Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Vạn An, tỉnh Nghệ An

Xã Vạn An Sắp xếp từ: Thị trấn Nam Đàn, xã Thượng Tân Lộc và Xuân Hòa.

Bảng giá đất xã Vạn An năm 2026

Khu vực: xã Vạn An.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 31) - Võ Đình Lương (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Văn Thặng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Cảnh Lâm (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Phước Hải (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 27) - Võ Đình Hiền (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Như Hải (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 28) - Vương Đình Tiến (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Mợi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 27) - Mai Thị Thanh (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm Bơm (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Thị Tuyết Lan (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 31) - Hồ Quốc Chung (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Đình Tuấn (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 27) - Hoàng Văn Minh (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sa Nam -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đền Cư Thiện (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nhà thờ Đan Nhiệm (đến thửa số 356, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Chi cục Thi hành án (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Phi (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
TAND huyện Nam Đàn (từ thửa số 383, tờ bản đồ số 33) - Bệnh viện đa khoa Nam Đàn (đến thửa số 339, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Vinh (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 32) - Đài Liệt sỹ Thị trấn (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thuyên (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Cảnh Quý (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Hùng Cường (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 32) - Trần Thị Hòa (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tố (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 32) - Lữ Đức Sỹ (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm y tế cũ (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 32) - Phan Văn Minh (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Xuân Hoan (từ thửa số 263, tờ bản đồ 33) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 33) - Bùi Thị Cúc (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Hữu Đồng (từ thửa số 379, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Quang Hà (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hợi (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Hùng (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 32) - Đinh Thị Thu (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàn (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 32) - Đặng Thị Liên (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Long (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dung (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 33) - Trần Văn Dụng (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cáp Xuân Hồng (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 32) - Lê Hồng Minh (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Thị Liêu (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 32) - Võ Thị Hường (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phan Bội Châu -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 386-409, tờ bản đồ số 34) - Võ Văn Thanh (đến thửa số 435, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Ngọc Hà (từ thửa số 440, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Vương Linh (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Thị Lan (từ thửa số 412, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Thị Mai (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 37) - Bùi Hữu Hà (đến thửa số 415, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Thân (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 34) - Thiều Trường Giang (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hiếu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 36) - Phạm Hải Hồ (đến thửa số 187, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Cảnh (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 36) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Thành Duyên (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 36) - Bùi Hữu Hảo (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thị Thu (từ thửa số 336, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Mạnh (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đoàn Thị Hợi (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 33) - Bùi Hữu Trung (đến thửa số 405, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 33) - Võ Thị Tám (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trung tâm y tế dự phòng cũ (từ thửa số , tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Công Hào (đến thửa số , tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thành Phương (từ thửa số 436, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Quý (đến thửa số 517, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Hiệu (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 33) - Nhà văn hóa (đến thửa số 344-276, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Hậu (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 50) - Phan Thị Lệ Thủy (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hoàng Văn Chung (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hoài Nam (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Nam (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 33) - Hoàng Lương Văn (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Bùi Thị Kim Quyên (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Đình Quyền (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Thân (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thị Thu (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Dương (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Văn Bình (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Thị Loan (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 37) - Lương Vinh (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 33) - Phan Công Hiệp (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cây Đa, khối Quang Trung) - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 13
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ông Cống, khối Quang Trung) - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 9
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trịnh Văn Thành (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Hồ Công Đức (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 34) - Phan Văn Tính (đến thửa số 327, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Viết Hướng (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Ngọc Thảo (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Văn Khánh (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Ngọc Long (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Thị Huề (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Thị Dung (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Văn Thuyết (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Võ Tá Hà (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 223, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Thị Lương (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 37) - Trần Văn Đức (đến thửa số122, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Châu (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37) - Nguyễn Văn Đông (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Quang Trung - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hoàn (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Bá Định (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Nghị (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Dần (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trường Sơn (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 33) - Lê Văn Bảo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bà Hà, khối Bà Hà năm 2022) - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 34
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch8m (Khu quy hoạch chia lô đất ở Tái định cư Bara 2, khối Bà Hà giao đất năm 2013) - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số: 1 - Lô số: 92
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Văn Tuấn (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Lương Thiều (từ thửa số 1150, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Đình Thạch (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Ngọc Vĩnh (từ thửa số 102-98, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Hữu Nhuần (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm Điện (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 32) - Lê Chư Minh (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Thanh Minh (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Thái Hạnh (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đặng Văn Dương (từ thửa số79, tờ bản đồ số 34) - Gần điện lực (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Ngô Thị Hồng Nhi (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 34) - Nguyễn Xuân Hải (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Song Hào (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 34) - Ngô Thị Huệ (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Bà Hà - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bà Hà -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Phượng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 44) - Nguyễn Thị Tuyết (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Cổng chào Nam Thượng cũ (ông Lan) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 40) - Bến đò Nam Thượng (ông Nại) (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lê Văn Dũng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Thị Sửu (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Duy Trung (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 49) - Võ Văn Vỹ (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Cầu (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 46) - Trần Trọng Duệ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Tuấu (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Thủy (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Trọng Hân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Võ Hóa (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trần Cao Tịnh (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 46) - Võ Văn Chung (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Đường (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 46) - Nguyễn Xuân Hồ (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 48) - Nguyễn Nhật Tần (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Trần Văn Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Hùng Sơn - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hùng Sơn -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nam Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 1 - Lô số 15 và lô 21
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 16 - Lô số 20
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 7 m - Khu chia lô đất ở vùng Khe Đĩa, khối Hồ Sơn, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4696/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 22 - Lô số 27
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 1 - Lô số 7
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 8 - Lô số 9
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 10 - Lô số 14
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 15 - Lô số 18
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 9 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 19, 21 - Lô số 23, 25
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 20, 22, - Lô số 24, 26
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường Vincom - Khu chia lô đất ở vùng Cây Giới, khối Nhật Đông, Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 04/05/2024 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 27 - Lô số 49
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Gồm lô số 1 -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 15 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Gồm các lô số 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 8 - Lô số: 15
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 22 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 21, 24, 25 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường quy hoạch 10 m - Khu chia lô đất ở tái định cư phục vụ dự án nâng cấp, mở rộng Đường Quốc lộ 15A đoạn qua Thị trấn Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 19/05/2021 - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Lô số 7, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 26, 27 -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Vạn An Xã Vạn An
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 31) - Võ Đình Lương (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phạm Văn Thặng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Cảnh Lâm (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Phước Hải (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 27) - Võ Đình Hiền (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Như Hải (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 28) - Vương Đình Tiến (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Thị Mợi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 27) - Mai Thị Thanh (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Trạm Bơm (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 32) - Nguyễn Thị Tuyết Lan (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 31) - Hồ Quốc Chung (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường khối - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Đình Tuấn (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 27) - Hoàng Văn Minh (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Các thửa còn lại - Khối Sa Nam - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sa Nam -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Đền Cư Thiện (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nhà thờ Đan Nhiệm (đến thửa số 356, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Chi cục Thi hành án (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Phi (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
TAND huyện Nam Đàn (từ thửa số 383, tờ bản đồ số 33) - Bệnh viện đa khoa Nam Đàn (đến thửa số 339, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Phan Công Vinh (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 32) - Đài Liệt sỹ Thị trấn (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn An Đường trục chính - Khối Phan Bội Châu - Thị Trấn Nam Đàn cũ
Nguyễn Văn Thuyên (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Cảnh Quý (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn An

4.8/5 - (1290 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?