Bảng giá đất xã Xuân Đông, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Đông, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Xuân Đông, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Đông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Đông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Đông, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Đông, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Đông năm 2026
Khu vực: xã Xuân Đông.
Loại đất: Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 246.000 đến 4.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 Giáp ranh xã Xuân Phú - Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai - Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai đến Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) - Cầu Suối Lức |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) đến Cầu Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 Cầu Suối Lức - Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Suối Lức đến Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Sông Ray |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Giáp ranh xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Đường tỉnh 765 - Giáp cây xăng Châu Loan |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp cây xăng Châu Loan có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Giáp cây xăng Châu Loan - Hết Trường Tiểu học Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Giáp cây xăng Châu Loan đến Hết Trường Tiểu học Trần Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) Hết Trường Tiểu học Trần Phú - Giáp ranh xã Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm Xuân Đông) đoạn từ Hết Trường Tiểu học Trần Phú đến Giáp ranh xã Xuân Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 + 1500m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu Đường tỉnh 765 + 1500m - Ranh giới xã Xuân Đông |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1500m đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Láng Me - Cọ Dầu Đường tỉnh 779 - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Me Cọ Dầu đoạn từ Đường tỉnh 779 đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Suối Lức - Rừng Tre Đường tỉnh 765 - Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Suối Lức Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường La Hoa - Rừng Tre Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường La Hoa Rừng Tre đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Suối Lức Rừng Tre có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Giáp ranh xã Xuân Phú - Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Đường ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đến Đường ấp 4 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 + 1.800m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 1.800m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ Đường tỉnh 765 + 1.800m - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 + 1.800m đến Đường Chốt Mỹ Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chốt Mỹ Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Giáp ranh xã Cẩm Mỹ - Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ - Cầu Xuân Tây |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây cũ đến Cầu Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông Cầu Xuân Tây - Đường tỉnh 765 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nhân Nghĩa Xuân Đông đoạn từ Cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Xuân Bảo - Xuân Tây Giáp ranh xã Xuân Định - Đường Xuân Phú - Xuân Tây |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Bảo Xuân Tây đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Xuân Đông - Xuân Tây Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 + 2000m |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Đường tỉnh 765 + 2000m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường Xuân Đông - Xuân Tây Đường tỉnh 765 + 2000m - Đường tỉnh 765B |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Đông Xuân Tây đoạn từ Đường tỉnh 765 + 2000m đến Đường tỉnh 765B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây cũ Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 10 11 xã Xuân Tây cũ đoạn từ Đường tỉnh 764 đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ Giáp đường Xuân Đông - Xuân Tây - Giáp ranh xã Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 9,11, xã Xuân Tây đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình cũ đoạn từ Giáp đường Xuân Đông Xuân Tây đến Giáp ranh xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Giáp ranh xã Xuân Định - Đường Xuân Đông - Xuân Tây |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Đông Xuân Tây có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Hồ Suối Ran |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Đường Xuân Đông Xuân Tây đến Hồ Suối Ran có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) Hồ Suối Ran - Ngã tư Biên Hòa 2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 444.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định Lâm San) đoạn từ Hồ Suối Ran đến Ngã tư Biên Hòa 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 764 Giáp ranh xã Cẩm Mỹ - Hết Trại giam Xuyên Mộc |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến Hết Trại giam Xuyên Mộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 764 Hết Trại giam Xuyên Mộc - Hết Trường THCS Sông Ray |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trại giam Xuyên Mộc đến Hết Trường THCS Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 764 Hết Trường THCS Sông Ray - Đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết Trường THCS Sông Ray đến Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 764 Đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - Hết cây xăng Nông trường Sông Ray |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Đường liên ấp 1 ấp 5 xã Sông Ray đến Hết cây xăng Nông trường Sông Ray có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 764 Hết cây xăng Nông trường Sông Ray - Đường tỉnh 764 đi Suối Lức |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 764 đoạn từ Hết cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Đông |
Đường tỉnh 765 Giáp ranh xã Xuân Phú - Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Xã Xuân Đông |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Phú đến Giáp trạm xăng dầu Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Đông
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Đông, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 108 km² (số liệu quy đổi chi tiết khoảng 10.770,65 ha).
Dân số: 47.623 người (hoặc dao động theo thống kê thực tế số hộ cư dân cơ sở là 46.471 nhân khẩu).
Mật độ dân số: Khoảng 430 – 441 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)
- Năm 2025 (Hợp nhất và sáp nhập cấp xã): Xã Xuân Đông mới chính thức vận hành từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị này được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Xuân Tây, xã Xuân Đông cũ (thuộc huyện Cẩm Mỹ cũ) kết hợp cùng một phần diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Xuân Tâm (thuộc huyện Xuân Lộc cũ).
- Kiện toàn nội bộ (Năm 2026): Vào giữa năm 2026, để tinh gọn bộ máy sau khi gom các địa bàn lớn lại với nhau, chính quyền xã Xuân Đông đã triển khai đề án sáp nhập từ 22 ấp cũ xuống còn 7 ấp mới để dễ dàng quản lý.
- Năm 2026 (Nâng cấp cấp tỉnh lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Kể từ khi nghị quyết có hiệu lực vào ngày 30/04/2026, tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển đổi mô hình sang Thành phố trực thuộc Trung ương. Do đó, xã Xuân Đông thay đổi cơ chế quản lý, trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
