• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hòa Hưng

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Hòa Hưng Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, xã Vĩnh Hòa Hưng Nam.

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Hòa Hưng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 2.856.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất ở nông thôn1.476.0001.033.200723.240506.268
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.932.0001.352.400946.680662.676
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.416.000991.200693.840485.688
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất ở nông thôn468.000327.600229.320160.524
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.112.0001.478.4001.034.880724.416
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất ở nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất ở nông thôn1.476.0001.033.200723.240506.268
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.932.0001.352.400946.680662.676
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.416.000991.200693.840485.688
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất ở nông thôn468.000327.600229.320160.524
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.112.0001.478.4001.034.880724.416
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất ở nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất ở nông thôn440.000308.000215.600150.920
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất ở nông thôn1.056.000739.200517.440362.208
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất ở nông thôn1.056.000739.200517.440362.208
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất ở nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất ở nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000833.000583.100
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất ở nông thôn1.030.000721.000504.700353.290
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất ở nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất ở nông thôn760.000532.000372.400260.680
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất ở nông thôn690.000483.000338.100236.670
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn540.000378.000264.600185.220
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn622.000435.400304.780213.346
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất ở nông thôn1.656.0001.159.200811.440568.008
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất ở nông thôn2.160.0001.512.0001.058.400740.880
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất ở nông thôn2.304.0001.612.8001.128.960790.272
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất ở nông thôn2.592.0001.814.4001.270.080889.056
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất ở nông thôn2.856.0001.999.2001.399.440979.608
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn317.000221.900155.330108.731
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn290.000203.000142.10099.470
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn317.000221.900155.330108.731
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn290.000203.000142.10099.470
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn1.033.200723.240506.268354.388
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn1.293.600905.520633.864443.705
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn1.352.400946.680662.676463.873
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn991.200693.840485.688339.982
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất TM-DV nông thôn327.600229.320160.524112.367
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.663.2001.164.240814.968570.478
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.478.4001.034.880724.416507.091
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.293.600905.520633.864443.705
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn554.400388.080271.656190.159
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất TM-DV nông thôn308.000215.600150.920105.644
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất TM-DV nông thôn739.200517.440362.208253.546
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất TM-DV nông thôn739.200517.440362.208253.546
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất TM-DV nông thôn235.200164.640115.24880.674
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất TM-DV nông thôn490.000343.000240.100168.070
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất TM-DV nông thôn1.190.000833.000583.100408.170
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất TM-DV nông thôn721.000504.700353.290247.303
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất TM-DV nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn532.000372.400260.680182.476
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn483.000338.100236.670165.669
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn378.000264.600185.220129.654
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn435.400304.780213.346149.342
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất TM-DV nông thôn1.159.200811.440568.008397.606
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất TM-DV nông thôn1.260.000882.000617.400432.180
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất TM-DV nông thôn1.512.0001.058.400740.880518.616
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất TM-DV nông thôn1.612.8001.128.960790.272553.190
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất TM-DV nông thôn1.663.2001.164.240814.968570.478
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất TM-DV nông thôn1.814.4001.270.080889.056622.339
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất TM-DV nông thôn1.999.2001.399.440979.608685.726
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn289.800202.860142.00299.401
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn221.900155.330108.73176.112
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn203.000142.10099.47069.629
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn289.800202.860142.00299.401
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn221.900155.330108.73176.112
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn203.000142.10099.47069.629
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn885.600619.920433.944303.761
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn1.159.200811.440568.008397.606
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn849.600594.720416.304291.413
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất SX-KD nông thôn280.800196.560137.59296.314
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.425.600997.920698.544488.981
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.267.200887.040620.928434.650
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn475.200332.640232.848162.994
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất SX-KD nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất SX-KD nông thôn201.600141.12098.78469.149
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất SX-KD nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất SX-KD nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất SX-KD nông thôn618.000432.600302.820211.974
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất SX-KD nông thôn432.000302.400211.680148.176
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn456.000319.200223.440156.408
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn324.000226.800158.760111.132
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn373.200261.240182.868128.008
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất SX-KD nông thôn993.600695.520486.864340.805
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000756.000529.200370.440
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất SX-KD nông thôn1.296.000907.200635.040444.528
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất SX-KD nông thôn1.382.400967.680677.376474.163
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất SX-KD nông thôn1.425.600997.920698.544488.981
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất SX-KD nông thôn1.555.2001.088.640762.048533.434
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất SX-KD nông thôn1.713.6001.199.520839.664587.765
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn248.400173.880121.71685.201
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn190.200133.14093.19865.239
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn174.000121.80085.26059.682
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn158.400110.88077.61654.331
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn248.400173.880121.71685.201
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn190.200133.14093.19865.239
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn174.000121.80085.26059.682
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn158.400110.88077.61654.331
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng hàng năm48.00044.00042.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng hàng năm44.00042.00040.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng lúa48.00044.00042.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng lúa44.00042.00040.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.00048.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng cây lâu năm50.00048.00044.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất ở nông thôn1.476.0001.033.200723.240506.268
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.932.0001.352.400946.680662.676
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.416.000991.200693.840485.688
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất ở nông thôn468.000327.600229.320160.524
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.112.0001.478.4001.034.880724.416
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất ở nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất ở nông thôn440.000308.000215.600150.920
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất ở nông thôn1.056.000739.200517.440362.208
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất ở nông thôn1.056.000739.200517.440362.208
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất ở nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất ở nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000833.000583.100
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất ở nông thôn1.030.000721.000504.700353.290
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất ở nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất ở nông thôn760.000532.000372.400260.680
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất ở nông thôn690.000483.000338.100236.670
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn540.000378.000264.600185.220
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn622.000435.400304.780213.346
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất ở nông thôn1.656.0001.159.200811.440568.008
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất ở nông thôn2.160.0001.512.0001.058.400740.880
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất ở nông thôn2.304.0001.612.8001.128.960790.272
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất ở nông thôn2.592.0001.814.4001.270.080889.056
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất ở nông thôn2.856.0001.999.2001.399.440979.608
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn317.000221.900155.330108.731
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn290.000203.000142.10099.470
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn317.000221.900155.330108.731
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn290.000203.000142.10099.470
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn1.033.200723.240506.268354.388
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn1.293.600905.520633.864443.705
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn1.352.400946.680662.676463.873
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn991.200693.840485.688339.982
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất TM-DV nông thôn327.600229.320160.524112.367
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.663.2001.164.240814.968570.478
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.478.4001.034.880724.416507.091
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.293.600905.520633.864443.705
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn554.400388.080271.656190.159
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất TM-DV nông thôn308.000215.600150.920105.644
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất TM-DV nông thôn739.200517.440362.208253.546
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất TM-DV nông thôn739.200517.440362.208253.546
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất TM-DV nông thôn235.200164.640115.24880.674
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất TM-DV nông thôn490.000343.000240.100168.070
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất TM-DV nông thôn1.190.000833.000583.100408.170
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất TM-DV nông thôn721.000504.700353.290247.303
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất TM-DV nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn532.000372.400260.680182.476
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn483.000338.100236.670165.669
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn378.000264.600185.220129.654
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn435.400304.780213.346149.342
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất TM-DV nông thôn1.159.200811.440568.008397.606
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất TM-DV nông thôn1.260.000882.000617.400432.180
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất TM-DV nông thôn1.512.0001.058.400740.880518.616
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất TM-DV nông thôn1.612.8001.128.960790.272553.190
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất TM-DV nông thôn1.663.2001.164.240814.968570.478
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất TM-DV nông thôn1.814.4001.270.080889.056622.339
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất TM-DV nông thôn1.999.2001.399.440979.608685.726
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn289.800202.860142.00299.401
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn221.900155.330108.73176.112
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn203.000142.10099.47069.629
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn289.800202.860142.00299.401
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn221.900155.330108.73176.112
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn203.000142.10099.47069.629
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn885.600619.920433.944303.761
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn1.159.200811.440568.008397.606
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn849.600594.720416.304291.413
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất SX-KD nông thôn280.800196.560137.59296.314
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.425.600997.920698.544488.981
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.267.200887.040620.928434.650
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn475.200332.640232.848162.994
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất SX-KD nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất SX-KD nông thôn201.600141.12098.78469.149
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất SX-KD nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất SX-KD nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất SX-KD nông thôn618.000432.600302.820211.974
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất SX-KD nông thôn432.000302.400211.680148.176
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn456.000319.200223.440156.408
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn324.000226.800158.760111.132
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn373.200261.240182.868128.008
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất SX-KD nông thôn993.600695.520486.864340.805
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000756.000529.200370.440
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất SX-KD nông thôn1.296.000907.200635.040444.528
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất SX-KD nông thôn1.382.400967.680677.376474.163
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất SX-KD nông thôn1.425.600997.920698.544488.981
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất SX-KD nông thôn1.555.2001.088.640762.048533.434
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất SX-KD nông thôn1.713.6001.199.520839.664587.765
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn248.400173.880121.71685.201
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn190.200133.14093.19865.239
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn174.000121.80085.26059.682
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn158.400110.88077.61654.331
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn248.400173.880121.71685.201
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn190.200133.14093.19865.239
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn174.000121.80085.26059.682
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn158.400110.88077.61654.331
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng hàng năm48.00044.00042.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng hàng năm44.00042.00040.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng lúa48.00044.00042.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng lúa44.00042.00040.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.00048.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng cây lâu năm50.00048.00044.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.0000
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất ở nông thôn1.476.0001.033.200723.240506.268
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.932.0001.352.400946.680662.676
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.416.000991.200693.840485.688
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất ở nông thôn468.000327.600229.320160.524
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.112.0001.478.4001.034.880724.416
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.848.0001.293.600905.520633.864
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.320.000924.000646.800452.760
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất ở nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất ở nông thôn440.000308.000215.600150.920
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất ở nông thôn528.000369.600258.720181.104
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất ở nông thôn1.056.000739.200517.440362.208
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất ở nông thôn1.056.000739.200517.440362.208
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất ở nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất ở nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất ở nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất ở nông thôn1.700.0001.190.000833.000583.100
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất ở nông thôn1.030.000721.000504.700353.290
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất ở nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất ở nông thôn660.000462.000323.400226.380
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất ở nông thôn760.000532.000372.400260.680
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất ở nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất ở nông thôn690.000483.000338.100236.670
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn540.000378.000264.600185.220
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn622.000435.400304.780213.346
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất ở nông thôn1.656.0001.159.200811.440568.008
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất ở nông thôn2.160.0001.512.0001.058.400740.880
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất ở nông thôn2.304.0001.612.8001.128.960790.272
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất ở nông thôn2.376.0001.663.2001.164.240814.968
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất ở nông thôn2.592.0001.814.4001.270.080889.056
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất ở nông thôn2.856.0001.999.2001.399.440979.608
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn317.000221.900155.330108.731
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn290.000203.000142.10099.470
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn960.000672.000470.400329.280
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn552.000386.400270.480189.336
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất ở nông thôn480.000336.000235.200164.640
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn317.000221.900155.330108.731
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn290.000203.000142.10099.470
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn1.033.200723.240506.268354.388
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn1.293.600905.520633.864443.705
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn1.352.400946.680662.676463.873
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn991.200693.840485.688339.982
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất TM-DV nông thôn327.600229.320160.524112.367
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.663.2001.164.240814.968570.478
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.478.4001.034.880724.416507.091
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.293.600905.520633.864443.705
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn924.000646.800452.760316.932
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn554.400388.080271.656190.159
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất TM-DV nông thôn308.000215.600150.920105.644
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất TM-DV nông thôn369.600258.720181.104126.773
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất TM-DV nông thôn739.200517.440362.208253.546
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất TM-DV nông thôn739.200517.440362.208253.546
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn277.200194.040135.82895.080
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất TM-DV nông thôn235.200164.640115.24880.674
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất TM-DV nông thôn490.000343.000240.100168.070
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất TM-DV nông thôn1.190.000833.000583.100408.170
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất TM-DV nông thôn721.000504.700353.290247.303
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất TM-DV nông thôn504.000352.800246.960172.872
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn462.000323.400226.380158.466
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn532.000372.400260.680182.476
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn483.000338.100236.670165.669
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn378.000264.600185.220129.654
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn435.400304.780213.346149.342
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất TM-DV nông thôn1.159.200811.440568.008397.606
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất TM-DV nông thôn1.260.000882.000617.400432.180
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất TM-DV nông thôn1.512.0001.058.400740.880518.616
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất TM-DV nông thôn1.612.8001.128.960790.272553.190
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất TM-DV nông thôn1.663.2001.164.240814.968570.478
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất TM-DV nông thôn1.814.4001.270.080889.056622.339
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất TM-DV nông thôn1.999.2001.399.440979.608685.726
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn289.800202.860142.00299.401
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn221.900155.330108.73176.112
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn203.000142.10099.47069.629
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn672.000470.400329.280230.496
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn386.400270.480189.336132.535
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất TM-DV nông thôn336.000235.200164.640115.248
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn252.000176.400123.48086.436
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn289.800202.860142.00299.401
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn221.900155.330108.73176.112
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn203.000142.10099.47069.629
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn184.800129.36090.55263.386
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn885.600619.920433.944303.761
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn1.159.200811.440568.008397.606
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn849.600594.720416.304291.413
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
Đất SX-KD nông thôn280.800196.560137.59296.314
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.425.600997.920698.544488.981
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.267.200887.040620.928434.650
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.108.800776.160543.312380.318
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn792.000554.400388.080271.656
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn475.200332.640232.848162.994
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
Đất SX-KD nông thôn264.000184.800129.36090.552
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
Đất SX-KD nông thôn316.800221.760155.232108.662
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
Đất SX-KD nông thôn633.600443.520310.464217.325
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn237.600166.320116.42481.497
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
Đất SX-KD nông thôn201.600141.12098.78469.149
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
Đất SX-KD nông thôn420.000294.000205.800144.060
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
Đất SX-KD nông thôn1.020.000714.000499.800349.860
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
Đất SX-KD nông thôn618.000432.600302.820211.974
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
Đất SX-KD nông thôn432.000302.400211.680148.176
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn396.000277.200194.040135.828
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn456.000319.200223.440156.408
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn360.000252.000176.400123.480
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn414.000289.800202.860142.002
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn324.000226.800158.760111.132
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn373.200261.240182.868128.008
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất SX-KD nông thôn993.600695.520486.864340.805
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000756.000529.200370.440
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất SX-KD nông thôn1.296.000907.200635.040444.528
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất SX-KD nông thôn1.382.400967.680677.376474.163
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
Đất SX-KD nông thôn1.425.600997.920698.544488.981
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất SX-KD nông thôn1.555.2001.088.640762.048533.434
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất SX-KD nông thôn1.713.6001.199.520839.664587.765
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn248.400173.880121.71685.201
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn190.200133.14093.19865.239
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn174.000121.80085.26059.682
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn158.400110.88077.61654.331
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn576.000403.200282.240197.568
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn331.200231.840162.288113.602
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
Đất SX-KD nông thôn288.000201.600141.12098.784
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn216.000151.200105.84074.088
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn248.400173.880121.71685.201
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn190.200133.14093.19865.239
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn174.000121.80085.26059.682
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn158.400110.88077.61654.331
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
Đất khoáng sản308.000---
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác than bùn -
Đất khoáng sản280.000---
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đất sét -
Đất khoáng sản182.000---
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng hàng năm48.00044.00042.000-
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng hàng năm44.00042.00040.000-
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng lúa48.00044.00042.000-
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng lúa44.00042.00040.000-
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.00048.000-
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất trồng cây lâu năm50.00048.00044.000-
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.000-
XÃ VĨNH HÒA HƯNG Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.000-
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hòa Hưng

5/5 - (1305 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.