Bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Vạn Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vạn Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Thắng năm 2026

Khu vực: xã Vạn Thắng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vạn Thắng Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) - Thửa 08 tờ 34
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 242. tờ 13 - Đến thửa 659. tờ 13
Đất ở nông thôn0366.08000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Thành - Đến nhà bà Ái
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Thành
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Phước - Đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 40. tờ 37 - Đến thửa 148. tờ 33
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)
Đất ở nông thôn0366.08000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) - Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) - Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) - Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 237. tờ 40 - Đến thửa 63. tờ 43
Đất ở nông thôn0366.08000
Xã Vạn Thắng Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) - đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) - Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) - Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) - Đến núi Một (thửa 547 tờ 16)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 90. tờ 27 - Đến thửa 16. tờ 26
Đất ở nông thôn0366.08000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) - thửa 523 tờ 16
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 671. từ 11 - Đến thửa 557. tờ 07
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) - Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) - Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 )
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) - Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) - Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà bà Đài - Đến nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 34. từ 24 - Đến thửa 135. tờ 25
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 42. từ 23 - Đến thửa 07. tờ 22
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn00266.0000
Xã Vạn Thắng Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn00200.0000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh dốc Ké) - Đến Nhà làng
Đất ở nông thôn0291.20000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) - Giáp đường số 6
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nguyễn Huệ - Nhà ông Duyệt
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) - Hết trạm y tế Tân Dân
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân - Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt - Nhà ông Võ Văn Đứng
Đất ở nông thôn0291.20000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35)
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) - Đến Trường học (thửa 32 tờ 9)
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Bờ tràn Suối Luồng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5)
Đất ở nông thôn0291.20000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3)
Đất ở nông thôn0291.20000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ cầu Ván - Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4)
Đất ở nông thôn0291.20000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) - Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) - Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than - Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) - Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu. giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) - Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh - Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu -
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC) -
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) - Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) - Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) - Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) - Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) - Bến cá (thửa 135 tờ 58)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) - Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) - Nhà Bà Dẻo
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Cầu Huyện 2 - Bến cá Quảng Hội
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Giáp khu dân cư Ruộng Lù - Bến cá Quảng Hội
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) - Đường liên xã (thửa 50 tờ 9)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) - Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) - Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) - Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) - Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) - Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) - Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) - Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Quãng - Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Lăng (thửa 447 tờ 52)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) - Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52)
Đất ở nông thôn0400.40000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) - Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58)
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) - Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42)
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) - Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42)
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) - Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48)
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42)
Đất ở nông thôn400.400000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) - Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19)
Đất ở nông thôn0291.20000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất ở nông thôn546.000000
Xã Vạn Thắng Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất ở nông thôn00291.0000
Xã Vạn Thắng Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất ở nông thôn00218.0000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường số 2, 3 (QH rộng 16m) -
Đất ở nông thôn455.813000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường số 4, 5 (QH rộng 13m) -
Đất ở nông thôn422.663000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 12m -
Đất ở nông thôn580.125000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 6m -
Đất ở nông thôn430.950000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn828.750000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 12m -
Đất ở nông thôn580.125000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Đìa Ông Cử
Đường N2 (QH 13m) -
Đất ở nông thôn581.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Đìa Ông Cử
Đường N1, D1, D1A, N3, D2 (QH 7m) -
Đất ở nông thôn442.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) -
Đất ở nông thôn3.500.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 50m -
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 44m -
Đất ở nông thôn4.000.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 36m -
Đất ở nông thôn3.000.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 30m -
Đất ở nông thôn2.750.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 29m -
Đất ở nông thôn2.750.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 26m -
Đất ở nông thôn2.625.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 20m -
Đất ở nông thôn2.500.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 16m -
Đất ở nông thôn1.400.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 13m -
Đất ở nông thôn1.260.000000
Xã Vạn Thắng Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Chà Là - Đoạn chính tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.0000
Xã Vạn Thắng Đường Quốc lộ 1A
Từ chân Dốc Ké - Đường vào Ga Tu Bông
Đất ở nông thôn900.000450.000270.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ Cầu Huyện - UBND xã Vạn Thắng (cũ)
Đất ở nông thôn2.340.0001.170.000702.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) - Cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ))
Đất ở nông thôn1.440.000720.000432.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn Khánh (cũ)).
Đất ở nông thôn900.000450.000270.0000
Xã Vạn Thắng Đường Liên xã
Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình - Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)
Đất ở nông thôn900.000450.000270.0000
Xã Vạn Thắng Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) - Thửa 08 tờ 34
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 242. tờ 13 - Đến thửa 659. tờ 13
Đất TM-DV nông thôn0292.86400
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Thành - Đến nhà bà Ái
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Phước - Đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 40. tờ 37 - Đến thửa 148. tờ 33
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)
Đất TM-DV nông thôn0292.86400
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) - Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) - Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) - Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 237. tờ 40 - Đến thửa 63. tờ 43
Đất TM-DV nông thôn0292.86400
Xã Vạn Thắng Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) - đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) - Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) - Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) - Đến núi Một (thửa 547 tờ 16)
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 90. tờ 27 - Đến thửa 16. tờ 26
Đất TM-DV nông thôn0292.86400
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) - thửa 523 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 671. từ 11 - Đến thửa 557. tờ 07
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) - Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) - Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 )
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) - Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) - Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà bà Đài - Đến nhà ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 34. từ 24 - Đến thửa 135. tờ 25
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 42. từ 23 - Đến thửa 07. tờ 22
Đất TM-DV nông thôn292.864000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn399.360000
Xã Vạn Thắng Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn00213.0000
Xã Vạn Thắng Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn00160.0000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh dốc Ké) - Đến Nhà làng
Đất TM-DV nông thôn0232.96000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) - Giáp đường số 6
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nguyễn Huệ - Nhà ông Duyệt
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) - Hết trạm y tế Tân Dân
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân - Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt - Nhà ông Võ Văn Đứng
Đất TM-DV nông thôn0232.96000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35)
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) - Đến Trường học (thửa 32 tờ 9)
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Bờ tràn Suối Luồng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5)
Đất TM-DV nông thôn0232.96000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3)
Đất TM-DV nông thôn0232.96000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ cầu Ván - Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4)
Đất TM-DV nông thôn0232.96000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) - Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) - Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than - Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) - Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu. giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) - Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh - Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu -
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC) -
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) - Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) - Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) - Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) - Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) - Bến cá (thửa 135 tờ 58)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) - Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) - Nhà Bà Dẻo
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Cầu Huyện 2 - Bến cá Quảng Hội
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Giáp khu dân cư Ruộng Lù - Bến cá Quảng Hội
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) - Đường liên xã (thửa 50 tờ 9)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) - Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) - Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) - Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) - Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) - Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) - Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) - Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Quãng - Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Lăng (thửa 447 tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) - Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn0320.32000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) - Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58)
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) - Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42)
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) - Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42)
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) - Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42)
Đất TM-DV nông thôn320.320000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) - Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19)
Đất TM-DV nông thôn0232.96000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn436.800000
Xã Vạn Thắng Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn00233.0000
Xã Vạn Thắng Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn00175.0000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường số 2, 3 (QH rộng 16m) -
Đất TM-DV nông thôn364.650000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường số 4, 5 (QH rộng 13m) -
Đất TM-DV nông thôn338.130000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 12m -
Đất TM-DV nông thôn464.100000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 6m -
Đất TM-DV nông thôn344.760000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 16m -
Đất TM-DV nông thôn663.000000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 12m -
Đất TM-DV nông thôn464.100000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Đìa Ông Cử
Đường N2 (QH 13m) -
Đất TM-DV nông thôn464.800000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Đìa Ông Cử
Đường N1, D1, D1A, N3, D2 (QH 7m) -
Đất TM-DV nông thôn353.600000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) -
Đất TM-DV nông thôn2.800.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 50m -
Đất TM-DV nông thôn3.200.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 44m -
Đất TM-DV nông thôn3.200.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 36m -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 30m -
Đất TM-DV nông thôn2.200.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 29m -
Đất TM-DV nông thôn2.200.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 26m -
Đất TM-DV nông thôn2.100.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 20m -
Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 16m -
Đất TM-DV nông thôn1.120.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 13m -
Đất TM-DV nông thôn1.008.000000
Xã Vạn Thắng Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Chà Là - Đoạn chính tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)
Đất TM-DV nông thôn864.000432.000259.0000
Xã Vạn Thắng Đường Quốc lộ 1A
Từ chân Dốc Ké - Đường vào Ga Tu Bông
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000216.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ Cầu Huyện - UBND xã Vạn Thắng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.872.000936.000562.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) - Cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ))
Đất TM-DV nông thôn1.152.000576.000346.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn Khánh (cũ)).
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000216.0000
Xã Vạn Thắng Đường Liên xã
Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình - Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000216.0000
Xã Vạn Thắng Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) - Thửa 08 tờ 34
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 242. tờ 13 - Đến thửa 659. tờ 13
Đất SX-KD nông thôn0219.64800
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Thành - Đến nhà bà Ái
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Phước - Đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 40. tờ 37 - Đến thửa 148. tờ 33
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)
Đất SX-KD nông thôn0219.64800
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) - Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) - Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) - Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 237. tờ 40 - Đến thửa 63. tờ 43
Đất SX-KD nông thôn0219.64800
Xã Vạn Thắng Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) - đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) - Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) - Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) - Đến núi Một (thửa 547 tờ 16)
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 90. tờ 27 - Đến thửa 16. tờ 26
Đất SX-KD nông thôn0219.64800
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) - thửa 523 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Tứ Chánh - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 671. từ 11 - Đến thửa 557. tờ 07
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) - Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) - Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 )
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Đường Liên Thôn - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) - Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) - Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà bà Đài - Đến nhà ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 34. từ 24 - Đến thửa 135. tờ 25
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Lộc 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 42. từ 23 - Đến thửa 07. tờ 22
Đất SX-KD nông thôn219.648000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn299.520000
Xã Vạn Thắng Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn00160.0000
Xã Vạn Thắng Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn00120.0000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh dốc Ké) - Đến Nhà làng
Đất SX-KD nông thôn0174.72000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) - Giáp đường số 6
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nguyễn Huệ - Nhà ông Duyệt
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) - Hết trạm y tế Tân Dân
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân - Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt - Nhà ông Võ Văn Đứng
Đất SX-KD nông thôn0174.72000
Xã Vạn Thắng Thôn Tân Dân 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35)
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) - Đến Trường học (thửa 32 tờ 9)
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Bờ tràn Suối Luồng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5)
Đất SX-KD nông thôn0174.72000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3)
Đất SX-KD nông thôn0174.72000
Xã Vạn Thắng Thôn Suối Luồng - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ cầu Ván - Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4)
Đất SX-KD nông thôn0174.72000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) - Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) - Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than - Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) - Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu. giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) - Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh - Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu -
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC) -
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) - Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) - Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Quãng Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) - Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) - Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) - Bến cá (thửa 135 tờ 58)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) - Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) - Nhà Bà Dẻo
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Cầu Huyện 2 - Bến cá Quảng Hội
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Quảng Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Giáp khu dân cư Ruộng Lù - Bến cá Quảng Hội
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) - Đường liên xã (thửa 50 tờ 9)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) - Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) - Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) - Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) - Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) - Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 1 - Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) - Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) - Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Quãng - Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Lăng (thửa 447 tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) - Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn0240.24000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) - Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 2 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58)
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) - Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42)
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) - Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42)
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) - Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42)
Đất SX-KD nông thôn240.240000
Xã Vạn Thắng Thôn Phú Hội 3 - Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) - Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19)
Đất SX-KD nông thôn0174.72000
Xã Vạn Thắng Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn327.600000
Xã Vạn Thắng Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn00175.0000
Xã Vạn Thắng Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - Địa bàn Vạn Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn00131.0000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường số 2, 3 (QH rộng 16m) -
Đất SX-KD nông thôn273.488000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường số 4, 5 (QH rộng 13m) -
Đất SX-KD nông thôn253.598000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 12m -
Đất SX-KD nông thôn348.075000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 6m -
Đất SX-KD nông thôn258.570000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 16m -
Đất SX-KD nông thôn497.250000
Xã Vạn Thắng Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đường QH 12m -
Đất SX-KD nông thôn348.075000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Đìa Ông Cử
Đường N2 (QH 13m) -
Đất SX-KD nông thôn348.600000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Đìa Ông Cử
Đường N1, D1, D1A, N3, D2 (QH 7m) -
Đất SX-KD nông thôn265.200000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 50m -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 44m -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 36m -
Đất SX-KD nông thôn1.800.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 30m -
Đất SX-KD nông thôn1.650.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 29m -
Đất SX-KD nông thôn1.650.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 26m -
Đất SX-KD nông thôn1.575.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 20m -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 16m -
Đất SX-KD nông thôn840.000000
Xã Vạn Thắng Khu tái định cư Vạn Thắng
Đường QH 13m -
Đất SX-KD nông thôn756.000000
Xã Vạn Thắng Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Chà Là - Đoạn chính tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)
Đất SX-KD nông thôn648.000324.000194.0000
Xã Vạn Thắng Đường Quốc lộ 1A
Từ chân Dốc Ké - Đường vào Ga Tu Bông
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000162.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ Cầu Huyện - UBND xã Vạn Thắng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.404.000702.000421.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) - Cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ))
Đất SX-KD nông thôn864.000432.000259.0000
Xã Vạn Thắng Đường Nguyễn Huệ
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn Khánh (cũ)).
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000162.0000
Xã Vạn Thắng Đường Liên xã
Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình - Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000162.0000
Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00041.40000
Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm54.00041.40000
Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.80027.00000
Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
Đất rừng sản xuất18.00012.60000
Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
Đất rừng phòng hộ14.40010.80000
Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
Đất rừng đặc dụng14.40010.80000
Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
Đất làm muối36.00027.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Vạn Thắng Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) - Thửa 08 tờ 34
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 242. tờ 13 - Đến thửa 659. tờ 13
Đất ở nông thôn0366.08000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Thành - Đến nhà bà Ái
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Thành
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Phước - Đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Bình Trung 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 40. tờ 37 - Đến thửa 148. tờ 33
Đất ở nông thôn366.080000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
Đất ở nông thôn499.200000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 2 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)
Đất ở nông thôn0366.08000
Xã Vạn Thắng Thôn Trung Dõng 1 - Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)
Đất ở nông thôn499.200000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn Thắng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vạn Bình, Xã Vạn Thắng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vạn Thắng theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vạn Thắng có diện tích tự nhiên 74,8 km² với quy mô dân số 31.625 người, mật độ dân cư đạt 422,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vạn Thắng được đặt tại UBND xã Vạn Thắng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vạn Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Vạn Thắng là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vạn Thắng, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa là 4.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vạn Thắng, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 520.796 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1265 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?