Bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Xuân Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Thành năm 2026

Khu vực: xã Xuân Thành.

Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Thành Đường 30/4
Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 19/5
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 3/2
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đường tỉnh 766 - Giáp nhà thờ Tân Hữu
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu - Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đường tỉnh 766 - Ngã 3 Ông Sáng Chùa
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Ngã 3 Ông Sáng Chùa - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m - Qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su đến cách ngã 3 giao đường Xuân Th
-
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Trường - Suối Cao
Ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su
Cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m - Qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường - Suối Cao đến cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 84 về bên trái đế
-
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Láng Tre - Xuân Thành
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Gia Tỵ - Suối Cao
Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Cầu gió bay - Hết ranh xã Xuân Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Giáp ranh xã Xuân Lộc - Cây xăng số 9
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Cây xăng số 9 - Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường lô 13
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành đi Trảng Táo
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 8/3
Đường tỉnh 766 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường tổ 6-7
Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 30/4
Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 19/5
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 3/2
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đường tỉnh 766 - Giáp nhà thờ Tân Hữu
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu - Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đường tỉnh 766 - Ngã 3 Ông Sáng Chùa
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Ngã 3 Ông Sáng Chùa - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m - Qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su đến cách ngã 3 giao đường Xuân Th
-
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Trường - Suối Cao
Ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su
Cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m - Qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường - Suối Cao đến cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 84 về bên trái đế
-
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Láng Tre - Xuân Thành
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Gia Tỵ - Suối Cao
Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Cầu gió bay - Hết ranh xã Xuân Thành
Đất rừng sản xuất 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng sản xuất 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng sản xuất 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Giáp ranh xã Xuân Lộc - Cây xăng số 9
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Cây xăng số 9 - Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường lô 13
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường lô 13 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành đi Trảng Táo
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành)
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) có hiện trạ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành đi Trảng Táo đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 177 (xã Xuân Lộc) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thà
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc)
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có hiện trạng là
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Kinh tế ấp Gia Hòa đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 173 về bên trái (xã Xuân Lộc) có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 8/3
Đường tỉnh 766 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành)
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ran thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 8/3 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Bên phải đến hết ranh thửa đất số 525, tờ BĐĐC số 37, Bên trái đến hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 (xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường tổ 6-7
Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành)
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 67 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 30/4
Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 19/5
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 19/5 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa,
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường 3/2
Đường tỉnh 766 - Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 3/2 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12, về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đường tỉnh 766 - Giáp nhà thờ Tân Hữu
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Giáp nhà thờ Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu - Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Th
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) đoạn từ Đường hẻm bên hông nhà thờ Tân Hữu đến Hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên t
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đường tỉnh 766 - Ngã 3 Ông Sáng Chùa
Đất rừng phòng hộ 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba Ông Sáng Chùa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Ngã 3 Ông Sáng Chùa - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su
Đất rừng phòng hộ 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Ngã ba Ông Sáng Chùa đến Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m - Qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao 250 m
Đất rừng phòng hộ 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ Cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc và đường Xuân Trường Suối Cao 250 m đến Qua ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su đến cách ngã 3 giao đường Xuân Th
-
Đất rừng phòng hộ 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung tâm xã Suối Cao
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thành đến cách ngã ba giao đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc với đường Xuân Trường Suối Cao 250m và đoạn từ giáp đường trung
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có hiện trạng là đ
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Chà Rang Xuân Thọ đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 112 về bên phải và hết ranh thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 130 về bên trái, xã Xuân Thành có
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Trường - Suối Cao
Ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 370.000 296.000 222.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 230.000 184.000 138.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 180.000 144.000 108.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Trường Suối Cao đoạn từ Ngã ba đường vào trại giam Xuân Lộc đến Giáp ranh xã Xuân Lộc có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 130.000 104.000 78.000
Xã Xuân Thành Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su
Cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m - Qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ Cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m đến Qua đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường - Suối Cao đến cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 84 về bên trái đế
-
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên phải và hết ranh
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su đoạn từ giáp đường Xuân Trường Suối Cao đến cách đường Xuân Thành Suối Cao Xuân Bắc 250 m và đoạn từ Hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 84 về bên p
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Láng Tre - Xuân Thành
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Láng Tre Xuân Thành đoạn từ Đường Xuân Trường Suối Cao đến Đường trung tâm xã Suối Cao cũ đi cao su có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Gia Tỵ - Suối Cao
Đường Xuân Lộc - Long Khánh - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Gia Tỵ Suối Cao đoạn từ Đường Xuân Lộc Long Khánh đến Đường Xuân Trường Suối Cao có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Cầu gió bay - Hết ranh xã Xuân Thành
Đất rừng phòng hộ 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng phòng hộ 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Xuân Lộc Long Khánh đoạn từ Cầu gió bay đến Hết ranh xã XuânThành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng phòng hộ 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Giáp ranh xã Xuân Lộc - Cây xăng số 9
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Lộc đến Cây xăng số 9 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Cây xăng số 9 - Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Cây xăng số 9 đến Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Đường tỉnh 766
Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng 400.000 320.000 240.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất rừng đặc dụng 140.000 112.000 84.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 766 đoạn từ Hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu đến Ranh giới tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất rừng đặc dụng 250.000 200.000 150.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Thành Đường 30/4
Đường tỉnh 766 - Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
Đất nuôi trồng thủy sản 330.000 264.000 198.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 120.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông từ >500m đến ≤1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 120.000 90.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000
Xã Xuân Thành Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30/4 đoạn từ Đường tỉnh 766 đến Ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông >200m. -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 88.000 66.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Thành

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 122,71 km² (hoặc ghi nhận làm tròn là 122,7 km²).

Dân số: 22.007 người.

Mật độ dân số: Khoảng 179 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Năm 2025 (Hợp nhất cấp xã): Xã Xuân Thành mới chính thức đi vào hoạt động ổn định kể từ ngày 01/07/2025 theo quy định tại Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đơn vị hành chính này được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 xã cũ thuộc huyện Xuân Lộc (cũ) bao gồm: xã Xuân Thành (cũ) và xã Suối Cao. Trụ sở làm việc của Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành mới được bố trí đặt tại khu vực Tỉnh lộ 766, thuộc Ấp Tân Hòa.
  • Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc Trung ương. Nghị quyết bắt đầu có hiệu lực thi hành từ ngày 30/04/2026. Kể từ mốc thời gian này, tỉnh Đồng Nai chính thức chuyển dịch sang mô hình thành phố trực thuộc Trung ương. Theo đó, xã Xuân Thành chuyển đổi hệ thống quản lý cơ sở và trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (911 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?