Bảng giá đất xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Xuân Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Hải năm 2026
Khu vực: xã Xuân Hải.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.700 đến 8.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Hải |
Tuyến đường 3 tháng 2 từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đất ở tại Đồng Ninh Căn, thôn Gò Gũ - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp ranh giới Phường Bảo An - mương Lê Đình Chinh |
Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách |
Đất ở nông thôn | 7.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lương Cách - Đường 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) |
Đất ở nông thôn | 6.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) - hết địa phận xã Xuân Hải (thôn Gò Đền) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 704 Từ giáp quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chữ |
Đất ở nông thôn | 7.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết giáp địa phận xã Xuân Hải |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường vành đai phía Bắc Đoạn từ đèo Khánh Nhơn - đến Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Thành Sơn - Phước Nhơn thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)/ Thuộc xã Xuân Hải - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải - |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải Đường quy hoạch 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải Đường quy hoạch 9m - |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Nhơn - |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư Gò Sắn - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư thôn Đá Bắn, xã Xuân Hải Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Đồng Miễu, Đồng Giữa - |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư thôn Hộ Diêm (sau lưng cây xăng Lê Nhiệm) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư Gò Đền - Đường quy hoạch nội bộ, xã Xuân Hải - |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu tái định cư xã Hộ Hải Các lô bám đường gom quốc lộ 1A (N1) - |
Đất ở nông thôn | 6.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu tái định cư xã Hộ Hải Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn An Xuân 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch tại khu vực sân lúa đội 8, thôn Hộ Diêm, xã Xuân Hải Đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch tại khu vực sân lúa đội 8, thôn Hộ Diêm, xã Xuân Hải Đường rộng 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D5 rộng 22m - |
Đất ở nông thôn | 5.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D1 rộng 18m - |
Đất ở nông thôn | 4.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D3 rộng 13m - |
Đất ở nông thôn | 4.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N1 rộng 11m - |
Đất ở nông thôn | 4.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N3, N4 rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N7 rộng 9,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D2, D4, N2 rộng 8m - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N5 rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N6 rộng 4m - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 900.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 620.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.080.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Hoà - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 830.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Nhơn - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 940.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 710.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.420.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Lương Cách, Đá Bắn - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.170.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến đường 3 tháng 2 từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đất ở tại Đồng Ninh Căn, thôn Gò Gũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp ranh giới Phường Bảo An - mương Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 7.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách |
Đất TM-DV nông thôn | 5.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lương Cách - Đường 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) - hết địa phận xã Xuân Hải (thôn Gò Đền) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 704 Từ giáp quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chữ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết giáp địa phận xã Xuân Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường vành đai phía Bắc Đoạn từ đèo Khánh Nhơn - đến Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Thành Sơn - Phước Nhơn thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)/ Thuộc xã Xuân Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải Đường quy hoạch 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải Đường quy hoạch 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Nhơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư Gò Sắn - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư thôn Đá Bắn, xã Xuân Hải Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Đồng Miễu, Đồng Giữa - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư thôn Hộ Diêm (sau lưng cây xăng Lê Nhiệm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư Gò Đền - Đường quy hoạch nội bộ, xã Xuân Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu tái định cư xã Hộ Hải Các lô bám đường gom quốc lộ 1A (N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu tái định cư xã Hộ Hải Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn An Xuân 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch tại khu vực sân lúa đội 8, thôn Hộ Diêm, xã Xuân Hải Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch tại khu vực sân lúa đội 8, thôn Hộ Diêm, xã Xuân Hải Đường rộng 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D5 rộng 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D1 rộng 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D3 rộng 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N1 rộng 11m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N3, N4 rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N7 rộng 9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D2, D4, N2 rộng 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N5 rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N6 rộng 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 720.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 496.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 864.000 | 664.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Hoà - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 664.000 | 536.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Nhơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 752.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 568.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.136.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Lương Cách, Đá Bắn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 936.000 | 744.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến đường 3 tháng 2 từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn |
Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đất ở tại Đồng Ninh Căn, thôn Gò Gũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp ranh giới Phường Bảo An - mương Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách |
Đất SX-KD nông thôn | 4.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lương Cách - Đường 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) - hết địa phận xã Xuân Hải (thôn Gò Đền) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 704 Từ giáp quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chữ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết giáp địa phận xã Xuân Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường vành đai phía Bắc Đoạn từ đèo Khánh Nhơn - đến Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Thành Sơn - Phước Nhơn thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)/ Thuộc xã Xuân Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải Đường quy hoạch 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải Đường quy hoạch 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư thôn An Nhơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư Gò Sắn - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư thôn Đá Bắn, xã Xuân Hải Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Đồng Miễu, Đồng Giữa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư thôn Hộ Diêm (sau lưng cây xăng Lê Nhiệm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư Gò Đền - Đường quy hoạch nội bộ, xã Xuân Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu tái định cư xã Hộ Hải Các lô bám đường gom quốc lộ 1A (N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu tái định cư xã Hộ Hải Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn An Xuân 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch tại khu vực sân lúa đội 8, thôn Hộ Diêm, xã Xuân Hải Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch tại khu vực sân lúa đội 8, thôn Hộ Diêm, xã Xuân Hải Đường rộng 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D5 rộng 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D1 rộng 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D3 rộng 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N1 rộng 11m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N3, N4 rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N7 rộng 9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường D2, D4, N2 rộng 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N5 rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu dân cư dọc hai bên tuyến đường 3 tháng 2 Đường N6 rộng 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 540.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 372.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 648.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Hoà - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 498.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Nhơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 564.000 | 444.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 426.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 852.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Thôn Lương Cách, Đá Bắn - |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 702.000 | 558.000 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 86.700 | 69.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Hải - |
Đất trồng lúa | 86.700 | 69.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | 79.000 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Hải - |
Đất rừng sản xuất | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Hải - |
Đất rừng đặc dụng | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Xã Xuân Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 99.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Hải |
Tuyến đường 3 tháng 2 từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đất ở tại Đồng Ninh Căn, thôn Gò Gũ - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp ranh giới Phường Bảo An - mương Lê Đình Chinh |
Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách |
Đất ở nông thôn | 7.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lương Cách - Đường 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) |
Đất ở nông thôn | 6.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) - hết địa phận xã Xuân Hải (thôn Gò Đền) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 704 Từ giáp quốc lộ 1A - đến giáp phường Ninh Chữ |
Đất ở nông thôn | 7.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Tỉnh lộ 705 (từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa) Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết giáp địa phận xã Xuân Hải |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Đường vành đai phía Bắc Đoạn từ đèo Khánh Nhơn - đến Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Thành Sơn - Phước Nhơn thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)/ Thuộc xã Xuân Hải - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hải |
Khu quy hoạch Khu dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải - |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Hải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hộ Hải, Xã Tân Hải, Xã Xuân Hải (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Hải theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Xuân Hải có diện tích tự nhiên 43,4 km² với quy mô dân số 45.104 người, mật độ dân cư đạt 1.039,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Hải được đặt tại UBND xã Hộ Hải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Xuân Hải là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Xuân Hải, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Xuân Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
