Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
2.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Xuân Phú, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
Xã Xuân Phú Sắp xếp từ: Thị trấn Hương An, các xã Quế Xuân 1, Quế Xuân 2, Quế Phú.
Bảng giá đất huyện Quế Sơn năm 2026
Khu vực: huyện Quế Sơn.
Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 768.000 đến 13.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trường Chinh → đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi → đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Trương Nữ Vương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trường Chinh → đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho → đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5- 12=>CL5-17 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.823.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất nhà Bà Tới → đến giáp cầu Sông Con |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường Hà Đông → đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Viết Hữu - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) → đến giáp địa giới huyện Thăng Bình |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Ngô Tuận |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 16; |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.949.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 10 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hà Đông - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ quán bé Lu → đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 15 → đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 29 → đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 36 → đến lô 60 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) → đến đường Phan Thanh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Lê Ưng → đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường MG Hương An) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) → đến phía Bắc kênh thuỷ lợi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐườngTố Hữu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Hà Đông → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 13m (3m-7,0m-3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết nhà Tưởng Niệm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu → đến giáp đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Chư → đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.811.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.796.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi → đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trường Chinh → đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đường từ giáp đường Thọ Xuân → đến giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Trương Nữ Vương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Trường Chinh → đến hết đường Đồng Phước Huyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Phương - bà Bảy → đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đường |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho → đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5- 12=>CL5-17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất nhà Bà Tới → đến giáp cầu Sông Con |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường Hà Đông → đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn → đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn đường Hùng Vương → đến giáp đường Lê Hữu Phận |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, từ đất nhà ông Trần Hữu Tấn → đến giáp địa giới thị trấn Hương An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (ông Cận) → đến đường Nguyễn Duy Hiệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung → đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Viết Hữu - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) → đến giáp địa giới huyện Thăng Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.951.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Ngô Tuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.796.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hồng → đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) → đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả 02 bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 16; |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Ưng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Các vị trí còn lại của Khu dân cư Gò Bầu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất nhà ông Thơm (Tây đường) → đến Cầu Liêu (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hà Đông - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 15 → đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến hết quán bé Lu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ quán bé Lu → đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 29 → đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 36 → đến lô 60 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) → đến đường Phan Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Lê Ưng → đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường MG Hương An) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) → đến phía Bắc kênh thuỷ lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Tùng giáp Quế Xuân 1 → đến giáp đường bê tông (kho lương thực) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ mũi Tam giác ngã ba đường cầu Bà Rén mới → đến hết trường Trung học cơ sở Quế Xuân (phía Đông đường Quốc lộ 1A) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐườngTố Hữu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Hà Đông → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 13m (3m-7,0m-3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.981.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba huyện (công an) → đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết nhà Tưởng Niệm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 10m (3m-5,5m-1,5m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu → đến giáp đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Chư → đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) → đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi → đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn tiếp với đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Trương Nữ Vương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 19,5m (4m - 10,5m - 5m) từ nút N11 - N12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến Cống Bà Xụt |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Quốc lộ 1A → đến giáp Cống Bà Xụt |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết đất nhà ông Huệ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đường từ giáp đường Thọ Xuân → đến giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) → đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận → đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Trường Chinh → đến hết đường Đồng Phước Huyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho → đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5- 12=>CL5-17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Phương - bà Bảy → đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý → đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà ông Hiệp → đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân → đến cầu Phú Phong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ kho lương thực → đến cầu Phú Phong |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường Hà Đông → đến giáp ngã ba trường Mẫu giáo Hương An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), giáp đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Lộc (phía Nam), giáp đường vào trường Trần Đại Nghĩa (Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất nhà Bà Tới → đến giáp cầu Sông Con |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường → đến hết cống kênh Hồ Giang |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Viết Hữu - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) → đến giáp địa giới huyện Thăng Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến cống thoát nước thứ 1 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn → đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 9m (3m-5,5m-0,5m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, từ đất nhà ông Trần Hữu Tấn → đến giáp địa giới thị trấn Hương An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn đường Hùng Vương → đến giáp đường Lê Hữu Phận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (ông Cận) → đến đường Nguyễn Duy Hiệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung → đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã (Quế Châu - Quế Thuận) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS → đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Ngô Tuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hồng → đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C3 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 19.QS đi xã Quế Minh - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) → đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả 02 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - Cây Kết (Từ giáp sau nhà ông Nguyễn Tư) → đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) → đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 2 Lân) → đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Ưng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Các vị trí còn lại của Khu dân cư Gò Bầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà Thầy Hướng (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Châu. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) → đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hà Đông - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất nhà ông Thơm (Tây đường) → đến Cầu Liêu (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Chúc → đến hết đất nhà ông Thành (ngã 3) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Nên → đến hết đất nhà bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 9 Hiểu) → đến hết đất nhà ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 29 → đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 36 → đến lô 60 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú → đến sông Lĩnh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 15 → đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ quán bé Lu → đến giáp đường Ngô Quyền |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) → đến đường Phan Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Lê Ưng → đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường MG Hương An) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Lịnh → đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến hết đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến hết quán bé Lu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) → đến phía Bắc kênh thuỷ lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp cà phê Trúc Lan Viên → đến giáp địa phận xã Quế Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ giáp thị trấn Hương An → đến giáp cầu Vũng Chè |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ giáp cầu Phú Phong → đến địa giới xã Quế Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Phú Phong → đến hết đất nhà ông Đinh Thục |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐườngTố Hữu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Hà Đông → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước → đến giáp đường trục chính |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 13m (3m-7,0m-3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ mũi Tam giác ngã ba đường cầu Bà Rén mới → đến hết trường Trung học cơ sở Quế Xuân (phía Đông đường Quốc lộ 1A) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Tùng giáp Quế Xuân 1 → đến giáp đường bê tông (kho lương thực) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà Tưởng niệm → đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết nhà Tưởng Niệm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba huyện (công an) → đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ địa giới Quế Châu → đến giáp đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú-Quế An) → đến cầu ông Bò (Bắc cầu) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Chư → đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 10m (3m-5,5m-1,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước 1 → đến cống thoát nước 2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Dũng (trước Bệnh viện) vào → đến chùa (đường đi Quế Minh). |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ngã tư chợ Nón → đến hết đất nhà ông Nguyễn Do, hết đất nhà Thầy Hướng (Tây đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp → đến hết đất nhà ông Dành |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C2 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) → đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống kênh Hồ Giang → đến giáp cầu Dốc Mỡn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đường từ giáp đường Thọ Xuân → đến giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Hoa phía Tây và hết đất nhà ông Huấn phía Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến Cống Bà Xụt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Quốc lộ 1A → đến giáp Cống Bà Xụt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Trường Chinh → đến hết đường Đồng Phước Huyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết đất nhà ông Huệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ đất nhà ông Đinh Thục → đến giáp địa giới Quế Phú |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 → đến hết cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56 và giáp đất nhà ông Trần Hữu Tấn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) → đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Phương - bà Bảy → đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận → đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến cổng trường tiểu học Quế Phú 1 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) → đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý → đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà ông Hiệp → đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ kho lương thực → đến cầu Phú Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân → đến cầu Phú Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Quế Sơn → đến hết ngã 4 đường ĐX (Kề nhà ông Chư) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường → đến hết cống kênh Hồ Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Đồng Bình - Thị trấn Đông Phú Đường quy hoạch rộng 20,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.013.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn đường Hùng Vương → đến giáp đường Lê Hữu Phận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, từ đất nhà ông Trần Hữu Tấn → đến giáp địa giới thị trấn Hương An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (ông Cận) → đến đường Nguyễn Duy Hiệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung → đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến cống thoát nước thứ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 9m (3m-5,5m-0,5m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã (Quế Châu - Quế Thuận) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS → đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.922.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ lô D1 → đến D7 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hồng → đến hết đất ông Hùng (Bắc đường), từ giáp đất ông Dũng (Nam đường) đến hết đất ông Ba (Ngẫu) (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ đường trục chính → đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) → đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả 02 bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp kênh thủy lợi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 19.QS đi xã Quế Minh - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Ưng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - Cây Kết (Từ giáp sau nhà ông Nguyễn Tư) → đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) → đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 2 Lân) → đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Các vị trí còn lại của Khu dân cư Gò Bầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ A1 → A7 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư Bà Nghi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Lê Duẩn (Đông đường) và giáp đất nhà ông Thơm (Tây đường) → đến Cầu Liêu (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà Thầy Hướng (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Châu. |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) → đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Chúc → đến hết đất nhà ông Thành (ngã 3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Nên → đến hết đất nhà bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 9 Hiểu) → đến hết đất nhà ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà bà Nga |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ Lô E1 → đến hết Khu công cộng phục vụ cộng đồng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô E12 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ lô D23 → đến lô D32 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú → đến sông Lĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến hết quán bé Lu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.603.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Viết → đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Bò (Phía Nam cầu) → đến giáp ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong - Quế Minh) (Tây đường) đến hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Lịnh → đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến hết đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17; N17-N21 và N28-N29 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Tùng giáp Quế Xuân 1 → đến giáp đường bê tông (kho lương thực) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ mũi Tam giác ngã ba đường cầu Bà Rén mới → đến hết trường Trung học cơ sở Quế Xuân (phía Đông đường Quốc lộ 1A) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Phú Phong → đến hết đất nhà ông Đinh Thục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ giáp cầu Phú Phong → đến địa giới xã Quế Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ cầu Vũng Chè → đến giáp Nhà máy tinh bột sắn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ Lô E4 → E11 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô D22 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp cà phê Trúc Lan Viên → đến giáp địa phận xã Quế Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Phụng → đến hết nhà đất ông Huỳnh Tấn An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ giáp thị trấn Hương An → đến giáp cầu Vũng Chè |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ B1 → B8 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước → đến giáp đường trục chính |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba huyện (công an) → đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà Tưởng niệm → đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23; N23A-N18 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An Đường 10m (3m-5,5m-1,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-20=>CL1-22; CL2-7=>CL2-25;CL5- 7=>CL5-11; CL4-5=>CL4-10; |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú-Quế An) → đến cầu ông Bò (Bắc cầu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (từ đất nhà Ông Truyền) → đến hết thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Thúy → đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào → đến Trường Bán công Quế Sơn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành → đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà ông Phát |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước 1 → đến cống thoát nước 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 → đến cống thoát nước thứ 3 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Dũng (trước Bệnh viện) vào → đến chùa (đường đi Quế Minh). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn tiếp giáp QL1A → đến cầu Hợi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) → đến hết đất nhà ông Tín (Cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ngã tư chợ Nón → đến hết đất nhà ông Nguyễn Do, hết đất nhà Thầy Hướng (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp → đến hết đất nhà ông Dành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư số 02 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư Bầu Đốc |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL1-5=>CL1-19; CL2-26=>CL2-38; CL5- 18=>CL5-22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) → đến cầu Nông Sơn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống kênh Hồ Giang → đến giáp cầu Dốc Mỡn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Quốc lộ 1A → đến giáp Cống Bà Xụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến Cống Bà Xụt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết đất nhà ông Huệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Tín (Cũ) → đến hết đất nhà ông Khẳm (đường Phan Chu Trinh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận → đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Cụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận → đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Hoa phía Tây và hết đất nhà ông Huấn phía Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Phát → đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà Bà Thúy) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 → đến hết cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56 và giáp đất nhà ông Trần Hữu Tấn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ đất nhà ông Đinh Thục → đến giáp địa giới Quế Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến cổng trường tiểu học Quế Phú 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý → đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà ông Hiệp → đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân → đến cầu Phú Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ kho lương thực → đến cầu Phú Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) → đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ ngã ba đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Trần Thị Lý (giáp chợ Đông Phú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Hường, thôn Phước Ninh → đến cống bản (Mành Trúc) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An-Quế Phong-Quế Minh) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Thọ - Hiệp Đức (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú - xã Quế Long) → đến hết nhà đất ông Lê Lai |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Nghi Sơn - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Hường, thôn Phước Ninh → đến cống bản (Mành Trúc) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An-Quế Phong-Quế Minh) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Thọ - Hiệp Đức (cả 2 bên đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú - xã Quế Long) → đến hết nhà đất ông Lê Lai |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Nghi Sơn - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường → đến hết cống kênh Hồ Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương (ông Thiết) → đến hết đường |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đất nhà ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) → đến hết đất nhà ông Hồng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp với đường ĐT 611(đất nhà ông Trinh) → đến hết đất nhà ông Lê Xuân Thanh (Thôn Phước Đức) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo → đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến cống thoát nước thứ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) → đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Đồng Bình - Thị trấn Đông Phú Đường quy hoạch rộng 20,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú Đường 9m (3m-5,5m-0,5m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã (Quế Châu - Quế Thuận) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS → đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ chùa → đến giáp đường Chu Văn An |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Từ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường vào chợ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 → đến cầu Rù Rì (Q.Minh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ lô D1 → đến D7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ đường trục chính → đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 19.QS đi xã Quế Minh - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đường Lê Duẩn → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện → đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp kênh thủy lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) → đến giáp Nút G18 (Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - Cây Kết (Từ giáp sau nhà ông Nguyễn Tư) → đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) → đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ ngõ ba Vũng Tỉnh → đến Cống 3 Cả (Khu TT xã) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 2 Lân) → đến ranh giới nhà bà Thường và ông Chúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m - Thị Trấn Hương An (Đô thị) từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ A1 → A7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà Thầy Hướng (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Châu. |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phan Sáu (phía Bắc), ông Phan Văn Thường (phía Nam) → đến giáp đường bê tông vào xóm ông Điệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư Bà Nghi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Chúc → đến hết đất nhà ông Thành (ngã 3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Nên → đến hết đất nhà bà Biểu (đường ngang sau chợ Bà Rén) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông 9 Hiểu) → đến hết đất nhà ông Huấn (phía bắc chợ Bà Rén) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú → đến sông Lĩnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Lịnh → đến hết đất nhà ông Vinh và từ đất nhà ông Đổng đến hết đất nhà ông 7 Sơn phía Bắc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà bà Nga |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ Lô E1 → đến hết Khu công cộng phục vụ cộng đồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô E12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ lô D23 → đến lô D32 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Viết → đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Viết → đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m → đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quang Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 → đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản → đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Bò (Phía Nam cầu) → đến giáp ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong - Quế Minh) (Tây đường) đến hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Lê Minh Trân → đến hết nhà đất bà Năm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ giáp thị trấn Hương An → đến giáp cầu Vũng Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp sông Ly Ly |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Km 10+501m (cầu Chợ Đụn) → đến hết đất nhà ông Hường, thôn Phước Ninh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Cấm Dơi - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu vực chợ Đàng - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đất thuộc khu vực chợ, có mặt tiền tiếp giáp với chợ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Phú Phong → đến hết đất nhà ông Đinh Thục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ giáp cầu Phú Phong → đến địa giới xã Quế Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp cà phê Trúc Lan Viên → đến giáp địa phận xã Quế Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Thạnh và HTX) → đến hết đất nhà ông Huỳnh Dần |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Truyền) → đến hết đất nhà ông Khải (chợ cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà ông hai Lãng → đến giáp ĐH 02.QS) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Chẩm → đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông 4 Bằng (ngã 3) → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Khách |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống thoát số 2 → đến cống thoát nước số 3 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước → đến giáp đường trục chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Xuân Trinh - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ Tộc Nguyễn → đến ngã ba nhà ông Cường |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ B1 → B8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Phụng → đến hết nhà đất ông Huỳnh Tấn An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ cầu Vũng Chè → đến giáp Nhà máy tinh bột sắn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ Lô E4 → E11 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô D22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ nhà Tưởng niệm → đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ Cầu Liêu (địa giới TT Đông Phú-Quế An) → đến cầu ông Bò (Bắc cầu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) → đến hết đoạn đường một chiều |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) → đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước 1 → đến cống thoát nước 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Dũng (trước Bệnh viện) vào → đến chùa (đường đi Quế Minh). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ ngã tư chợ Nón → đến hết đất nhà ông Nguyễn Do, hết đất nhà Thầy Hướng (Tây đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (từ đất nhà Ông Truyền) → đến hết thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đường bê tông vào xóm ông Điệp → đến hết đất nhà ông Dành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Thúy → đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào → đến Trường Bán công Quế Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành → đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà ông Phát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 → đến cống thoát nước thứ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến ngã ba đường ven bao KCN |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn tiếp giáp QL1A → đến cầu Hợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) → đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) → đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô C2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) → đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư số 02 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống kênh Hồ Giang → đến giáp cầu Dốc Mỡn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư Bầu Đốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tường → đến ngã ba Tiệm Pháp |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) → đến cầu Nông Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc → đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) → đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp ngõ 6 Bình |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì → đến giáp sông Ly Ly |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn còn lại → đến kênh thuỷ lợi (giáp đường Trần Quốc Toản) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Hoa phía Tây và hết đất nhà ông Huấn phía Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại tiếp giáp đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) → đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến hết đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Hợi → đến ngõ ba Vũng Tỉnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ đất nhà ông Đinh Thục → đến giáp địa giới Quế Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ địa giới Quế Xuân 1, Quế Xuân 2 → đến hết cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56 và giáp đất nhà ông Trần Hữu Tấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến cổng trường tiểu học Quế Phú 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Cụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Một → đến ngã 3 vào Suối Tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) → đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Phát → đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà Bà Thúy) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến cống bà Trước |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Phương 6 Mão → đến nhà đất ông 2 Ngôn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ cầu kênh Phú Ninh → đến chân cầu đường Cao Tốc |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Hường, thôn Phước Ninh → đến cống bản (Mành Trúc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An-Quế Phong-Quế Minh) (Tây đường), từ hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) → đến địa giới xã Quế Thọ - Hiệp Đức (cả 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ cầu Dốc Mởn (địa giới giữa TT Đông Phú - xã Quế Long) → đến hết nhà đất ông Lê Lai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp với đường ĐT 611(đất nhà ông Trinh) → đến hết đất nhà ông Lê Xuân Thanh (Thôn Phước Đức) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo → đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Nghi Sơn - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đất nhà ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) → đến hết đất nhà ông Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương (ông Thiết) → đến hết đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Đồng Bình - Thị trấn Đông Phú Đường quy hoạch rộng 20,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã Quế Mỹ → đến Cầu Chợ Đụn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã Quế Mỹ → đến Cầu Chợ Đụn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Mành trúc → đến Ngã 3 chợ Nón |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Đoạn từ cống trên nhà ông Lực → đến giáp xã Quế Thuận |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường dẫn cầu mới Hương An → đến giáp đất nhà Bà Mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Thanh - Bà Hường → đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai (khu dân cư tổ 5) - Thị trấn Đông Phú đến hết nhà đất ông Cao Ngọc Lệ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống thoát nước số 3 → đến cầu Rù Rì |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) → đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ lô D1 → đến D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) → đến Ngã 3 cây Muồng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm → đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba Tiệm Pháp → đến hết trạm Y tế (cũ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất bà Lợi → đến cầu Nà Ban |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) → đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Hùynh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ đường trục chính → đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất ông Tài → đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) → đến hết đất nhà ông Hoá |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 24-27 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp kênh thủy lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ kênh thủy lợi → đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 → đến cầu Rù Rì (Q.Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ chùa → đến giáp đường Chu Văn An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Từ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường vào chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đường Lê Duẩn → đến cuối tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Hóa (mù) → đến hết đất nhà ông Thanh (Đông đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện → đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà bà Nhí (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Sinh (phía Đông) và đường bê tông 3m (phía Tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà bà Hoa (phía Tây) và đất nhà ông Huấn (phía Đông) → đến giáp Nút G18 (Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ ngõ ba Vũng Tỉnh → đến Cống 3 Cả (Khu TT xã) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường thâm nhập nhựa có mặt cắt rộng 13,50m - Thị Trấn Hương An (Đô thị) từ Nút G31 đi Nút G32 (Khu OCL8 + OCL9) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) → đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) → đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) → đến hết trường Tam Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Khu dân cư Bà Nghi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) → đến hết đất nhà bà Một- giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ Lô E1 → đến hết Khu công cộng phục vụ cộng đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà bà Nga |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ chân cầu đường Cao Tốc → đến đường điện 500 KV |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô E12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ lô D23 → đến lô D32 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 27-33 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) → đến ngã 3 Cây Kết (thôn Bà Rén) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ đất ông Viết → đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du) Đoạn từ cầu ông Bò (Phía Nam cầu) → đến giáp ngã ba đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong - Quế Minh) (Tây đường) đến hết đất nhà ông Ngô Bảy (Đông đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trường tiểu học Quế Phú 1 → đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến hết trường tiểu học Quế Phú 1 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài → đến giáp đường ĐH 2.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (Hai Tạ) → đến giáp đất nhà bà Yến |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m → đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản → đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quang Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 → đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Phụng → đến hết nhà đất ông Huỳnh Tấn An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Lê Minh Trân → đến hết nhà đất bà Năm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ cầu Vũng Chè → đến giáp Nhà máy tinh bột sắn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ B1 → B8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu vực chợ Đàng - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đất thuộc khu vực chợ, có mặt tiền tiếp giáp với chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Cấm Dơi - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Km 10+501m (cầu Chợ Đụn) → đến hết đất nhà ông Hường, thôn Phước Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp sông Ly Ly |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Thạnh và HTX) → đến hết đất nhà ông Huỳnh Dần |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Truyền) → đến hết đất nhà ông Khải (chợ cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ Lô E4 → E11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Lô D22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà ông hai Lãng → đến giáp ĐH 02.QS) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ sân vận động xã Quế Mỹ → đến cống trên nhà ông Lực |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Chẩm → đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông 4 Bằng (ngã 3) → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Khách |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống thoát số 2 → đến cống thoát nước số 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ đường một chiều → đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Xuân Trinh - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ Tộc Nguyễn → đến ngã ba nhà ông Cường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) → đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) → đến hết đoạn đường một chiều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Cống Bà Xụt → đến giáp xã Quế Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Cống 3 Cả → đến kênh chính Phú Ninh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Cống bà Xụt → đến cầu Thiều |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (từ đất nhà Ông Truyền) → đến hết thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống bà Trước → đến cầu bà Nhạn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ nhà bà Thúy → đến hết đất nhà ông Anh bà Hậu (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ bưu điện Sơn Châu vào → đến Trường Bán công Quế Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Hoá → đến hết đất nhà ông Nghiễm |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn nối tiếp từ đất nhà ông Thành → đến cống thủy lợi (nhà ông Trần Thanh Tuấn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) đất nhà ông Phú → đến hết đất nhà ông Phát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 2 → đến cống thoát nước thứ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) → đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Linh → đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn tiếp giáp QL1A → đến cầu Hợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư số 02 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư Bầu Đốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến ngã ba đường ven bao KCN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) → đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) → đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) → đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) → đến cầu Nông Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 33-37 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tường → đến ngã ba Tiệm Pháp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến –Phú Trang) → đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Cụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Một → đến ngã 3 vào Suối Tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc → đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) → đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp ngõ 6 Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì → đến giáp sông Ly Ly |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn còn lại → đến kênh thuỷ lợi (giáp đường Trần Quốc Toản) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại tiếp giáp đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) → đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Hợi → đến ngõ ba Vũng Tỉnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Phát → đến giáp Khu TĐC Thôn 5 (Nhà Bà Thúy) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo → đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 38-46 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Nghi Sơn - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ đất nhà bà Cửu → đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đất nhà ông Huấn (đối diện nhà đất bà Biểu) → đến hết đất nhà ông Hồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương (ông Thiết) → đến hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến cống bà Trước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Phương 6 Mão → đến nhà đất ông 2 Ngôn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu dân cư cách chợ từ mét 26 → đến 50m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Các kiệt còn lại |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú 100m đầu |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ cầu kênh Phú Ninh → đến chân cầu đường Cao Tốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) → đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Đoạn từ cống trên nhà ông Lực → đến giáp xã Quế Thuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ UBND xã → đến hết đất nhà ông Sáu Khai |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT 611 → đến đất nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống 9 Nam cầu Bầu Gia |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã Quế Mỹ → đến Cầu Chợ Đụn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui cầu Bà Rén mới → đến hết đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phù Sa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống thoát nước số 3 → đến cầu Rù Rì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ đất nhà ông Trần Chi → đến giáp đường ĐH 18.QS (Đường ĐX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai (khu dân cư tổ 5) - Thị trấn Đông Phú đến hết nhà đất ông Cao Ngọc Lệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Thanh - Bà Hường → đến hết đất nhà bà Chiến (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp Nút G18 (Từ Ngã ba đường Hùng Vương - Vũ Trọng Hoàng - Võ Chí Công) → đến cầu Chẩn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống thoát nước thứ 3 → đến cầu Rù Rì (Q.Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân → đến giáp sông Ly Ly |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ hết trường Tam Mỹ → đến giáp nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ cầu Chẩn → đến hết cầu Tiền Hiền |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ chùa → đến giáp đường Chu Văn An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú Từ quán Mai Hương (Chương) vào giáp đường vào chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) → đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) → đến Ngã 3 cây Muồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm → đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất bà Lợi → đến cầu Nà Ban |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn ngã ba Tiệm Pháp → đến hết trạm Y tế (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Quảng (bên ông Khải) → đến hết đất nhà ông Linh (bên ông Hùynh Dần) đường ngang của 2 tuyến trên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất ông Tài → đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) → đến hết đất nhà ông Hoá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 24-27 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 (cổng chào) → đến UBND xã Quế Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Từ giáp đất ông Tài → đến hết đất ông Hiền (cả hai bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng (Lãnh Thượng 2) → đến hết đất nhà ông Hoá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 24-27 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ nhà đất ông Nguyễn Nguyện → đến giáp tường rào phía bắc sân vận động thị trấn Hương An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ nhà bà Đào → đến giáp xã Quế Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đường Lê Duẩn → đến cuối tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ kênh thủy lợi → đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ ngõ ba Vũng Tỉnh → đến Cống 3 Cả (Khu TT xã) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Hóa (mù) → đến hết đất nhà ông Thanh (Đông đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Nhà thờ tộc Võ → đến giáp địa phận xã Quế Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Huấn → đến kênh thuỷ lợi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Tiếp giáp ĐH 09.QS - Đoạn từ đất nhà ông Kỳ → đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Tuyến từ đường ĐX (trước nhà ông Phạm Đình Hai) → đến hết 08 lô đất ở quy hoạch khu tái định cư cầu Bà Rén |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (máy gạo ông Dũng) → đến hết trường Tam Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Quang (Đào) (bên ông Hồng) → đến hết đất nhà bà Một- giáp đường ĐX (kề Trạm hạ thế điện) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống chui đường cầu Bà Rén mới |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX của xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ chân cầu đường Cao Tốc → đến đường điện 500 KV |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 27-33 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống thủy lợi (giáp nhà đất ông Trần Thanh Tuấn) → đến ngã 3 Cây Kết (thôn Bà Rén) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m → đến ngã ba đất nhà ông Huỳnh Một |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Quang Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba lô số 20 thuộc CL19 → đến giáp ngã ba đường quy hoạch 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Bản → đến giáp ngã ba đường Lê Thiệt (ĐH 04.QS) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới → đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất Bác sỹ Thắng → đến hết nhà đất ông Xiêm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ nhà đất ông Lê Minh Trân → đến hết nhà đất bà Năm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoan từ cổng UBND xã → đến giáp kênh Việt An |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoan từ ngã ba đường ĐH 11.QS - ĐH 19.QS → đến hết nhà đất ông Đặng My |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du) Đoạn từ cầu Sông vệ → đến sông Ly Ly |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn Địa giới Quế Long-Quế Phong → đến nhà đất ông Vũ (Nam đường) đến ngã ba đi quán Thượng(Bắc đường), |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu vực chợ Đàng - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đất thuộc khu vực chợ, có mặt tiền tiếp giáp với chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Cấm Dơi - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) → đến giáp địa giới xã Quế Phong-Quế Long |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ Từ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ Trạm y tế → đến hết đất nhà ông Cam |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ Km 10+501m (cầu Chợ Đụn) → đến hết đất nhà ông Hường, thôn Phước Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp sông Ly Ly |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) → đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà ông hai Lãng → đến giáp ĐH 02.QS) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà đất ông Phạm Truyền) → đến hết đất nhà ông Khải (chợ cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn từ hết trường tiểu học Quế Long → đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 từ hết nhà đất ông Tiên → đến giáp nhà đất ông Nhiên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông 4 Bằng (ngã 3) → đến hết đất nhà ông Lưu Văn Khách |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà bà Chẩm → đến hết đất nhà ông Thanh - Bà Hường (cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Tiếp giáp ĐT611 (nhà ông Hai Dư), → đến hết đất nhà ông Đào. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống thoát số 2 → đến cống thoát nước số 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà 2 Ngôn → đến ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (Hai Tạ) → đến giáp đất nhà bà Yến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài → đến giáp đường ĐH 2.QS |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ trường tiểu học Quế Phú 1 → đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 1A → đến hết trường tiểu học Quế Phú 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Xuân Trinh - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ Tộc Nguyễn → đến ngã ba nhà ông Cường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ sân vận động xã Quế Mỹ → đến cống trên nhà ông Lực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ đường một chiều → đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đồng Phước Huyến - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Thuấn, ông Quý → đến cầu An Phú |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Thiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi Bình Giang |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ cầu Tiền Hiền → đến hết tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du) Đoạn cầu Nà Ban → đến giáp địa giới Nông Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Từ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) → đến hết đoạn đường một chiều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản (nhà ông Tùng (Tây đường), ông Lai (Đông đường) → đến cống Bản (kênh thủy lợi - máy gạo ông Dũng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) → đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ Cống Bà Xụt → đến giáp xã Quế Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Từ Cống bà Xụt → đến cầu Thiều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ Cống 3 Cả → đến kênh chính Phú Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Dũng gò |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (nhà ông Trình +HTX) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nga và đến giáp đường thôn (nhà ông Tuận) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du) Đoạn từ cống bà Trước → đến cầu bà Nhạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B9, B10, B15 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Thanh → đến hết đất nhà ông Thuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà bà Lan → đến hết đất nhà ông Lợi - Sương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ Hội chữ thập đỏ → đến hết đất nhà ông Huấn (PGD) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Khánh → đến hết đất nhà ông Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Hoá → đến hết đất nhà ông Nghiễm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến ngã ba đường ven bao KCN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Linh → đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) → đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) → đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ IA (chợ Heo) → đến hết đất nhà ông Thao (sân vận động vườn Chuyên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ Từ ngã ba An Xuân → đến nhà SHND thôn An Xuân cũ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Quảng) → đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A (nhà bảy xạ) → đến giáp ĐH 3.QS |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1A (Trường Nguyễn Văn Cừ) → đến giáp tuyến đường ĐH 3 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú Đoạn nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông → đến giáp xã Quế Châu (đường đi Suối Tiên) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Mè Tré |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi) Đoạn từ ông Tường → đến ngã ba Tiệm Pháp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Những đất nhà không tiếp giáp chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách mặt tiếp giáp với chợ 25m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc → đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) → đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp ngõ 6 Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì → đến giáp sông Ly Ly |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh → đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê A - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) - (từ đất nhà bà Thanh, bà → Đến) đến giáp đường bê tông (đất nhà ông Hồng Anh) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn còn lại → đến kênh thuỷ lợi (giáp đường Trần Quốc Toản) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công (Ven bao) → đến nhà văn hóa tổ dân phố Yên Lư |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Từ kho A15 → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn (gò Ngu) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Thuận → đến kênh thuỷ lợi |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Kiệt từ đất nhà ông Vàng (cổng trường BC Q.Sơn) → đến hết đất nhà ông Thụy (phía Đông), đất nhà ông Phước (phía Tây) |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Từ đất nhà ông Hoanh vào sâu 50m |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các kiệt còn lại tiếp giáp đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ lô 33-37 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng) Từ cầu Hợi → đến ngõ ba Vũng Tỉnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà đất ông Tuấn) → đến hết cống chui đường cầu Bà Rén mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B8, B16, C4, C5, E1 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Khu B11, B12, B13, B14 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m và 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Đoạn từ ông Cang đi ông Châu |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du) Từ Cầu ông Để → đến hết chợ Sơn Trung |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến –Phú Trang) → đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) → đến bến phà Nông Sơn |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) → đến cuối tuyến |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 18,5m (4m-10,5m-4m) - Đường trục chính vào chợ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trường Chinh → đến giáp đường Đoàn Xuân Trinh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 10,5m (3m - 7,5m - vệt cây xanh) - Đường song song với đường Quốc lộ 1A, cách QL1A bởi dải phân cách vệt cây xanh. |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô BT1 → đến lô BT 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
