Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Phú năm 2026

Khu vực: xã Xuân Phú.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa.

Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 2.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Đường XP39, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Đường XP14, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Đường XP18, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Đường XP20, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ
Đường tỉnh 765 - Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Lang Minh - Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ)
Ngã ba đường Lang Minh - Xuân Đông - Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc.
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Quốc lộ 1
Giáp ranh xã Xuân Định - Đường Xuân Phú 16
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Quốc lộ 1
Đường Xuân Phú 16 - Đường Xuân Phú 16 + 494m
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Quốc lộ 1
Đường Xuân Phú 16 + 494m - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Đường Bình Hòa - Long Khánh
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú 16
Quốc lộ 1 - Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Trường An
Quốc lộ 1 - Suối Gia Mứt
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Quốc lộ 1 - Cầu Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Cầu Bình Hòa - Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Xuân 1
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú 29
Quốc lộ 1 - Suối Soài
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú - Xuân Tây
Quốc lộ 1 - Hết nghĩa địa ấp Bình Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú - Xuân Tây
Hết nghĩa địa ấp Bình Tân - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú - Xuân Tây
Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú - Ranh giới xã Xuân Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã
Quốc lộ 1 - Quốc lộ 1 + 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã
Quốc lộ 1 + 500m - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Xuân 2
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú 19
Quốc lộ 1 - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Tiến
Đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - Ranh giới xã Suối Cát cũ
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh
Đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - Đường tỉnh 765
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường tỉnh 765
Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000
Xã Xuân Phú Đường Lang Minh - Suối Đá
Đường tỉnh 765 - Xã Xuân Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Lang Minh - Xuân Đông
Đường tỉnh 765 - Xã Cẩm Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường XP3 -ấp Bình Xuân 2
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Đường XP7, ấp Bình Xuân 1
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Đường XP9, ấp Bình Xuân 1
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000
Xã Xuân Phú Đường XP11, ấp Bình Xuân 1
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường XP27, ấp Bình Tân
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Đường XP29, ấp Bình Tân
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Đường XP39, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Đường XP14, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Đường XP18, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Đường XP20, ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ
Đường tỉnh 765 - Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 200.000 180.000
Xã Xuân Phú Đường Lang Minh - Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ)
Ngã ba đường Lang Minh - Xuân Đông - Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc.
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 256.000 192.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 232.000 180.000
Xã Xuân Phú Quốc lộ 1
Giáp ranh xã Xuân Định - Đường Xuân Phú 16
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Quốc lộ 1
Đường Xuân Phú 16 - Đường Xuân Phú 16 + 494m
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Quốc lộ 1
Đường Xuân Phú 16 + 494m - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Đường Bình Hòa - Long Khánh
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú 16
Quốc lộ 1 - Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Trường An
Quốc lộ 1 - Suối Gia Mứt
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Quốc lộ 1 - Cầu Bình Hòa
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Cầu Bình Hòa - Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Xuân 1
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú 29
Quốc lộ 1 - Suối Soài
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú - Xuân Tây
Quốc lộ 1 - Hết nghĩa địa ấp Bình Tân
Đất trồng lúa 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú - Xuân Tây
Hết nghĩa địa ấp Bình Tân - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú
Đất trồng lúa 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú - Xuân Tây
Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú - Ranh giới xã Xuân Đông
Đất trồng lúa 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã
Quốc lộ 1 - Quốc lộ 1 + 500m
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã
Quốc lộ 1 + 500m - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Xuân 2
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường Xuân Phú 19
Quốc lộ 1 - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú)
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Tiến
Đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - Ranh giới xã Suối Cát cũ
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh
Đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - Đường tỉnh 765
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Phú Đường tỉnh 765
Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m -
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m
-
Đất trồng lúa 570.000 456.000 342.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 380.000 304.000 228.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 300.000 240.000 180.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 220.000 176.000 132.000
Xã Xuân Phú Đường Lang Minh - Suối Đá
Đường tỉnh 765 - Xã Xuân Đông
Đất trồng lúa 550.000 440.000 330.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 360.000 288.000 216.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 290.000 232.000 174.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất trồng lúa 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Phú Đường Lang Minh - Xuân Đông
Đường tỉnh 765 - Xã Cẩm Mỹ
Đất trồng lúa 530.000 424.000 318.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 350.000 280.000 210.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 260.000 208.000 156.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Xã Xuân Phú Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa
Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000
Xã Xuân Phú Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Phú

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 55,62 km² (hoặc ghi nhận chính xác theo số liệu địa chính là 5.562,98 ha).

Dân số: 29.639 người (bao gồm 5.658 hộ dân tính đến tháng 6/2026).

Mật độ dân số: Khoảng 533 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Năm 2025 (Hợp nhất và sáp nhập cấp xã): Xã Xuân Phú mới chính thức được thành lập và đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị hành chính mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 đơn vị cũ bao gồm: xã Xuân Phú (cũ) và xã Lang Minh (trước đây cùng thuộc địa giới hành chính huyện Xuân Lộc).
  • Kiện toàn nội bộ (Năm 2026): Sau khi sáp nhập hai địa bàn lớn với tổng cộng 9 ấp, vào ngày 25/06/2026, Hội đồng nhân dân xã Xuân Phú đã tổ chức họp và thông qua Nghị quyết số 12/NQ-HĐND. Mục tiêu nhằm phê duyệt đề án tinh gọn bộ máy, triển khai sắp xếp, điều chỉnh và đổi tên các đơn vị cơ sở dưới xã.
  • Năm 2026 (Nâng cấp cấp tỉnh lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Kể từ khi nghị quyết có hiệu lực vào ngày 30/04/2026, tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển đổi mô hình sang Thành phố trực thuộc Trung ương. Theo đó, xã Xuân Phú thay đổi cơ chế quản lý, trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai, giữ vị trí cửa ngõ giao thương kinh tế nông nghiệp công nghệ cao phía Đông.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1113 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?