Bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Xa Dung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xa Dung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Xa Dung năm 2026

Khu vực: xã Xa Dung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 935.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 418.000 275.000 176.000
Xã Xa Dung Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 - đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 583.000 330.000 165.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư - đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 935.000 495.000 220.000
Xã Xa Dung Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 242.000 143.000 110.000
Xã Xa Dung Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 528.000 242.000 143.000
Xã Xa Dung Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 319.000 209.000 110.000
Xã Xa Dung Khu vực bản Na Nghịu
từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 385.000 242.000 121.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 83.000 77.000 66.000
Xã Xa Dung Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất ở nông thôn 385.000 297.000 165.000
Xã Xa Dung Khu tái định cư tại bản Mường tỉnh A thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
Đường bê tông có khổ rộng 4 m thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ -
Đất ở nông thôn 160.000
Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất ở nông thôn 143.000 88.000 77.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất ở nông thôn 77.000 72.000 66.000
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 334.000 220.000 141.000
Xã Xa Dung Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 - đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 466.000 264.000 132.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư - đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 748.000 396.000 176.000
Xã Xa Dung Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 194.000 114.000 88.000
Xã Xa Dung Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 422.000 194.000 114.000
Xã Xa Dung Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 167.000 88.000
Xã Xa Dung Khu vực bản Na Nghịu
từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 308.000 194.000 97.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 66.000 62.000 53.000
Xã Xa Dung Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 308.000 238.000 132.000
Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 114.000 70.000 62.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 62.000 57.000
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 293.000 193.000 123.000
Xã Xa Dung Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 - đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất SX-KD nông thôn 408.000 231.000 116.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư - đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất SX-KD nông thôn 655.000 347.000 154.000
Xã Xa Dung Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 169.000 100.000 77.000
Xã Xa Dung Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 370.000 169.000 100.000
Xã Xa Dung Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 223.000 146.000 77.000
Xã Xa Dung Khu vực bản Na Nghịu
từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất SX-KD nông thôn 270.000 169.000 85.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000 54.000 46.000
Xã Xa Dung Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 208.000 116.000
Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 62.000 54.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 50.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 53.000 51.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 43.000 40.000 38.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 38.000 36.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 44.000 42.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 6.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000 6.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 6.000 6.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 41.000 38.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 46.000 44.000 42.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
-
Đất nông nghiệp khác 32.000 30.400 28.800
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 418.000 275.000 176.000
Xã Xa Dung Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 - đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 583.000 330.000 165.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư - đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 935.000 495.000 220.000
Xã Xa Dung Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 242.000 143.000 110.000
Xã Xa Dung Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã 150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 528.000 242.000 143.000
Xã Xa Dung Các vị trí còn lại bám trục đường QL12 thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 319.000 209.000 110.000
Xã Xa Dung Khu vực bản Na Nghịu
từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 385.000 242.000 121.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất ở nông thôn 83.000 77.000 66.000
Xã Xa Dung Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất ở nông thôn 385.000 297.000 165.000
Xã Xa Dung Khu tái định cư tại bản Mường tỉnh A thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
Đường bê tông có khổ rộng 4 m thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ -
Đất ở nông thôn 160.000
Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất ở nông thôn 143.000 88.000 77.000
Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
-
Đất ở nông thôn 77.000 72.000 66.000
Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 334.000 220.000 141.000
Xã Xa Dung Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 187 - đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 466.000 264.000 132.000
Xã Xa Dung Xã Xa Dung
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư - đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng, Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 748.000 396.000 176.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xa Dung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phì Nhừ, Xã Xa Dung (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xa Dung theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xa Dung có diện tích tự nhiên 215,5 km² với quy mô dân số 15.722 người, mật độ dân cư đạt 73 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xa Dung được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Phì Nhừ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xa Dung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Xa Dung là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xa Dung, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên là 935.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xa Dung, tỉnh Điện Biên là khoảng 163.752 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1284 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?