Bảng giá đất xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Tủa Chùa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tủa Chùa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất xã Tủa Chùa năm 2026
Khu vực: xã Tủa Chùa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 6.646.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) - đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) - đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) |
Đất ở nông thôn | 6.646.000 | 2.848.000 | 1.519.000 | 1.044.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 3 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) |
Đất ở nông thôn | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 4 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.430.000 | 880.000 | 605.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 5 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. |
Đất ở nông thôn | 3.086.000 | 1.234.000 | 864.000 | 494.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 6 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 880.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 660.000 | 550.000 | 385.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). |
Đất ở nông thôn | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 3 Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 |
Đất ở nông thôn | 0 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) - đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.865.000 | 816.000 | 350.000 | 291.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 897.000 | 384.000 | 320.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 5 Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 6 Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 7 Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 8 Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 550.000 | 385.000 | 165.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 9 Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thảo Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 495.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 10 Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 715.000 | 385.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 11 Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 935.000 | 550.000 | 385.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 12 Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 13 Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 715.000 | 385.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 14 Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 715.000 | 495.000 | 275.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 15 Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 495.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 385.000 | 275.000 | 220.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Soạn 1 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.375.000 | 825.000 | 605.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 242.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 3 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 - đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 770.000 | 484.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 4 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 242.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 440.000 | 220.000 | 187.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 275.000 | 220.000 | 187.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 110.000 | 72.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 143.000 | 99.000 | 61.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) - đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 105.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất là Đất ở đô thị tại thôn Huổi Lực (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 123.000 | 80.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa Từ thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 143.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) - đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.656.000 | 1.567.000 | 836.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) - đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.317.000 | 2.279.000 | 1.215.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 3 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.656.000 | 1.567.000 | 836.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 4 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.144.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 5 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.469.000 | 988.000 | 691.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 6 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 704.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 528.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). |
Đất TM-DV nông thôn | 3.656.000 | 1.567.000 | 836.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 3 Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) - đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.492.000 | 653.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 718.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 5 Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 6 Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 7 Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 8 Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 440.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 9 Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thảo Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 396.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 10 Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 572.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 11 Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 748.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 12 Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 13 Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 572.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 14 Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 572.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 15 Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 396.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Tủa Chùa |
Soạn 1 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 3 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 - đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 616.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 4 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 352.000 | 176.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 220.000 | 176.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 88.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 114.000 | 79.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) - đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.000 | 101.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa Từ thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 352.000 | 176.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 114.000 | 79.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.000 | 53.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 70.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) - đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.199.000 | 1.371.000 | 731.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) - đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.652.000 | 1.994.000 | 1.063.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 3 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.199.000 | 1.371.000 | 731.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 4 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.001.000 | 616.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 5 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 864.000 | 605.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 6 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa - |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 462.000 | 385.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). |
Đất SX-KD nông thôn | 3.199.000 | 1.371.000 | 732.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 693.000 | 462.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 3 Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 770.000 | 539.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 693.000 | 462.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) - đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.306.000 | 571.000 | 245.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.435.000 | 628.000 | 269.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 5 Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 924.000 | 616.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 6 Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 770.000 | 539.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 7 Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 - đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 693.000 | 385.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 8 Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 - đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 385.000 | 270.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 9 Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà ông Thảo Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 347.000 | 308.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 10 Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 - đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 693.000 | 501.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 11 Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 655.000 | 385.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 12 Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 - đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 770.000 | 539.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 13 Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 693.000 | 501.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 14 Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 - đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.001.000 | 501.000 | 347.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 15 Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 - đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 347.000 | 308.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 270.000 | 193.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Soạn 1 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 963.000 | 578.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) - đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện). |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 385.000 | 231.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 3 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 - đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 539.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 4 - Đường số 16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng cũ) Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 - đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 385.000 | 231.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 - đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 308.000 | 154.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) - đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 193.000 | 154.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 116.000 | 77.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 193.000 | 100.000 | 69.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các đoạn đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) - đến hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 118.000 | 88.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 - đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 385.000 | 231.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa Từ thửa 4 tờ BĐ 146 - đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 308.000 | 154.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 193.000 | 100.000 | 69.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 62.000 | 46.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 77.000 | 62.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 46.000 | 42.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 45.000 | 40.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.000 | 7.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.000 | 7.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 7.000 | 7.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 45.000 | 40.000 | |
| Xã Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa - |
Đất nông nghiệp khác | 33.600 | 30.400 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) - đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) - đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 72 tờ bản đồ 14) |
Đất ở nông thôn | 6.646.000 | 2.848.000 | 1.519.000 | 1.044.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 3 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) - đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa) |
Đất ở nông thôn | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 4 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 - đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp. |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.430.000 | 880.000 | 605.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 5 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 - đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02. |
Đất ở nông thôn | 3.086.000 | 1.234.000 | 864.000 | 494.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 6 - Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 - đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính). |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 880.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính) Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 660.000 | 550.000 | 385.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 - đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13). |
Đất ở nông thôn | 4.570.000 | 1.959.000 | 1.045.000 | 718.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 3 Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 - đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 1 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh - đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8 |
Đất ở nông thôn | 0 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) - đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.865.000 | 816.000 | 350.000 | 291.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đoạn 2 - Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện. |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 897.000 | 384.000 | 320.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 5 Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, - đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Tủa Chùa |
Đường số 6 Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 - đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tủa Chùa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tủa Chùa, Xã Mường Báng, Xã Nà Tòng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tủa Chùa theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tủa Chùa có diện tích tự nhiên 108,33 km² với quy mô dân số 17.817 người, mật độ dân cư đạt 164,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tủa Chùa được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Tủa Chùa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tủa Chùa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Tủa Chùa là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
