Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Xuân Phú, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Xuân Phú Sắp xếp từ: Thị trấn Hương An, các xã Quế Xuân 1, Quế Xuân 2, Quế Phú.

Bảng giá đất huyện Quế Sơn năm 2026

Khu vực: huyện Quế Sơn.

Loại đất: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 2.000 đến 104.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 103.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 103.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H → đến hết UBND xã Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ hết UBND xã Quế Lâm → đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) → đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) → đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) → đến giáp sân bóng gò Ba Bịch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) → đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) → đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông → đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Tiếp giáp đường DH11 → đến cầu Vôi (Lộc Tây)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Sân vận động Ba Bịch → đến hết nhà Ông Hồ Thu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Trương Thị Ngọc → đến Cầu Đá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Quang Tuấn → đến hết thửa đất ông Nguyễn Xuân Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) → đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Cây Bàng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây → đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng → đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Văn Dũng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất Ruộng (Bắc đường đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam Đường), hết thửa đất ruộng.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu cây sung → đến hết thửa đất nhà ông Hà Tấn Chánh và ông Nguyễn Khắc Lực.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thành và bà Hà Thị Xuân → đến hết thửa đất ở của ông Hà Văn Pháp và Hà Văn Vũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu cây sung → đến ngã 3 cây bàng ( xóm 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Hà Văn Tiền → đến đuôi dốc cây sổ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở của bà Phùng Thị Thi → đến hết thửa đất ở nhà Ông Nguyễn Đình Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ ngã 3 cây Bàng → đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở Của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ → đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào → đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe → đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ đất ở ông Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ → đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu → đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) → đến hồ Hóc Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) → đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong → đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) → đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 → đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Phan Trung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 3.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú → đến hết Trạm Y tế xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ → đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc → đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đọan từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ cầu treo → đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước → đến cầu Treo (thôn Tứ Trung)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) → đến hết nhà ông Trần Văn Thanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến → đến nhà ông Phan Thanh Khoa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Đông Phú 1
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Quế Cường
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường trục chính Cụm Công nghiệp đã xây dựng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Đông Phú 2
Công ty may mặc Minh Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Chùa Phật giáo → đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc → đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đọan từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ cầu treo → đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước → đến cầu Treo (thôn Tứ Trung)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 99.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 7.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm → đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 99.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) → đến địa giới xã Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) → đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H → đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ cầu Đại An II → đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) → đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) → đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS → đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS → đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ nhà ông Lương Hải → đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ nhà ông Võ Sáu → đến hết nhà ông Võ Thân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) → đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H → đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ cầu Đại An II → đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) → đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) → đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS → đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS → đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ nhà ông Lương Hải → đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ nhà ông Võ Sáu → đến hết nhà ông Võ Thân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh)
Đoạn từ địa giới xã Trung Phước - Phước Ninh → đến cầu Nà Ráy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh)
Đoạn từ cầu Khe Ré → đến địa giới xã Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đường GTNT rộng >2,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các vị trí còn lại - Xã Quế Minh (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Đường TTNT rộng <2 m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Cầu Bằng Lăng → đến nhà Ô Đào Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng >2,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện → đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 96.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng <2 m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 96.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm → đến Gành Dinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) → đến cầu Treo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm → đến cầu bản (thôn Phước Hội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ → đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh → đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín → đến hết nhà ông Phạm Dân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 94.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn → đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) → đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Khắc Lãnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), thửa đất ở ông Đoàn Quang Trung (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà thờ Tộc Trương (Nam đường), thửa đất ở ông Trần Huy Kiều (Bắc đường) → đến hết thửa đất màu bà Nguyễn Thị Thanh Hà (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Văn Thọ (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ HTX NN Quế Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường), thửa đất ở bà Hà Thị Hoa (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Tấn Minh (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường), hết thửa đất ở ông Lê Thanh Nga (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ giáp đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) → đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước
Tuyến từ giáp ĐT 611 → đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung Phước
Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đường bê tông từ 2-2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long → đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Đoạn từ cầu Phốc → đến xóm bàu (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Đoạn từ cầu Phốc → đến xóm bàu (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường liên thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ hết trạm Y tế xã → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Ninh Phước
Đoạn từ trạm Y tế xã → đến hết nhà ông Hồ Văn Xí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 89.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng < 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng < 2m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đường GTNT rộng < 2 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Gành Dinh → đến cầu Treo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến giáp Quốc lộ 14H → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) → đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở của bà nguyễn Thị Quyết → đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Gành Dinh → đến cầu Treo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến giáp Quốc lộ 14H → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) → đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc → đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 83.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 83.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa → đến hết nhà ông Trần Đại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ nhà ông Trần Minh Mến → đến bến Đò Thạch Bích
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp đường ĐH3 → đến giáp nhà ông Phạm Dân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 80.000 68.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 80.000 70.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 80.000 70.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 80.000 68.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 80.000 70.000 56.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 80.000 68.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 80.000 70.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 80.000 68.000 60.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình → đến đường bao Đại Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
Tính cho 100 mét đầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Năm Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) → đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ đường Trường Sơn Đông → đến cuối tuyến (ĐH2.NS)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến → đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) → đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 → đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Lê Khoa Chung → đến hết thửa đất ở ông Lê Thị Điểm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây → đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Quế Thuận
Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh Phước
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) → đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Quế Cường
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Đông Phú 1
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - Thị Trấn Trung Phước
Từ ngã tư Trung Viên (cũ) → đến giáp đường đi K55)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường bao Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) → đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) → đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) → đến giáp sân bóng gò Ba Bịch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) → đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) → đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông → đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Tiếp giáp đường DH11 → đến cầu Vôi (Lộc Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Sân vận động Ba Bịch → đến hết nhà Ông Hồ Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Trương Thị Ngọc → đến Cầu Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Quang Tuấn → đến hết thửa đất ông Nguyễn Xuân Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Phan Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) → đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Cây Bàng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây → đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng → đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Văn Dũng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất Ruộng (Bắc đường đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam Đường), hết thửa đất ruộng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu cây sung → đến hết thửa đất nhà ông Hà Tấn Chánh và ông Nguyễn Khắc Lực.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thành và bà Hà Thị Xuân → đến hết thửa đất ở của ông Hà Văn Pháp và Hà Văn Vũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu cây sung → đến ngã 3 cây bàng ( xóm 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Hà Văn Tiền → đến đuôi dốc cây sổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở của bà Phùng Thị Thi → đến hết thửa đất ở nhà Ông Nguyễn Đình Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ ngã 3 cây Bàng → đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở Của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ → đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào → đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe → đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ đất ở ông Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ → đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu → đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) → đến hồ Hóc Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) → đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong → đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) → đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 → đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Chùa Phật giáo → đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến → đến nhà ông Phan Thanh Khoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đọan từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH 7.NS - Xã Ninh Phước
Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm → đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ cầu treo → đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước → đến cầu Treo (thôn Tứ Trung)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) → đến hết nhà ông Trần Văn Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ cầu Đại An II → đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân → đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) → đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) → đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 70.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 70.000 56.000 40.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 36.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 70.000 56.000 40.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 70.000 48.000 44.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 70.000 56.000 40.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 36.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 70.000 60.000 52.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 70.000 56.000 40.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đường GTNT rộng >2,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 69.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 69.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Cầu Bằng Lăng → đến nhà Ô Đào Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 69.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng >2,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 69.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Đường TTNT rộng <2 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín → đến hết nhà ông Phạm Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 67.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng <2 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 67.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 66.000 56.000 48.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn → đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 40.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 64.000 52.000 44.000 34.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 50.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 40.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 50.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 46.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 40.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 40.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 40.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 40.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 64.000 54.000 40.000 30.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 64.000 48.000 34.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Quế Thuận
CCN Gò Đồng Mặt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Quế Phú
Các lô có mặt tiền giáp với đường ĐX
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng < 2m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Đường GTNT rộng < 2 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa → đến hết nhà ông Trần Đại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 59.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ nhà ông Trần Minh Mến → đến bến Đò Thạch Bích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 59.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp đường ĐH3 → đến giáp nhà ông Phạm Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 59.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 59.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh Phước
Đường GTNT rộng >2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 50.000 40.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 50.000 40.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 50.000 40.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Đường TTNT rộng <2 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 40.000 32.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 40.000 34.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 40.000 34.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 40.000 34.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 40.000 34.000 26.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 48.000 40.000 34.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng <2 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 40.000 35.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 40.000 35.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 40.000 35.000 28.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 36.000 30.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 36.000 30.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 34.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 40.000 35.000 30.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 36.000 30.000 24.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 28.000 20.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 24.000 22.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 26.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 28.000 20.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 28.000 20.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 28.000 20.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 26.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 33.000 28.000 24.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Quế Phú
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Cụm Công nghiệp Quế Thuận
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 23.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 20.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 23.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 23.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 20.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 20.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 25.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 32.000 26.000 22.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 20.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 20.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 20.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 24.000 17.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 20.000 15.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 23.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 25.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 30.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 28.000 22.000 18.000 14.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 25.000 20.000 16.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 25.000 20.000 16.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 25.000 20.000 16.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 16.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 16.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 16.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 13.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 17.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 16.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 16.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 18.000 15.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 20.000 18.000 15.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 18.000 15.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 20.000 18.000 15.000 12.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 20.000 16.000 12.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3
Các lô đất còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 8.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 10.000 8.000 6.000 4.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 10.000 8.000 6.000 4.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 6.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 2.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 104.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 103.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 103.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H → đến hết UBND xã Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ hết UBND xã Quế Lâm → đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) → đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) → đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) → đến giáp sân bóng gò Ba Bịch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) → đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) → đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông → đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quế Sơn

4.7/5 - (989 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?