Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Vạn Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vạn Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Ninh năm 2026

Khu vực: xã Vạn Ninh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 6.864.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Thung - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính)
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29)
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29)
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Khu dân Cư Bà Đồ -
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 292.864 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 219.648 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 237.952 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 178.464 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn 1.367.438 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 13m -
Đất ở nông thôn 1.185.113 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 12m -
Đất ở nông thôn 1.093.950 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 10m -
Đất ở nông thôn 1.002.788 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 7m -
Đất ở nông thôn 790.075 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 30m -
Đất ở nông thôn 3.003.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 22.5m -
Đất ở nông thôn 2.602.600 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 20m -
Đất ở nông thôn 2.402.400 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn 2.064.563 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 14m -
Đất ở nông thôn 2.002.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 13m -
Đất ở nông thôn 1.939.438 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 24m -
Đất ở nông thôn 3.003.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn 2.402.400 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 13m -
Đất ở nông thôn 2.064.563 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 10m -
Đất ở nông thôn 2.002.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 189.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 378.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương
Đất ở nông thôn 1.620.000 810.000 486.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 0
Xã Vạn Ninh Bà Triệu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858.000
Xã Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.701.700 1.033.032 860.860 400.400
Xã Vạn Ninh Hà Huy Tập - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong
Đất ở nông thôn 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572.000
Xã Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ)
Đất ở nông thôn 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572.000
Xã Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858.000
Xã Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 858.000 629.200 457.600 400.400
Xã Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 3.217.500 1.673.100 1.394.250 643.500
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 5.491.200 2.745.600 2.288.000 1.029.600
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã
Đất ở nông thôn 6.864.000 3.432.000 2.860.000 1.287.000
Xã Vạn Ninh Lạc Long Quân - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 6.864.000 3.432.000 2.860.000 1.287.000
Xã Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)
Đất ở nông thôn 4.804.800 2.402.400 2.002.000 900.900
Xã Vạn Ninh Lê Lai - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Đường sắt
Đất ở nông thôn 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572.000
Xã Vạn Ninh Lê Đại Hành - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Giã - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Lê Quý Đôn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo
Đất ở nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Lương Thế Vinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 2.066.350 1.254.396 1.045.330 486.200
Xã Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã
Đất ở nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã
Đất ở nông thôn 557.700 408.980 297.440 260.260
Xã Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 2.066.350 1.254.396 1.045.330 486.200
Xã Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Lý Tự Trọng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành
Đất ở nông thôn 2.066.350 1.254.396 1.045.330 486.200
Xã Vạn Ninh Ngô Gia Tự - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858.000
Xã Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 858.000 629.200 457.600 400.400
Xã Vạn Ninh Nguyễn Du - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.430.000 823.680 686.400 457.600
Xã Vạn Ninh Nguyễn Huệ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Cầu Huyện
Đất ở nông thôn 6.864.000 3.432.000 2.860.000 1.287.000
Xã Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Võ Thị Sáu - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 858.000 629.200 457.600 400.400
Xã Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 858.000 629.200 457.600 400.400
Xã Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Đường 14/8 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.144.000 658.944 549.120 366.080
Xã Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)
Đất ở nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Phan Bội Châu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572.000
Xã Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi
Đất ở nông thôn 2.066.350 1.254.396 1.045.330 486.200
Xã Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Tô Hiến Thành - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Tô Văn ơn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)
Đất ở nông thôn 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858.000
Xã Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành
Đất ở nông thôn 1.430.000 823.680 686.400 457.600
Xã Vạn Ninh Trần Đường - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3
Đất ở nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Trần Phú - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Trần Quý Cáp - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 858.000 629.200 457.600 400.400
Xã Vạn Ninh Trịnh Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 858.000 629.200 457.600 400.400
Xã Vạn Ninh Tú Xương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lương Thế Vinh
Đất ở nông thôn 1.072.500 617.760 514.800 343.200
Xã Vạn Ninh Võ Thị Sáu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Đường số 4 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Đường số 3
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Đường số 6 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường số 4 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 2.187.900 1.328.184 1.106.820 514.800
Xã Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất ở nông thôn 1.701.700 1.033.032 860.860 400.400
Xã Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH)
Đất ở nông thôn 1.287.000 741.312 617.760 411.840
Xã Vạn Ninh Đường số 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.287.000 741.312 617.760 411.840
Xã Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
đường 14/8 - Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 1.430.000 823.680 686.400 457.600
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 1.001.000 576.576 480.480 320.320
Xã Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Đất ở nông thôn 1.001.000 576.576 480.480 320.320
Xã Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Đất ở nông thôn 557.700 408.980 297.440 260.260
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 929.500 535.392 446.160 297.440
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường 14/8 - Đường Trần Đường
Đất ở nông thôn 600.600 440.440 320.320 280.280
Xã Vạn Ninh Đường QH 13m - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là)
Đất ở nông thôn 3.003.000 1.561.560 1.301.300 600.600
Xã Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572.000
Xã Vạn Ninh Đường quy hoạch 10m - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã
Đất ở nông thôn 1.944.800 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt)
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181. tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127. tờ 39)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501. tờ 36)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443. tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401. tờ 32)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt)
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang)
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba)
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Thung - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính)
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29)
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29)
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn
Đất ở nông thôn 0 292.864 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Khu dân Cư Bà Đồ -
Đất ở nông thôn 402.688 0 0 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 292.864 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 219.648 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63)
Đất ở nông thôn 446.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65)
Đất ở nông thôn 0 327.184 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37)
Đất ở nông thôn 327.184 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất ở nông thôn 0 237.952 0 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 237.952 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất ở nông thôn 0 0 178.464 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn 1.367.438 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 13m -
Đất ở nông thôn 1.185.113 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 12m -
Đất ở nông thôn 1.093.950 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 10m -
Đất ở nông thôn 1.002.788 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 7m -
Đất ở nông thôn 790.075 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 30m -
Đất ở nông thôn 3.003.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 22.5m -
Đất ở nông thôn 2.602.600 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 20m -
Đất ở nông thôn 2.402.400 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn 2.064.563 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 14m -
Đất ở nông thôn 2.002.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 13m -
Đất ở nông thôn 1.939.438 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 24m -
Đất ở nông thôn 3.003.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn 2.402.400 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 13m -
Đất ở nông thôn 2.064.563 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 10m -
Đất ở nông thôn 2.002.000 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 189.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 378.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương
Đất ở nông thôn 1.620.000 810.000 486.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn tiếp theo - QL 1A
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 189.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 378.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất ở nông thôn 990.000 495.000 297.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển
Đất ở nông thôn 1.077.375 0 0 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp
Đất ở nông thôn 911.625 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước)
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 864.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ))
Đất ở nông thôn 810.000 405.000 243.000 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên xã
Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ))
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 810.000 0
Xã Vạn Ninh Bà Triệu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.361.360 826.426 688.688 320.320
Xã Vạn Ninh Hà Huy Tập - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.555.840 944.486 787.072 366.080
Xã Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.574.000 1.338.480 1.115.400 514.800
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 4.392.960 2.196.480 1.830.400 823.680
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã
Đất TM-DV nông thôn 5.491.200 2.745.600 2.288.000 1.029.600
Xã Vạn Ninh Lạc Long Quân - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 5.491.200 2.745.600 2.288.000 1.029.600
Xã Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 3.843.840 1.921.920 1.601.600 720.720
Xã Vạn Ninh Lê Lai - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 549.120 402.688 292.864 256.256
Xã Vạn Ninh Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Lê Đại Hành - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Giã - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Lê Quý Đôn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 549.120 402.688 292.864 256.256
Xã Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo
Đất TM-DV nông thôn 1.555.840 944.486 787.072 366.080
Xã Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Lương Thế Vinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.653.080 1.003.517 836.264 388.960
Xã Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã
Đất TM-DV nông thôn 549.120 402.688 292.864 256.256
Xã Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã
Đất TM-DV nông thôn 446.160 327.184 237.952 208.208
Xã Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 1.653.080 1.003.517 836.264 388.960
Xã Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Lý Tự Trọng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.653.080 1.003.517 836.264 388.960
Xã Vạn Ninh Ngô Gia Tự - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Nguyễn Du - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 658.944 549.120 366.080
Xã Vạn Ninh Nguyễn Huệ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Cầu Huyện
Đất TM-DV nông thôn 5.491.200 2.745.600 2.288.000 1.029.600
Xã Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Võ Thị Sáu - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 549.120 402.688 292.864 256.256
Xã Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 549.120 402.688 292.864 256.256
Xã Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Đường 14/8 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 915.200 527.155 439.296 292.864
Xã Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)
Đất TM-DV nông thôn 1.555.840 944.486 787.072 366.080
Xã Vạn Ninh Phan Bội Châu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi
Đất TM-DV nông thôn 1.653.080 1.003.517 836.264 388.960
Xã Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Tô Hiến Thành - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Tô Văn ơn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 549.120 402.688 292.864 256.256
Xã Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 1.784.640 1.487.200 686.400
Xã Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 658.944 549.120 366.080
Xã Vạn Ninh Trần Đường - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3
Đất TM-DV nông thôn 1.555.840 944.486 787.072 366.080
Xã Vạn Ninh Trần Phú - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600 1.427.712 1.189.760 549.120
Xã Vạn Ninh Trần Quý Cáp - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Trịnh Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 686.400 503.360 366.080 320.320
Xã Vạn Ninh Tú Xương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV nông thôn 858.000 494.208 411.840 274.560
Xã Vạn Ninh Võ Thị Sáu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 549.120 402.688 292.864 256.256
Xã Vạn Ninh Đường số 4 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Đường số 6 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường số 4 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.750.320 1.062.547 885.456 411.840
Xã Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất TM-DV nông thôn 1.361.360 826.426 688.688 320.320
Xã Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH)
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 593.050 494.208 329.472
Xã Vạn Ninh Đường số 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 593.050 494.208 329.472
Xã Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
đường 14/8 - Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 658.944 549.120 366.080
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 800.800 461.261 384.384 256.256
Xã Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Đất TM-DV nông thôn 800.800 461.261 384.384 256.256
Xã Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Đất TM-DV nông thôn 446.160 327.184 237.952 208.208
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 743.600 428.314 356.928 237.952
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường 14/8 - Đường Trần Đường
Đất TM-DV nông thôn 480.480 352.352 256.256 224.224
Xã Vạn Ninh Đường QH 13m - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là)
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 1.249.248 1.041.040 480.480
Xã Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 1.944.800 1.180.608 983.840 457.600
Xã Vạn Ninh Đường quy hoạch 10m - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã
Đất TM-DV nông thôn 1.555.840 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 322.150 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo
Đất TM-DV nông thôn 322.150 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181. tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127. tờ 39)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501. tờ 36)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443. tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401. tờ 32)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang)
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba)
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông
Đất TM-DV nông thôn 439.296 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Thung - Giáp biển
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 0 322.150 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính)
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất TM-DV nông thôn 322.150 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất TM-DV nông thôn 322.150 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh
Đất TM-DV nông thôn 322.150 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn 322.150 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn
Đất TM-DV nông thôn 0 234.291 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Khu dân Cư Bà Đồ -
Đất TM-DV nông thôn 322.150 0 0 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 234.291 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 175.718 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63)
Đất TM-DV nông thôn 356.928 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65)
Đất TM-DV nông thôn 0 261.747 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37)
Đất TM-DV nông thôn 261.747 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất TM-DV nông thôn 0 190.362 0 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 190.362 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 142.771 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.093.950 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 13m -
Đất TM-DV nông thôn 948.090 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 12m -
Đất TM-DV nông thôn 875.160 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 10m -
Đất TM-DV nông thôn 802.230 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 7m -
Đất TM-DV nông thôn 632.060 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 30m -
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 22.5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.082.080 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 20m -
Đất TM-DV nông thôn 1.921.920 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.651.650 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.601.600 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.551.550 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 24m -
Đất TM-DV nông thôn 2.402.400 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.921.920 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.651.650 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.601.600 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 504.000 302.400 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 648.000 388.800 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 259.200 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 259.200 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn tiếp theo - QL 1A
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 151.200 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 504.000 302.400 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 237.600 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển
Đất TM-DV nông thôn 861.900 0 0 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp
Đất TM-DV nông thôn 729.300 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước)
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.152.000 691.200 0
Xã Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 194.400 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên xã
Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ))
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 648.000 0
Xã Vạn Ninh Bà Triệu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã
Đất SX-KD nông thôn 2.574.000 1.338.480 1.115.400 514.800
Xã Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.021.020 619.819 516.516 240.240
Xã Vạn Ninh Hà Huy Tập - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.166.880 708.365 590.304 274.560
Xã Vạn Ninh Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.458.600 885.456 737.880 343.200
Xã Vạn Ninh Hoàng Hữu Chấp - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.458.600 885.456 737.880 343.200
Xã Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 2.574.000 1.338.480 1.115.400 514.800
Xã Vạn Ninh Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 514.800 377.520 274.560 240.240
Xã Vạn Ninh Hùng Lộc Hầu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.930.500 1.003.860 836.550 386.100
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 3.294.720 1.647.360 1.372.800 617.760
Xã Vạn Ninh Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã
Đất SX-KD nông thôn 4.118.400 2.059.200 1.716.000 772.200
Xã Vạn Ninh Lạc Long Quân - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 4.118.400 2.059.200 1.716.000 772.200
Xã Vạn Ninh Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 2.882.880 1.441.440 1.201.200 540.540
Xã Vạn Ninh Lê Lai - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 411.840 302.016 219.648 192.192
Xã Vạn Ninh Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.458.600 885.456 737.880 343.200
Xã Vạn Ninh Lê Đại Hành - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Giã - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Lê Quý Đôn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 411.840 302.016 219.648 192.192
Xã Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo
Đất SX-KD nông thôn 1.166.880 708.365 590.304 274.560
Xã Vạn Ninh Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Lương Thế Vinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.239.810 752.638 627.198 291.720
Xã Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã
Đất SX-KD nông thôn 411.840 302.016 219.648 192.192
Xã Vạn Ninh Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã
Đất SX-KD nông thôn 334.620 245.388 178.464 156.156
Xã Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 1.239.810 752.638 627.198 291.720
Xã Vạn Ninh Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Lý Tự Trọng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.239.810 752.638 627.198 291.720
Xã Vạn Ninh Ngô Gia Tự - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.574.000 1.338.480 1.115.400 514.800
Xã Vạn Ninh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 514.800 377.520 274.560 240.240
Xã Vạn Ninh Nguyễn Du - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 858.000 494.208 411.840 274.560
Xã Vạn Ninh Nguyễn Huệ - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Cầu Huyện
Đất SX-KD nông thôn 4.118.400 2.059.200 1.716.000 772.200
Xã Vạn Ninh Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Võ Thị Sáu - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 514.800 377.520 274.560 240.240
Xã Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Quyền - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 514.800 377.520 274.560 240.240
Xã Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 411.840 302.016 219.648 192.192
Xã Vạn Ninh Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 411.840 302.016 219.648 192.192
Xã Vạn Ninh Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Đường 14/8 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 686.400 395.366 329.472 219.648
Xã Vạn Ninh Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)
Đất SX-KD nông thôn 1.166.880 708.365 590.304 274.560
Xã Vạn Ninh Phan Bội Châu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.458.600 885.456 737.880 343.200
Xã Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi
Đất SX-KD nông thôn 1.239.810 752.638 627.198 291.720
Xã Vạn Ninh Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Tô Hiến Thành - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Tô Văn ơn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 411.840 302.016 219.648 192.192
Xã Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)
Đất SX-KD nông thôn 2.574.000 1.338.480 1.115.400 514.800
Xã Vạn Ninh Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Ngô Gia Tự - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 858.000 494.208 411.840 274.560
Xã Vạn Ninh Trần Đường - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3
Đất SX-KD nông thôn 1.166.880 708.365 590.304 274.560
Xã Vạn Ninh Trần Phú - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200 1.070.784 892.320 411.840
Xã Vạn Ninh Trần Quý Cáp - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 514.800 377.520 274.560 240.240
Xã Vạn Ninh Trịnh Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 514.800 377.520 274.560 240.240
Xã Vạn Ninh Tú Xương - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Phú - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD nông thôn 643.500 370.656 308.880 205.920
Xã Vạn Ninh Võ Thị Sáu - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 411.840 302.016 219.648 192.192
Xã Vạn Ninh Đường số 4 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Hồng Phong - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Đường số 6 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường số 4 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 1.312.740 796.910 664.092 308.880
Xã Vạn Ninh Đường ĐX 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất SX-KD nông thôn 1.021.020 619.819 516.516 240.240
Xã Vạn Ninh Nguyễn Tri Phương (QH) - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH)
Đất SX-KD nông thôn 772.200 444.787 370.656 247.104
Xã Vạn Ninh Đường số 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 772.200 444.787 370.656 247.104
Xã Vạn Ninh Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
đường 14/8 - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 858.000 494.208 411.840 274.560
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 600.600 345.946 288.288 192.192
Xã Vạn Ninh Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Đất SX-KD nông thôn 600.600 345.946 288.288 192.192
Xã Vạn Ninh Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4
Đất SX-KD nông thôn 334.620 245.388 178.464 156.156
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 557.700 321.235 267.696 178.464
Xã Vạn Ninh Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường 14/8 - Đường Trần Đường
Đất SX-KD nông thôn 360.360 264.264 192.192 168.168
Xã Vạn Ninh Đường QH 13m - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là)
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 936.936 780.780 360.360
Xã Vạn Ninh Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 1.458.600 885.456 737.880 343.200
Xã Vạn Ninh Đường quy hoạch 10m - Địa bàn Vạn Giã (cũ)
Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã
Đất SX-KD nông thôn 1.166.880 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 241.613 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo
Đất SX-KD nông thôn 241.613 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181. tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127. tờ 39)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501. tờ 36)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443. tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401. tờ 32)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang)
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba)
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông
Đất SX-KD nông thôn 329.472 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Thung - Giáp biển
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 0 241.613 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính)
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất SX-KD nông thôn 241.613 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng
Đất SX-KD nông thôn 241.613 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh
Đất SX-KD nông thôn 241.613 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29)
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29)
Đất SX-KD nông thôn 241.613 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn
Đất SX-KD nông thôn 0 175.718 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Khu dân Cư Bà Đồ -
Đất SX-KD nông thôn 241.613 0 0 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 175.718 0
Xã Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 131.789 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63)
Đất SX-KD nông thôn 267.696 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65)
Đất SX-KD nông thôn 0 196.310 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37)
Đất SX-KD nông thôn 196.310 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47)
Đất SX-KD nông thôn 0 142.771 0 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 142.771 0
Xã Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 107.078 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 16m -
Đất SX-KD nông thôn 820.463 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 13m -
Đất SX-KD nông thôn 711.068 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 12m -
Đất SX-KD nông thôn 656.370 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 10m -
Đất SX-KD nông thôn 601.673 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đường QH 7m -
Đất SX-KD nông thôn 474.045 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 30m -
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 22.5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.561.560 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 20m -
Đất SX-KD nông thôn 1.441.440 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.238.738 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.201.200 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đường QH 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.163.663 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 24m -
Đất SX-KD nông thôn 1.801.800 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.441.440 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.238.738 0 0 0
Xã Vạn Ninh Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đường QH 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.201.200 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 113.400 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6
Đất SX-KD nông thôn 756.000 378.000 226.800 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương
Đất SX-KD nông thôn 972.000 486.000 291.600 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là
Đất SX-KD nông thôn 648.000 324.000 194.400 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)
Đất SX-KD nông thôn 648.000 324.000 194.400 0
Xã Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A
Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn tiếp theo - QL 1A
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 113.400 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 756.000 378.000 226.800 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 178.200 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển
Đất SX-KD nông thôn 646.425 0 0 0
Xã Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp
Đất SX-KD nông thôn 546.975 0 0 0
Xã Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước)
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 864.000 518.400 0
Xã Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ
Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 486.000 243.000 145.800 0
Xã Vạn Ninh Đường Liên xã
Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ))
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 810.000 486.000 0
Xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông
Đất ở nông thôn 549.120 0 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Thung - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0
Xã Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển
Đất ở nông thôn 0 402.688 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vạn Giã, Xã Vạn Phú, Xã Vạn Lương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vạn Ninh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vạn Ninh có diện tích tự nhiên 130,5 km² với quy mô dân số 54.202 người, mật độ dân cư đạt 415,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vạn Ninh được đặt tại Trung tâm hành chính Vạn Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vạn Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Vạn Ninh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa là 6.864.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 786.911 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1291 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?