĩnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Trung, Xã Khánh Hiệp (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Trung Khánh Vĩnh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Trung Khánh Vĩnh có diện tích tự nhiên 338,5 km² với quy mô dân số 7.772 người, mật độ dân cư đạt 23 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trung Khánh Vĩnh được đặt tại UBND xã Khánh Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Trung Khánh Vĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Trung Khánh Vĩnh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Trung Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là 253.500 đồng/m².

Bảng giá đất xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Trung Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 73.790 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1056 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?