Bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Vạn Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vạn Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Hưng năm 2026

Khu vực: xã Vạn Hưng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức - Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến chợ Xuân Đông
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) - Mương NIA nam (thửa 551. tờ bản đồ 32)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) - đến đường số 2
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61. tờ 65) - Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87. tờ 71)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) - Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) - Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) - Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107. tờ bản đồ 23) - Đến mương NIA Bắc (thửa 198. tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh - Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ
Đất ở nông thôn 0 0 162.240 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
giáp đường 327 (thửa 842. tờ bản đồ 25) - Mương NIA bắc
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51. tờ bản đồ số 71) - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186. tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75. tờ 71) - Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195. tờ 34)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627. tờ 24) - Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98. tờ 57)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Vinh - Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành) - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long - Đến giáp chợ Xuân Vinh
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118. tờ bản đồ 61 VLAP) - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200. tờ 58) - Giáp biển (thửa 261. tờ 58)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Vinh (thửa 139. tờ 58) - Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thửa 156. tờ 21)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường dọc biển Xuân Vinh (thửa 359. tờ 61) - Thôn Hà Già (thửa 162. tờ 56)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) - Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Hà - Đến giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) - Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) - Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Hà Già - Đến Biển
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) - Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78. tờ bản đồ 19) - Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78. tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 - Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Khu dân cư Bắc Trạm Y tế -
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Tự 2 - Đến giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ nhà ông Huỳnh Châu - Đến trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137. tờ bản đồ 16) - Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56. tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130. tờ bản đồ số 47) - Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193. tờ 47) - Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275. tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đính (thửa 540. tờ 48) - Giáp biển (thửa 298. tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259. tờ 48) - Giáp Đình (thửa 571. tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Hồ Trung (thửa 02. tờ 56) - Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85. tờ 56)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Tám - Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang Ruộng Bầu - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) - Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125. tờ bản đồ 07)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Tự - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34. tờ bản đồ 14)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78. tờ bản đồ 45. VLAP) - cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48. tờ bản đồ 46. VLAP)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145. tờ bản đồ số 48) - Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88. tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) - đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) - đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43. tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180. tờ bản đồ 48) - đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145. tờ bản đồ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Tô Văn Phối (thửa 114. tờ 49) - Nhà bà Nguyễn Thị Thao (thửa 33. tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281. tờ 49) - Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18. tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63. tờ 45) - Nhà ông Lê Văn Mai (thửa 41. tờ 46)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52. tờ 48) - Chợ Xuân Tự (thửa 111. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thửa 82. tờ 49) - Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32. tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Thu (thửa 85. tờ 49) - Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67. tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 86. tờ 44) - Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ. thửa 65. tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh. thửa 31. tờ 47) - Giáp đường sắt (thửa 12. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Văn Ngọc Chương (thửa 30. tờ 50) - Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108. tờ 46)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) - Đến công ty TNHH Hoàng Mai
Đất TM-DV nông thôn 87.516 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) - Đến giáp đường lâm nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84. tờ 27) - đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745.tờ 8)
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 58.344 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường 2 tháng 9 từ đường tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam -
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ nhà ông Võ Tấn Hồng - Đến ngã tư Xuân Thọ
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33. tờ 37) giáp Tỉnh lộ - đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01. tờ 32)
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15. tờ 35) giáp Tỉnh Lộ - đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202. tờ 16)
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ ngã tư Xuân Thọ - Đến nhà ông Lương Ngọc Lới
Đất TM-DV nông thôn 0 58.344 0 0
Xã Vạn Hưng Đường thanh niên - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 58.344 0 0
Xã Vạn Hưng Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp đường bê tông - Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32. tờ 21 )
Đất TM-DV nông thôn 0 0 48.620 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp ranh Vạn Lương (cũ) - Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam
Đất TM-DV nông thôn 68.068 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam - đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12. tờ 8)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 48.620 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 48.620 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 8m -
Đất TM-DV nông thôn 344.760 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 5m -
Đất TM-DV nông thôn 251.940 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m trở xuống -
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) - Cầu Xuân Tự
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Xuân Tự - Chân Dốc Thị phía Nam
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Cống gần chợ Xuân Tự
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ cống gần chợ Xuân Tự - Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 194.400 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 194.400 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức - Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến chợ Xuân Đông
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) - Mương NIA nam (thửa 551. tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) - đến đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61. tờ 65) - Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87. tờ 71)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) - Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) - Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 168.730 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) - Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 168.730 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23)
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107. tờ bản đồ 23) - Đến mương NIA Bắc (thửa 198. tờ bản đồ 23)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh - Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ
Đất SX-KD nông thôn 0 0 97.344 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
giáp đường 327 (thửa 842. tờ bản đồ 25) - Mương NIA bắc
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51. tờ bản đồ số 71) - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186. tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75. tờ 71) - Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195. tờ 34)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 168.730 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627. tờ 24) - Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98. tờ 57)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Vinh - Đến giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành) - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long - Đến giáp chợ Xuân Vinh
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118. tờ bản đồ 61 VLAP) - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200. tờ 58) - Giáp biển (thửa 261. tờ 58)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức - Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến chợ Xuân Đông
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) - Mương NIA nam (thửa 551. tờ bản đồ 32)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) - đến đường số 2
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61. tờ 65) - Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87. tờ 71)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) - Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) - Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) - Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107. tờ bản đồ 23) - Đến mương NIA Bắc (thửa 198. tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh - Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ
Đất ở nông thôn 0 0 162.240 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
giáp đường 327 (thửa 842. tờ bản đồ 25) - Mương NIA bắc
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51. tờ bản đồ số 71) - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186. tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75. tờ 71) - Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195. tờ 34)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627. tờ 24) - Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98. tờ 57)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Vinh - Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành) - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long - Đến giáp chợ Xuân Vinh
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118. tờ bản đồ 61 VLAP) - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200. tờ 58) - Giáp biển (thửa 261. tờ 58)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Vinh (thửa 139. tờ 58) - Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thửa 156. tờ 21)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường dọc biển Xuân Vinh (thửa 359. tờ 61) - Thôn Hà Già (thửa 162. tờ 56)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) - Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Hà - Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) - Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) - Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Hà Già - Đến Biển
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) - Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78. tờ bản đồ 19) - Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78. tờ bản đồ 19)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 - Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn -
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Khu dân cư Bắc Trạm Y tế -
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Tự 2 - Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân -
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ nhà ông Huỳnh Châu - Đến trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137. tờ bản đồ 16) - Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56. tờ bản đồ 16)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130. tờ bản đồ số 47) - Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193. tờ 47) - Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275. tờ 48)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đính (thửa 540. tờ 48) - Giáp biển (thửa 298. tờ 48)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259. tờ 48) - Giáp Đình (thửa 571. tờ 48)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Hồ Trung (thửa 02. tờ 56) - Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85. tờ 56)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Tám - Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang Ruộng Bầu - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) - Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125. tờ bản đồ 07)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Tự - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34. tờ bản đồ 14)
Đất ở nông thôn 405.600 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78. tờ bản đồ 45. VLAP) - cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48. tờ bản đồ 46. VLAP)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145. tờ bản đồ số 48) - Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88. tờ bản đồ số 52)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) - đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) - đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43. tờ bản đồ 50)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180. tờ bản đồ 48) - đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145. tờ bản đồ 48)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Tô Văn Phối (thửa 114. tờ 49) - Nhà bà Nguyễn Thị Thao (thửa 33. tờ 50)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281. tờ 49) - Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18. tờ 49)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63. tờ 45) - Nhà ông Lê Văn Mai (thửa 41. tờ 46)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52. tờ 48) - Chợ Xuân Tự (thửa 111. tờ 47)
Đất ở nông thôn 0 297.440 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thửa 82. tờ 49) - Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32. tờ 50)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Thu (thửa 85. tờ 49) - Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67. tờ 49)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 86. tờ 44) - Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ. thửa 65. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh. thửa 31. tờ 47) - Giáp đường sắt (thửa 12. tờ 47)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Văn Ngọc Chương (thửa 30. tờ 50) - Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108. tờ 46)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 162.240 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) - Đến công ty TNHH Hoàng Mai
Đất ở nông thôn 109.395 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) - Đến giáp đường lâm nghiệp
Đất ở nông thôn 0 85.085 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84. tờ 27) - đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745.tờ 8)
Đất ở nông thôn 0 85.085 0 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 72.930 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường 2 tháng 9 từ đường tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam -
Đất ở nông thôn 0 85.085 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ nhà ông Võ Tấn Hồng - Đến ngã tư Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 0 85.085 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33. tờ 37) giáp Tỉnh lộ - đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01. tờ 32)
Đất ở nông thôn 0 85.085 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15. tờ 35) giáp Tỉnh Lộ - đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202. tờ 16)
Đất ở nông thôn 0 85.085 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ ngã tư Xuân Thọ - Đến nhà ông Lương Ngọc Lới
Đất ở nông thôn 0 72.930 0 0
Xã Vạn Hưng Đường thanh niên - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 72.930 0 0
Xã Vạn Hưng Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp đường bê tông - Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32. tờ 21 )
Đất ở nông thôn 0 0 60.775 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp ranh Vạn Lương (cũ) - Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam
Đất ở nông thôn 85.085 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam - đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12. tờ 8)
Đất ở nông thôn 0 0 60.775 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 60.775 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 8m -
Đất ở nông thôn 430.950 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 5m -
Đất ở nông thôn 314.925 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m trở xuống -
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) - Cầu Xuân Tự
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 189.000 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Xuân Tự - Chân Dốc Thị phía Nam
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Cống gần chợ Xuân Tự
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ cống gần chợ Xuân Tự - Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất ở nông thôn 810.000 405.000 243.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ)
Đất ở nông thôn 810.000 405.000 243.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 189.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 189.000 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức - Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến chợ Xuân Đông
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) - Mương NIA nam (thửa 551. tờ bản đồ 32)
Đất TM-DV nông thôn 0 173.056 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) - đến đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 0 173.056 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61. tờ 65) - Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87. tờ 71)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) - Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) - Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 224.973 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) - Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 224.973 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23)
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn 0 173.056 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107. tờ bản đồ 23) - Đến mương NIA Bắc (thửa 198. tờ bản đồ 23)
Đất TM-DV nông thôn 0 173.056 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh - Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ
Đất TM-DV nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
giáp đường 327 (thửa 842. tờ bản đồ 25) - Mương NIA bắc
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51. tờ bản đồ số 71) - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186. tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV nông thôn 0 173.056 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn 0 173.056 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75. tờ 71) - Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195. tờ 34)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 224.973 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627. tờ 24) - Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98. tờ 57)
Đất TM-DV nông thôn 0 173.056 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Vinh - Đến giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành) - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long - Đến giáp chợ Xuân Vinh
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118. tờ bản đồ 61 VLAP) - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200. tờ 58) - Giáp biển (thửa 261. tờ 58)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Vinh (thửa 139. tờ 58) - Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thửa 156. tờ 21)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường dọc biển Xuân Vinh (thửa 359. tờ 61) - Thôn Hà Già (thửa 162. tờ 56)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) - Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Hà - Đến giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) - Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) - Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Hà Già - Đến Biển
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) - Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78. tờ bản đồ 19) - Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78. tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 - Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Khu dân cư Bắc Trạm Y tế -
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Tự 2 - Đến giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ nhà ông Huỳnh Châu - Đến trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137. tờ bản đồ 16) - Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56. tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130. tờ bản đồ số 47) - Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193. tờ 47) - Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275. tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đính (thửa 540. tờ 48) - Giáp biển (thửa 298. tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259. tờ 48) - Giáp Đình (thửa 571. tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Hồ Trung (thửa 02. tờ 56) - Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85. tờ 56)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Tám - Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang Ruộng Bầu - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) - Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125. tờ bản đồ 07)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Tự - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34. tờ bản đồ 14)
Đất TM-DV nông thôn 324.480 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78. tờ bản đồ 45. VLAP) - cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48. tờ bản đồ 46. VLAP)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145. tờ bản đồ số 48) - Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88. tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) - đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) - đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43. tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180. tờ bản đồ 48) - đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145. tờ bản đồ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Tô Văn Phối (thửa 114. tờ 49) - Nhà bà Nguyễn Thị Thao (thửa 33. tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281. tờ 49) - Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18. tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63. tờ 45) - Nhà ông Lê Văn Mai (thửa 41. tờ 46)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52. tờ 48) - Chợ Xuân Tự (thửa 111. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thửa 82. tờ 49) - Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32. tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Thu (thửa 85. tờ 49) - Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67. tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 86. tờ 44) - Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ. thửa 65. tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh. thửa 31. tờ 47) - Giáp đường sắt (thửa 12. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Văn Ngọc Chương (thửa 30. tờ 50) - Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108. tờ 46)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 173.056 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) - Đến công ty TNHH Hoàng Mai
Đất TM-DV nông thôn 87.516 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) - Đến giáp đường lâm nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84. tờ 27) - đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745.tờ 8)
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 58.344 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường 2 tháng 9 từ đường tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam -
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ nhà ông Võ Tấn Hồng - Đến ngã tư Xuân Thọ
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33. tờ 37) giáp Tỉnh lộ - đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01. tờ 32)
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15. tờ 35) giáp Tỉnh Lộ - đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202. tờ 16)
Đất TM-DV nông thôn 0 68.068 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ ngã tư Xuân Thọ - Đến nhà ông Lương Ngọc Lới
Đất TM-DV nông thôn 0 58.344 0 0
Xã Vạn Hưng Đường thanh niên - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 58.344 0 0
Xã Vạn Hưng Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp đường bê tông - Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32. tờ 21 )
Đất TM-DV nông thôn 0 0 48.620 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp ranh Vạn Lương (cũ) - Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam
Đất TM-DV nông thôn 68.068 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam - đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12. tờ 8)
Đất TM-DV nông thôn 0 0 48.620 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 48.620 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 8m -
Đất TM-DV nông thôn 344.760 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 5m -
Đất TM-DV nông thôn 251.940 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m trở xuống -
Đất TM-DV nông thôn 237.952 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) - Cầu Xuân Tự
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Xuân Tự - Chân Dốc Thị phía Nam
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Cống gần chợ Xuân Tự
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ cống gần chợ Xuân Tự - Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 194.400 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 194.400 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức - Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến chợ Xuân Đông
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) - Mương NIA nam (thửa 551. tờ bản đồ 32)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) - đến đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61. tờ 65) - Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87. tờ 71)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) - Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) - Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 168.730 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) - Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 168.730 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23)
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107. tờ bản đồ 23) - Đến mương NIA Bắc (thửa 198. tờ bản đồ 23)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh - Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ
Đất SX-KD nông thôn 0 0 97.344 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
giáp đường 327 (thửa 842. tờ bản đồ 25) - Mương NIA bắc
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51. tờ bản đồ số 71) - Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186. tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) - đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75. tờ 71) - Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195. tờ 34)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 168.730 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627. tờ 24) - Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98. tờ 57)
Đất SX-KD nông thôn 0 129.792 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Vinh - Đến giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành) - Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) - Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến lâm trường thôn Xuân Vinh
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long - Đến giáp chợ Xuân Vinh
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118. tờ bản đồ 61 VLAP) - Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200. tờ 58) - Giáp biển (thửa 261. tờ 58)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Vinh (thửa 139. tờ 58) - Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thửa 156. tờ 21)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường dọc biển Xuân Vinh (thửa 359. tờ 61) - Thôn Hà Già (thửa 162. tờ 56)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) - Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên thôn - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Hà - Đến giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) - Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) - Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Hà Già - Đến Biển
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) - Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78. tờ bản đồ 19) - Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78. tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 - Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Khu dân cư Bắc Trạm Y tế -
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ cổng Xuân Tự 2 - Đến giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ nhà ông Huỳnh Châu - Đến trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137. tờ bản đồ 16) - Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56. tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130. tờ bản đồ số 47) - Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193. tờ 47) - Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275. tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đính (thửa 540. tờ 48) - Giáp biển (thửa 298. tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259. tờ 48) - Giáp Đình (thửa 571. tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Hồ Trung (thửa 02. tờ 56) - Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85. tờ 56)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Tám - Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường ngang Ruộng Bầu - Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) - Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125. tờ bản đồ 07)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Chợ Xuân Tự - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34. tờ bản đồ 14)
Đất SX-KD nông thôn 243.360 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78. tờ bản đồ 45. VLAP) - cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48. tờ bản đồ 46. VLAP)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145. tờ bản đồ số 48) - Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88. tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) - đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) - đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43. tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180. tờ bản đồ 48) - đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145. tờ bản đồ 48)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Tô Văn Phối (thửa 114. tờ 49) - Nhà bà Nguyễn Thị Thao (thửa 33. tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281. tờ 49) - Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18. tờ 49)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63. tờ 45) - Nhà ông Lê Văn Mai (thửa 41. tờ 46)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52. tờ 48) - Chợ Xuân Tự (thửa 111. tờ 47)
Đất SX-KD nông thôn 0 178.464 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thửa 82. tờ 49) - Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32. tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Nguyễn Thu (thửa 85. tờ 49) - Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67. tờ 49)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 86. tờ 44) - Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ. thửa 65. tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh. thửa 31. tờ 47) - Giáp đường sắt (thửa 12. tờ 47)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 1 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà ông Văn Ngọc Chương (thửa 30. tờ 50) - Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108. tờ 46)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 97.344 0
Xã Vạn Hưng Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 129.792 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) - Đến công ty TNHH Hoàng Mai
Đất SX-KD nông thôn 65.637 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) - Đến giáp đường lâm nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 0 51.051 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84. tờ 27) - đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745.tờ 8)
Đất SX-KD nông thôn 0 51.051 0 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 43.758 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Đường 2 tháng 9 từ đường tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam -
Đất SX-KD nông thôn 0 51.051 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Liên Thôn - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ nhà ông Võ Tấn Hồng - Đến ngã tư Xuân Thọ
Đất SX-KD nông thôn 0 51.051 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33. tờ 37) giáp Tỉnh lộ - đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01. tờ 32)
Đất SX-KD nông thôn 0 51.051 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Ninh - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15. tờ 35) giáp Tỉnh Lộ - đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202. tờ 16)
Đất SX-KD nông thôn 0 51.051 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Từ ngã tư Xuân Thọ - Đến nhà ông Lương Ngọc Lới
Đất SX-KD nông thôn 0 43.758 0 0
Xã Vạn Hưng Đường thanh niên - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 43.758 0 0
Xã Vạn Hưng Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp đường bê tông - Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32. tờ 21 )
Đất SX-KD nông thôn 0 0 36.465 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Giáp ranh Vạn Lương (cũ) - Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam
Đất SX-KD nông thôn 51.051 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Cam - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam - đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12. tờ 8)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 36.465 0
Xã Vạn Hưng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 36.465 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 8m -
Đất SX-KD nông thôn 258.570 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đường QH 5m -
Đất SX-KD nông thôn 188.955 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Vạn Hưng Khu tái định cư Xuân Đông
Đường QH lộ giới 12m trở xuống -
Đất SX-KD nông thôn 178.464 0 0 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) - Cầu Xuân Tự
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 113.400 0
Xã Vạn Hưng Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Xuân Tự - Chân Dốc Thị phía Nam
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Cống gần chợ Xuân Tự
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ cống gần chợ Xuân Tự - Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 486.000 243.000 145.800 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 486.000 243.000 145.800 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ ngã tư nhà dù - Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 113.400 0
Xã Vạn Hưng Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ QL 1A - Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 113.400 0
Xã Vạn Hưng Xã Vạn Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Vạn Hưng Xã Vạn Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Vạn Hưng Xã Vạn Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Vạn Hưng Xã Vạn Hưng
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Vạn Hưng Xã Vạn Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Vạn Hưng Xã Vạn Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Vạn Hưng Xã Vạn Hưng
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức - Đến nhà ông Lê Đình Lợi
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến chợ Xuân Đông
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) - Mương NIA nam (thửa 551. tờ bản đồ 32)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) - đến đường số 2
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61. tờ 65) - Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87. tờ 71)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) - Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66)
Đất ở nông thôn 0 0 216.320 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) - Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Đông - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) - Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66)
Đất ở nông thôn 0 0 281.216 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A - Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng - Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây - Đến Đập dâng thôn Xuân Tây
Đất ở nông thôn 297.440 0 0 0
Xã Vạn Hưng Thôn Xuân Tây - Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
Đất ở nông thôn 0 216.320 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Sơn, Xã Vạn Hưng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vạn Hưng theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vạn Hưng có diện tích tự nhiên 86,1 km² với quy mô dân số 18.883 người, mật độ dân cư đạt 219,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vạn Hưng được đặt tại UBND xã Vạn Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vạn Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Vạn Hưng là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vạn Hưng, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa là 900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vạn Hưng, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 239.074 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1190 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?