Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Tu Bông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tu Bông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Tu Bông năm 2026
Khu vực: xã Tu Bông.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Bích - Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836. tờ bản đồ 09) - Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338. tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121. tờ 34) - đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17. tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Định (thửa 302. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Xuân (thửa 480. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) - Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ - Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Tài - Đến cống Thổ Quang (thửa 704. tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176. tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Chim (thửa 592. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông An (thửa 224. tờ bản đồ 08) - Đến giáp đường 2/9 (thửa 206. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86. tờ 32) - đến đường 2/9 (thửa 12. tờ 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52. tờ 32) - đến đất bà Nuôi (thửa 19. tờ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521. tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Quý (thửa 443. tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80. tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Bộ (thửa 156. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305. tờ 30) - đến đất ông Kích (thửa 306. tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521. tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Thường (thửa 443. tờ bản đồ 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Liên xã - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ phòng khám Tu Bông - Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường liên thôn - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam. Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phước (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 15 - Đến lô 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 57 - Đến lô 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 48 - Đến lô 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 188.955 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 04 - Đến lô 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 09 - Đến lô 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 07 - Đến lô 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 02 - Đến lô 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 33 - Đến lô 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 45 - Đến lô 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 28 - Đến lô 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 232.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 38 - Đến lô 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 232.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 11 - Đến lô 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 13 - Đến lô 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 42 - Đến lô 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 68 - Đến lô 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 331.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 96 - Đến lô 104 |
Đất SX-KD nông thôn | 331.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 42 - Đến lô 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.126.125 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 737.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 44m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 29m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 Ninh Lâm - Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn - Cổng trường THPT Tô Văn Ơn |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 226.800 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn - Ngã 3 chợ Vạn Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 291.600 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh - Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) - Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Hội Khánh (thửa 126. tờ 26) - Đến nhà ông Ung (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) - Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) - Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) - Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) - Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) - Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) |
Đất ở nông thôn | 0 | 297.440 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 50m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 44m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 36m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 30m - |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 29m - |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 26m - |
Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 20m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 Ninh Lâm - Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn - Cổng trường THPT Tô Văn Ơn |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn - Ngã 3 chợ Vạn Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh - Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) - Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Hội Khánh (thửa 126. tờ 26) - Đến nhà ông Ung (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) - Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) - Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) - Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) - Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) - Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) - Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27) - Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) - Thửa đất ông Đỗ Tấn Tài (thửa 47. tờ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lâm Điền - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41) - Đến Quốc lộ 1A (thửa 621. tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lâm Điền - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46) - Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lâm Điền - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) - Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà bà Hòa (thửa 12. tờ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà ông Thơm (thửa 104. tờ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32) - Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh. Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 224.973 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Ngôn. đến quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27. tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ giáp đường cây đuối. nhà ông Hà Văn Học (thửa 40. tờ 18) - Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01. tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Các tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 173.056 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Long Hoa - Địa bàn Vạn Long (cũ) từ nhà ông Lê Lợi - đến nhà ông Phạm Giống |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Nước Mặn - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Nước Mặn - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 1 - đến lô số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Nước Mặn - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 17 - đến lô số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20) - Đến Cầu tràng Ninh Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45. tờ 19) - Đến đường bê tông (thửa 180. tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Các tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 1 - Đến lô số 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 50 - Đến lô số 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 69 - Đến lô số 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 40 - Đến lô số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26) - Đến Cầu Hải Triều |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233). đến nhà ông Thi (thửa 214). tờ bản đồ số 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26) - Đến Đồn Biên Phòng 364 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.952 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 173.056 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Bích - Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836. tờ bản đồ 09) - Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338. tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121. tờ 34) - đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17. tờ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Định (thửa 302. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Xuân (thửa 480. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) - Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ - Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Tài - Đến cống Thổ Quang (thửa 704. tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176. tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Chim (thửa 592. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông An (thửa 224. tờ bản đồ 08) - Đến giáp đường 2/9 (thửa 206. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86. tờ 32) - đến đường 2/9 (thửa 12. tờ 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 173.056 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52. tờ 32) - đến đất bà Nuôi (thửa 19. tờ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 173.056 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521. tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Quý (thửa 443. tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80. tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Bộ (thửa 156. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 173.056 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305. tờ 30) - đến đất ông Kích (thửa 306. tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521. tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Thường (thửa 443. tờ bản đồ 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Liên xã - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ phòng khám Tu Bông - Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường liên thôn - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam. Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 173.056 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phước (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 15 - Đến lô 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 57 - Đến lô 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 48 - Đến lô 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 251.940 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 04 - Đến lô 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 09 - Đến lô 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 07 - Đến lô 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 02 - Đến lô 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 33 - Đến lô 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 45 - Đến lô 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 28 - Đến lô 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 309.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 38 - Đến lô 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 309.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 11 - Đến lô 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 291.720 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 13 - Đến lô 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 42 - Đến lô 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 68 - Đến lô 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 96 - Đến lô 104 |
Đất TM-DV nông thôn | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 42 - Đến lô 56 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.501.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 982.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 44m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 29m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 Ninh Lâm - Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn - Cổng trường THPT Tô Văn Ơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn - Ngã 3 chợ Vạn Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 388.800 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh - Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) - Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Hội Khánh (thửa 126. tờ 26) - Đến nhà ông Ung (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) - Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) - Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) - Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) - Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hội Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) - Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) - Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27) - Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Nhơn Khánh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) - Thửa đất ông Đỗ Tấn Tài (thửa 47. tờ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lâm Điền - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41) - Đến Quốc lộ 1A (thửa 621. tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lâm Điền - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46) - Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lâm Điền - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) - Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà bà Hòa (thửa 12. tờ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà ông Thơm (thửa 104. tờ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tiên Ninh - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32) - Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh. Hội Khánh Đông - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 168.730 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Ngôn. đến quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27. tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ giáp đường cây đuối. nhà ông Hà Văn Học (thửa 40. tờ 18) - Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01. tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) - Địa bàn Vạn Long (cũ) Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Long Hoa - Địa bàn Vạn Long (cũ) từ nhà ông Lê Lợi - đến nhà ông Phạm Giống |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Nước Mặn - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Nước Mặn - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 1 - đến lô số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Nước Mặn - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 17 - đến lô số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20) - Đến Cầu tràng Ninh Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45. tờ 19) - Đến đường bê tông (thửa 180. tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Lộc Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 1 - Đến lô số 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 50 - Đến lô số 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 69 - Đến lô số 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu dân cư Ninh Thọ - Địa bàn Vạn Long (cũ) Từ lô số 40 - Đến lô số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26) - Đến Cầu Hải Triều |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233). đến nhà ông Thi (thửa 214). tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26) - Đến Đồn Biên Phòng 364 |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Hải Triều - Địa bàn Vạn Long (cũ) Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.464 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Bích - Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836. tờ bản đồ 09) - Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338. tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121. tờ 34) - đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17. tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Định (thửa 302. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Xuân (thửa 480. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) - Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ - Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Tài - Đến cống Thổ Quang (thửa 704. tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176. tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Chim (thửa 592. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông An (thửa 224. tờ bản đồ 08) - Đến giáp đường 2/9 (thửa 206. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86. tờ 32) - đến đường 2/9 (thửa 12. tờ 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52. tờ 32) - đến đất bà Nuôi (thửa 19. tờ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521. tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Quý (thửa 443. tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80. tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Bộ (thửa 156. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305. tờ 30) - đến đất ông Kích (thửa 306. tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521. tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Thường (thửa 443. tờ bản đồ 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 178.464 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Liên xã - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ phòng khám Tu Bông - Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường liên thôn - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam. Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phước (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 15 - Đến lô 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 57 - Đến lô 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 48 - Đến lô 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 188.955 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 04 - Đến lô 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 09 - Đến lô 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 9m - Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Từ lô 07 - Đến lô 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.570 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 02 - Đến lô 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 33 - Đến lô 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 7m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 45 - Đến lô 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 28 - Đến lô 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 232.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 10m - Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 38 - Đến lô 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 232.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 11 - Đến lô 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 8m - Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 01 - Đến lô 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.790 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 13 - Đến lô 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 42 - Đến lô 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 68 - Đến lô 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 331.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 13m - Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 96 - Đến lô 104 |
Đất SX-KD nông thôn | 331.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường QH 5m - Khu dân cư Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) Từ lô 42 - Đến lô 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.126.125 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) Đường QH 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 737.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 44m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 29m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Khu tái định cư Vạn Thắng Đường QH 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 Ninh Lâm - Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn - Cổng trường THPT Tô Văn Ơn |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 226.800 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn - Ngã 3 chợ Vạn Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 291.600 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh - Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Xã Tu Bông - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Long (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Bích - Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836. tờ bản đồ 09) - Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338. tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Bắc - Địa bàn Vạn Phước (cũ) đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121. tờ 34) - đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17. tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 97.344 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Định (thửa 302. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Nam - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319. tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Xuân (thửa 480. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) - Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ - Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Tài - Đến cống Thổ Quang (thửa 704. tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176. tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Chim (thửa 592. tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông An (thửa 224. tờ bản đồ 08) - Đến giáp đường 2/9 (thửa 206. tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 129.792 | 0 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86. tờ 32) - đến đường 2/9 (thửa 12. tờ 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Tây - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52. tờ 32) - đến đất bà Nuôi (thửa 19. tờ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 129.792 | 0 |
| Xã Tu Bông |
Thôn Tân Phước Trung - Địa bàn Vạn Phước (cũ) Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tu Bông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vạn Khánh, Xã Vạn Long, Xã Vạn Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tu Bông theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tu Bông có diện tích tự nhiên 99,6 km² với quy mô dân số 29.751 người, mật độ dân cư đạt 298,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tu Bông được đặt tại UBND xã Vạn Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tu Bông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Tu Bông là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tu Bông, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
