Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang
Xã Vĩnh Hòa Hưng Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, xã Vĩnh Hòa Hưng Nam.
Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Hòa Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 2.856.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 693.840 | 485.688 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 693.840 | 485.688 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 504.700 | 353.290 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 372.400 | 260.680 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 622.000 | 435.400 | 304.780 | 213.346 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất ở nông thôn | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất ở nông thôn | 2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 | 354.388 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 | 463.873 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 991.200 | 693.840 | 485.688 | 339.982 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 | 507.091 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất TM-DV nông thôn | 721.000 | 504.700 | 353.290 | 247.303 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 435.400 | 304.780 | 213.346 | 149.342 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 | 397.606 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | 553.190 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 289.800 | 202.860 | 142.002 | 99.401 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 289.800 | 202.860 | 142.002 | 99.401 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất SX-KD nông thôn | 885.600 | 619.920 | 433.944 | 303.761 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 | 397.606 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 849.600 | 594.720 | 416.304 | 291.413 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.267.200 | 887.040 | 620.928 | 434.650 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 432.600 | 302.820 | 211.974 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 319.200 | 223.440 | 156.408 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 373.200 | 261.240 | 182.868 | 128.008 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất SX-KD nông thôn | 993.600 | 695.520 | 486.864 | 340.805 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.382.400 | 967.680 | 677.376 | 474.163 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.088.640 | 762.048 | 533.434 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 248.400 | 173.880 | 121.716 | 85.201 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 248.400 | 173.880 | 121.716 | 85.201 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng hàng năm | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng hàng năm | 44.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng lúa | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng lúa | 44.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 48.000 | 44.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 693.840 | 485.688 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 504.700 | 353.290 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 372.400 | 260.680 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 622.000 | 435.400 | 304.780 | 213.346 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất ở nông thôn | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất ở nông thôn | 2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 | 354.388 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 | 463.873 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 991.200 | 693.840 | 485.688 | 339.982 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 | 507.091 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất TM-DV nông thôn | 721.000 | 504.700 | 353.290 | 247.303 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 435.400 | 304.780 | 213.346 | 149.342 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 | 397.606 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | 553.190 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 289.800 | 202.860 | 142.002 | 99.401 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 289.800 | 202.860 | 142.002 | 99.401 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất SX-KD nông thôn | 885.600 | 619.920 | 433.944 | 303.761 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 | 397.606 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 849.600 | 594.720 | 416.304 | 291.413 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.267.200 | 887.040 | 620.928 | 434.650 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 432.600 | 302.820 | 211.974 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 319.200 | 223.440 | 156.408 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 373.200 | 261.240 | 182.868 | 128.008 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất SX-KD nông thôn | 993.600 | 695.520 | 486.864 | 340.805 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.382.400 | 967.680 | 677.376 | 474.163 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.088.640 | 762.048 | 533.434 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 248.400 | 173.880 | 121.716 | 85.201 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 248.400 | 173.880 | 121.716 | 85.201 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng hàng năm | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng hàng năm | 44.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng lúa | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng lúa | 44.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 48.000 | 44.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | 0 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 693.840 | 485.688 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 721.000 | 504.700 | 353.290 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 372.400 | 260.680 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 622.000 | 435.400 | 304.780 | 213.346 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất ở nông thôn | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất ở nông thôn | 2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 | 354.388 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 | 463.873 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 991.200 | 693.840 | 485.688 | 339.982 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 | 507.091 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất TM-DV nông thôn | 721.000 | 504.700 | 353.290 | 247.303 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 435.400 | 304.780 | 213.346 | 149.342 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 | 397.606 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | 553.190 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 289.800 | 202.860 | 142.002 | 99.401 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 289.800 | 202.860 | 142.002 | 99.401 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất SX-KD nông thôn | 885.600 | 619.920 | 433.944 | 303.761 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 | 397.606 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Quốc lộ 60 Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 849.600 | 594.720 | 416.304 | 291.413 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa) Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.267.200 | 887.040 | 620.928 | 434.650 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Trung tâm chợ Cái Tư Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến cặp sông Cái Tư từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào cầu Tài Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Bắc đê bao từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đê bao Ô Môn - Xà No đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường vào CCN Cái Tư - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường xuống bến phà Chín Nhung - | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | 432.600 | 302.820 | 211.974 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 319.200 | 223.440 | 156.408 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 373.200 | 261.240 | 182.868 | 128.008 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất SX-KD nông thôn | 993.600 | 695.520 | 486.864 | 340.805 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.382.400 | 967.680 | 677.376 | 474.163 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.088.640 | 762.048 | 533.434 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 248.400 | 173.880 | 121.716 | 85.201 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1 Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường A - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường B - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Đường C - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2 Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 248.400 | 173.880 | 121.716 | 85.201 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng hàng năm | 48.000 | 44.000 | 42.000 | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng hàng năm | 44.000 | 42.000 | 40.000 | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng lúa | 48.000 | 44.000 | 42.000 | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng lúa | 44.000 | 42.000 | 40.000 | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 48.000 | 44.000 | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | - |
| XÃ VĨNH HÒA HƯNG |
Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | - |
