Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An

Xã Vạn An Sắp xếp từ: Thị trấn Nam Đàn, xã Thượng Tân Lộc và Xuân Hòa.

Bảng giá đất xã Vạn An năm 2026

Khu vực: xã Vạn An.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 6.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Trọng (thửa số 1725, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Sơn (thửa số 359, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Khánh (thửa số 1184, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Thị Châu (thửa số 1396, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Dũng (thửa số 1538, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 1316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Xuân (thửa số 1437, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Long (thửa số 3179, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hòa (thửa số 1213, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hợp (thửa số 656, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Tường (thửa số 1133, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Trọng Tỵ (thửa số 434, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tộ (thửa số 2889, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Hùng Dương (thửa số 301, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tịnh (thửa số 1187, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 950, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Dương Thị Xuân (thửa số 588, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Trọng Ngọ (thửa số 615, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Tống Tôn Thắng (thửa số 1667, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Đồng (thửa số 3375, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Đình Lộc (thửa số 1252, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lưu (thửa số 1028, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Võ (thửa số 1190, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Tứ (thửa số 1029, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Niêm (thửa số 1393, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Phan Văn Nhân (thửa số 1376, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Hiển (thửa số 1620, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (thửa số 3094, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Hồng (thửa số 3161, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tứ (thửa số 198, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Bắc (thửa số 1315, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh (thửa số 1296, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Song (thửa số 987, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa số 1062, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Định (thửa số 757, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa số 613, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Cháu (thửa số 528, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 2830, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đào Văn Liên (thửa số 413, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Định (thửa số 372, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Vỹ (thửa số 201, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Đinh Thị Thanh (thửa số 243, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Thanh (thửa số 128, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Hùng (thửa số 2615, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Bá Viên (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Tạo (thửa số 978, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Hường (thửa số 1015, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa số 1552, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Tuyên (thửa số 1017, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Thưởng (thửa số 50, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Phương (thửa số 337, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Tuấn (thửa số 317, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Phan Thanh Đoàn (thửa số 221, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Ngụ (thửa số 278, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Cảnh (thửa số 2802, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Quang Huy (thửa số 2749, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Hoàng (thửa số 2627, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Trọng Hoài (thửa số 1825, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Như Hùng (thửa số 12, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (thửa số 1042, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhuần (thửa số 1110, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lê (thửa số 1111, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoan (thửa số 1139, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Hồ Viết Hoàn (thửa số 1054, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Em (thửa số 1116, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Đinh Xuân Lợi (thửa số 1056, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Ngọ (thửa số 760, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Hồ Viết Long (thửa số 339, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thành Phúc (thửa số 1031, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Sỹ (thửa số 1438, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Đoàn (thửa số 1524, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Quốc Mạnh (thửa số 622, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Trọng Lĩnh (thửa số 1459, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Anh (thửa số 482, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Anh Sơn (thửa số 694, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Bằng (thửa số 528, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn (thửa số 605, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Việt (thửa số 427, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Ngụ (thửa số 822, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lục (thửa số 1445, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Em (thửa số 612, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hải (thửa số 1441, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa số 616, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Nhuần (thửa số 431, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hướng (thửa số 524, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Đinh Xuân Tam (thửa số 526, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quang Mười (thửa số 608, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hợi (thửa số 609, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quang Mười (thửa số 608, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hợi (thửa số 609, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
567, 526, 568, 610, 1418, 476, 477, 575, 532, 481, 619, 958, 799 tờ bản đồ số 5 -
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Hạ (thửa số 2831, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Tùng (thửa số 310, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lưu Phi Nhơn (thửa số 186, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Dũng (thửa số 341, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lưu Phi Nhơn (thửa số 186, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Dũng (thửa số 341, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Dung (thửa số 142, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhơn (thửa số 343, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hội (thửa số 117, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nghi (thửa số 449, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Sức (thửa số 405, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Hùng (thửa số 524, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Quang (thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa số 425, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh (thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lưu Phi Thực (thửa số 196, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Minh (thửa số 316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Lê Thị Lục (thửa số 2893, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa số 714, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Dương (thửa số 75, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Hùng (thửa số 329, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quý (thửa số 2737, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (thửa số 2737, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Thông (thửa số 1530, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Dần (thửa số 962, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (thửa số 1155, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Linh (thửa số 491, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Đinh (thửa số 610, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa số 235, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Lê Thị Ngụ (thửa số 426, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 173, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Hạnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Triều (thửa số 795, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Đường (thửa số 873, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Minh (thửa số 177, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đường (thửa số 2780, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
2805, 270, 2801, 234, 179, 76 tờ bản đồ số 10 -
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 -
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường tỉnh lộ 539 B - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường hiện trạng 5 m - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 1;2;3 (Vùng ao xóm Tiền Phong -
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường hiện trạng 5 m - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 1;2 (Ao ông Ngọ); Lô số 1;2 (Ao cô Trường); Lô số 1 (Ao bà Quế) -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bà Hà (Điện lực) (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 35) - Cầu Cao - khối Phan Bội Châu (đến thửa số 76-82 tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cầu Cao - khối Sa Nam (từ thửa số 58-52, tờ bản đồ số 32) - Ngã tư khối Mai Hắc Đế và Hà Long (đến thửa số 1, 3602, 3624 tờ bản đồ số 25 và 15)
Đất TM-DV 6.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cồn Bầu khối Nam Thung (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 15) - Kho K5 khối Trường Sơn (đến thửa số 44, 45, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Quang Trung (Nguyễn Cảnh Toàn) (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 50) - Cầu Nam Đàn (Hồ Tiến Dũng khối Phan Bội Châu) (đến thửa số 340-334, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Bội Châu (Đào Văn Hồng) (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 32) - Ngã 3 Bến phà khối Sa Nam (Trần Xuân Hạnh) (đến thửa số 522, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C (VSL) - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Bội Châu (Trần Anh Dũng) (từ thửa số 237, tờ bản đồ số 32) - UBND Thị trấn cũ (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã tư đèn đỏ (Bà Huệ) khối Hà Long (từ thửa số 3614, 3603, tờ bản đồ số 16) - Giáp UBND Thị trấn (Ông Dũng) (đến thửa số 3479, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm y tế, Đinh Ngọc Anh (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 16) - Khu tái định cư Phân Làng (Quy Chính) (đến thửa số 2357, 1954, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Chợ Dưng Vệ Nông (từ thửa số1181 tờ bản đồ số 06) - Ngã 5 trường lái Vệ Nông (đến thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã 5 trường lái Vệ Nông (từ thửa số 147, 742, tờ bản đồ số 6) - Giáp Nam Thái (Từ Đức Phúc (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 1)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện DH 3 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bến Phà Thị trấn Nam Đàn (ngã 3 quán bún Công Hồ) (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 27) - Mai Xuân Tề khối Mai Hắc Đế (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện DH 3 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Sơn khối Hà Long (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 21) - Lê Thị Bơ khối Trường Sơn (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện DH 4 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã 4 đường Mai Hắc Đế - Hà Long (từ thửa số 56, 426, tờ bản đồ số 21) - Khu lăng mộ vua Mai (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã 4 Mai Hắc Đế (Võ Thị Tuyết) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 26) - Ngã 4 chợ Sa Nam (Phan Công Cường) (đến thửa số 393-417, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngân hàng nông nghiệp (Ngã 3) (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 32) - Xí nghiệp thủy lợi (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường vào Bệnh viện - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Quang Trung (Nguyễn Ngọc Nguyên) (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 33) - Quang Trung (Nguyễn Văn Minh) (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (thửa số 178, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Đình Minh (thửa số 650, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Bùi Thị Nhạn (thửa số 2456, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Vũ Thị Chiên (thửa số 2382, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hùng (thửa số 3521, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Văn Đình Hương (thửa số 3516, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Đinh Thị Trúc (thửa số 3439, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Phan Thị Hà (thửa số 2363, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Học (thửa số 3396, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Anh Sơn (thửa số 3393, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hiệu Ba (thửa số 2080, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Văn Chiến (thửa số 3597, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Bùi Anh Sang (thửa số 3335, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Hà (thửa số 3347, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Trọng (thửa số 1725, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Sơn (thửa số 359, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Khánh (thửa số 1184, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Thị Châu (thửa số 1396, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Dũng (thửa số 1538, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 1316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Xuân (thửa số 1437, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Long (thửa số 3179, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hòa (thửa số 1213, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hợp (thửa số 656, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Tường (thửa số 1133, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Trọng Tỵ (thửa số 434, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tộ (thửa số 2889, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Hùng Dương (thửa số 301, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tịnh (thửa số 1187, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 950, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Dương Thị Xuân (thửa số 588, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Trọng Ngọ (thửa số 615, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Tống Tôn Thắng (thửa số 1667, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Đồng (thửa số 3375, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Đình Lộc (thửa số 1252, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lưu (thửa số 1028, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Võ (thửa số 1190, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Tứ (thửa số 1029, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Niêm (thửa số 1393, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Phan Văn Nhân (thửa số 1376, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Hiển (thửa số 1620, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (thửa số 3094, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Hồng (thửa số 3161, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tứ (thửa số 198, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Bắc (thửa số 1315, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh (thửa số 1296, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Song (thửa số 987, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa số 1062, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Định (thửa số 757, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa số 613, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Cháu (thửa số 528, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 2830, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đào Văn Liên (thửa số 413, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Định (thửa số 372, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Vỹ (thửa số 201, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Đinh Thị Thanh (thửa số 243, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Thanh (thửa số 128, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Hùng (thửa số 2615, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Bá Viên (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Tạo (thửa số 978, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Hường (thửa số 1015, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa số 1552, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Tuyên (thửa số 1017, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Thưởng (thửa số 50, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Phương (thửa số 337, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Tuấn (thửa số 317, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Phan Thanh Đoàn (thửa số 221, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Ngụ (thửa số 278, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Cảnh (thửa số 2802, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Quang Huy (thửa số 2749, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Hoàng (thửa số 2627, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Trọng Hoài (thửa số 1825, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Như Hùng (thửa số 12, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (thửa số 1042, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhuần (thửa số 1110, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lê (thửa số 1111, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoan (thửa số 1139, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Hồ Viết Hoàn (thửa số 1054, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Em (thửa số 1116, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Đinh Xuân Lợi (thửa số 1056, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Ngọ (thửa số 760, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Hồ Viết Long (thửa số 339, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thành Phúc (thửa số 1031, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Sỹ (thửa số 1438, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Đoàn (thửa số 1524, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Quốc Mạnh (thửa số 622, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Trọng Lĩnh (thửa số 1459, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Anh (thửa số 482, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Anh Sơn (thửa số 694, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Bằng (thửa số 528, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn (thửa số 605, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Việt (thửa số 427, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Ngụ (thửa số 822, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lục (thửa số 1445, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Em (thửa số 612, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hải (thửa số 1441, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa số 616, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Nhuần (thửa số 431, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hướng (thửa số 524, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Đinh Xuân Tam (thửa số 526, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quang Mười (thửa số 608, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hợi (thửa số 609, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quang Mười (thửa số 608, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Hợi (thửa số 609, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
567, 526, 568, 610, 1418, 476, 477, 575, 532, 481, 619, 958, 799 tờ bản đồ số 5 -
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Hạ (thửa số 2831, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Tùng (thửa số 310, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lưu Phi Nhơn (thửa số 186, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Dũng (thửa số 341, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lưu Phi Nhơn (thửa số 186, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Dũng (thửa số 341, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Dung (thửa số 142, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhơn (thửa số 343, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hội (thửa số 117, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nghi (thửa số 449, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Sức (thửa số 405, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Hùng (thửa số 524, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Quang (thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa số 425, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh (thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lưu Phi Thực (thửa số 196, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Minh (thửa số 316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Lê Thị Lục (thửa số 2893, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa số 714, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Dương (thửa số 75, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Hùng (thửa số 329, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quý (thửa số 2737, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (thửa số 2737, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Thông (thửa số 1530, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Dần (thửa số 962, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (thửa số 1155, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Linh (thửa số 491, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Đinh (thửa số 610, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (thửa số 235, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Lê Thị Ngụ (thửa số 426, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 173, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Hạnh (thửa số 187, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Triều (thửa số 795, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Đường (thửa số 873, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Minh (thửa số 177, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đường (thửa số 2780, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
2805, 270, 2801, 234, 179, 76 tờ bản đồ số 10 -
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 -
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường tỉnh lộ 539 B - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường hiện trạng 5 m - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 1;2;3 (Vùng ao xóm Tiền Phong -
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường hiện trạng 5 m - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở tại xã Xuân Hòa được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 - Xã Xuân Hòa cũ
Lô số 1;2 (Ao ông Ngọ); Lô số 1;2 (Ao cô Trường); Lô số 1 (Ao bà Quế) -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bà Hà (Điện lực) (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 35) - Cầu Cao - khối Phan Bội Châu (đến thửa số 76-82 tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cầu Cao - khối Sa Nam (từ thửa số 58-52, tờ bản đồ số 32) - Ngã tư khối Mai Hắc Đế và Hà Long (đến thửa số 1, 3602, 3624 tờ bản đồ số 25 và 15)
Đất TM-DV 6.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cồn Bầu khối Nam Thung (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 15) - Kho K5 khối Trường Sơn (đến thửa số 44, 45, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Quang Trung (Nguyễn Cảnh Toàn) (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 50) - Cầu Nam Đàn (Hồ Tiến Dũng khối Phan Bội Châu) (đến thửa số 340-334, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Bội Châu (Đào Văn Hồng) (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 32) - Ngã 3 Bến phà khối Sa Nam (Trần Xuân Hạnh) (đến thửa số 522, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C (VSL) - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Bội Châu (Trần Anh Dũng) (từ thửa số 237, tờ bản đồ số 32) - UBND Thị trấn cũ (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã tư đèn đỏ (Bà Huệ) khối Hà Long (từ thửa số 3614, 3603, tờ bản đồ số 16) - Giáp UBND Thị trấn (Ông Dũng) (đến thửa số 3479, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm y tế, Đinh Ngọc Anh (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 16) - Khu tái định cư Phân Làng (Quy Chính) (đến thửa số 2357, 1954, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Chợ Dưng Vệ Nông (từ thửa số1181 tờ bản đồ số 06) - Ngã 5 trường lái Vệ Nông (đến thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 15A - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã 5 trường lái Vệ Nông (từ thửa số 147, 742, tờ bản đồ số 6) - Giáp Nam Thái (Từ Đức Phúc (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 1)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện DH 3 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bến Phà Thị trấn Nam Đàn (ngã 3 quán bún Công Hồ) (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 27) - Mai Xuân Tề khối Mai Hắc Đế (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện DH 3 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Sơn khối Hà Long (từ thửa số 219, tờ bản đồ số 21) - Lê Thị Bơ khối Trường Sơn (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện DH 4 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã 4 đường Mai Hắc Đế - Hà Long (từ thửa số 56, 426, tờ bản đồ số 21) - Khu lăng mộ vua Mai (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã 4 Mai Hắc Đế (Võ Thị Tuyết) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 26) - Ngã 4 chợ Sa Nam (Phan Công Cường) (đến thửa số 393-417, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngân hàng nông nghiệp (Ngã 3) (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 32) - Xí nghiệp thủy lợi (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường vào Bệnh viện - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Quang Trung (Nguyễn Ngọc Nguyên) (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 33) - Quang Trung (Nguyễn Văn Minh) (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Ngã 4 chợ Sa Nam ra Bến phà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Sa Nam (Phan Lê Phương) (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 27) - Sa Nam (Đậu Phi Hổ) (đến thửa số 485, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Quốc lộ 15A (từ thửa số 3611, tờ bản đồ số 16) - Cà phê Quê mình (đến thửa số 2204, 1151, tờ bản đồ số 16, 22)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nam Bắc Sơn (Phan Lê Dương) (từ thửa số 1146, 1165, tờ bản đồ số 22) - Khối Vạn An (Nguyễn Viết Dũng) (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Khối Nhật Quang (Nguyễn Viết Thuận) (từ thửa số 910, 825, tờ bản đồ số 23) - Khối Nhật Đông (Nguyễn Viết Dũng) (đến thửa số 1133, 1180, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Sơn) - Cà phê Quê mình (Trần Văn Vỹ khối Nam Băc Sơn) (đến thửa số 1126, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Viết Dũng khối Nam Bắc Sơn (từ thửa số 1974, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Vinh khối Trung Đông (đến thửa số 2748, 2740, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Văn Chân khối Nam Bắc Sơn (từ thửa số 2723, tờ bản đồ số 17) - Lê Văn Tam khối Trung Đông (đến thửa số 604, 641, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Quốc lộ 46 khối Nam Thung (ông Sơn) (từ thửa số 1849, tờ bản đồ số 14) - Ngã 5 trường lái khối Vệ Nông (ông Nhuần) (đến thửa số 1348, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính (Quốc lộ 15A cũ) - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ông Bùi Hữu Đông (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 6) - Bùi Thị Loan (đến thửa số 845, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính (Quốc lộ 15A cũ) - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ông Trần Bá Thân (từ thửa số 832, tờ bản đồ số 5) - Trần Văn Hùng (đến thửa số 811, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường từ Nhà văn hóa khối Vệ Nông đến ông Sơn - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nhà văn hóa khối Vệ Nông (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 6) - Bà Bùi Thị Năm (đến thửa số 222, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường từ Nhà văn hóa khối Vệ Nông đến ông Sơn - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bà Nguyễn Thị Cuối (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 3) - Ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường vào trường lái - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngã 5 Trường lái (Nguyễn Thành Chung) (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Toán (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Hải (từ thửa số 1052, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 1005, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Hương (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn An (đến thửa số 699, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Lê Sơn (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Điệp (từ thửa số 835, tờ bản đồ số 5) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 539, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trần Nam (từ thửa số 823, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Duy Hóa (đến thửa số 840, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Sáu (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trần Lục (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Đình Chiến (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Hữu Thìn (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Duy Phúc (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 6) - NVH khối Vệ Nông (đến thửa số 1101, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Khu Tái định cư đường điện 500kV năm 2008 - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Khu tái định cư lối 2 đến 4 (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 6) - Khu tái định cư lối 2 đến 4 (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Vệ Nông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vệ Nông -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cổng chào Hồ Sơn (Ông Quý) (từ thửa số 2270, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Tý (đến thửa số 2356, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Hiếu (từ thửa số 2382, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Văn Tùng (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 2634, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Văn Bính (đến thửa số 2479, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Quý (từ thửa số 2672, tờ bản đồ số 9) - Thái Văn Bá (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Ngọc Sỹ (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Văn Long (đến thửa số 487, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 1304, tờ bản đồ số 6) - Phan Văn Thuận (đến thửa số 1149, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Sứ (từ thửa số 1050, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Sứ (từ thửa số 1051, tờ bản đồ số 8) - Thái Thị Huệ (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Dinh (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa số 1147, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Quyết (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Hữu Vượng (đến thửa số 618, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 543, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Hồng Hải (đến thửa số 2257, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường vào Khe Đĩa - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Mực (từ thửa số 2794, tờ bản đồ số 9) - Lê Văn Lục (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn) - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 23
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Hồ Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồ Sơn -
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Quang Hồng (từ thửa số 474, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Sơn (đến thửa số 1839, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Vĩnh Quý (từ thửa số 742, tờ bản đồ số 8) - Đặng Quang Khánh (đến thửa số 3658, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Mạnh (từ thửa số 2126, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Xuân (đến thửa số 3501, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Cảnh (từ thửa số 2161, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Đại (đến thửa số 2138, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Thuận Ước (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Quyết (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thanh Hảo (từ thửa số 1672, tờ bản đồ số 15) - Phạm Hồng Xuân (đến thửa số 256, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đậu Xuân Tơm (từ thửa số 280, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Thịnh (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 15) - Đinh Văn Xuân (đến thửa số 330, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thảo (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Đình Thiêm (đến thửa số 240, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Xuân Thu (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 15) - Lê Anh Tuấn (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Khánh (từ thửa số 452, tờ bản đồ số 15) - Trường THCS Thị trấn (đến thửa số 438, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Phúc (từ thửa số 534, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Phi Sơn (đến thửa số 448, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thiêm (từ thửa số 424, tờ bản đồ số 15 - Đậu Xuân Thắng (đến thửa số 395, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Tuấn (từ thửa số 537, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Quốc Việt (đến thửa số 513, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Yến (từ thửa số 782, tờ bản đồ số 8) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 1842, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Danh Long (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 495, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Bá Danh (từ thửa số 708, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Thị Hương (từ thửa số 492, tờ bản đồ số 15) - Trần Quảng Đại (đến thửa số 2443, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Dương Thị Nhu (từ thửa số 1626, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thúc Hồng (đến thửa số 1641, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quốc Cường (từ thửa số 1628, tờ bản đồ số 15) - Lê Thanh Hải (đến thửa số 1643, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Đợt (từ thửa số 1644, tờ bản đồ số 15) - Đặng Đức Chương (đến thửa số 1648, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Trường (từ thửa số 496, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Phi (đến thửa số 1653, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Nam Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Thung -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cổng chào Trường Sơn mới (Hồ Văn Thanh) (từ thửa số 444, tờ bản đồ số 14) - Đặng Thế Kỷ (đến thửa số 1114, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cổng chào Trường Long (Lê Văn Lập) (từ thửa số 767, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Việt (đến thửa số 424, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Đức Mậu (từ thửa số 614, tờ bản đồ số 8) - Lê Quang An (đến thửa số 1437, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Xuân Thắng (từ thửa số 730, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Tiến (đến thửa số 673, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Hải Châu (từ thửa số 1879, tờ bản đồ số 14) - Dương Thị Hai (đến thửa số 646, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Bằng (từ thửa số 635, tờ bản đồ số 8) - Vương Đình Hòa (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Thi (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 7) - Thái Văn Luân (đến thửa số 1381, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1499, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Tứ (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Búp (từ thửa số 1261, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Bình (đến thửa số 1358, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Sửu (từ thửa số 1323, tờ bản đồ số 8) - Bùi Thị Canh (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Văn Đức (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 8) - Lê Văn Đồng (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 1485, tờ bản đồ số 8) - Nguyễn Văn Định (đến thửa số 945, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Doãn Quý (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Tiến (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Doãn Quý (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 8) - Trần Văn Tiến (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Lối 2 Đường Quốc lộ 46A - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hồng Sắc (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 13) - Võ Hưng Thái (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 8)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Viết Lam (từ thửa số 2096, tờ bản đồ số 14) - Trần Văn Cát (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thúy (từ thửa số 514, tờ bản đồ số 14) - Bùi Xuân Kỳ (đến thửa số 2050, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Chất (từ thửa số 588, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Nhung (đến thửa số 589, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Bá Tư (từ thửa số 1105, tờ bản đồ số 14) - Sân vận động (đến thửa số 2475, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Văn Minh (từ thửa số 1713, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đăng Hùng (đến thửa số 960, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Thị Sơn (từ thửa số 817, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 1120, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hoàng Thị Mai (từ thửa số 1338, tờ bản đồ số 14) - Phạm Thị Minh (đến thửa số 987, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Việt (từ thửa số 993, tờ bản đồ số 14) - Vương Đình Tuấn (đến thửa số 906, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Anh Tuấn (từ thửa số 1708, tờ bản đồ số 14) - Lê Văn Thu (đến thửa số 1058, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Xuân Tiến (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 14) - Hoàng Viết Tiến (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Liêm (từ thửa số 1535, tờ bản đồ số 14) - Lữ Ngọc Hùng (đến thửa số 1537, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trốc Nẩy khối Trường Sơn đấu giá) - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 33
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Trường Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trường Sơn -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bến xe Nam Đàn (từ thửa số 1262, tờ bản đồ số 15) - Phan Bình Yên (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hoàng Trọng Khánh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Xuân Tình (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Doãn Long (từ thửa số 1299, tờ bản đồ số 15) - Võ Thị Duyên (đến thửa số 1223, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Xuân Hường (từ thửa số 1414, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Mạo (đến thửa số 411, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Nhàn (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Sỹ Châu (đến thửa số 1312, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Vương Đình Dũng (từ thửa số 1412, tờ bản đồ số 15) - Lê Văn Tố (đến thửa số 1409, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Vương Đình Huệ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 21) - Võ Viết Hùng (đến thửa số 1314, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Viết Thọ (từ thửa số 1455, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thị Thái (đến thửa số 1455, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lương Văn Chắt (từ thửa số 370, tờ bản đồ số 21) - Lê Văn Phi (đến thửa số 1305, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Viết Danh (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Thị Lựu (đến thửa số 377, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 1350, tờ bản đồ số 15) - Phan Trọng Quang (đến thửa số 1352, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Hồng (từ thửa số 1263, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Trọng Quang (đến thửa số 1264, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Mai Sư Thép (từ thửa số 995, tờ bản đồ số 15) - Vương Đình Công (đến thửa số 851, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cao Thị Quế (từ thửa số 1190, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 851, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Viêm (từ thửa số 992, tờ bản đồ số 15) - Trần Xuân Dương (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Bá Thơn (từ thửa số 1193, tờ bản đồ số 15) - Mai Sư Thiếc (đến thửa số 1025, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Tùng (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 21) - Võ Thị Hương (đến thửa số 266, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 21) - Phạm Thị Thanh (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Hà Long - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hà Long -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cổng chào Bắc Thung (từ thửa số 2871, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Nhỏ (đến thửa số 3304, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Khương Thế Lai (từ thửa số 3232, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Hưng (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Đình Đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 15) - Võ Thị Chín (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Cường (từ thửa số 2151, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Đình Chín (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Cường (từ thửa số 2119, tờ bản đồ số 15) - Mai Xuân Toàn (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Lê Dũng (từ thửa số 2006, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 2970, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Thủy (từ thửa số 2153, tờ bản đồ số 9) - Đinh Văn Thơ (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Mai Trọng Đường (từ thửa số 2150, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Nhỏ (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Quang (từ thửa số 2146, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Xuân Quyền (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trần Hùng (từ thửa số 1798, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1867, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Thủy (từ thửa số 2153, tờ bản đồ số 9) - Hoàng Văn Quyền (đến thửa số 1855, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Văn Hiếu (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Tờm (đến thửa số 1796, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Văn Hiếu (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Tờm (đến thửa số 1796, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Ngọc Ánh (từ thửa số 1786, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 3344, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Ba (từ thửa số 1710, tờ bản đồ số 9) - Lê Thị Chắt (đến thửa số 1795, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thắng (từ thửa số 1627, tờ bản đồ số 9) - Đinh Thị Phượng (đến thửa số 1718, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 1542, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1632, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thắm (từ thửa số 1468, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đình Hiền (đến thửa số 1632, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hòa (từ thửa số 3344, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Chắt (đến thửa số 3446, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hồng (từ thửa số 1372, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Quang Thanh (đến thửa số 1472, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Văn Thắng (từ thửa số 2124, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Hữu Huy (đến thửa số 2166, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Nhàn (từ thửa số 1462, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Quang Cầm (đến thửa số 1282, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Thanh (từ thửa số 1472, tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Hữu Hào (đến thửa số 2165, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Bắc Thung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bắc Thung -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cầu Đòn (Sân vận động khối) (từ thửa số 2725, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 212, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Văn Trình (từ thửa số 646, tờ bản đồ số 10) - Chu Thị Sen (đến thửa số 1993, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Văn Sơn (từ thửa số 2056, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Năm (đến thửa số 752, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 1410, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Khanh (đến thửa số 860, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Văn Tin (từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 10) - Đinh Văn Thái (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 1110, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Khai (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Lành (từ thửa số 2792, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 736, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 883, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Âu (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hiệp (từ thửa số 2818, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Thái (đến thửa số 1000, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Hà (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Tiết (đến thửa số 2776, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hoàng Văn Phụng (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 16) - Phạm Văn Nhiên (đến thửa số 2710, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 1993, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 919, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Hiệp (từ thửa số 2724, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Đức (đến thửa số 1972, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Chương (từ thửa số 2750, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Phương (đến thửa số 2813, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Quy Chính - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quy Chính -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Bá Châu (từ thửa số 874, tờ bản đồ số 16) - Bùi Bá Hùng (đến thửa số 2678, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Xuân Khoa (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 16) - Trần Bá Lợi (đến thửa số 2496, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 835, tờ bản đồ số 16) - Trần Bá Mận (đến thửa số 3278, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Bá Sơn (từ thửa số 851, tờ bản đồ số 16) - Đinh Xuân Mông (đến thửa số 760, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Thị Xoan (từ thửa số 2215, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Thể (đến thửa số 799, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Vỵ (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 2655, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Vỵ (từ thửa số 891, tờ bản đồ số 16) - Lê Thị Hoa (đến thửa số 807, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Châu (từ thửa số 2632, tờ bản đồ số 17) - Trần Thị Vân (đến thửa số 2555, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Bá Đồng (từ thửa số 759, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Mão (đến thửa số 710, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Văn Quân (từ thửa số 789, tờ bản đồ số 11) - Trần Bá Nhuần (đến thửa số 755, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trần Long (từ thửa số 588, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Hòa (đến thửa số 573, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Thành (từ thửa số 706, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Kính (đến thửa số 625, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Thu (từ thửa số 674, tờ bản đồ số 11) - Lê Văn Phúc (đến thửa số 1428, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Loan (từ thửa số 658, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Thị Đường (từ thửa số 530, tờ bản đồ số 11) - Đinh Văn Dũng (đến thửa số 1040, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Văn Bình (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 1039, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Hoàn (từ thửa số 1974, tờ bản đồ số 17) - Đinh Văn Nhật (đến thửa số 873, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Cường (từ thửa số 832, tờ bản đồ số 11) - Trần Bá Tùng (đến thửa số 792, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Khanh (từ thửa số 626, tờ bản đồ số 11) - Đinh Văn Hồng (đến thửa số 585, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đinh Văn Trình (từ thửa số 671, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Bốn (đến thửa số 640, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Quyền (từ thửa số 725, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Hiển (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 775, tờ bản đồ số 11) - Trần Thị Thảo (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 2838, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Trần Danh (đến thửa số 2850, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Trung Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đông -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Vương Thị Bích Hằng (từ thửa số 1340, tờ bản đồ số 16) - Trần Bá Châu (đến thửa số 874, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trần Hải (từ thửa số 932, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trần Toàn (đến thửa số 988, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hồng (từ thửa số 1003, tờ bản đồ số 16) - Trần Thị Lài (đến thửa số 1026, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Sự (từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trần Hùng (đến thửa số 1062, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Đình Toàn (từ thửa số 1083, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 2255, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Kim Dung (từ thửa số 1191, tờ bản đồ số 16) - Bùi Thị Hoa (đến thửa số 1272, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Lê Ngũ (từ thửa số 1356, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Hòa (đến thửa số 1451, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Kim Lam (từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Lục (đến thửa số 1301, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Thị Đức (từ thửa số 1534, tờ bản đồ số 16) - Phan Văn Thông (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Quý (từ thửa số 1679, tờ bản đồ số 16) - Phan Văn Thông (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Nam Bình - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Bình -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Thắng (từ thửa số 2190, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Hữu Thanh (đến thửa số 1379, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hân (từ thửa số 2193, tờ bản đồ số 16) - Võ Văn Công (đến thửa số 2152, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Hạnh (từ thửa số 1660, tờ bản đồ số 16) - Lê Văn Ái (đến thửa số 1539, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thanh Tùng (từ thửa số 1561, tờ bản đồ số 16) - Lê Văn Dương (đến thửa số 1608, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Quý (từ thửa số 1679, tờ bản đồ số 16) - Đền Đức Ông (đến thửa số 1240, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Ước (từ thửa số 1753, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đức Hòa (đến thửa số 1609, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Mùi (từ thửa số 1778, tờ bản đồ số 16) - Trần Văn Trí (đến thửa số 1650, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đình Đức Nậm (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16) - Đinh Văn Khoa (đến thửa số 1774, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đình Đức Nậm (từ thửa số 1142, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 1849, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Bé (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Khoa (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lương Xuân Long (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 22) - Bùi Bá Tại (đến thửa số 1223, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trần Đệ (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Bá (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Đình Vinh (từ thửa số 303, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Nga (từ thửa số 312, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Minh (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Thìn (từ thửa số 337, tờ bản đồ số 22) - Phan Văn Mai (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Quang Dũng (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hải (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hội (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trần Sứ (đến thửa số 219, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thanh Tùng (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Thắng (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Viết Linh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 22) - Hà Đức Tường (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Tùng Mậu (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đình Linh (đến thửa số 951, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 3634, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đình Cảnh (từ thửa số 1170, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 3618, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Hồng Minh (từ thửa số 2325, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Minh (từ thửa số 3191, tờ bản đồ số 22) - Hồ Viết Nhàn (từ thửa số 2326, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Sơn (từ thửa số 924, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 2349, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
DKV (từ thửa số 1155, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 1182, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hồ Bá (từ thửa số 1195, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hội (từ thửa số 965, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Đình Vinh (từ thửa số 925, tờ bản đồ số 22) - Đậu Văn Linh (từ thửa số 978, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 12m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Đình Linh (từ thửa số 951, tờ bản đồ số 22) - Đậu Xuân Quyền (từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 4.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường 18m - Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 3611, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 1151, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Khối Nam Bắc Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Bắc Sơn -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Bá Thứ (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trọng Hạnh (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Châu (từ thửa số 712, tờ bản đồ số 22) - Lương Xuân Minh (NBS) (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tùng (từ thửa số 353, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trọng Bản (đến thửa số 609, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Nhàn (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Thị Vân (đến thửa số 1414, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Minh (từ thửa số 894, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Trọng Quang (đến thửa số 697, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Kiên (từ thửa số 659, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Đồng (đến thửa số 1277, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Sỹ Dũng (từ thửa số 1322, tờ bản đồ số 22) - Trần Văn Phượng (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Khả (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 22) - Lê Văn Chiến (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thanh Nhã (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 22) - Phạm Xuân Thục (đến thửa số 1015, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Thu (từ thửa số 1104, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Thị Lan (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Bá Bình (từ thửa số 934, tờ bản đồ số 23) - Thái Văn Sơn (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Lộc (từ thửa số 1089, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Trọng Nguyên (đến thửa số 991, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Tống Văn Phương (từ thửa số 756, tờ bản đồ số 22) - Lê Văn Việt (đến thửa số 655, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Văn Ái (từ thửa số 665, tờ bản đồ số 23) - Ngô Văn Tình (đến thửa số 656, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Vạn An - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vạn An -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Văn Dũng (từ thửa số 795, tờ bản đồ số 23) - Phan Văn Quyết (đến thửa số 3085, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Nam (từ thửa số 330, tờ bản đồ số 23) - Trần Bá Hoàn (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Nam (từ thửa số 330, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Thị Huệ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Tám (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Hồng Hữu (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Lý (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 23) - Trần Bá Sâm (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 803, tờ bản đồ số 23) - Thái Văn Chính (đến thửa số 3254, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Bá Hùng (từ thửa số 3174, tờ bản đồ số 143) - Phan Trọng Quý (đến thửa số 3175, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thiện (từ thửa số 3309, tờ bản đồ số 17) - Trần Bá Hùng (đến thửa số 1485, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tùng (từ thửa số 3215, tờ bản đồ số 17) - Hồ Văn Hạnh (đến thửa số 3246, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Bá Đệ (từ thửa số 3401, tờ bản đồ số 17) - Trần Bá Đệ (đến thửa số 3366, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Chung (từ thửa số 757, tờ bản đồ số 23) - Nguyễn Đức Tùng (đến thửa số 1592, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Nhật Quang - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nhật Quang -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Công Thạch (từ thửa số 1856, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Ngọ (đến thửa số 3085, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Dần (từ thửa số 1556, tờ bản đồ số 17) - Phạm Văn Phúc (đến thửa số 852, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Cảnh (từ thửa số 1585, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thành Long (đến thửa số 1497, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Sơn Hải (từ thửa số 1719, tờ bản đồ số 17) - Lê Văn Xuân (đến thửa số 1583, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Viết Hoàn (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 23) - Lê Văn Lương (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Đức Thành (từ thửa số 1716, tờ bản đồ số 17) - Dương Xuân Cẩm (đến thửa số 1538, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Ước (từ thửa số 1334, tờ bản đồ số 17) - Hoàng Văn Tuấn (đến thửa số 1868, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Lâm (từ thửa số 1291, tờ bản đồ số 17) - Võ Văn Thanh (đến thửa số 1213, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hạnh (từ thửa số 1233, tờ bản đồ số 17) - Lê Tùng Mậu (đến thửa số 1150, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Nhật Đông - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nhật Đông -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Truồn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 25) - Trần Văn Minh (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Xoán (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25) - Bùi Hồng Tuấn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Thủy (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 27) - Bùi Hữu Thập (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Xuân Khang (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 27) - Ngũ Văn Ký (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 27) - Trần Văn Bình (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 27) - Tống Văn Nam (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Văn Dũng (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Quang Tạo (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Văn Quế (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Hồng Tuấn - Nguyễn Đình Phượng (từ thửa số 20-42, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Xoán - Đoàn Thị Điểm (đến thửa số 19-29, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Hoàng Long (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 25) - Phan Thị Thu Hiền (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Thái Văn Hải (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 27) - Phan Thái Ngân (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cao Thanh Hải (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 27) - Cao Thanh Hà (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Thái Ngân (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thị Thanh Hạnh (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Quân (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thị Sâm (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đậu Thị Quang (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Tống Văn Hậu (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 25) - Trần Thị Hóa (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Hoàng Long (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Kiều Hưng (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Khánh Toàn (từ thửa số 387, tờ bản đồ số 27) - Biện Hữu Hoàng (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Mai Hắc Đế - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Mai Hắc Đế -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hoàng Thị Hà (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 27) - Hoàng Khánh Tý (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Vương Thị Quang (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 28) - Lê Văn Minh (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Ngọc Quang (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) - Phạm Thị Hiền (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đào Văn Lâm (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 27) - Nhà văn hóa khối (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Hồng (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 31) - Nhà văn hóa khối (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Thị Dục (từ thửa số 526, tờ bản đồ số 27) - Trần Văn Xuân (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thị Nghĩa (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 31) - Trần Hữu Giáp (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 31) - Võ Đình Lương (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Văn Thặng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Cảnh Lâm (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Phước Hải (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 27) - Võ Đình Hiền (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Như Hải (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 28) - Vương Đình Tiến (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Mợi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 27) - Mai Thị Thanh (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm Bơm (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Thị Tuyết Lan (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 31) - Hồ Quốc Chung (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Đình Tuấn (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 27) - Hoàng Văn Minh (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sa Nam -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đền Cư Thiện (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nhà thờ Đan Nhiệm (đến thửa số 356, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Chi cục Thi hành án (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Phi (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
TAND huyện Nam Đàn (từ thửa số 383, tờ bản đồ số 33) - Bệnh viện đa khoa Nam Đàn (đến thửa số 339, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Vinh (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 32) - Đài Liệt sỹ Thị trấn (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thuyên (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Cảnh Quý (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Hùng Cường (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 32) - Trần Thị Hòa (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tố (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 32) - Lữ Đức Sỹ (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm y tế cũ (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 32) - Phan Văn Minh (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Xuân Hoan (từ thửa số 263, tờ bản đồ 33) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 33) - Bùi Thị Cúc (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Hữu Đồng (từ thửa số 379, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Quang Hà (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hợi (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Hùng (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 32) - Đinh Thị Thu (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàn (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 32) - Đặng Thị Liên (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Long (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dung (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 33) - Trần Văn Dụng (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cáp Xuân Hồng (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 32) - Lê Hồng Minh (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Thị Liêu (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 32) - Võ Thị Hường (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phan Bội Châu -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 386-409, tờ bản đồ số 34) - Võ Văn Thanh (đến thửa số 435, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Ngọc Hà (từ thửa số 440, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Vương Linh (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Thị Lan (từ thửa số 412, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Thị Mai (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 37) - Bùi Hữu Hà (đến thửa số 415, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Thân (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 34) - Thiều Trường Giang (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hiếu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 36) - Phạm Hải Hồ (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Cảnh (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 36) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Thành Duyên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 36) - Bùi Hữu Hảo (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thị Thu (từ thửa số 336, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Mạnh (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đoàn Thị Hợi (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 33) - Bùi Hữu Trung (đến thửa số 405, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 33) - Võ Thị Tám (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trung tâm y tế dự phòng cũ (từ thửa số , tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Công Hào (đến thửa số , tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thành Phương (từ thửa số 436, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Quý (đến thửa số 517, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Hiệu (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 33) - Nhà văn hóa (đến thửa số 344-276, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Hậu (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 50) - Phan Thị Lệ Thủy (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hoàng Văn Chung (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hoài Nam (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Nam (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 33) - Hoàng Lương Văn (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Thị Kim Quyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Đình Quyền (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Thân (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thị Thu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Dương (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Bình (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Loan (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Hiệp (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cây Đa, khối Quang Trung) - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 13
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ông Cống, khối Quang Trung) - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 9
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Văn Thành (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Ngọc Thảo (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Khánh (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Ngọc Long (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Thị Huề (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Dung (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Văn Thuyết (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Tá Hà (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 223, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Thị Lương (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Đức (đến thửa số122, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Châu (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Đông (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàn (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Bá Định (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Nghị (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dần (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trường Sơn (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 33) - Lê Văn Bảo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bà Hà, khối Bà Hà năm 2022) - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 34
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư Bara 2, khối Bà Hà giao đất năm 2013) - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 92
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Tuấn (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Lương Thiều (từ thửa số 1150, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Thạch (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Ngọc Vĩnh (từ thửa số 102-98, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hữu Nhuần (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm Điện (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 32) - Lê Chư Minh (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thanh Minh (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thái Hạnh (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Văn Dương (từ thửa số79, tờ bản đồ số 34) - Gần điện lực (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngô Thị Hồng Nhi (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Song Hào (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 34) - Ngô Thị Huệ (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bà Hà -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Phượng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 44) - Nguyễn Thị Tuyết (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cổng chào Nam Thượng cũ (ông Lan) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 40) - Bến đò Nam Thượng (ông Nại) (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Dũng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Duy Trung (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 49) - Võ Văn Vỹ (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Cầu (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 46) - Trần Trọng Duệ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tuấu (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thủy (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Trọng Hân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Võ Hóa (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Cao Tịnh (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 46) - Võ Văn Chung (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Đường (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Xuân Hồ (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Nhật Tần (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Trần Văn Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hùng Sơn -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nam Đàn cũ
-
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 1 - Lô số 15 và lô 21
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 16 - Lô số 20
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 22 - Lô số 27
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 1 - Lô số 7
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 8 - Lô số 9
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 10 - Lô số 14
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 15 - Lô số 18
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 19, 21 - Lô số 23, 25
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 20, 22, - Lô số 24, 26
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 27 - Lô số 49
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Gồm lô số 1 -
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Gồm các lô số 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 8 - Lô số: 15
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 22 -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 21, 24, 25 -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 7, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 26, 27 -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Cầu Mưng - Thanh Lâm
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộc 15 A - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Cẩu Nam Đàn - Cây xăng Nam Tân
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quôc lộc 15A - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Cây xăng Nam Tân - Giáp Khánh Sơn
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Hộ bà Nguyễn Thị Tích xóm Đại Đồng (Thửa số 24, tờ bản đồ 42) - Nhà thờ họ Giao Thanh Khoa (Thửa 44, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Đào Văn Nam (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Hộ ông Nguyễn Đình Chinh (Thửa số 33, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện ĐH14 Tân Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Xuân Phương (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Văn Quảng (Thửa 18, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 117 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Dương Xuý (Thửa 63 tờ bản đồ số số 1) - Nguyễn Trọng Ngân (Thửa 148 tờ bản đồ số số 24)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 117 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyên Hữu Quỳ (Thửa 107 tờ bản đồ số 24) - Trạm y tế xã (Thửa 179 tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 118 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nhà ông Nguyễn Nho Cường (Thửa 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Nguyễn Công Thành (Thửa 17, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 118 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nhà ông Nguyễn Thành Vinh (Thửa 22, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Nguyễn Hồng Nghĩa (Thửa 47, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường đập Rú Chuyền - Đường xã ĐX 115 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Chu Văn Thịnh (Thửa 23, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Hồng (Thửa 206, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Cống Lim - Đường xã ĐX 114 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Kiên Cường (Thửa 11, tờ bản đồ số 65) - Phan Xuân Nhung (Thửa 8, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Mương Xuân Lộc - Đường xã ĐX 114 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Đậu Đức Cường (Thửa 10, tờ bản đồ số 65) - SVĐ Nam Lộc (Thửa 52, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Cầu Bàu - Đường xã ĐX 123 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Thân (Thửa 29, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Văn Quý (Thửa 33, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Long (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dung (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 33) - Trần Văn Dụng (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cáp Xuân Hồng (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 32) - Lê Hồng Minh (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Thị Liêu (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 32) - Võ Thị Hường (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phan Bội Châu -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 386-409, tờ bản đồ số 34) - Võ Văn Thanh (đến thửa số 435, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Ngọc Hà (từ thửa số 440, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Vương Linh (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Thị Lan (từ thửa số 412, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Thị Mai (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 37) - Bùi Hữu Hà (đến thửa số 415, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Thân (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 34) - Thiều Trường Giang (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hiếu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 36) - Phạm Hải Hồ (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Cảnh (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 36) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Thành Duyên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 36) - Bùi Hữu Hảo (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thị Thu (từ thửa số 336, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Mạnh (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đoàn Thị Hợi (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 33) - Bùi Hữu Trung (đến thửa số 405, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 33) - Võ Thị Tám (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trung tâm y tế dự phòng cũ (từ thửa số , tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Công Hào (đến thửa số , tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thành Phương (từ thửa số 436, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Quý (đến thửa số 517, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Hiệu (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 33) - Nhà văn hóa (đến thửa số 344-276, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Hậu (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 50) - Phan Thị Lệ Thủy (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hoàng Văn Chung (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hoài Nam (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Nam (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 33) - Hoàng Lương Văn (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Thị Kim Quyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Đình Quyền (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Thân (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thị Thu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Dương (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Bình (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Loan (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Hiệp (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cây Đa, khối Quang Trung) - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 13
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ông Cống, khối Quang Trung) - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 9
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Văn Thành (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Ngọc Thảo (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Khánh (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Ngọc Long (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Thị Huề (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Dung (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Văn Thuyết (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Tá Hà (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 223, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Thị Lương (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Đức (đến thửa số122, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Châu (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Đông (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàn (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Bá Định (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Nghị (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dần (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trường Sơn (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 33) - Lê Văn Bảo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bà Hà, khối Bà Hà năm 2022) - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 34
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư Bara 2, khối Bà Hà giao đất năm 2013) - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 92
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Tuấn (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Lương Thiều (từ thửa số 1150, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Thạch (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Ngọc Vĩnh (từ thửa số 102-98, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hữu Nhuần (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm Điện (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 32) - Lê Chư Minh (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thanh Minh (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thái Hạnh (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Văn Dương (từ thửa số79, tờ bản đồ số 34) - Gần điện lực (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngô Thị Hồng Nhi (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Song Hào (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 34) - Ngô Thị Huệ (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bà Hà -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Phượng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 44) - Nguyễn Thị Tuyết (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cổng chào Nam Thượng cũ (ông Lan) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 40) - Bến đò Nam Thượng (ông Nại) (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Dũng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Duy Trung (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 49) - Võ Văn Vỹ (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Cầu (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 46) - Trần Trọng Duệ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tuấu (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thủy (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Trọng Hân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Võ Hóa (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Cao Tịnh (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 46) - Võ Văn Chung (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Đường (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Xuân Hồ (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Nhật Tần (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Trần Văn Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hùng Sơn -
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nam Đàn cũ
-
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 1 - Lô số 15 và lô 21
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 16 - Lô số 20
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 22 - Lô số 27
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 1 - Lô số 7
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 8 - Lô số 9
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 10 - Lô số 14
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 15 - Lô số 18
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 19, 21 - Lô số 23, 25
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 20, 22, - Lô số 24, 26
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 27 - Lô số 49
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Gồm lô số 1 -
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Gồm các lô số 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 8 - Lô số: 15
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 22 -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 21, 24, 25 -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 7, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 26, 27 -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Cầu Mưng - Thanh Lâm
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộc 15 A - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Cẩu Nam Đàn - Cây xăng Nam Tân
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quôc lộc 15A - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Cây xăng Nam Tân - Giáp Khánh Sơn
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Hộ bà Nguyễn Thị Tích xóm Đại Đồng (Thửa số 24, tờ bản đồ 42) - Nhà thờ họ Giao Thanh Khoa (Thửa 44, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện ĐH 04 Tân Thượng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Đào Văn Nam (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Hộ ông Nguyễn Đình Chinh (Thửa số 33, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường huyện ĐH14 Tân Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Xuân Phương (Thửa 22, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Văn Quảng (Thửa 18, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 117 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Dương Xuý (Thửa 63 tờ bản đồ số số 1) - Nguyễn Trọng Ngân (Thửa 148 tờ bản đồ số số 24)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 117 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyên Hữu Quỳ (Thửa 107 tờ bản đồ số 24) - Trạm y tế xã (Thửa 179 tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 118 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nhà ông Nguyễn Nho Cường (Thửa 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Nguyễn Công Thành (Thửa 17, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường xã ĐX 118 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nhà ông Nguyễn Thành Vinh (Thửa 22, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Nguyễn Hồng Nghĩa (Thửa 47, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường đập Rú Chuyền - Đường xã ĐX 115 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Chu Văn Thịnh (Thửa 23, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Hồng (Thửa 206, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Cống Lim - Đường xã ĐX 114 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Kiên Cường (Thửa 11, tờ bản đồ số 65) - Phan Xuân Nhung (Thửa 8, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Mương Xuân Lộc - Đường xã ĐX 114 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Đậu Đức Cường (Thửa 10, tờ bản đồ số 65) - SVĐ Nam Lộc (Thửa 52, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Cầu Bàu - Đường xã ĐX 123 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Thân (Thửa 29, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Văn Quý (Thửa 33, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Xuân Dũng (thửa số 3470 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa số 1724 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà Quỹ Tín dụng nhân dân Xuân Hòa (thửa số 3385 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Hiền (thửa số 227 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Soa (thửa số 2818 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Tường (thửa số 8 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Sỹ (thửa số 228 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Năm (thửa số 21 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà Văn hóa xóm Hồng Sơn (thửa số 1126 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hương (thửa số 1471 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trần Thị Hòa (thửa số 9 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Thường (thửa số 320 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thửa số 147 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc (thửa số 78 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thùy (thửa số 259 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Hoàng Thị Quảng (thửa số 12 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Dũng (thửa số 2113 tờ bản đố số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa số 3678 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 62 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Minh (thửa số 534 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Phan Công Hợi (thửa số 689 tờ bản đố số 14) - Đến nhà Thờ Nguyễn Cảnh Thân (thửa số 1330 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 689 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Hồ Thọ Hải (thửa số 26 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Phạm Thị Hương (thửa số 1214 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hà (thửa số 123 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Hiền (thửa số 914 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 1531 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Trường (thửa số 166 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa số 648 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trần Thị Thu Hồng (thửa số 1125 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Cường (thửa số 1440 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Nam (thửa số 37 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hoàng Công Đường (thửa số 1435 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà văn hóa xóm 7 (cũ) (thửa số 62 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Trần Đức Quý (thửa số 854 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trần Thị Trị (thửa số 2068 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa số 2569 tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (thửa số 22 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Danh (thửa số 2110 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Ngợi (thửa số 1911, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam (thửa số 2575, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Đàn (thửa số 1307, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Ngô Xuân Thường (thửa số 1746, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tân (thửa số 1563, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Hồng Khá (thửa số 1137, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trương Trọng Thắng (thửa số 1133, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thúy (thửa số 2535, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Ngô Văn Việt (thửa số 1133, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khánh (thửa số 245, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Công Hoàn (thửa số 2263, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 2002, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lê (thửa số 2473, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Long (thửa số 1136, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Tùy (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Bảo (thửa số 793, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trương Thị Cảnh (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Khoa (thửa số 2847, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trương Thị Cảnh (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Khoa (thửa số 2847, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trí (thửa số 837, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dung (thửa số 2334, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Phan Thị Vân (thửa số 2293, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa số 2282, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hằng (thửa số 1069, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Long (thửa số 1136, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 1168, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa số 1084, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Mai Thành (thửa số 1085, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Bình Sơn (thửa số 929, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đặng Tiến Hùng (thửa số 1044, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 567, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Sư Sâm (thửa số 1026, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Ngô Thị Bé (thửa số 568, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hùng (thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn (thửa số 40, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hoạt (thửa số 20, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà bà Dương Thị Thảo (thửa số 42, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Bình (thửa số 1941, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thùy Dung (thửa số 2700, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hảo (thửa số 1800, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 2844, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Ngô Song Tài (thửa số 2962, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa số 2557, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Bùi Thị Hường (thửa số 1562, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Văn Hạ (thửa số 2583, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Khâm (thửa số 1876, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Thủy (thửa số 1848, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 2055, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Phan Thanh Lợi (thửa số 158, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Huy Thọ (thửa số 2432, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Văn Liên (thửa số 2249, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thành Long (thửa số 597, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Văn Dũng (thửa số 482, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hưởng (thửa số 455, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Thái (thửa số 2267, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quang Tạo (thửa số 455, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Trường (thửa số 514, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thắng Lợi (thửa số 280, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hùng (thửa số 441, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa số 2053, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (thửa số 548, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thùy Dung (thửa số 1997, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Thục (thửa số 215, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhã (thửa số 36, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa số 214, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Lê Thị Đằng (thửa số 66, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Châu (thửa số 18, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 141, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Khanh (thửa số 125, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Võ Thị Ánh Hồng (thửa số 1921, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Công Hoàng (thửa số 1923, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đào Văn Đường (thửa số 1955, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Hồ Thị Tứ (thửa số 3279, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hoàng Văn Tấn (thửa số 1977, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Trần Văn Khánh (thửa số 2222, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Trung Tín (thửa số 3284, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tam (thửa số 2222, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Sư Sâm (thửa số 3284, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hội (thửa số 2804, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Kim Loan (thửa số 354, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Liên (thửa số 316, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thạch (thửa số 2829, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chanh (thửa số 197, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (thửa số 178, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Đình Minh (thửa số 650, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Bùi Thị Nhạn (thửa số 2456, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Vũ Thị Chiên (thửa số 2382, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hùng (thửa số 3521, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Văn Đình Hương (thửa số 3516, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Đinh Thị Trúc (thửa số 3439, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Phan Thị Hà (thửa số 2363, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Học (thửa số 3396, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Anh Sơn (thửa số 3393, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hiệu Ba (thửa số 2080, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Văn Chiến (thửa số 3597, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Bùi Anh Sang (thửa số 3335, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Hà (thửa số 3347, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Trọng (thửa số 1725, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Sơn (thửa số 359, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Khánh (thửa số 1184, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Thị Châu (thửa số 1396, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Dũng (thửa số 1538, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 1316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Xuân (thửa số 1437, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Long (thửa số 3179, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hòa (thửa số 1213, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hợp (thửa số 656, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Tường (thửa số 1133, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Trọng Tỵ (thửa số 434, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tộ (thửa số 2889, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Hùng Dương (thửa số 301, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tịnh (thửa số 1187, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 950, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Dương Thị Xuân (thửa số 588, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Trọng Ngọ (thửa số 615, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Tống Tôn Thắng (thửa số 1667, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Đồng (thửa số 3375, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Đình Lộc (thửa số 1252, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lưu (thửa số 1028, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Võ (thửa số 1190, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Tứ (thửa số 1029, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Niêm (thửa số 1393, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Phan Văn Nhân (thửa số 1376, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Hiển (thửa số 1620, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (thửa số 3094, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Hồng (thửa số 3161, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tứ (thửa số 198, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Bắc (thửa số 1315, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh (thửa số 1296, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Song (thửa số 987, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa số 1062, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Định (thửa số 757, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa số 613, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Cháu (thửa số 528, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 2830, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đào Văn Liên (thửa số 413, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Định (thửa số 372, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Vỹ (thửa số 201, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Đinh Thị Thanh (thửa số 243, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Thanh (thửa số 128, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Hùng (thửa số 2615, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Bá Viên (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Tạo (thửa số 978, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường đập - Đường xã ĐX 132 - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Chức (thửa 58, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Chức (thửa 58, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Tụ (Thửa 28, tờ bản đồ số 43) - Bùi Thị Tỵ (Thửa 25, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Mỳ (Thửa 45, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Mười (Thửa 65, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Dục (Thửa 62, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Thị Dịnh (Thửa 67, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Thơ (Thửa 69, tờ bản đồ số 43) - Phan Văn Dai (Thửa 80, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 5 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Hải Toàn (Thửa 70, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Quang (Thửa 91, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 6 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Thép (Thửa 73, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Văn Hiếu (Thửa 4, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 7 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thúc Thắng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Phan Văn Năm (Thửa 10, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 8 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Đông (Thửa 27, tờ bản đồ số 44) - Nguyễn Thúc Ánh (Thửa 25, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 9 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Kỳ Hành (Thửa 1, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thúc Ánh (Thửa 44, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 10 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Luỹ (Thửa 13, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Lởi (Thửa 71, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 11 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Thân (Thửa 39, tờ bản đồ số 46) - Lê Thị Lam (Thửa 130, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 12 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Viết Hàn (Thửa 50, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Hà (Thửa 157, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 13 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Viết Thoại (Thửa 77, tờ bản đồ số 46) - Ngô Văn Huệ (Thửa 158, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 14 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Viết Hiền (Thửa 108, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Trà (Thửa 190, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 15 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Phan Văn Cải (Thửa 81, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thị Việt (Thửa 197, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 16 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Toàn (Thửa 61, tờ bản đồ số 46) - Phan Đình Du (Thửa 193, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 17 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Vinh (Thửa 19, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Minh (Thửa 52, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 18 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Hữu Tình (Thửa45, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Bính (Thửa 58, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 18 - Xóm Đại Đồng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Đồng -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Thanh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Dinh (Thửa 26, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Hợp (Thửa 37, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Thanh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Nhân (Thửa 2, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Đức Dư (Thửa 161, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Thanh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Huề (Thửa 69, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Khắc Thành (Thửa 48, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Thanh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Hoạt (Thửa 88, tờ bản đồ số 19) - Trần Văn Sâm (Thửa 158, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Thanh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Tân -
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Thiên Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Xuân Hùng (Thửa 31, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Thông (Thửa 57, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Thiên Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Thị Thuận (Thửa 79, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Long (Thửa 126, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Thiên Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Hai (Thửa 132, tờ bản đồ số 19) - Đào Văn Lượng (163, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Thiên Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Phạm Bá Bình (Thửa 55, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Trọng Minh (Thửa 89, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 5 - Thiên Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Trọng Hữu (Thửa 7, tờ bản đồ số 7) - Trần Thị Nguyệt (Thửa 16, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Thiên Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiên Tân -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Đình Thảo (Thửa 21, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Trọng Trung (Thửa 76, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Văn Tứ (Thửa 73, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Thị Hà (Thửa 12, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Thị Thìn (Thửa 25, tờ bản đồ số 24) - Lê Thanh Hợi (Thửa 21, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Đình Dư (Thửa 53, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 25, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 5 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Đình Dư (Thửa 53, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 25, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 6 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Viết Ngữ (Thửa 81, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Viết Công (Thửa 95, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 7 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Trọng (Thửa 97, tờ bản đồ số 24) - Hoàng Nghĩa Tam (Thửa 108, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 8 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Hoàng Nghĩa Khánh (Thửa 98, tờ bản đồ số 24) - Võ Lương (Thửa 131, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 9 - Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Khắc Hươn (Thửa 132, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Khắc Nhàn (Thửa 141, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Xóm Minh Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Văn Sơn (Thửa 185, tờ bản đồ số 24) - Trần Văn Danh (Thửa 11, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Kim Hữu (Thửa 201, tờ bản đồ số 24) - Phạm Thị Ngũ (Thửa 210, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Xuân Cổn (Thửa 201, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Ba (Thửa 23, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Thiết (Thửa 25, tờ bản đồ số 29) - Phạm Thị Mai (Thửa 33, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 5 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Tứ (Thửa 140, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Trung (Thửa 103, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 6 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Thanh (Thửa 3, tờ bản đồ số 29) - Phạm Văn Hạnh (Thửa 147, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 7 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Đức Thế (Thửa 8, tờ bản đồ số 29) - Lê Văn Thanh (Thửa 204, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 8 - Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Văn (Thửa 191, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Trọng Hường (Thửa 190, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Xóm Hợp Tân - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Tân -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Đậu Thị Quang (Thửa 16, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Toàn (Thửa 31, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Lĩnh (Thửa 34, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Văn Long (Thửa 52, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Đậu Văn Thược (Thửa 43, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Thị Năm (Thửa 58, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Đậu Thị Cơ (Thửa 62, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Thị Đức (Thửa 58, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 5 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Hồ Văn Đức (Thửa 19, tờ bản đồ số 65) - Đậu Văn Chương (Thửa 96, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 6 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Thị Hoà (Thửa 21, tờ bản đồ số 66) - Ngô Công Đức (Thửa34, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 7 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Hạnh (Thửa 45, tờ bản đồ số 66) - Lưu Văn Thọ (Thửa 52, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 8 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Hoà (Thửa 8, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Đình Cảnh (Thửa 5, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 9 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Hồ Văn Sâm (Thửa 14, tờ bản đồ số 64) - NguyễnVăn Minh (Thửa 15, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 10 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Đức Hoài (Thửa 24, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Thị Nhã (Thửa 21, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 11 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Dung (Thửa 51, tờ bản đồ số 65) - Nguyễn Xuân Thịnh (Thửa 47, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 12 - Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Xuân Nhật (Thửa 24, tờ bản đồ số 66) - Nguyễn Khắc Ngụ (Thửa 18, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Xóm Phú Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lộc -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Đại Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Hồ Ngọc Thưởng (Thửa 68, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Ngọc Nên (Thửa 11, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Đại Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Trường Sơn (Thửa 89, tờ bản đồ số 69) - Hồ Văn Xuân (Thửa 54, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Đại Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Lưu Thái Hải (Thửa 103, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Khánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Đại Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Liên (Thửa 133, tờ bản đồ số 69) - Hồ Xuân Tình (Thửa 44, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Xóm Đại Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Lộc -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Lộc Tiến - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Vinh (Thửa 205, tờ bản đồ số 69) - Đậu Văn Thái (Thửa 55, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Lộc Tiến - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Học (Thửa 273, tờ bản đồ số 69) - Hoàng Trọng Tâm (Thửa 66, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Lộc Tiến - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Học (Thửa 273, tờ bản đồ số 69) - Hoàng Trọng Tâm (Thửa 66, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Lộc Tiến - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn VănViệt (Thửa 256, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Ngọc Lệ (Thửa 12, tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 5 - Xóm Lộc Tiến - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Đạo (Thửa 141, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Đức Hạnh (Thửa 212, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 6 - Xóm Lộc Tiến - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Lưu Văn Khôi (Thửa 125, tờ bản đồ số 69) - Hồ Văn Duyên (Thửa 232, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Xóm Lộc Tiến - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lộc Tiến -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Đại Thắng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Võ Thị Thảo (Thửa 22, tờ bản đồ số 74) - Tống Thị Mùi (Thửa 97, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Đại Thắng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Tống Văn Thìn (Thửa 80, tờ bản đồ số 73) - Lê Thị Phúc (Thửa 108, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Đại Thắng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Long (Thửa 61, tờ bản đồ số 72) - Nguyễn Văn Mười (Thửa 7, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Đại Thắng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nhà Văn Hoá xóm (Thửa 150, tờ bản đồ số 73) - Hoàng Văn Long (Thửa 14, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 5 - Xóm Đại Thắng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Hoàng Văn Vĩnh (Thửa 100, tờ bản đồ số 73) - Nguyễn Thị Thảo (Thửa 166, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 6 - Xóm Đại Thắng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Thị Thủy (Thửa 29, tờ bản đồ số 73) - Nguyễn Văn Hải (Thửa 11, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Xóm Đại Thắng - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Thắng -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 1 - Xóm Nam Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Sỹ Cần (Thửa 12, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Văn Hoàng (Thửa 343, tờ bản đồ số 74)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 2 - Xóm Nam Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Xuân Định (Thửa 19, tờ bản đồ số 75) - Đậu Văn Phương (Thửa 351, tờ bản đồ số 74)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 3 - Xóm Nam Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Nguyễn Văn Hồng (Thửa 379, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Văn Châu (Thửa 394, tờ bản đồ số 74)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường 4 - Xóm Nam Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Trần Văn Khôi (Thửa 29, tờ bản đồ số 80) - Trần Văn Thành (Thửa 11, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Xóm Nam Lộc - Xã Thượng Tân Lộc cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thượng Tân Lộc cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Danh (thửa số 3124, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa số 1735, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 3.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Võ Thị Thanh (thửa số 1752, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà bà Lê Thị Mai (thửa số 1781, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Chu Thị Thành (Cây xăng từ trên thị trấn đi xuống) (thửa số 3209, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Võ Chí Công (thửa số 1897, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Ngô Thị Minh Thủy (chị thủy ngân hàng) (thửa số 1898, tờ bản đồ số 09) - Đến nhà ông Nguyễn Trong Nam (thửa số 3265, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Mạnh (Hòa Mạnh) (thửa số 3534, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Thọ (thửa số 2043, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 4.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Lộc (thửa số 1901 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 1903, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 4.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Huy Hiếu (thửa số 1961 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lưu Phi Linh (thửa số 1987, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 4.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hùng (Ngã tư chợ Tro) (thửa số 2069 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Trần Bá Thế (thửa số 2094, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 4.800.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (thửa số 3605 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Ngọc (thửa số 3663, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 4.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46A - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hoàng Đình Nhâm (thửa số 3658 , tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hải (Nhà hàng Hường Hải) (thửa số 3730, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Quốc lộ 46C - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Hào (thửa số 1165, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (thửa số 1961, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Hiệu Bính (thửa số 3475 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Nam (thửa số 3810 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Xuân Dũng (thửa số 3470 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa số 1724 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà Quỹ Tín dụng nhân dân Xuân Hòa (thửa số 3385 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Hiền (thửa số 227 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Soa (thửa số 2818 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Tường (thửa số 8 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Sỹ (thửa số 228 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Năm (thửa số 21 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà Văn hóa xóm Hồng Sơn (thửa số 1126 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hương (thửa số 1471 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trần Thị Hòa (thửa số 9 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Trần Văn Thường (thửa số 320 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thửa số 147 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phúc (thửa số 78 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thùy (thửa số 259 tờ bản đố số 5) - Đến nhà bà Hoàng Thị Quảng (thửa số 12 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Dũng (thửa số 2113 tờ bản đố số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa số 3678 tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 62 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Minh (thửa số 534 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Tỉnh lộ 539B - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Phan Công Hợi (thửa số 689 tờ bản đố số 14) - Đến nhà Thờ Nguyễn Cảnh Thân (thửa số 1330 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Tứ (thửa số 689 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Hồ Thọ Hải (thửa số 26 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Phạm Thị Hương (thửa số 1214 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hà (thửa số 123 tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Hiền (thửa số 914 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 1531 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 809 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Công (thửa số 862 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Trường (thửa số 166 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa số 648 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An ĐH.07. Tuyến Xuân Hòa - Nam Xuân - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trần Thị Thu Hồng (thửa số 1125 tờ bản đố số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Quang Cường (thửa số 1440 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường xóm Hồng Sơn - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Nam (thửa số 37 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hoàng Công Đường (thửa số 1435 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Hoài (thửa số 1440 tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Tiền Phong đến xóm Trung Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà văn hóa xóm 7 (cũ) (thửa số 62 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Trần Đức Quý (thửa số 854 tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trần Thị Trị (thửa số 2068 tờ bản đố số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa số 2569 tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Tuyến đường từ xóm Đồng Phong đến xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (thửa số 22 tờ bản đố số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Danh (thửa số 2110 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Ngợi (thửa số 1911, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam (thửa số 2575, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Đàn (thửa số 1307, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Ngô Xuân Thường (thửa số 1746, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tân (thửa số 1563, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Hồng Khá (thửa số 1137, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trương Trọng Thắng (thửa số 1133, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thúy (thửa số 2535, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Ngô Văn Việt (thửa số 1133, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khánh (thửa số 245, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Công Hoàn (thửa số 2263, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 2002, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lê (thửa số 2473, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Long (thửa số 1136, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Tùy (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Bảo (thửa số 793, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trương Thị Cảnh (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Khoa (thửa số 2847, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Trương Thị Cảnh (thửa số 992, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Võ Văn Khoa (thửa số 2847, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trí (thửa số 837, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dung (thửa số 2334, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Phan Thị Vân (thửa số 2293, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa số 2282, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hằng (thửa số 1069, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Long (thửa số 1136, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 1168, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa số 1084, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Mai Thành (thửa số 1085, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Bình Sơn (thửa số 929, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đặng Tiến Hùng (thửa số 1044, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 567, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Sư Sâm (thửa số 1026, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Ngô Thị Bé (thửa số 568, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hùng (thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn (thửa số 40, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hoạt (thửa số 20, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà bà Dương Thị Thảo (thửa số 42, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Bình (thửa số 1941, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thùy Dung (thửa số 2700, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hảo (thửa số 1800, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 2844, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Ngô Song Tài (thửa số 2962, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa số 2557, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Bùi Thị Hường (thửa số 1562, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Văn Hạ (thửa số 2583, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Khâm (thửa số 1876, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Thủy (thửa số 1848, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sào Nam - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 2055, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Phan Thanh Lợi (thửa số 158, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Huy Thọ (thửa số 2432, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Văn Liên (thửa số 2249, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thành Long (thửa số 597, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Văn Dũng (thửa số 482, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hưởng (thửa số 455, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Thái (thửa số 2267, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quang Tạo (thửa số 455, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Trường (thửa số 514, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thắng Lợi (thửa số 280, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hùng (thửa số 441, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa số 2053, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (thửa số 548, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thùy Dung (thửa số 1997, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Thục (thửa số 215, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 220.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhã (thửa số 36, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa số 214, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Lê Thị Đằng (thửa số 66, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Châu (thửa số 18, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 141, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Khanh (thửa số 125, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Võ Thị Ánh Hồng (thửa số 1921, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Công Hoàng (thửa số 1923, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đào Văn Đường (thửa số 1955, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Hồ Thị Tứ (thửa số 3279, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hoàng Văn Tấn (thửa số 1977, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Trần Văn Khánh (thửa số 2222, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Trung Tín (thửa số 3284, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tam (thửa số 2222, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Sư Sâm (thửa số 3284, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hội (thửa số 2804, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Hồ Thị Kim Loan (thửa số 354, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Liên (thửa số 316, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thạch (thửa số 2829, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chanh (thửa số 197, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (thửa số 178, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Trần Đình Minh (thửa số 650, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Bùi Thị Nhạn (thửa số 2456, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Vũ Thị Chiên (thửa số 2382, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hùng (thửa số 3521, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Văn Đình Hương (thửa số 3516, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Đinh Thị Trúc (thửa số 3439, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Phan Thị Hà (thửa số 2363, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Học (thửa số 3396, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Anh Sơn (thửa số 3393, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hiệu Ba (thửa số 2080, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Văn Chiến (thửa số 3597, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Bùi Anh Sang (thửa số 3335, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Hà (thửa số 3347, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Trọng (thửa số 1725, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Sơn (thửa số 359, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Khánh (thửa số 1184, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Thị Châu (thửa số 1396, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Dũng (thửa số 1538, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 1316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Xuân (thửa số 1437, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Long (thửa số 3179, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hòa (thửa số 1213, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hợp (thửa số 656, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Tường (thửa số 1133, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Trọng Tỵ (thửa số 434, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tộ (thửa số 2889, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Hùng Dương (thửa số 301, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tịnh (thửa số 1187, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 950, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Dương Thị Xuân (thửa số 588, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Trọng Ngọ (thửa số 615, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Tống Tôn Thắng (thửa số 1667, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Đồng (thửa số 3375, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Đình Lộc (thửa số 1252, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lưu (thửa số 1028, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Võ (thửa số 1190, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Tứ (thửa số 1029, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đức Niêm (thửa số 1393, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Phan Văn Nhân (thửa số 1376, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Hiển (thửa số 1620, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (thửa số 3094, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Hồng (thửa số 3161, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tứ (thửa số 198, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Bắc (thửa số 1315, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh (thửa số 1296, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Cao Thế Song (thửa số 987, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa số 1062, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Lệ Định (thửa số 757, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Nhàn (thửa số 613, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Cháu (thửa số 528, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 2830, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đào Văn Liên (thửa số 413, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Định (thửa số 372, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Vỹ (thửa số 201, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Đinh Thị Thanh (thửa số 243, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Kim Thanh (thửa số 128, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Hùng (thửa số 2615, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Bá Viên (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Tạo (thửa số 978, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Hường (thửa số 1015, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa số 1552, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Tuyên (thửa số 1017, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Thưởng (thửa số 50, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Trần Văn Phương (thửa số 337, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Tuấn (thửa số 317, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Phan Thanh Đoàn (thửa số 221, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Ngụ (thửa số 278, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Cảnh (thửa số 2802, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Quang Huy (thửa số 2749, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Hoàng (thửa số 2627, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Lê Trọng Hoài (thửa số 1825, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Như Hùng (thửa số 12, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (thửa số 1042, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Tiền Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhuần (thửa số 1110, tờ bản đồ số 5) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lê (thửa số 1111, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Trọng (thửa số 1725, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Hồ Viết Sơn (thửa số 359, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Khánh (thửa số 1184, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Thị Châu (thửa số 1396, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Dũng (thửa số 1538, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Nhàn (thửa số 1316, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Xuân (thửa số 1437, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Đinh Xuân Long (thửa số 3179, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hòa (thửa số 1213, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hợp (thửa số 656, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Lệ Tường (thửa số 1133, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Trọng Tỵ (thửa số 434, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Viết Tộ (thửa số 2889, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Hùng Dương (thửa số 301, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Trọng Khôi (thửa số 360, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đình Tịnh (thửa số 1187, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 950, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà bà Dương Thị Xuân (thửa số 588, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Trọng Ngọ (thửa số 615, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Tống Tôn Thắng (thửa số 1667, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Đinh Xuân Đồng (thửa số 3375, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Võ Đình Lộc (thửa số 1252, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Lê Văn Hòa (thửa số 1154, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lưu (thửa số 1028, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường ngõ - Xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Võ (thửa số 1190, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Tứ (thửa số 1029, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phong - Xã Xuân Hòa cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn An

4.8/5 - (1290 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?