Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Vạn Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vạn Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Vạn Ninh năm 2026
Khu vực: xã Vạn Ninh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 6.864.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Thung - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2 |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Khu dân Cư Bà Đồ - |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 292.864 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 219.648 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 237.952 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 178.464 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.367.438 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.185.113 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 12m - |
Đất ở nông thôn | 1.093.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất ở nông thôn | 1.002.788 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 790.075 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 30m - |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 22.5m - |
Đất ở nông thôn | 2.602.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất ở nông thôn | 2.402.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.064.563 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.939.438 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 24m - |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.402.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất ở nông thôn | 2.064.563 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất ở nông thôn | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Bà Triệu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.701.700 | 1.033.032 | 860.860 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Hà Huy Tập - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong |
Đất ở nông thôn | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Hữu Chấp - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Lộc Hầu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.217.500 | 1.673.100 | 1.394.250 | 643.500 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 5.491.200 | 2.745.600 | 2.288.000 | 1.029.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã |
Đất ở nông thôn | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) |
Đất ở nông thôn | 4.804.800 | 2.402.400 | 2.002.000 | 900.900 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lai - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Đại Hành - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ga Giã - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo |
Đất ở nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lương Thế Vinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã |
Đất ở nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã |
Đất ở nông thôn | 557.700 | 408.980 | 297.440 | 260.260 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành |
Đất ở nông thôn | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Du - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 823.680 | 686.400 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Huệ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Quyền - Cầu Huyện |
Đất ở nông thôn | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Võ Thị Sáu - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Quyền - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường 14/8 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.144.000 | 658.944 | 549.120 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) |
Đất ở nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Bội Châu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi |
Đất ở nông thôn | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 486.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Tô Hiến Thành - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Tô Văn ơn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Gia Tự - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 823.680 | 686.400 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Đường - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 |
Đất ở nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Phú - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Trịnh Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 629.200 | 457.600 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Tú Xương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Lương Thế Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.072.500 | 617.760 | 514.800 | 343.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 4 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 6 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường số 4 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 2.187.900 | 1.328.184 | 1.106.820 | 514.800 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường ĐX 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) |
Đất ở nông thôn | 1.701.700 | 1.033.032 | 860.860 | 400.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương (QH) - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH) |
Đất ở nông thôn | 1.287.000 | 741.312 | 617.760 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.287.000 | 741.312 | 617.760 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) đường 14/8 - Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 823.680 | 686.400 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 1.001.000 | 576.576 | 480.480 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.001.000 | 576.576 | 480.480 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 |
Đất ở nông thôn | 557.700 | 408.980 | 297.440 | 260.260 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 929.500 | 535.392 | 446.160 | 297.440 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường 14/8 - Đường Trần Đường |
Đất ở nông thôn | 600.600 | 440.440 | 320.320 | 280.280 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là) |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 600.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572.000 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường quy hoạch 10m - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã |
Đất ở nông thôn | 1.944.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1 |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181. tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127. tờ 39) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501. tờ 36) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443. tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401. tờ 32) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt) |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Thung - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2 |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn |
Đất ở nông thôn | 0 | 292.864 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Khu dân Cư Bà Đồ - |
Đất ở nông thôn | 402.688 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 292.864 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 219.648 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63) |
Đất ở nông thôn | 446.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65) |
Đất ở nông thôn | 0 | 327.184 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37) |
Đất ở nông thôn | 327.184 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất ở nông thôn | 0 | 237.952 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 237.952 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 178.464 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.367.438 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.185.113 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 12m - |
Đất ở nông thôn | 1.093.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất ở nông thôn | 1.002.788 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất ở nông thôn | 790.075 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 30m - |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 22.5m - |
Đất ở nông thôn | 2.602.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất ở nông thôn | 2.402.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.064.563 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.939.438 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 24m - |
Đất ở nông thôn | 3.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.402.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất ở nông thôn | 2.064.563 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất ở nông thôn | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn tiếp theo - QL 1A |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 495.000 | 297.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 1.077.375 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp |
Đất ở nông thôn | 911.625 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 405.000 | 243.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên xã Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Bà Triệu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.361.360 | 826.426 | 688.688 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Hà Huy Tập - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.840 | 944.486 | 787.072 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Hữu Chấp - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Lộc Hầu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.574.000 | 1.338.480 | 1.115.400 | 514.800 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.392.960 | 2.196.480 | 1.830.400 | 823.680 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã |
Đất TM-DV nông thôn | 5.491.200 | 2.745.600 | 2.288.000 | 1.029.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.491.200 | 2.745.600 | 2.288.000 | 1.029.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.843.840 | 1.921.920 | 1.601.600 | 720.720 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lai - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 549.120 | 402.688 | 292.864 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Đại Hành - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ga Giã - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 549.120 | 402.688 | 292.864 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.840 | 944.486 | 787.072 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Lương Thế Vinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.653.080 | 1.003.517 | 836.264 | 388.960 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã |
Đất TM-DV nông thôn | 549.120 | 402.688 | 292.864 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã |
Đất TM-DV nông thôn | 446.160 | 327.184 | 237.952 | 208.208 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.653.080 | 1.003.517 | 836.264 | 388.960 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.653.080 | 1.003.517 | 836.264 | 388.960 |
| Xã Vạn Ninh |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Du - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 658.944 | 549.120 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Huệ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Quyền - Cầu Huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 5.491.200 | 2.745.600 | 2.288.000 | 1.029.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Võ Thị Sáu - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Quyền - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 549.120 | 402.688 | 292.864 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 549.120 | 402.688 | 292.864 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường 14/8 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 915.200 | 527.155 | 439.296 | 292.864 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.840 | 944.486 | 787.072 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Bội Châu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.653.080 | 1.003.517 | 836.264 | 388.960 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Tô Hiến Thành - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Tô Văn ơn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 549.120 | 402.688 | 292.864 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 686.400 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Gia Tự - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 658.944 | 549.120 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Đường - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.840 | 944.486 | 787.072 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Phú - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | 1.427.712 | 1.189.760 | 549.120 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Trịnh Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | 503.360 | 366.080 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Tú Xương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 858.000 | 494.208 | 411.840 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 549.120 | 402.688 | 292.864 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 4 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 6 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường số 4 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.320 | 1.062.547 | 885.456 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường ĐX 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.361.360 | 826.426 | 688.688 | 320.320 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương (QH) - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.029.600 | 593.050 | 494.208 | 329.472 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.029.600 | 593.050 | 494.208 | 329.472 |
| Xã Vạn Ninh |
Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) đường 14/8 - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 658.944 | 549.120 | 366.080 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.800 | 461.261 | 384.384 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.800 | 461.261 | 384.384 | 256.256 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 446.160 | 327.184 | 237.952 | 208.208 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 743.600 | 428.314 | 356.928 | 237.952 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường 14/8 - Đường Trần Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.480 | 352.352 | 256.256 | 224.224 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 1.249.248 | 1.041.040 | 480.480 |
| Xã Vạn Ninh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.800 | 1.180.608 | 983.840 | 457.600 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường quy hoạch 10m - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 322.150 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo |
Đất TM-DV nông thôn | 322.150 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181. tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127. tờ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501. tờ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443. tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401. tờ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 439.296 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Thung - Giáp biển |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 322.150 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 322.150 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 322.150 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 322.150 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 322.150 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 234.291 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Khu dân Cư Bà Đồ - |
Đất TM-DV nông thôn | 322.150 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 234.291 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 175.718 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.928 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 261.747 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 261.747 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 190.362 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 190.362 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 142.771 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.093.950 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 948.090 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 875.160 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 802.230 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 632.060 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 22.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.082.080 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.921.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.651.650 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.601.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.551.550 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 24m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.402.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.921.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.651.650 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.601.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 388.800 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn tiếp theo - QL 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.200 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 237.600 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển |
Đất TM-DV nông thôn | 861.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 729.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.152.000 | 691.200 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên xã Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Bà Triệu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngã tư vòng xuyến - Ga Vạn Giã |
Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.338.480 | 1.115.400 | 514.800 |
| Xã Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Hai Bà Trưng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.021.020 | 619.819 | 516.516 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Hà Huy Tập - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.166.880 | 708.365 | 590.304 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Hải Thượng Lãn Ông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.458.600 | 885.456 | 737.880 | 343.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Hữu Chấp - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.458.600 | 885.456 | 737.880 | 343.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.338.480 | 1.115.400 | 514.800 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Văn Thụ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 377.520 | 274.560 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Lộc Hầu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.930.500 | 1.003.860 | 836.550 | 386.100 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Cầu Hiền Lương - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.294.720 | 1.647.360 | 1.372.800 | 617.760 |
| Xã Vạn Ninh |
Hùng Vương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đinh Tiên Hoàng - Chấn Giã |
Đất SX-KD nông thôn | 4.118.400 | 2.059.200 | 1.716.000 | 772.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Lạc Long Quân - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.118.400 | 2.059.200 | 1.716.000 | 772.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Hồng Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.882.880 | 1.441.440 | 1.201.200 | 540.540 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lai - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 411.840 | 302.016 | 219.648 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Lợi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.458.600 | 885.456 | 737.880 | 343.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Đại Hành - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ga Giã - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Quý Đôn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 411.840 | 302.016 | 219.648 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông - Cống Bà Giảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.166.880 | 708.365 | 590.304 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Lê Thánh Tông - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hải Thượng Lãn Ông - Lê Đại Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Lương Thế Vinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.810 | 752.638 | 627.198 | 291.720 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ga Vạn Giã - Nhà Thờ Vạn Giã |
Đất SX-KD nông thôn | 411.840 | 302.016 | 219.648 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thái Tổ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Phan Bội Châu - Ga Vạn Giã |
Đất SX-KD nông thôn | 334.620 | 245.388 | 178.464 | 156.156 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.810 | 752.638 | 627.198 | 291.720 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Thường Kiệt - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Lý Tự Trọng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.810 | 752.638 | 627.198 | 291.720 |
| Xã Vạn Ninh |
Ngô Gia Tự - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.338.480 | 1.115.400 | 514.800 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 377.520 | 274.560 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Du - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 494.208 | 411.840 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Huệ - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Quyền - Cầu Huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 4.118.400 | 2.059.200 | 1.716.000 | 772.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Thiện Thuật - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Võ Thị Sáu - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 377.520 | 274.560 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Trãi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Quyền - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 377.520 | 274.560 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Thánh Tông - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 411.840 | 302.016 | 219.648 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Văn Trỗi - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 411.840 | 302.016 | 219.648 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Đinh Tiên Hoàng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường 14/8 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 686.400 | 395.366 | 329.472 | 219.648 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp thửa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.166.880 | 708.365 | 590.304 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Bội Châu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Cổng Bà Giảo - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.458.600 | 885.456 | 737.880 | 343.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.810 | 752.638 | 627.198 | 291.720 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Chu Trinh - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Tô Hiến Thành - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đinh Tiên Hoàng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Tô Văn ơn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lạc Long Quân - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 411.840 | 302.016 | 219.648 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng - Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.338.480 | 1.115.400 | 514.800 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Hưng Đạo - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Ngô Gia Tự - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Nguyên Hãn - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Hưng Đạo - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 494.208 | 411.840 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Đường - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.166.880 | 708.365 | 590.304 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Phú - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | 1.070.784 | 892.320 | 411.840 |
| Xã Vạn Ninh |
Trần Quý Cáp - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 377.520 | 274.560 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Trịnh Phong - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 377.520 | 274.560 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Tú Xương - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Phú - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 643.500 | 370.656 | 308.880 | 205.920 |
| Xã Vạn Ninh |
Võ Thị Sáu - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 411.840 | 302.016 | 219.648 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 4 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Hồng Phong - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 6 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường số 4 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.312.740 | 796.910 | 664.092 | 308.880 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường ĐX 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lê Lợi - Huỳnh Thúc Kháng (QH) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.021.020 | 619.819 | 516.516 | 240.240 |
| Xã Vạn Ninh |
Nguyễn Tri Phương (QH) - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Lạc Long Quân (QH) - Lý Thái Tổ (QH) |
Đất SX-KD nông thôn | 772.200 | 444.787 | 370.656 | 247.104 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường số 1 - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường ĐX 1 - Giáp khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 772.200 | 444.787 | 370.656 | 247.104 |
| Xã Vạn Ninh |
Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) đường 14/8 - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 494.208 | 411.840 | 274.560 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 4 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Phạm Ngũ Lão - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.600 | 345.946 | 288.288 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Hoàng Diệu - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.600 | 345.946 | 288.288 | 192.192 |
| Xã Vạn Ninh |
Phan Đình Phùng - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Trần Đường - Đường Quy hoạch số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 334.620 | 245.388 | 178.464 | 156.156 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch số 3 - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 557.700 | 321.235 | 267.696 | 178.464 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) - Khu dân cư Lương Hải - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường 14/8 - Đường Trần Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.360 | 264.264 | 192.192 | 168.168 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường QH 13m - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Đường sắt - Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 936.936 | 780.780 | 360.360 |
| Xã Vạn Ninh |
Huỳnh Thúc Kháng - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.458.600 | 885.456 | 737.880 | 343.200 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường quy hoạch 10m - Địa bàn Vạn Giã (cũ) Hùng Vương - Nhà Thờ Vạn Giã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.166.880 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Cầu Vong I - Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 241.613 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường liên xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ cầu Suối Sinh - Đến giáp nhà ông Trần Theo |
Đất SX-KD nông thôn | 241.613 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ UBND xã (cũ) - Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ trạm Y tế xã (cũ) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình - Giáp đường Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) - Đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt - Nhà ông Huỳnh Anh Thư |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Sân phơi HTX Vạn Lương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) - Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Tây (thầy giáo) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Đến nhà ông Mẹo |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh - Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) - Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Chợ Tân Đức - Nhà ông Đặng Văn Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức - Đến hết nhà ông Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phạm Văn Tình - Đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí - Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà bà Trương Thị Niễn - Đến Tịnh xá Ngọc Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn - Đến nhà ông Nguyễn Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181. tờ 39) - Đến nhà ông Kiểm (thửa 127. tờ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) - Đến ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501. tờ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443. tờ 36) - Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401. tờ 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) - Nhà ông Tiên (giáp đường sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL1A (dốc thị) - Đến công ty Mạnh Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) - Đến cổng Tân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ Chợ Tân Đức - Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Tây - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) - Đến giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Sân phơi HTX Vạn Lương 1 - Nhà ông Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) - Nhà ông Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương - Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà - Đến nhà ông Trần Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu - Đến nhà ông Võ Chu |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Hai - Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phùng Văn Xứng - Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cổng Quảng Phước - Đến hết nhà ông Phùng Thơm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc - Đến nhà ông Đinh Tiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Mang Hải - Đến cổng Tân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ bà Hai - Đến nhà ông Lân (bà Phố) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Phan Văn Hợp - Đến giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Quảng Phước - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Mai Hòa - Đến nhà ông Phùng Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) - Chùa Linh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) - Đinh Hiền Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Ba Hiếu - Đến nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) - Đến hết nhà ông Mai Xử |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Trịnh Lôm - Đến hết nhà ông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Ngạt - Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Thành Đến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) - Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa - Đến chùa Pháp Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 329.472 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Thung - Giáp biển |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 241.613 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) - Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) - Hết HTX Vạn Lương 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) HTX Vạn Lương 2 - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 241.613 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cầu ông Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Ngã tư Mỹ Đồng - Cống ruộng Bà Đồ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Dánh - Ngã tư Mỹ Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 241.613 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Lắm - Đến cây sộp |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng - đến giáp đường suối Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 241.613 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) - đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Trương Công Lộc - Đến nhà ông Trương Đình Hưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) - Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86. tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ - Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 241.613 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn - Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Dương Văn Thành - Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Mùi - đến nhà bà Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 175.718 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Mỹ Đồng - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Khu dân Cư Bà Đồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 241.613 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 175.718 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Lương (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 131.789 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) - Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) - Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) - Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123. tờ 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120. tờ 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184. tờ 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10. tờ 45) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) - Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40. tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3. tờ 33) - Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) - Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11. tờ 44) - Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81. tờ 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 1 Bắc - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265. tờ 38) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137. tờ 54) - Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33. tờ 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144. tờ 54) - Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) - Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) - Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) - Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123. tờ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8. tờ 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) - Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33. tờ 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) - Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 267.696 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28. tờ 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 196.310 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) - Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) - Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) - Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) - Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) - Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52. lờ 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) - Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26. tờ 49) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5. tờ 50) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) - Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Vinh Huề - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93. tờ 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23. tờ 36) - Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47. tờ 43) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28. tờ 43) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) - Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10. tờ 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 196.310 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95. tờ 43) - Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387. tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Phú - Địa bàn Vạn Phú (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17. tờ 14) - Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 142.771 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 142.771 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Phú (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 107.078 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 820.463 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 711.068 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 656.370 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 601.673 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) Đường QH 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 474.045 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 22.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.561.560 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.441.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.238.738 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.201.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.163.663 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 24m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.801.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.441.440 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.238.738 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) Đường QH 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.201.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chân Dốc Thị phía Nam - Hết chân Dốc Thị phía Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 113.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ chân Dốc Thị phía Bắc - Hết Cống cầu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 226.800 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Cầu 6 - Giáp ranh cầu Hiền Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 291.600 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ Chắn Giã - Cầu Chà Là |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ cầu Chà Là - Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Quốc lộ 1A Từ đường vào ga Tu Bông - Đường vào nghĩa địa Tân Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn từ ngã 3 K18 - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn tiếp theo - QL 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 113.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 226.800 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đoạn tiếp theo - Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) - Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 178.200 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) - Giáp biển |
Đất SX-KD nông thôn | 646.425 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ chùa Tân Đức - Nhà ông Thiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ Từ ngã tư Tu Bông - UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 518.400 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Nguyễn Huệ Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) - Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 486.000 | 243.000 | 145.800 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Đường Liên xã Từ QL1A ngã 3 cây Duối - Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Xã Vạn Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Xã Vạn Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Xã Vạn Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Xã Vạn Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Xã Vạn Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Xã Vạn Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Xã Vạn Ninh - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Hiền Lương - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Chín - Đến Nhà ông Hưng |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) - Nhà ông Giáo |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ cây me cụt QL1A - Nhà bà Hèn |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường giáp QL1A nhà ông Phát - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến - Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông |
Đất ở nông thôn | 549.120 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Thung - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Giáo - đến giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) - đến nhà bà Lan |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu - Đến khu dân cư Rọc Chò |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 - Đến giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình - Giáp biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Từ nhà ông Chiến - Đến nhà ông Nha |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường từ quán Bino (cũ) - Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Ninh |
Thôn Tân Đức Đông - Địa bàn Vạn Lương (cũ) Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề - đến Giáp Biển |
Đất ở nông thôn | 0 | 402.688 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn Ninh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vạn Giã, Xã Vạn Phú, Xã Vạn Lương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vạn Ninh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vạn Ninh có diện tích tự nhiên 130,5 km² với quy mô dân số 54.202 người, mật độ dân cư đạt 415,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vạn Ninh được đặt tại Trung tâm hành chính Vạn Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vạn Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Vạn Ninh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
