Bảng giá đất xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An
Xã Văn Kiều Sắp xếp từ: Xã Nghi Kiều và Nghi Văn.
Bảng giá đất xã Văn Kiều năm 2026
Khu vực: xã Văn Kiều.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 5.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021) - Xã Nghi Văn cũ Lô số B 30,B38,B39, B48.B49,B58,B20,B29,B10,B19,B1,B9, - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 31 - Lô số A 37 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 40 - Lô số A47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 50 - Lô số A57 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Các lô A 30,A38,A38,A48,A49,A58 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A2 - Lô số A 7 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 10 - Lô số A21 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 24 - Lô số A 36 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 39 - Lô số A 44 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 47 - Lô số A 54 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 56 - Lô số A 68 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A71 - Lô số A 76 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 79 - Lô số A 86 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 88 - Lô số A 100 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 103 - Lô số A 108 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 111 - Lô số A 122 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 125 - Lô số A 137 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 140 - Lô số A156 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m 2 mặt đường - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Các lô A1,A8, A9,A22,A23, A37,A69,A101,A138,A55,A87,A124,A123,A110,A78,A46,A45,A77,A109,A38,A70,A102 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m 2 mặt đường - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ A 139, A157 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch (Đường Gom) - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 02 - Lô số 04 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch (Đường Gom) - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 09 - Lô số 21 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch (Đường Gom) - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 39 - Lô số 48 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch (Đường Gom) - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 63 - Lô số 69 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch (Đường Gom) lô 2 mặt đường - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô 62,70,49,38,22 ,08,05,01 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 6, 7 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 34 - Lô số 36 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 51 - Lô số 60 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 72 - Lô số 78 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 211 - Lô số 193 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 144 - Lô số 152 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 130 - Lô số 143 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 93 - Lô số 101 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 81 - Lô số 90 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 113 - Lô số 119 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 104 - Lô số 110 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 122 - Lô số 128 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 173 - Lô số 190 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Lô số 154 - Lô số 170 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 10 bám 02 mặt đường - Khu quy hoạch xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3548/QĐ UBND NGÀY 26/7/2024) - Xã Nghi Văn cũ Các lô: 171,191,153,172,80,92,37,50, 23, 102,91,112,103,121,111,120, - |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Gom 48E : 7 m - Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ Lô A2 - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Gom 48 E : 7 m 2 mặt đường - Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ Lô A1 - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ A 22 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch 9 m (2 mặt đường) - Khu quy hoạch vị trí 1,2 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ A 21 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch : 12 m - Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ Lô B1 và Lô B8 - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch : 12 m - Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ Lô B2, B3, B4, B5,B6,B7 - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch 5 m (2 mặt đường) - Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ B9,B16 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch vị trí 6 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ B10,B11,B12,B13,B14,B15 - |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Nhựa : 9,5 m (2 mặt tiền) - Khu quy hoạch vị trí 8 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ Lô 1, lô 2 - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Nhựa : 9,5 m - Khu quy hoạch vị trí 8 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ Lô 3, lô 4 - |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch vị trí 8 xóm 7 - Xã Nghi Văn cũ Lô 5 đến lô 16 - |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quy hoạch 5 m - Khu quy hoạch vị trí 9 xóm 24 - Xã Nghi Văn cũ Lô 1 đến lô 3 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường QH 7 - Quy hoạch đất tái định cư cho các hộ ảnh hưởng bởi dự án đường zây 500kv Quảng trạch- Quỳnh Lưu - Xã Nghi Văn cũ Lô số: A 01 - Lô số: A04 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Gạch không nung PC24 - Xã Nghi Văn cũ Thửa số 57 tờ bản đồ số 94 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quốc lộ 7C Từ xóm 1 đến xóm 2 - Xã Nghi Kiều cũ Từ xóm 1 Từ thửa: 8,tờ bản đồ số: 41 - đến thửa 22, tờ bản đồ số: 41 |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 2 - Xã Nghi Kiều cũ Xóm 2 Từ thửa: 7, tờ bản đồ số: 41 - đến thửa 112, tờ bản đồ số 41 |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 4 - Xã Nghi Kiều cũ Xóm 4 Từ thửa: 868, tờ bản đồ số 2 - đến thửa 821, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quổc lộ 7C đoạn xóm 4 - Xã Nghi Kiều cũ đến thửa 810, tờ bản đồ số 2 - đến thửa 802, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 4 - Xã Nghi Kiều cũ Xóm 4 Từ thửa: 621 tờ bản đồ số: 6 - đến thửa 126, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường Quốc lộ 7C đoạn xóm 4 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 6 - đến thửa 643 tờ bản đồ số: 6 |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiều( anh hải đến anh Lâm) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 17, tờ bản đồ số 50 - đến thửa 68,tờ bản đồ 50 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiều (anh Hậu đến anh Bường) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 31, tờ bản đồ số 50 - đến thửa 70 ,tờ bản đồ 50 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiều (anh Toàn đến anh Thành) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 367, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 536, tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 1, xóm 2 đến cầu bè Nghi Kiểu (từ nhà anh Hải đến đất chị Kiều T) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 453, tờ bản đồ số 13 - đến thửa 1170, tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ cổng chào xóm 5 đến anh Sơn Hiếu - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1498, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1514 tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ cổng chào xóm 5 đến anh Sơn Hiếu - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1480 , tờ bản đồ 12 - đến thửa 1497, tờ bản đồ 12 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ cổng chào xóm 5 đến anh Sơn Hiếu - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1462 , tờ bản đồ 12 - đến thửa 1479 tờ bản đồ 12 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Văn đi xóm 3, xóm 4 Nghi Kiều (Từ anh Hạnh đến anh Trung) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 14, tờ bản đồ số 33 - đến thửa 90, tờ bản đồ số 33 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Văn đi xóm 3, xóm 4 Nghi Kiều (Từ anh Thạnh đến anh Quý - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 - đến thửa 22, tờ bản đồ số 33 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ xóm 3 đi xóm 4 (tư bà Nhỏ đến chị Lộc C) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1, tờ bản đồ số 34 - đến thửa 102, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ xóm 3 đi xóm 4 (từ anh Tiến đến anh Minh) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 107, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 139, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã ba xóm 3 đi Đại Sơn (từ anh Kiệm đến anh Thắng) - Xã Nghi Kiều cũ từ thửa 13 thuộc tờ bản đồ số 34 - đến thửa 136,thuộc tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường từ anh Tiến đi Đại Sơn các thửa bám đường - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 60, tờ bản đồ số 3 - đến thửa 75 tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường từ anh Tiến đi Đại Sơn các thửa bám đường (từ nhà anh Thiết T đến nhà anh An) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 238, tờ bản đồ số 2 - đến thửa 282, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã ba xóm 3 đi Đại Sơn (từ anh Thiện đen anh Hà) - Xã Nghi Kiều cũ từ thửa 2, thuộc tờ bản đồ số 34 - đến thửa 20 thuộc tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Lưu) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa: 385 ,tờ bản đồ số 2 - đến thửa 795, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ nhà anh Trung đến nhà ông Hùng) - Xã Nghi Kiều cũ từ thửa 682 , tờ bản đồ số 2 - đến thửa 836, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ anh Khanh đến anh Giang) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa: 686, tờ bản đồ số 6 - đến thửa 333, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 4 (Từ anh Cường đến anh Hùng) - Xã Nghi Kiều cũ từ thửa 619, tờ bản đồ số 6 - đến thửa 694, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Thắng đến anh Dũng) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa: 212 , tờ bản đồ số 38 - đến thửa 255, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Vinh đến anh Vỹ) - Xã Nghi Kiều cũ từ thửa 218„ tờ bản đồ số 38 - đến thửa 245, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Ninh đến anh Tú) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa: 28 , tờ bản đồ số 11 - đến thửa 93, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Minh đến anh Hùng) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 162, tờ bản đồ số 11 - đến thửa 1691, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5 (từ anh Vinh đến anh Sơn) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 54 , tờ bản đồ số 42 - đến thửa 111, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5 từ anh Võ đến anh Trường) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 69, tờ bản đồ số 42 - đến thửa 134, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5 từ ở, từ ngã 3 yên Lạc đi UB xã (anh Chính đến anh Ngọc) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa: 92, tờ bản đồ số 42 - đến thửa 160, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã qua xóm 5, từ ngã 3 yên Lạc đi UB xã (từ anh Quang đến anh Chương) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 93 , tờ bản đồ số 42 - đến thửa 156, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường từ cầu bè đi đường trung học cơ sở xóm 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 76, tờ bản đồ số 43 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 598 , tờ bản đồ số 6, - đến thửa 645,, tờ bản đồ số 6, |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1 , tờ bản đồ số 37 - đến thửa 75, tờ bản đồ số 37 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 55, tờ bản đồ số 38 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Ngã ba anh Hải đi Đập Bàu Cơm xóm 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 99, tờ bản đồ số 38 - đến thửa 164, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã 3 Yên Lạc đi UB xã, đi chợ Nghi Kiều( từ anh Chung đến anh Trung) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 3, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã 3 Yên Lạc đi UB xã, đi chợ Nghi Kiều từ anh Chung đến anh Thuỷ) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 4, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 58, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Cầu trộ Sa, đi chợ Nghi Kiều - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 59, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 75, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Cầu trộ Sa, đi chợ Nghi Kiều - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 60, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 72, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã khu vực đấu giá vị trí 3 xóm 6 Nghi Kiều - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1418, tờ bản đồ số 18 - đến 1429 tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã khu vực đấu giá vị trí 3 xóm 6 Nghi Kiều - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1454, tờ bản đồ số 19 - đến 1464, tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều (Từ nhà anh cầu đến nhà anh Phương) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1207, tờ bản đồ số 19 - đèn 1402, tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều ( từ nhà anh Thịnh đến nhà anh Long) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1321, tờ bản đồ số 19 - đến 1186, tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều (từ anh Phương đến bà Điều) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 2, tờ bản đồ số 69 - đến 344, tờ bản đồ số 69 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Nghi Lâm đi xóm 6 Nghi Kiều (Từ ông Long đến bà Vinh) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 81, tờ bản đồ số 69 - đến 419, tờ bản đồ số 69 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Các thửa bám đường nhựa xóm 6 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 67,68 tờ bản đồ số 23 - đến thửa 235, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ chơ đi anh Quyển - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 2, tờ bản đồ số 53 - đến 25 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ chơ đi anh Quyển - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 5, tờ bản đồ số 53 - đến 34 tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Tám đến ngã tư đồng xuân Kiều - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1122, tờ bản đồ số 17 - đến 1175 tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Tám đến ngã tư đồng xuân Kiều - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1360, tờ bản đồ số 18 - đến 1380 tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã tư đồng xuân Kiều đi xóm 7 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 13 81, tờ bản đồ số 17 - đến 1391 tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Tiếp từ Ngã tư đồng xuân Kiều đi xóm 7 đến cây Xăng ông Du - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1392, tờ bản đồ số 18 - đến 2028 tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Hùng xóm 8 đi nhà anh Kiên xóm 7 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 7, tờ bản đồ số 59 - đến 65 tờ bản đồ số 59 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Hùng xóm 8 đi nhà anh Thuận xóm 7 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 31, tờ bản đồ số 59 - đến 48 tờ bản đồ số 59 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Thuật đến anh Sang đi xóm 7 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 64, tờ bản đồ số 60 - đến 120 tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh anh Giáp đến anh Chương xóm 7 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 74, tờ bản đồ số 60 - đến 69 tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã Trường Mầm Non cụm 2 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 84, tờ bản đồ số 58 - đến thửa 88, tờ bản đồ số 58 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã từ Trường Mầm Non cụm 2 đến Mương cấp 1 Khe làng - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 2, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 301, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã từ Trường Mầm Non cụm 2 đến Mương cấp 1 Khe làng - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 34, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 334, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ mương cấp 1 khe làng đi nhà ông Tịnh xóm 10 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 21, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 642, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ mương cấp 1 khe làng đi nhà ông Tịnh xóm 10 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 36, tờ bản đồ số 66 - đến thửa 287, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã tư làng Xuân Kiều đến nhà ông Kính xóm 9 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 281, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 140, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã tư làng Xuân Kiều đến nhà ông Kính xóm 9 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 41, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 150, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà ông Bắc đến nhà ông Lân - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 21, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 462, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà ông Ngụ đến nhà anh Tịnh - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 36, tờ bản đồ số 65 - đến thửa 287, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Hạnh đến anh Trung - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 3 tờ bản đồ số 1 - đến thửa 54, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ngã ba Nhà thầy Quý đến Quán café anh Thanh - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 90, tờ bản đồ số 1 - đến thửa 94, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà Ông Hồng đến nhà Anh Thọ - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 210, tờ bản đồ số 36 - đến thửa 7, tờ bản đồ số 36 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà Bà Hiền đến nhà ông Châu - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 216, tờ bản đồ số 36 - đến thửa 287, tờ bản đồ số 36 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà Bà Sâm đến nhà ông Ba - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1401, tờ bản đồ số 18 - đến thửa 1405, tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Thìn (Mương) đi ngã tư (a Lực) - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 900, tờ bản đồ số 23 - đến thửa 357, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà ông Kính xóm 9 đến nhà ông An xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 288, tờ bản đồ số 71 - đến thửa 250, tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà ông Kính xóm 9 đến nhà ông An xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 7, tờ bản đồ số 71 - đến thửa 142, tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà ông Hữu đến nhà Chị Hữu xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 7, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 45, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà ông Hữu đến nhà Chị Hữu xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 9, tờ bản đồ số 78 - đến thửa 50, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Trọng Đến nhà anh Văn xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 115, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 130, tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Trọng Đến nhà anh Văn xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 24, tờ bản đồ số 77 - đến thửa 113, tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Văn Đến nhà anh Sơn xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 293, tờ bản đồ số 80 - đến thửa 131, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Văn Đến nhà anh Sơn xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 14, tờ bản đồ số 80 - đến thửa 116, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Sơn Đến nhà ông Đương xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 16, tờ bản đồ số 79 - đến thửa 32, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Sơn Đến nhà ông Đường xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 23, tờ bản đồ số 79 - đến thửa 47, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Khoa Đến nhà anh Tùng xóm 10 đi xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 21, tờ bản đồ số 64 - đến thửa 25, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ nhà anh Khoa Đến nhà anh Tùng xóm 10 đi xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 37, tờ bản đồ số 64 - đến thửa 64, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường từ liên xã cầu cừa xóm 10 đi xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 78, tờ bản đồ số 21 - đến thửa 100, tờ bản đồ số 21 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Anh Trung đi Anh Hùng xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 84, tờ bản đồ số 63 - đến thửa 249, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Anh Dương đi Anh Châu xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 85, tờ bản đồ số 63 - đến thửa 276, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Anh Thành đi Anh Chung xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 56, tờ bản đồ số 55 - đến thửa 70, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Ông Vân đi ông Đông xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 69, tờ bản đồ số 55 - đến thửa 137, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Ông Hòa đi ông Đông xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 70, tờ bản đồ số 16 - đến thửa 248, tờ bản đồ số 16 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường liên xã xóm 12 đi xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 69, tờ bản đồ số 16 - đến thửa 137, tờ bản đồ số 16 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ông Hòa đi ông Hà xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 66, tờ bản đồ số 15 - đến thửa 69, tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ông Bính đi ông Tương xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 57, tờ bản đồ số 15 - đến thửa 62, tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Toàn đi đại Sơn đô lương xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 2, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 4, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Toàn đi đại Sơn đô lương xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 7, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 48, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Quảng đi ông Cán , Từ anh tâm đi anh thể xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 30, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 49, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Quảng đi ông Cán , Từ anh tâm đi anh thê xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 68, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 80, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Dương đi ông Chân xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 7, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 33, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Dương đi ông Chân xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 16, tờ bản đồ số 47 - đến thửa 33, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Đại sơn Từ anh Dương đi ông Thân đi ông Bình xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 5, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 7, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Đại sơn Từ anh Dương đi ông Thân đĩ ông Bình xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 7, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 69, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Viễn đi anh Thái; từ anh Phúc đến anh Hậu xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 30, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 78, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ anh Viễn đi anh Thái ; từ anh Phúc đến anh Hậu xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 13, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 27, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Chị khoa đi chị Phụng ; từ anh Chungc đến anh Dinh xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 49, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 67, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Chị khoa đi chị Phụng ; từ anh Chungc đến anh Dinh xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 48, tờ bản đồ số 48 - đến thửa 78, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ Ông Chức di A Hiển xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 272 tờ bản đồ số 51 - Đến thửa 380 tờ bản đồ số 51 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ông Hạnh đi anh Thăng xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1 tờ bản đồ số 51 - Đến thửa 225 tờ bản đồ số 51 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ông Tuấn đi chị Long xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 38 tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 70 tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ông Lịch đi Ông Bảo xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 22 tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 75 tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Từ ông Châu đi Ông Đức xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 40 tờ bản đồ số 54 - Đến thửa 42 tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xóm 1 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm , thuộc tờ bản đồ số 13,9,8,50,46,41,44,45; thửa 150, tờ số 83 và các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 2 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 44,40,41,9,8,7,45,13, các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 3 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 33,34,35,2,3,6,7,36,34,3,4, 1các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 4 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 33,34,2,35,36,6, 3,các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 5 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 11,12,42,37,6, 38,39,43,7,các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 6 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 23,24,75,29,19,69,76,59,60 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 7 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 23,24,67,68,69,74,73,74,các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 8 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 58,59,65,57,66,72,73,17 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 9 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 64,67,65,71,72, 66 các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 10 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 56,57,5,64,65,các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 11 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 27,71,72,77,78,79,80,81,các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 12 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 63,71,62,70,21,51,61,57,15,16, 55,54,52,các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
xóm 13 - Xã Nghi Kiều cũ Các thửa bám đường bê tông, Đường nội xóm thuộc tờ bản đồ số 51,52,47,48,54,55 các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Kiều cũ - Xã Nghi Kiều cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Mặt đường nhựa liên xã - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1498, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1514 tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Lối 2 khu đấu giá - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1480, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1497, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Lối 3 khu đấu giá - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1462, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 1475, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Lối 4 khu đấu giá - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 1476, tờ bản đồ số 12 - đến thửa 141479, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Khu đấu giá xóm 5 (Cựa anh Hải đi bàu Cơm) - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 542 tờ bản đồ số 6 - đến thửa 546 tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Khu đấu giá xóm 5 (Cựa anh Hải đi bàu Cơm) - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 25,26 tờ bản đồ số 11 - đến thửa 41,42 tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Khu đấu giá xóm 4 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 227 tờ bản đồ số 6 - đến thửa 381 tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Khu đấu giá xóm 8,9 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 859 tờ bản đồ số 17 - đến thửa 978 tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Khu đấu giá xóm 1 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ thửa 427 tờ bản đồ số 13 - đến thửa 524 tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Bám đường liên xã 7 m khu dân cư xóm 4 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô số 1, tờ bản đồ số 2 - Đến lô số 7 tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Bám đường xóm 7 m khu dân cư xóm 4 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô số 2, tờ bản đồ số 2 - Đến lô số 6 tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Bám đường nhựa từ ngã tư đồng xuân Kiều đi cổng chào xứ xuân Kiều xóm 8 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô số 1, tờ bản đồ số 17 - Đến lô 16, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Lối 2 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô số 17, tờ bản đồ số 17 - Đến lô 35 tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Lối 3 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô số 36, tờ bản đồ số 17 - Từ lô số 64, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Lối 4 - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô số 65, tờ bản đồ số 17 - Từ lô số 87, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Bám đường nhựa từ ngã tư đồng xuân Kiều đi chợ Nghi Kiều - KHU ĐẤU GIÁ XÓM 5 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô số 1, tờ bản đồ số 17 - Đến lô 16, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Khu đấu giá xóm 1 - Xã Nghi Kiều cũ Từ lô 4 tờ bản đồ số 8 - đến lô số 6 tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Bám đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư tại Xóm 1, Nghi Kiều, xã Văn Kiều cũ 1 - 1 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Bám đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư tại Xóm 1, Nghi Kiều, xã Văn Kiều cũ 1 - 2 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Bám đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư tại Xóm 1, Nghi Kiều, xã Văn Kiều cũ 1 - 3 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | |||
| Xã Văn Kiều |
Xã Văn Kiều - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4248/QĐ UBND NGÀY 25/10/2021) - Xã Nghi Văn cũ Lô số B 30,B38,B39, B48.B49,B58,B20,B29,B10,B19,B1,B9, - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 31 - Lô số A 37 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 40 - Lô số A47 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 50 - Lô số A57 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 9 m 2 mặt đường - Khu quy hoạch Vị trí 2, xóm 7 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1270/QĐ UBND NGÀY 8/6/2022) - Xã Nghi Văn cũ Các lô A 30,A38,A38,A48,A49,A58 - |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A2 - Lô số A 7 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 10 - Lô số A21 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 24 - Lô số A 36 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 39 - Lô số A 44 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 47 - Lô số A 54 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 56 - Lô số A 68 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A71 - Lô số A 76 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 79 - Lô số A 86 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 88 - Lô số A 100 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | |||
| Xã Văn Kiều |
Đường quy hoạch 13 m - Khu quy hoạch xóm 17,18 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 901/QĐ UBND NGÀY 7/4/2023) - Xã Nghi Văn cũ Lô số A 103 - Lô số A 108 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 |
