Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Phú năm 2026
Khu vực: xã Xuân Phú.
Loại đất: Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 108.000 đến 570.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP3 -ấp Bình Xuân 2 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP27, ấp Bình Tân Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP29, ấp Bình Tân Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP39, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP14, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP18, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP20, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ Đường tỉnh 765 - Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Lang Minh - Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) Ngã ba đường Lang Minh - Xuân Đông - Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Quốc lộ 1 Giáp ranh xã Xuân Định - Đường Xuân Phú 16 |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Quốc lộ 1 Đường Xuân Phú 16 - Đường Xuân Phú 16 + 494m |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Quốc lộ 1 Đường Xuân Phú 16 + 494m - Giáp ranh xã Xuân Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Bình Hòa - Long Khánh Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú 16 Quốc lộ 1 - Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Trường An Quốc lộ 1 - Suối Gia Mứt |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Quốc lộ 1 - Cầu Bình Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Cầu Bình Hòa - Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường nội ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú 29 Quốc lộ 1 - Suối Soài |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Quốc lộ 1 - Hết nghĩa địa ấp Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Hết nghĩa địa ấp Bình Tân - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú - Ranh giới xã Xuân Đông |
Đất trồng cây hàng năm | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã Quốc lộ 1 - Quốc lộ 1 + 500m |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã Quốc lộ 1 + 500m - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường nội ấp Bình Xuân 2 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú 19 Quốc lộ 1 - Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 19 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường nội ấp Bình Tiến Đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - Ranh giới xã Suối Cát cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Ranh giới xã Suối Cát cũ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh Đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - Đường tỉnh 765 |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Tiến Lang Minh đoạn từ Đường Bình Tiến, Xuân Phú Xuân Tây (xã Xuân Phú) đến Đường tỉnh 765 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường tỉnh 765 Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cách đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m đến Qua đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh 200 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 765 đoạn từ Cầu Lang Minh đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m và đoạn từ giáp ranh xã Cẩm Mỹ đến cách trung tâm ngã ba Lang Minh 200m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Lang Minh - Suối Đá Đường tỉnh 765 - Xã Xuân Đông |
Đất trồng cây hàng năm | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Suối Đá đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Lang Minh - Xuân Đông Đường tỉnh 765 - Xã Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP3 -ấp Bình Xuân 2 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP5 nối dài -đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng l Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP5 nối dài đường vào trụ sở ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP7, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP9, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP11, ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 211, tờ BĐĐC số 58 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP27, ấp Bình Tân Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP27, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP29, ấp Bình Tân Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP29, ấp Bình Tân đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 68 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 68 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tôn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tập Đoàn 14 ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 404, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP39, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP39, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 55 về bên phải và hết ranh thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 64 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP14, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP14, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP18, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP18, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP20, ấp Bình Hòa Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măn Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường XP20, ấp Bình Hòa đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ Đường tỉnh 765 - Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 19 xã Lang Minh cũ đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Thửa đất 260, tờ số 102 về bên phải và thửa đất số 14, tờ 108 xã Xuân Phú về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Lang Minh - Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) Ngã ba đường Lang Minh - Xuân Đông - Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. |
Đất trồng cây hàng năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Hiệp (xã Lang Minh cũ) đoạn từ Ngã ba đường Lang Minh Xuân Đông đến Cầu Sông Ray giáp xã Xuân Lộc. có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Quốc lộ 1 Giáp ranh xã Xuân Định - Đường Xuân Phú 16 |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Định đến Đường Xuân Phú 16 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Quốc lộ 1 Đường Xuân Phú 16 - Đường Xuân Phú 16 + 494m |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 đến Đường Xuân Phú 16 + 494m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Quốc lộ 1 Đường Xuân Phú 16 + 494m - Giáp ranh xã Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 570.000 | 456.000 | 342.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 1 đoạn từ Đường Xuân Phú 16 + 494m đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Bình Hòa - Long Khánh Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Hòa Long Khánh đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường n Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú 16 Quốc lộ 1 - Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 16 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Trường An Quốc lộ 1 - Suối Gia Mứt |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trường An đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Gia Mứt có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Quốc lộ 1 - Cầu Bình Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Bình Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Cầu Bình Hòa - Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) đoạn từ Cầu Bình Hòa đến Ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường nội ấp Bình Xuân 1 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi m Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nội ấp Bình Xuân 1 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhự Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú 29 Quốc lộ 1 - Suối Soài |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú 29 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Suối Soài có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Quốc lộ 1 - Hết nghĩa địa ấp Bình Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết nghĩa địa ấp Bình Tân có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Hết nghĩa địa ấp Bình Tân - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Hết nghĩa địa ấp Bình Tân đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Xuân Phú - Xuân Tây Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú - Ranh giới xã Xuân Đông |
Đất trồng cây lâu năm | 550.000 | 440.000 | 330.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Phú Xuân Tây đoạn từ Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú đến Ranh giới xã Xuân Đông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã Quốc lộ 1 - Quốc lộ 1 + 500m |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ 1 + 500m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã Quốc lộ 1 + 500m - Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) |
Đất trồng cây lâu năm | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nội ấp Bình Tân, đường vào Trung tâm Văn hóa xã đoạn từ Quốc lộ 1 + 500m đến Ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lang Minh Xuân Đông đoạn từ Đường tỉnh 765 đến Xã Cẩm Mỹ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng lúa | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Đường XP3 -ấp Bình Xuân 2 Quốc lộ 1 - Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất trồng lúa | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Phú |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường XP3 ấp Bình Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 1 đến Hết ranh thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Phú
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Phú, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 55,62 km² (hoặc ghi nhận chính xác theo số liệu địa chính là 5.562,98 ha).
Dân số: 29.639 người (bao gồm 5.658 hộ dân tính đến tháng 6/2026).
Mật độ dân số: Khoảng 533 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)
- Năm 2025 (Hợp nhất và sáp nhập cấp xã): Xã Xuân Phú mới chính thức được thành lập và đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị hành chính mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 đơn vị cũ bao gồm: xã Xuân Phú (cũ) và xã Lang Minh (trước đây cùng thuộc địa giới hành chính huyện Xuân Lộc).
- Kiện toàn nội bộ (Năm 2026): Sau khi sáp nhập hai địa bàn lớn với tổng cộng 9 ấp, vào ngày 25/06/2026, Hội đồng nhân dân xã Xuân Phú đã tổ chức họp và thông qua Nghị quyết số 12/NQ-HĐND. Mục tiêu nhằm phê duyệt đề án tinh gọn bộ máy, triển khai sắp xếp, điều chỉnh và đổi tên các đơn vị cơ sở dưới xã.
- Năm 2026 (Nâng cấp cấp tỉnh lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Kể từ khi nghị quyết có hiệu lực vào ngày 30/04/2026, tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển đổi mô hình sang Thành phố trực thuộc Trung ương. Theo đó, xã Xuân Phú thay đổi cơ chế quản lý, trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai, giữ vị trí cửa ngõ giao thương kinh tế nông nghiệp công nghệ cao phía Đông.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
