Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hòa Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hòa Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Hòa Hưng.

Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 2.856.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất ở nông thôn)
1.476.000 1.033.200 723.240 506.268
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.416.000 991.200 693.840 485.688
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.112.000 1.478.400 1.034.880 724.416
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất ở nông thôn)
1.476.000 1.033.200 723.240 506.268
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.416.000 991.200 693.840 485.688
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.112.000 1.478.400 1.034.880 724.416
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất ở nông thôn)
1.700.000 1.190.000 833.000 583.100
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất ở nông thôn)
1.030.000 721.000 504.700 353.290
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất ở nông thôn)
760.000 532.000 372.400 260.680
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất ở nông thôn)
622.000 435.400 304.780 213.346
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất ở nông thôn)
1.656.000 1.159.200 811.440 568.008
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất ở nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất ở nông thôn)
2.304.000 1.612.800 1.128.960 790.272
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất ở nông thôn)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất ở nông thôn)
2.856.000 1.999.200 1.399.440 979.608
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất TM-DV nông thôn)
1.033.200 723.240 506.268 354.388
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất TM-DV nông thôn)
1.352.400 946.680 662.676 463.873
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất TM-DV nông thôn)
991.200 693.840 485.688 339.982
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.478.400 1.034.880 724.416 507.091
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất TM-DV nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.190.000 833.000 583.100 408.170
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
721.000 504.700 353.290 247.303
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất TM-DV nông thôn)
532.000 372.400 260.680 182.476
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
435.400 304.780 213.346 149.342
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.159.200 811.440 568.008 397.606
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.612.800 1.128.960 790.272 553.190
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.999.200 1.399.440 979.608 685.726
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.800 202.860 142.002 99.401
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.800 202.860 142.002 99.401
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất SX-KD nông thôn)
885.600 619.920 433.944 303.761
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất SX-KD nông thôn)
1.159.200 811.440 568.008 397.606
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất SX-KD nông thôn)
849.600 594.720 416.304 291.413
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.425.600 997.920 698.544 488.981
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.267.200 887.040 620.928 434.650
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
618.000 432.600 302.820 211.974
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất SX-KD nông thôn)
456.000 319.200 223.440 156.408
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
373.200 261.240 182.868 128.008
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất SX-KD nông thôn)
993.600 695.520 486.864 340.805
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.382.400 967.680 677.376 474.163
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.425.600 997.920 698.544 488.981
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.555.200 1.088.640 762.048 533.434
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.713.600 1.199.520 839.664 587.765
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
248.400 173.880 121.716 85.201
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
248.400 173.880 121.716 85.201
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng hàng năm)
48.000 44.000 42.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng hàng năm)
44.000 42.000 40.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng lúa)
48.000 44.000 42.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng lúa)
44.000 42.000 40.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 50.000 48.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 48.000 44.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất ở nông thôn)
1.476.000 1.033.200 723.240 506.268
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.416.000 991.200 693.840 485.688
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.112.000 1.478.400 1.034.880 724.416
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất ở nông thôn)
1.700.000 1.190.000 833.000 583.100
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất ở nông thôn)
1.030.000 721.000 504.700 353.290
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất ở nông thôn)
760.000 532.000 372.400 260.680
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất ở nông thôn)
622.000 435.400 304.780 213.346
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất ở nông thôn)
1.656.000 1.159.200 811.440 568.008
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất ở nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất ở nông thôn)
2.304.000 1.612.800 1.128.960 790.272
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất ở nông thôn)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất ở nông thôn)
2.856.000 1.999.200 1.399.440 979.608
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất TM-DV nông thôn)
1.033.200 723.240 506.268 354.388
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất TM-DV nông thôn)
1.352.400 946.680 662.676 463.873
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất TM-DV nông thôn)
991.200 693.840 485.688 339.982
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.478.400 1.034.880 724.416 507.091
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất TM-DV nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.190.000 833.000 583.100 408.170
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
721.000 504.700 353.290 247.303
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất TM-DV nông thôn)
532.000 372.400 260.680 182.476
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
435.400 304.780 213.346 149.342
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.159.200 811.440 568.008 397.606
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.612.800 1.128.960 790.272 553.190
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.999.200 1.399.440 979.608 685.726
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.800 202.860 142.002 99.401
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.800 202.860 142.002 99.401
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất SX-KD nông thôn)
885.600 619.920 433.944 303.761
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất SX-KD nông thôn)
1.159.200 811.440 568.008 397.606
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất SX-KD nông thôn)
849.600 594.720 416.304 291.413
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.425.600 997.920 698.544 488.981
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.267.200 887.040 620.928 434.650
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
618.000 432.600 302.820 211.974
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất SX-KD nông thôn)
456.000 319.200 223.440 156.408
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
373.200 261.240 182.868 128.008
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất SX-KD nông thôn)
993.600 695.520 486.864 340.805
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.382.400 967.680 677.376 474.163
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.425.600 997.920 698.544 488.981
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.555.200 1.088.640 762.048 533.434
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.713.600 1.199.520 839.664 587.765
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
248.400 173.880 121.716 85.201
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
248.400 173.880 121.716 85.201
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng hàng năm)
48.000 44.000 42.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng hàng năm)
44.000 42.000 40.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng lúa)
48.000 44.000 42.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng lúa)
44.000 42.000 40.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 50.000 48.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 48.000 44.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000 0
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất ở nông thôn)
1.476.000 1.033.200 723.240 506.268
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.416.000 991.200 693.840 485.688
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.112.000 1.478.400 1.034.880 724.416
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất ở nông thôn)
1.700.000 1.190.000 833.000 583.100
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất ở nông thôn)
1.030.000 721.000 504.700 353.290
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất ở nông thôn)
760.000 532.000 372.400 260.680
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất ở nông thôn)
622.000 435.400 304.780 213.346
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất ở nông thôn)
1.656.000 1.159.200 811.440 568.008
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất ở nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất ở nông thôn)
2.304.000 1.612.800 1.128.960 790.272
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất ở nông thôn)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất ở nông thôn)
2.856.000 1.999.200 1.399.440 979.608
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất ở nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất TM-DV nông thôn)
1.033.200 723.240 506.268 354.388
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất TM-DV nông thôn)
1.352.400 946.680 662.676 463.873
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất TM-DV nông thôn)
991.200 693.840 485.688 339.982
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.478.400 1.034.880 724.416 507.091
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất TM-DV nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.190.000 833.000 583.100 408.170
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
721.000 504.700 353.290 247.303
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất TM-DV nông thôn)
532.000 372.400 260.680 182.476
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
435.400 304.780 213.346 149.342
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.159.200 811.440 568.008 397.606
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.612.800 1.128.960 790.272 553.190
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.999.200 1.399.440 979.608 685.726
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.800 202.860 142.002 99.401
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất TM-DV nông thôn)
289.800 202.860 142.002 99.401
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất SX-KD nông thôn)
885.600 619.920 433.944 303.761
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất SX-KD nông thôn)
1.159.200 811.440 568.008 397.606
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất SX-KD nông thôn)
849.600 594.720 416.304 291.413
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.425.600 997.920 698.544 488.981
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.267.200 887.040 620.928 434.650
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào cầu Tài Phú
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ
từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đến kênh Bà Chủ
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Vĩnh Hòa Hưng Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu
từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No -
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Bắc đê bao
từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đê bao Ô Môn - Xà No
đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy
từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa
từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường vào CCN Cái Tư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường xuống bến phà Chín Nhung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
618.000 432.600 302.820 211.974
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 01 -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 01 -
(Đất SX-KD nông thôn)
456.000 319.200 223.440 156.408
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 02 -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
373.200 261.240 182.868 128.008
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
(Đất SX-KD nông thôn)
993.600 695.520 486.864 340.805
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.382.400 967.680 677.376 474.163
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 1628; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14. -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.425.600 997.920 698.544 488.981
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.555.200 1.088.640 762.048 533.434
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.713.600 1.199.520 839.664 587.765
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
248.400 173.880 121.716 85.201
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 2 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Số 3 - Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
tính từ cầu Sắt - đến đê bao Ô Môn - Xà No
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1
Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường A -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường B -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Đường C -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2
Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
(Đất SX-KD nông thôn)
248.400 173.880 121.716 85.201
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Xã Vĩnh Hòa Hưng
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng hàng năm)
48.000 44.000 42.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng hàng năm)
44.000 42.000 40.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng lúa)
48.000 44.000 42.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng lúa)
44.000 42.000 40.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 50.000 48.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 48.000 44.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000
Xã Vĩnh Hòa Hưng Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất ở nông thôn)
1.476.000 1.033.200 723.240 506.268
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
(Đất ở nông thôn)
1.416.000 991.200 693.840 485.688
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường Gò Quao Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.376.000 1.663.200 1.164.240 814.968
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
2.112.000 1.478.400 1.034.880 724.416
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Hòa Hưng Trung tâm chợ Cái Tư
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Vĩnh Hòa Hưng Đường số 26 cặp sông cái Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Hòa Hưng Tuyến cặp sông Cái Tư
từ cầu Cái Tư - đến nhà ông Bảy Cát Kênh Bốn Thước
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Hòa Hưng Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
(Đất ở nông thôn)
1.476.000 1.033.200 723.240 506.268
Xã Vĩnh Hòa Hưng Quốc lộ 60
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hòa Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hòa Hưng theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Hòa Hưng có diện tích tự nhiên 95,94 km² với quy mô dân số 37.528 người, mật độ dân cư đạt 391,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Hưng được đặt tại Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hòa Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Hòa Hưng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Hòa Hưng, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang là 2.856.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang là khoảng 417.158 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1305 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?