Bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Thành năm 2026
Khu vực: xã Xuân Thành.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 530.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Ngã 3 Ông Sáng Chùa - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m - Qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su đến cách ngã 3 giao đường Xuân Th - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Chà Rang - Xuân Thọ Đường Xuân Trường - Suối Cao - Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Trường - Suối Cao Ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su Cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m - Qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m |
Đất trồng cây lâu năm | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường - Suối Cao đến cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 84 về bên trái đế - |
Đất trồng cây lâu năm | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Láng Tre - Xuân Thành Đường Xuân Trường - Suối Cao - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su |
Đất trồng cây lâu năm | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Gia Tỵ - Suối Cao Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đất trồng cây lâu năm | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Cầu gió bay - Hết ranh xã Xuân Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tỉnh 766 Giáp ranh xã Xuân Lộc - Cây xăng số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tỉnh 766 Cây xăng số 9 - Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tỉnh 766 Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường lô 13 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường 8/3 Đường tỉnh 766 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tổ 6-7 Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường 30/4 Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường 19/5 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường 3/2 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đường tỉnh 766 - Giáp nhà thờ Tân Hữu |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu - Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đường tỉnh 766 - Ngã 3 Ông Sáng Chùa |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Ngã 3 Ông Sáng Chùa - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m - Qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su đến cách ngã 3 giao đường Xuân Th - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Chà Rang - Xuân Thọ Đường Xuân Trường - Suối Cao - Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Trường - Suối Cao Ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su Cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m - Qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường - Suối Cao đến cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 84 về bên trái đế - |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Láng Tre - Xuân Thành Đường Xuân Trường - Suối Cao - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Gia Tỵ - Suối Cao Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Lộc - Long Khánh Cầu gió bay - Hết ranh xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 766 Giáp ranh xã Xuân Lộc - Cây xăng số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 766 Cây xăng số 9 - Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tỉnh 766 Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 530.000 | 424.000 | 318.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 380.000 | 304.000 | 228.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 310.000 | 248.000 | 186.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường lô 13 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái ( Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái ( Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái ( Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái ( Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái ( Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái ( Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái ( Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 5 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 5 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 5 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 5 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 5 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 5 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 5 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã X Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã X Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã X Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã X Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã X Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã X Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã X Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 8/3 Đường tỉnh 766 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiệ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 6-7 Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 30/4 Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 19/5 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 3/2 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đườ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hi Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đường tỉnh 766 - Giáp nhà thờ Tân Hữu |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu - Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đường tỉnh 766 - Ngã 3 Ông Sáng Chùa |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Ngã 3 Ông Sáng Chùa - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m - Qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Ca Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Ca Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Ca Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Ca Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Ca Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Ca Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Ca Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su đến các - |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Chà Rang - Xuân Thọ Đường Xuân Trường - Suối Cao - Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuâ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuâ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuâ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuâ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuâ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuâ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuâ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về b Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về b Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về b Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Trường - Suối Cao Ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su Cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m - Qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường - Suối Cao đến cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ - |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Láng Tre - Xuân Thành Đường Xuân Trường - Suối Cao - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Gia Tỵ - Suối Cao Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Cầu gió bay - Hết ranh xã Xuân Thành |
Đất nông nghiệp khác | 470.000 | 376.000 | 282.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 208.000 | 156.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tỉnh 766 Giáp ranh xã Xuân Lộc - Cây xăng số 9 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tỉnh 766 Cây xăng số 9 - Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tỉnh 766 Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 400.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường lô 13 Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường 8/3 Đường tỉnh 766 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường tổ 6-7 Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 264.000 | 198.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 88.000 | 66.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Ngã 3 Ông Sáng Chùa - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 | |
| Xã Xuân Thành |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | 232.000 | 174.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Thành
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 122,71 km² (hoặc ghi nhận làm tròn là 122,7 km²).
Dân số: 22.007 người.
Mật độ dân số: Khoảng 179 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)
- Năm 2025 (Hợp nhất cấp xã): Xã Xuân Thành mới chính thức đi vào hoạt động ổn định kể từ ngày 01/07/2025 theo quy định tại Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị hành chính này được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 xã cũ thuộc huyện Xuân Lộc (cũ) bao gồm: xã Xuân Thành (cũ) và xã Suối Cao. Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành mới được bố trí đặt tại khu vực Tỉnh lộ 766, thuộc Ấp Tân Hòa.
- Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Nghị quyết bắt đầu có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026. Kể từ mốc thời gian này, tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển dịch sang mô hình thành phố trực thuộc Trung ương. Theo đó, xã Xuân Thành chuyển đổi hệ thống quản lý cơ sở và trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
