Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Hòa.

Mức giá áp dụng: từ 37.044 đến 1.728.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ đầu Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Đường dọc kênh Xẻo Cạn
từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng sông cái lớn -
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Vĩnh Hòa Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)
từ đường ĐH.55 - đến giáp ranh xã Vĩnh Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
151.200 105.840 74.088 51.862
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Cầu kênh 4 Thước - Kênh lô 4
(Đất SX-KD nông thôn)
907.200 635.040 444.528 311.170
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Kênh Lô 4 - Kênh Lô 3
(Đất SX-KD nông thôn)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác
(Đất SX-KD nông thôn)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Đường vào bãi rác - Cầu Vĩnh Thái
(Đất SX-KD nông thôn)
907.200 635.040 444.528 311.170
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Các đoạn còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Vĩnh Hòa Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ Quốc lộ 63 đi về hướng về ngã ba Cây Bàng 1.000 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về ngã ba Cây Bàng 1.200 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Hòa Chợ Nhà Ngang - Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới
(Đất SX-KD nông thôn)
712.800 498.960 349.272 244.490
Xã Vĩnh Hòa Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Các đoạn còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Hòa Chợ Thầy Quơn
Từ cầu Chợ Đình - Họ Đạo Minh Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Hòa Chợ Thầy Quơn
Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Hòa Chợ Thầy Quơn
Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) -
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
Từ Quốc lộ 63 hướng về sông Cái Lớn 1.000 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
Từ UBND xã Vĩnh Hòa hướng về Công Sự 700 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
Từ UBND xã Vĩnh Hòa - Trường THCS Thạnh Yên
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
Cầu Xẻo Cạn hướng về Cầu Cựa Gà 700 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m -
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa -
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
Các đoạn còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Các đoạn còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Cầu Lộ mới về Trường THCS Thạnh Yên -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Các đoạn còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ đầu Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Hòa Đường dọc kênh Xẻo Cạn
từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng sông cái lớn -
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)
từ đường ĐH.55 - đến giáp ranh xã Vĩnh Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
129.600 90.720 63.504 44.453
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000
Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000
Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000
Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
-
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 42.000
Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
-
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 40.000
Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
-
(Đất trồng lúa)
42.000 40.000
Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ đầu Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Vĩnh Hòa Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Hòa Đường dọc kênh Xẻo Cạn
từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng sông cái lớn -
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Vĩnh Hòa Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)
từ đường ĐH.55 - đến giáp ranh xã Vĩnh Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
151.200 105.840 74.088 51.862
Xã Vĩnh Hòa Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Cầu kênh 4 Thước - Kênh lô 4
(Đất SX-KD nông thôn)
907.200 635.040 444.528 311.170
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Kênh Lô 4 - Kênh Lô 3
(Đất SX-KD nông thôn)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác
(Đất SX-KD nông thôn)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Đường vào bãi rác - Cầu Vĩnh Thái
(Đất SX-KD nông thôn)
907.200 635.040 444.528 311.170
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Vĩnh Hòa Quốc lộ 63
Các đoạn còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hòa theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Hòa có diện tích tự nhiên 146,23 km² với quy mô dân số 51.651 người, mật độ dân cư đạt 353,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa được đặt tại Xã Thạnh Yên cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Hòa, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang là 2.880.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang là khoảng 411.959 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1024 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?