Bảng giá đất xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Xuân Bình, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Bình, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Xuân Bình năm 2026

Khu vực: xã Xuân Bình.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.228.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 870.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo: Nhánh 1: Từ Cống Ba Ngăn (thửa 1192, tờ bản đồ 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ 117) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 652.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 652.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 652.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 652.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 587.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 587.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 587.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 587.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 413.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 413.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường Thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa 94 & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ 128 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 12 (thửa 90 & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa 58 & 59, tờ bản đồ 128 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 391.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 391.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo: - Nhánh 1: Từ Cống Ba Ngăn (thửa 1192, tờ bản đồ 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ 117) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo: - Nhánh 1: Từ Cống Ba Ngăn (thửa 1192, tờ bản đồ 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ 117) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 240.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Tiếp theo (thửa 63 và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa 94 & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ 128 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 12 (thửa 90 & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa 58 & 59, tờ bản đồ 128 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Trường Tiểu học (thửa 94 & 95, tờ bản đồ 128) đến thửa 54, tờ bản đồ 128 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 12 (thửa 90 & 100, tờ bản đồ 128) đến thửa 58 & 59, tờ bản đồ 128 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà ông Diệu (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến nhà ông Chính Đại (thửa 125, tờ bản đồ 12) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 4: Đoạn từ trạm Y tế Bãi Trành (thửa 19, tờ bản đồ 19) đến Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 111 & 145, tờ bản đồ 12) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà ông Thỏa (thửa 250 và 251, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Công (thửa 32 và 33, tờ bản đồ 27) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà ông Bình (thửa 221, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Vui (thửa 172, tờ bản đồ 27) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Tiếp theo (thửa 63 và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Toàn bộ Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp 61.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Toàn bộ Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Toàn bộ Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Toàn bộ Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Toàn bộ Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Toàn bộ Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 30.000 25.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Bình Toàn bộ Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 5.000 3.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.228.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548, tờ bản đồ 20) đến hết MBQH khu dân cư mới Chôi Trờn (thửa 252, và thửa 444, tờ bản đồ 27) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Bình
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
891.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 183,18 km². Với quy mô này, xã Xuân Bình sở hữu diện tích rất lớn, tạo lợi thế lớn về không gian và quỹ đất phát triển.

Dân số: 16.385 người.

Mật độ dân số: Khoảng 89 người/km². Mật độ dân cư tương đối thưa thớt, không gian thoáng đãng và có nhiều tiềm năng phát triển nông – lâm nghiệp quy mô lớn kết hợp mô hình sinh thái.

Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp (2025 – 2026):

  • Thành lập mới năm 2025: Xã Xuân Bình (mới) được chính thức thành lập và đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị mới này được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã thuộc huyện Như Xuân cũ, bao gồm: xã Xuân Bình, xã Bãi Trành, và xã Xuân Hòa.
  • Trụ sơ hành chính: Sau khi hợp nhất bộ máy chính trị, trụ sở làm việc chính của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Xuân Bình được đặt tại Thôn Cầu, xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa.
  • Giai đoạn tinh gọn quy mô thôn (2026): Sau khi ổn định tổ chức hành chính cấp xã, bước sang năm 2026, địa phương tiếp tục tập trung triển khai rà soát và thực hiện đề án sắp xếp, sáp nhập và thành lập mới các thôn. Quá trình này giúp tinh gọn đội ngũ cán bộ không chuyên trách ở cơ sở, đồng thời đồng bộ hóa công tác quản lý cư dân và chuyển đổi số nông thôn trên hệ thống VNeID.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1385 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?