Bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Yên Hòa, tỉnh Nghệ An
Xã Yên Hòa Sắp xếp từ: Xã Yên Thắng và Yên Hòa.
Bảng giá đất xã Yên Hòa năm 2026
Khu vực: xã Yên Hòa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào Từ các thửa: 1, 2, 6, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 30, 31 tờ bản đồ số 10 từ thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 24, 27, 28, 29; 30, 32, 33, 34, 29, 30, 32, 33, 34, 45, 51, 59, 68 tờ bản đồ số 11 Từ thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, tờ bản đồ số 12 - Cuối bản Hào (đến thửa 19, 20 tờ bản đồ số 12 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12) |
Đất ở | 650.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp (từ thửa 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34 tờ bản đồ số 12; thửa 1, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 15 tờ bản đồ số 13; thửa 29, 30, 31, 35, 40, 41, 46, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 87, 88, 92, 93 tờ bản đồ số 14 thửa 21, 22, 24, 32, 33, 34, 39, 40, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 69, 70, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 15 - Đến nhà bà Lữ Thị Minh (Thìn) bản Xiềng Líp (đến thửa 84, 85 tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 12, 13, 14, 15) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đường qua cầu Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 107, 110 tờ bản đô số 15) - Đến cuối bản Ngọn (thửa 21, 22 tờ bản đồ số 25 và tất cả các thửa bám đường còn lại) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu cầu bản Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 18 - Đến giáp đất bản Ngọn gồm tất cả các thửa bám đường tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Cây Xăng bản Xiềng Xíp hướng bản Cọoc (từ thửa 64, 88 tờ bản đồ số 15) - đến cuối bản Xiềng Líp giáp bản Cọoc (thửa 102, 106 tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc (thửa 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 136, 47, 49, 55, 76, 78, 79. tờ bản đồ số 16 Từ thửa 1->11, 24, 25, 47, 48, 51, 70->75, 77, 78, 106, 107, 148, 151, 152, 153, 154 tờ bản đồ số 20) - Cuối Bản Cọoc (thửa 153, 154 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 16, 20) |
Đất ở | 870.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Cành Khỉn thửa 159, 189, 132, 137, 139 tờ bản đồ số 20; thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21; từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 - Cuối bản Cành Khỉn thửa 10, 11 tờ bản đồ số 23 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 20, 21, 22, 23 |
Đất ở | 750.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) thửa 94, 100, 103, 108 tờ bản đồ số 24 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 24 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 3, 7, 8, 20, 28, 29 tờ bản đồ số 26; thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27; thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 39, 41 tờ bản đồ số 28 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 26, 27, 28 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên Thửa 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4, 14, 19, 24, 40, 49, 55, 65, 56, 57, 59, 61, 51, 62 tờ bản đồ số 29; thửa 25, 17, 18, 19, 29, 31, 38, 39, 40, 42, 50, 51, 61, 33, 34, 35, 36, 37, 47, 48„ 49, 57, 58, 65, 69, 70, 71, 75, 79, 80, 81 tờ bản đồ số 30; thửa 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 25, 27 tờ bản đồ số 32 - Cuối bản Đình Yên thửa 25, 27 tờ bản đồ số 32 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 29, 30, 32 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33 tờ bản đồ số 33; thửa 4, 10, 12, 15, tờ bản đồ số 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) thửa 15, tờ bản đồ số 34 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) Thửa 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36 tờ bản đồ số 31; thửa 19, 24, 43, 35, 36, 37, 38, 29, 25, 21, 17, 15, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 35; thửa 6, 5, 10, 12, 20, 15, 3, tờ bản đồ số 36 - Cuối bản Yên Hợp (Xốp Chảng cũ) thửa 21, 24 tờ bản đồ số 36 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 31, 35, 36 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Hào - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Hào từ đầu bản - cuối bản Hào gồm tất cả các thửa đất vị trí còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12 |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ đầu bản Xiềng Líp (gồm Đường liên thôn, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Xiềng Líp) thửa 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51, 52, 56, 57 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất ở | 700.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 45 tờ bản đồ số 15 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất ở | 700.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 - Cuối bản Ngọn gồm tất cả các thửa vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cọoc - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thuộc tờ bản đồ số 16, 20 - Cuối bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thửa 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149, 137 tờ bản đồ số 16 và các thửa ngõ hẻm còn lại của tờ bản đồ số 16 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khin - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khỉn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bàn Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Văng Môn cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 21, 19, 36 tờ bản đồ số 26 và Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), đường liên thôn, ngõ, hẻm thửa 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, 82, 90, 99, 102, 106, 14, 20, 27, 32, 38, 46, 55, 61, 62, 63, 68, 75, 81, 88, 89, 97, 98, 101 tờ bản đồ số 24; thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 25 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), gồm tất cả các vị trí còn lại ngõ, hẻm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 24, 25 |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67, 68, 69, 70 tờ bản đồ số 29 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đương bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ thửa 15, 10, 18, 20, 22, 23, 43, 68, 58, 55, 54, 52, 62, 63, 64, 67 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 30 |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 33, 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 - Cuối Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số thửa 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52 tờ bản đồ số 35; thửa 14, 24 36 - Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 35, 36 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiêng Líp - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 - Cuối bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất ở | 550.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 7, 14, 21, 18, 19 thuộc tờ bản đồ số 18 và các thửa còn lại - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 300.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 69, 71, 72, 73, 80 thuộc tờ bản đồ số 18; thửa 50, 51, 56, 61, 62, 63 tờ bản đồ số 25 - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18, 25 |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xốp Kha - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu bản Xốp Kha thuộc tất cả các thửa đất tờ bản đồ số 6, 7 - Cuối bản Xốp Kha gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 6, 7 |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hương - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 - Cuối Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Hòa cũ - |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Quắn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Cuối Piêng Quắn (đến thửa số 6 và số 8 tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hiện (từ thửa đất số 1 đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà Lương Văn Đào (thửa số 7 tờ bản đồ số 43) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Kèn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Đối diện Văng Ken (đến thửa số 8 và số 10 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Đối diện Xốp sánh (từ thửa đất số 3 và số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Sánh (đến thửa đất số 15, 16, 21, 26 tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hán (từ thửa đất số 8 và số 9, 10, 11, 12, 13 tờ bản đồ số 47) - Đối diện trường THCS (đến thửa đất số 15, 16, 17, 25, 26, 32, 36, 37, 39, 44, 49, 50, 53, 54, 62 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe cản đối diện trường THCS (từ thửa số 3 đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 50) - Nhà Vi Văn Pèn đối diện UBND xã (đến thửa đất số 32, 33, 51, 52, 54, 66, 73, 74 tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Giám bản Cành Tạng (từ thửa đất số 3, 4, 5, 6 và 8 tờ bản đồ số 58) - Dốc phá nám (đến thửa đất số 10, 14, 15, 20, 22, 23 tờ bản đồ số 58) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Cua đối diện dốc Pu Cà (từ thửa đất số 17, 28, 34, 35, 40, 50, 53, 66, 67, 69, tờ bản đồ số 59) - Nhà Lô Văn Tuấn (từ thửa đất số 74, 79, 82, 83, 84, 86, 89, 96, 100, 101 tờ bản đồ số 59) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống bản cũ (từ thửa đất số 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15 tờ bản đồ số 62) - Khe té cuối bản Pủng (từ thửa 28, 30, 34, 44, 45, 47, 52, 54, 55, 56 tờ bản đồ số 62) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ - |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường làng (từ thửa đất số 16, 17, 120, 24, 25, 26, 27, 29, 35, 42, 43 tờ bản đồ số 40) - Đường lên trường Mần non (đến thửa đất số 51, 52, 63, 70, 74, 76, 83, 84, 85, 92 tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ thửa 65, 64, 59, 39, 37, 35, 33, 30 tờ bản đồ số 41) - Nhà Lương Thái Thủy (đến thửa đất số 50, 6, 11, 13, 5, 19, 23, 27, 28, 29 tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ thửa đất số 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 19, 22, 30, 31 tờ bản đồ số 48) - Khe vạ (đến thửa đất số 37, 38, 39, 46, 47, 48. 55, 56, 65, 66, 70, 72, 73, 74, 75 tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Sài (từ thửa đất số 1, 2, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 55) - Cuối bản Sài (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 55) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Mú Nậu (từ thửa đất số 2, 5, 6, 8, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 46) - Cuối Piêng Mú Nậu (đến thửa đất số 14, 16, 17 tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Nóng (từ thửa đất số 1, 6, 11, 15, 20, 24 tờ bản đồ số 51) - Cuối Piêng Nóng (đến thử đất số 27, 33, 35, 36 tờ bản đồ số 51). |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Lực Ọn (từ thửa số 3 và thửa số 5 tờ bản đồ số 49) - Cuối Piêng Lực Ỏn (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Khe Má Cở (từ thửa đất số 1, 2, 3, 7, 9, 10 tờ bản đồ số 52) - Cổng trường TH (đến thửa đất số 13, 15, 17, 19 tờ bản đồ số 52) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Mỏ đá cũ (từ thửa đất số 1, 3 tờ bản đồ số 53) - Nhà Vi Văn May (đến thửa đất số 5, 7 tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Ngã ba đường làn (từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 56) - Cua đường làng (đến thửa đất số 10, 15 tờ bản đồ số 56) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng bản Xốp Xánh (từ thửa đất số 17, 20, 22, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Xánh (đến thửa đất số 27, 28, 29, 30, 33 tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng nối QL48c (từ thửa đất số 2, 3, 4, 14, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 47) - Đường làng đối diện trường THCS (đến thửa đất số 30, 31, 33, 34, 35, 43, 44, 4, 48, 58, 60, 61 tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Nhà Lương Văn Tuấn (từ thửa đất số 2, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 28 tờ bản đồ số 50) - Đối diện UBND (đến 30, 31, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 50, 56, 57, 60, 61, 64, 67 tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Khấu (từ các thửa đất số 5, 8, 9, 10, 14, 18, 21, 22 tờ bản đồ số 40) - Khe Khấu (đến các thửa đất số 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, 47, 48, 53, 54, 55, 57, 58, 61, 62, 64, 67, 72, 73, 79, 81, 87, 88, 89, 90, 93 tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ các thửa 32, 34, 42, 43, 46, 47, 48, 48, 52, 54, 57 tờ bản đồ số 41) - Cuối bản Xốp Khấu (đến các thửa đất số 8, 21, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Piêng Nóng (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 55) - Khe Sài (đến các thử đất số 5, 11, 15 tờ bản đồ số 55) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng đối diện Piêng Nóng (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 51) - Dốc Piêng Nóng (đến các thửa đất số 13, 17, 18, 22, 26 tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ các thửa đất số 11, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 32, 33, 36 tờ bản đồ số 48) - Cuối đường làng (đến các thửa đất số 40, 41, 50, 51, 52, 55, 56, 57, 60, 61, 64, 67, 68, 69 tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN LƯỜM - Xã Yên Thắng cũ Cầu treo đầu bản Lườm (từ các thửa đất số 4, 6, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20 22, 24, 26, 27, 29, 30, 35, 38 tờ bản đồ số 56) - Văn Pọt Pao cuối bản Lườm (đến các thửa đất số 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 55, 57, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 70, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85 tờ bản đồ số 56) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Pủng đối diện Pu Cà (từ các thửa đất số 2, 4, 6, 9, 10, 11, 19, 25, 26, 27, 29, 32, 33, 38, 39 tờ bản đồ số 59) - Đường xuống đảo (đến các thửa đất số 46, 54, 58, 60, 62, 63, 65, 66, 72, 73, 74, 77, 78, 81, 83, 90, 101, 102, 104 tờ bản đồ số 59) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống đảo (từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 62) - Khe Te (đến thửa đất số 21, 25 tờ bản đồ số 62) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Cuối dốc Pu Can nhà La Văn Mưới (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 6, 11, 14, 17 tờ bản đồ số 54) - Văng đến nhà Vy văn Bét (đến 55, 80, 207, 208, 210, 221 tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Khe cạn nhà Lô Văn Kiểm (từ thửa các thửa đất 1, 2, 5, 6, 8, 11 tờ bản đồ số 57) - Chân dốc nhà Vy Văn Bét (đến các thửa đất 12, 13, 14, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản nhà Lương Văn Chồng (từ các thửa đất 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 16, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 36, 37 tờ bản đồ số đồ số 63) - Cuối bản nhà Vi Văn Thiết (đến các thửa đất số 41, 42, 44, 45, 48, 57, 73, 74, 80, 83, 86, 87 tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn đầu bản Tạt (từ các thửa đất số 1, 2, 8, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 29, 35, 38, 39, 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 60) - Cuối bản Tạt (đến các thửa đất số 46, 49, 54 56, 57, 59, 60, 62, 65, 66, 77, 81, 83, 85, 86, 87, 98 tờ bản đồ số 60) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn (từ các thửa đất số 22, 20, 18 tờ bản đồ số số 25 tờ bản đồ số 61) - Cuối Piêng Hưa (đến các thửa đất số 1, 5, 7, 10, 14, 16, 17, 15, 9, 1, 2, 12 tờ bản đồ số 61) |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Văng Lin (từ các thửa đất số 7, 18, 20, 22, 23, 200, 201, 207, 207, 212, 213, 214, 219, 224, 225, 226, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 236, 237, 239, 240, 241, 242, 343, 244, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 254, 255, 256, 257, 259, 260 tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Văn Lin (đến các thửa đất số 262, 263, 265, 266, 267, 268, 268, 271, 273, 275, 276, 278, 279, 280, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 291, 292, 295, 297, 298, 299, 300, 301, 306, 309, 310, 311, 314, 315, 316, 318, 319, 320, 321, 322, 329 và các thửa c |
Đất ở | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc nhà Kha Thị Loan (từ các thửa đất số 8, 25, 26, 58, 59, 60, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 75, 76, 77, 78 tờ bản đồ số 63) - Cuối bản (đến các thửa đất số 81, 82, 84, 85, 90, 94, 95, 96, 100, 101, 104 tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 64) - Cuối bản Xốp Cốc (đến các thửa đất số 20, 21, 22, 23, 27, 28 tờ bản đồ số 64) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Nhà Vi Văn Ngọ (từ các thửa đất số 14, 17, 18, 41, 50, 51, 52, 55, 61, 72, 73, 75, 76, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 60) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 84, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 102, 103, 104 tờ bản đồ số 60) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Piêng Hưa (từ các thửa đất số 3, 6, 8, 16, 21, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 61) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 42, 46 tờ bản đồ số 61) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Thắng cũ - |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào Từ các thửa: 1, 2, 6, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 30, 31 tờ bản đồ số 10 từ thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 24, 27, 28, 29; 30, 32, 33, 34, 29, 30, 32, 33, 34, 45, 51, 59, 68 tờ bản đồ số 11 Từ thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, tờ bản đồ số 12 - Cuối bản Hào (đến thửa 19, 20 tờ bản đồ số 12 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12) |
Đất TM-DV | 162.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp (từ thửa 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34 tờ bản đồ số 12; thửa 1, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 15 tờ bản đồ số 13; thửa 29, 30, 31, 35, 40, 41, 46, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 87, 88, 92, 93 tờ bản đồ số 14 thửa 21, 22, 24, 32, 33, 34, 39, 40, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 69, 70, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 15 - Đến nhà bà Lữ Thị Minh (Thìn) bản Xiềng Líp (đến thửa 84, 85 tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 12, 13, 14, 15) |
Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đường qua cầu Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 107, 110 tờ bản đô số 15) - Đến cuối bản Ngọn (thửa 21, 22 tờ bản đồ số 25 và tất cả các thửa bám đường còn lại) |
Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu cầu bản Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 18 - Đến giáp đất bản Ngọn gồm tất cả các thửa bám đường tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Cây Xăng bản Xiềng Xíp hướng bản Cọoc (từ thửa 64, 88 tờ bản đồ số 15) - đến cuối bản Xiềng Líp giáp bản Cọoc (thửa 102, 106 tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc (thửa 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 136, 47, 49, 55, 76, 78, 79. tờ bản đồ số 16 Từ thửa 1->11, 24, 25, 47, 48, 51, 70->75, 77, 78, 106, 107, 148, 151, 152, 153, 154 tờ bản đồ số 20) - Cuối Bản Cọoc (thửa 153, 154 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 16, 20) |
Đất TM-DV | 217.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Cành Khỉn thửa 159, 189, 132, 137, 139 tờ bản đồ số 20; thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21; từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 - Cuối bản Cành Khỉn thửa 10, 11 tờ bản đồ số 23 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 20, 21, 22, 23 |
Đất TM-DV | 187.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) thửa 94, 100, 103, 108 tờ bản đồ số 24 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 3, 7, 8, 20, 28, 29 tờ bản đồ số 26; thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27; thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 39, 41 tờ bản đồ số 28 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 26, 27, 28 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên Thửa 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4, 14, 19, 24, 40, 49, 55, 65, 56, 57, 59, 61, 51, 62 tờ bản đồ số 29; thửa 25, 17, 18, 19, 29, 31, 38, 39, 40, 42, 50, 51, 61, 33, 34, 35, 36, 37, 47, 48„ 49, 57, 58, 65, 69, 70, 71, 75, 79, 80, 81 tờ bản đồ số 30; thửa 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 25, 27 tờ bản đồ số 32 - Cuối bản Đình Yên thửa 25, 27 tờ bản đồ số 32 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 29, 30, 32 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33 tờ bản đồ số 33; thửa 4, 10, 12, 15, tờ bản đồ số 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) thửa 15, tờ bản đồ số 34 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) Thửa 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36 tờ bản đồ số 31; thửa 19, 24, 43, 35, 36, 37, 38, 29, 25, 21, 17, 15, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 35; thửa 6, 5, 10, 12, 20, 15, 3, tờ bản đồ số 36 - Cuối bản Yên Hợp (Xốp Chảng cũ) thửa 21, 24 tờ bản đồ số 36 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 31, 35, 36 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Hào - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Hào từ đầu bản - cuối bản Hào gồm tất cả các thửa đất vị trí còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12 |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ đầu bản Xiềng Líp (gồm Đường liên thôn, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Xiềng Líp) thửa 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51, 52, 56, 57 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất TM-DV | 175.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 45 tờ bản đồ số 15 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất TM-DV | 175.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 - Cuối bản Ngọn gồm tất cả các thửa vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cọoc - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thuộc tờ bản đồ số 16, 20 - Cuối bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thửa 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149, 137 tờ bản đồ số 16 và các thửa ngõ hẻm còn lại của tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khin - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khỉn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bàn Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 |
Đất TM-DV | 87.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Văng Môn cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 21, 19, 36 tờ bản đồ số 26 và Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), đường liên thôn, ngõ, hẻm thửa 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, 82, 90, 99, 102, 106, 14, 20, 27, 32, 38, 46, 55, 61, 62, 63, 68, 75, 81, 88, 89, 97, 98, 101 tờ bản đồ số 24; thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 25 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), gồm tất cả các vị trí còn lại ngõ, hẻm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 24, 25 |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67, 68, 69, 70 tờ bản đồ số 29 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đương bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ thửa 15, 10, 18, 20, 22, 23, 43, 68, 58, 55, 54, 52, 62, 63, 64, 67 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 30 |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 33, 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 - Cuối Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số thửa 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52 tờ bản đồ số 35; thửa 14, 24 36 - Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 35, 36 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiêng Líp - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 - Cuối bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 7, 14, 21, 18, 19 thuộc tờ bản đồ số 18 và các thửa còn lại - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 69, 71, 72, 73, 80 thuộc tờ bản đồ số 18; thửa 50, 51, 56, 61, 62, 63 tờ bản đồ số 25 - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18, 25 |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xốp Kha - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu bản Xốp Kha thuộc tất cả các thửa đất tờ bản đồ số 6, 7 - Cuối bản Xốp Kha gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 6, 7 |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hương - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 - Cuối Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Hòa cũ - |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Quắn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Cuối Piêng Quắn (đến thửa số 6 và số 8 tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hiện (từ thửa đất số 1 đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà Lương Văn Đào (thửa số 7 tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Kèn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Đối diện Văng Ken (đến thửa số 8 và số 10 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Đối diện Xốp sánh (từ thửa đất số 3 và số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Sánh (đến thửa đất số 15, 16, 21, 26 tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hán (từ thửa đất số 8 và số 9, 10, 11, 12, 13 tờ bản đồ số 47) - Đối diện trường THCS (đến thửa đất số 15, 16, 17, 25, 26, 32, 36, 37, 39, 44, 49, 50, 53, 54, 62 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe cản đối diện trường THCS (từ thửa số 3 đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 50) - Nhà Vi Văn Pèn đối diện UBND xã (đến thửa đất số 32, 33, 51, 52, 54, 66, 73, 74 tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Giám bản Cành Tạng (từ thửa đất số 3, 4, 5, 6 và 8 tờ bản đồ số 58) - Dốc phá nám (đến thửa đất số 10, 14, 15, 20, 22, 23 tờ bản đồ số 58) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Cua đối diện dốc Pu Cà (từ thửa đất số 17, 28, 34, 35, 40, 50, 53, 66, 67, 69, tờ bản đồ số 59) - Nhà Lô Văn Tuấn (từ thửa đất số 74, 79, 82, 83, 84, 86, 89, 96, 100, 101 tờ bản đồ số 59) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống bản cũ (từ thửa đất số 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15 tờ bản đồ số 62) - Khe té cuối bản Pủng (từ thửa 28, 30, 34, 44, 45, 47, 52, 54, 55, 56 tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ - |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường làng (từ thửa đất số 16, 17, 120, 24, 25, 26, 27, 29, 35, 42, 43 tờ bản đồ số 40) - Đường lên trường Mần non (đến thửa đất số 51, 52, 63, 70, 74, 76, 83, 84, 85, 92 tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ thửa 65, 64, 59, 39, 37, 35, 33, 30 tờ bản đồ số 41) - Nhà Lương Thái Thủy (đến thửa đất số 50, 6, 11, 13, 5, 19, 23, 27, 28, 29 tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ thửa đất số 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 19, 22, 30, 31 tờ bản đồ số 48) - Khe vạ (đến thửa đất số 37, 38, 39, 46, 47, 48. 55, 56, 65, 66, 70, 72, 73, 74, 75 tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Sài (từ thửa đất số 1, 2, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 55) - Cuối bản Sài (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 55) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Mú Nậu (từ thửa đất số 2, 5, 6, 8, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 46) - Cuối Piêng Mú Nậu (đến thửa đất số 14, 16, 17 tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Nóng (từ thửa đất số 1, 6, 11, 15, 20, 24 tờ bản đồ số 51) - Cuối Piêng Nóng (đến thử đất số 27, 33, 35, 36 tờ bản đồ số 51). |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Lực Ọn (từ thửa số 3 và thửa số 5 tờ bản đồ số 49) - Cuối Piêng Lực Ỏn (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Khe Má Cở (từ thửa đất số 1, 2, 3, 7, 9, 10 tờ bản đồ số 52) - Cổng trường TH (đến thửa đất số 13, 15, 17, 19 tờ bản đồ số 52) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Mỏ đá cũ (từ thửa đất số 1, 3 tờ bản đồ số 53) - Nhà Vi Văn May (đến thửa đất số 5, 7 tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Ngã ba đường làn (từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 56) - Cua đường làng (đến thửa đất số 10, 15 tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng bản Xốp Xánh (từ thửa đất số 17, 20, 22, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Xánh (đến thửa đất số 27, 28, 29, 30, 33 tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng nối QL48c (từ thửa đất số 2, 3, 4, 14, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 47) - Đường làng đối diện trường THCS (đến thửa đất số 30, 31, 33, 34, 35, 43, 44, 4, 48, 58, 60, 61 tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Nhà Lương Văn Tuấn (từ thửa đất số 2, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 28 tờ bản đồ số 50) - Đối diện UBND (đến 30, 31, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 50, 56, 57, 60, 61, 64, 67 tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 62.500 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Khấu (từ các thửa đất số 5, 8, 9, 10, 14, 18, 21, 22 tờ bản đồ số 40) - Khe Khấu (đến các thửa đất số 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, 47, 48, 53, 54, 55, 57, 58, 61, 62, 64, 67, 72, 73, 79, 81, 87, 88, 89, 90, 93 tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ các thửa 32, 34, 42, 43, 46, 47, 48, 48, 52, 54, 57 tờ bản đồ số 41) - Cuối bản Xốp Khấu (đến các thửa đất số 8, 21, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Piêng Nóng (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 55) - Khe Sài (đến các thử đất số 5, 11, 15 tờ bản đồ số 55) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng đối diện Piêng Nóng (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 51) - Dốc Piêng Nóng (đến các thửa đất số 13, 17, 18, 22, 26 tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ các thửa đất số 11, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 32, 33, 36 tờ bản đồ số 48) - Cuối đường làng (đến các thửa đất số 40, 41, 50, 51, 52, 55, 56, 57, 60, 61, 64, 67, 68, 69 tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN LƯỜM - Xã Yên Thắng cũ Cầu treo đầu bản Lườm (từ các thửa đất số 4, 6, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20 22, 24, 26, 27, 29, 30, 35, 38 tờ bản đồ số 56) - Văn Pọt Pao cuối bản Lườm (đến các thửa đất số 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 55, 57, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 70, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85 tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Pủng đối diện Pu Cà (từ các thửa đất số 2, 4, 6, 9, 10, 11, 19, 25, 26, 27, 29, 32, 33, 38, 39 tờ bản đồ số 59) - Đường xuống đảo (đến các thửa đất số 46, 54, 58, 60, 62, 63, 65, 66, 72, 73, 74, 77, 78, 81, 83, 90, 101, 102, 104 tờ bản đồ số 59) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống đảo (từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 62) - Khe Te (đến thửa đất số 21, 25 tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Cuối dốc Pu Can nhà La Văn Mưới (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 6, 11, 14, 17 tờ bản đồ số 54) - Văng đến nhà Vy văn Bét (đến 55, 80, 207, 208, 210, 221 tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Khe cạn nhà Lô Văn Kiểm (từ thửa các thửa đất 1, 2, 5, 6, 8, 11 tờ bản đồ số 57) - Chân dốc nhà Vy Văn Bét (đến các thửa đất 12, 13, 14, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản nhà Lương Văn Chồng (từ các thửa đất 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 16, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 36, 37 tờ bản đồ số đồ số 63) - Cuối bản nhà Vi Văn Thiết (đến các thửa đất số 41, 42, 44, 45, 48, 57, 73, 74, 80, 83, 86, 87 tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn đầu bản Tạt (từ các thửa đất số 1, 2, 8, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 29, 35, 38, 39, 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 60) - Cuối bản Tạt (đến các thửa đất số 46, 49, 54 56, 57, 59, 60, 62, 65, 66, 77, 81, 83, 85, 86, 87, 98 tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn (từ các thửa đất số 22, 20, 18 tờ bản đồ số số 25 tờ bản đồ số 61) - Cuối Piêng Hưa (đến các thửa đất số 1, 5, 7, 10, 14, 16, 17, 15, 9, 1, 2, 12 tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Văng Lin (từ các thửa đất số 7, 18, 20, 22, 23, 200, 201, 207, 207, 212, 213, 214, 219, 224, 225, 226, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 236, 237, 239, 240, 241, 242, 343, 244, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 254, 255, 256, 257, 259, 260 tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Văn Lin (đến các thửa đất số 262, 263, 265, 266, 267, 268, 268, 271, 273, 275, 276, 278, 279, 280, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 291, 292, 295, 297, 298, 299, 300, 301, 306, 309, 310, 311, 314, 315, 316, 318, 319, 320, 321, 322, 329 và các thửa c |
Đất TM-DV | 55.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc nhà Kha Thị Loan (từ các thửa đất số 8, 25, 26, 58, 59, 60, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 75, 76, 77, 78 tờ bản đồ số 63) - Cuối bản (đến các thửa đất số 81, 82, 84, 85, 90, 94, 95, 96, 100, 101, 104 tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 64) - Cuối bản Xốp Cốc (đến các thửa đất số 20, 21, 22, 23, 27, 28 tờ bản đồ số 64) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Nhà Vi Văn Ngọ (từ các thửa đất số 14, 17, 18, 41, 50, 51, 52, 55, 61, 72, 73, 75, 76, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 60) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 84, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 102, 103, 104 tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Piêng Hưa (từ các thửa đất số 3, 6, 8, 16, 21, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 61) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 42, 46 tờ bản đồ số 61) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Thắng cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào Từ các thửa: 1, 2, 6, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 30, 31 tờ bản đồ số 10 từ thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 24, 27, 28, 29; 30, 32, 33, 34, 29, 30, 32, 33, 34, 45, 51, 59, 68 tờ bản đồ số 11 Từ thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, tờ bản đồ số 12 - Cuối bản Hào (đến thửa 19, 20 tờ bản đồ số 12 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12) |
Đất SX-KD | 130.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp (từ thửa 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34 tờ bản đồ số 12; thửa 1, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 15 tờ bản đồ số 13; thửa 29, 30, 31, 35, 40, 41, 46, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 87, 88, 92, 93 tờ bản đồ số 14 thửa 21, 22, 24, 32, 33, 34, 39, 40, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 69, 70, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 15 - Đến nhà bà Lữ Thị Minh (Thìn) bản Xiềng Líp (đến thửa 84, 85 tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 12, 13, 14, 15) |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đường qua cầu Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 107, 110 tờ bản đô số 15) - Đến cuối bản Ngọn (thửa 21, 22 tờ bản đồ số 25 và tất cả các thửa bám đường còn lại) |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu cầu bản Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 18 - Đến giáp đất bản Ngọn gồm tất cả các thửa bám đường tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Cây Xăng bản Xiềng Xíp hướng bản Cọoc (từ thửa 64, 88 tờ bản đồ số 15) - đến cuối bản Xiềng Líp giáp bản Cọoc (thửa 102, 106 tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc (thửa 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 136, 47, 49, 55, 76, 78, 79. tờ bản đồ số 16 Từ thửa 1->11, 24, 25, 47, 48, 51, 70->75, 77, 78, 106, 107, 148, 151, 152, 153, 154 tờ bản đồ số 20) - Cuối Bản Cọoc (thửa 153, 154 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 16, 20) |
Đất SX-KD | 174.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Cành Khỉn thửa 159, 189, 132, 137, 139 tờ bản đồ số 20; thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21; từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 - Cuối bản Cành Khỉn thửa 10, 11 tờ bản đồ số 23 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 20, 21, 22, 23 |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) thửa 94, 100, 103, 108 tờ bản đồ số 24 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 3, 7, 8, 20, 28, 29 tờ bản đồ số 26; thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27; thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 39, 41 tờ bản đồ số 28 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 26, 27, 28 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên Thửa 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4, 14, 19, 24, 40, 49, 55, 65, 56, 57, 59, 61, 51, 62 tờ bản đồ số 29; thửa 25, 17, 18, 19, 29, 31, 38, 39, 40, 42, 50, 51, 61, 33, 34, 35, 36, 37, 47, 48„ 49, 57, 58, 65, 69, 70, 71, 75, 79, 80, 81 tờ bản đồ số 30; thửa 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 25, 27 tờ bản đồ số 32 - Cuối bản Đình Yên thửa 25, 27 tờ bản đồ số 32 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 29, 30, 32 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33 tờ bản đồ số 33; thửa 4, 10, 12, 15, tờ bản đồ số 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) thửa 15, tờ bản đồ số 34 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) Thửa 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36 tờ bản đồ số 31; thửa 19, 24, 43, 35, 36, 37, 38, 29, 25, 21, 17, 15, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 35; thửa 6, 5, 10, 12, 20, 15, 3, tờ bản đồ số 36 - Cuối bản Yên Hợp (Xốp Chảng cũ) thửa 21, 24 tờ bản đồ số 36 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 31, 35, 36 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Hào - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Hào từ đầu bản - cuối bản Hào gồm tất cả các thửa đất vị trí còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12 |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ đầu bản Xiềng Líp (gồm Đường liên thôn, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Xiềng Líp) thửa 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51, 52, 56, 57 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 45 tờ bản đồ số 15 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 - Cuối bản Ngọn gồm tất cả các thửa vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cọoc - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thuộc tờ bản đồ số 16, 20 - Cuối bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thửa 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149, 137 tờ bản đồ số 16 và các thửa ngõ hẻm còn lại của tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khin - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 |
Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khỉn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bàn Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 |
Đất SX-KD | 70.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Văng Môn cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 21, 19, 36 tờ bản đồ số 26 và Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), đường liên thôn, ngõ, hẻm thửa 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, 82, 90, 99, 102, 106, 14, 20, 27, 32, 38, 46, 55, 61, 62, 63, 68, 75, 81, 88, 89, 97, 98, 101 tờ bản đồ số 24; thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 25 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), gồm tất cả các vị trí còn lại ngõ, hẻm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 24, 25 |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67, 68, 69, 70 tờ bản đồ số 29 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đương bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ thửa 15, 10, 18, 20, 22, 23, 43, 68, 58, 55, 54, 52, 62, 63, 64, 67 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 33, 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 - Cuối Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số thửa 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52 tờ bản đồ số 35; thửa 14, 24 36 - Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 35, 36 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiêng Líp - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 - Cuối bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất SX-KD | 110.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 7, 14, 21, 18, 19 thuộc tờ bản đồ số 18 và các thửa còn lại - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD | 60.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 69, 71, 72, 73, 80 thuộc tờ bản đồ số 18; thửa 50, 51, 56, 61, 62, 63 tờ bản đồ số 25 - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18, 25 |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xốp Kha - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu bản Xốp Kha thuộc tất cả các thửa đất tờ bản đồ số 6, 7 - Cuối bản Xốp Kha gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 6, 7 |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hương - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 - Cuối Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Hòa cũ - |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Quắn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Cuối Piêng Quắn (đến thửa số 6 và số 8 tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hiện (từ thửa đất số 1 đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà Lương Văn Đào (thửa số 7 tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Kèn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Đối diện Văng Ken (đến thửa số 8 và số 10 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Đối diện Xốp sánh (từ thửa đất số 3 và số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Sánh (đến thửa đất số 15, 16, 21, 26 tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hán (từ thửa đất số 8 và số 9, 10, 11, 12, 13 tờ bản đồ số 47) - Đối diện trường THCS (đến thửa đất số 15, 16, 17, 25, 26, 32, 36, 37, 39, 44, 49, 50, 53, 54, 62 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe cản đối diện trường THCS (từ thửa số 3 đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 50) - Nhà Vi Văn Pèn đối diện UBND xã (đến thửa đất số 32, 33, 51, 52, 54, 66, 73, 74 tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Giám bản Cành Tạng (từ thửa đất số 3, 4, 5, 6 và 8 tờ bản đồ số 58) - Dốc phá nám (đến thửa đất số 10, 14, 15, 20, 22, 23 tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Cua đối diện dốc Pu Cà (từ thửa đất số 17, 28, 34, 35, 40, 50, 53, 66, 67, 69, tờ bản đồ số 59) - Nhà Lô Văn Tuấn (từ thửa đất số 74, 79, 82, 83, 84, 86, 89, 96, 100, 101 tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống bản cũ (từ thửa đất số 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15 tờ bản đồ số 62) - Khe té cuối bản Pủng (từ thửa 28, 30, 34, 44, 45, 47, 52, 54, 55, 56 tờ bản đồ số 62) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ - |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường làng (từ thửa đất số 16, 17, 120, 24, 25, 26, 27, 29, 35, 42, 43 tờ bản đồ số 40) - Đường lên trường Mần non (đến thửa đất số 51, 52, 63, 70, 74, 76, 83, 84, 85, 92 tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ thửa 65, 64, 59, 39, 37, 35, 33, 30 tờ bản đồ số 41) - Nhà Lương Thái Thủy (đến thửa đất số 50, 6, 11, 13, 5, 19, 23, 27, 28, 29 tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ thửa đất số 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 19, 22, 30, 31 tờ bản đồ số 48) - Khe vạ (đến thửa đất số 37, 38, 39, 46, 47, 48. 55, 56, 65, 66, 70, 72, 73, 74, 75 tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Sài (từ thửa đất số 1, 2, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 55) - Cuối bản Sài (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 55) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Mú Nậu (từ thửa đất số 2, 5, 6, 8, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 46) - Cuối Piêng Mú Nậu (đến thửa đất số 14, 16, 17 tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Nóng (từ thửa đất số 1, 6, 11, 15, 20, 24 tờ bản đồ số 51) - Cuối Piêng Nóng (đến thử đất số 27, 33, 35, 36 tờ bản đồ số 51). |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Lực Ọn (từ thửa số 3 và thửa số 5 tờ bản đồ số 49) - Cuối Piêng Lực Ỏn (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 49) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Khe Má Cở (từ thửa đất số 1, 2, 3, 7, 9, 10 tờ bản đồ số 52) - Cổng trường TH (đến thửa đất số 13, 15, 17, 19 tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Mỏ đá cũ (từ thửa đất số 1, 3 tờ bản đồ số 53) - Nhà Vi Văn May (đến thửa đất số 5, 7 tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Ngã ba đường làn (từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 56) - Cua đường làng (đến thửa đất số 10, 15 tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng bản Xốp Xánh (từ thửa đất số 17, 20, 22, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Xánh (đến thửa đất số 27, 28, 29, 30, 33 tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng nối QL48c (từ thửa đất số 2, 3, 4, 14, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 47) - Đường làng đối diện trường THCS (đến thửa đất số 30, 31, 33, 34, 35, 43, 44, 4, 48, 58, 60, 61 tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Nhà Lương Văn Tuấn (từ thửa đất số 2, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 28 tờ bản đồ số 50) - Đối diện UBND (đến 30, 31, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 50, 56, 57, 60, 61, 64, 67 tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Khấu (từ các thửa đất số 5, 8, 9, 10, 14, 18, 21, 22 tờ bản đồ số 40) - Khe Khấu (đến các thửa đất số 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, 47, 48, 53, 54, 55, 57, 58, 61, 62, 64, 67, 72, 73, 79, 81, 87, 88, 89, 90, 93 tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ các thửa 32, 34, 42, 43, 46, 47, 48, 48, 52, 54, 57 tờ bản đồ số 41) - Cuối bản Xốp Khấu (đến các thửa đất số 8, 21, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Piêng Nóng (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 55) - Khe Sài (đến các thử đất số 5, 11, 15 tờ bản đồ số 55) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng đối diện Piêng Nóng (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 51) - Dốc Piêng Nóng (đến các thửa đất số 13, 17, 18, 22, 26 tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ các thửa đất số 11, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 32, 33, 36 tờ bản đồ số 48) - Cuối đường làng (đến các thửa đất số 40, 41, 50, 51, 52, 55, 56, 57, 60, 61, 64, 67, 68, 69 tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN LƯỜM - Xã Yên Thắng cũ Cầu treo đầu bản Lườm (từ các thửa đất số 4, 6, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20 22, 24, 26, 27, 29, 30, 35, 38 tờ bản đồ số 56) - Văn Pọt Pao cuối bản Lườm (đến các thửa đất số 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 55, 57, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 70, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85 tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Pủng đối diện Pu Cà (từ các thửa đất số 2, 4, 6, 9, 10, 11, 19, 25, 26, 27, 29, 32, 33, 38, 39 tờ bản đồ số 59) - Đường xuống đảo (đến các thửa đất số 46, 54, 58, 60, 62, 63, 65, 66, 72, 73, 74, 77, 78, 81, 83, 90, 101, 102, 104 tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống đảo (từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 62) - Khe Te (đến thửa đất số 21, 25 tờ bản đồ số 62) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Cuối dốc Pu Can nhà La Văn Mưới (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 6, 11, 14, 17 tờ bản đồ số 54) - Văng đến nhà Vy văn Bét (đến 55, 80, 207, 208, 210, 221 tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Khe cạn nhà Lô Văn Kiểm (từ thửa các thửa đất 1, 2, 5, 6, 8, 11 tờ bản đồ số 57) - Chân dốc nhà Vy Văn Bét (đến các thửa đất 12, 13, 14, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản nhà Lương Văn Chồng (từ các thửa đất 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 16, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 36, 37 tờ bản đồ số đồ số 63) - Cuối bản nhà Vi Văn Thiết (đến các thửa đất số 41, 42, 44, 45, 48, 57, 73, 74, 80, 83, 86, 87 tờ bản đồ số 63) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn đầu bản Tạt (từ các thửa đất số 1, 2, 8, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 29, 35, 38, 39, 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 60) - Cuối bản Tạt (đến các thửa đất số 46, 49, 54 56, 57, 59, 60, 62, 65, 66, 77, 81, 83, 85, 86, 87, 98 tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn (từ các thửa đất số 22, 20, 18 tờ bản đồ số số 25 tờ bản đồ số 61) - Cuối Piêng Hưa (đến các thửa đất số 1, 5, 7, 10, 14, 16, 17, 15, 9, 1, 2, 12 tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Văng Lin (từ các thửa đất số 7, 18, 20, 22, 23, 200, 201, 207, 207, 212, 213, 214, 219, 224, 225, 226, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 236, 237, 239, 240, 241, 242, 343, 244, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 254, 255, 256, 257, 259, 260 tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Văn Lin (đến các thửa đất số 262, 263, 265, 266, 267, 268, 268, 271, 273, 275, 276, 278, 279, 280, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 291, 292, 295, 297, 298, 299, 300, 301, 306, 309, 310, 311, 314, 315, 316, 318, 319, 320, 321, 322, 329 và các thửa c |
Đất SX-KD | 44.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc nhà Kha Thị Loan (từ các thửa đất số 8, 25, 26, 58, 59, 60, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 75, 76, 77, 78 tờ bản đồ số 63) - Cuối bản (đến các thửa đất số 81, 82, 84, 85, 90, 94, 95, 96, 100, 101, 104 tờ bản đồ số 63) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 64) - Cuối bản Xốp Cốc (đến các thửa đất số 20, 21, 22, 23, 27, 28 tờ bản đồ số 64) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Nhà Vi Văn Ngọ (từ các thửa đất số 14, 17, 18, 41, 50, 51, 52, 55, 61, 72, 73, 75, 76, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 60) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 84, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 102, 103, 104 tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Piêng Hưa (từ các thửa đất số 3, 6, 8, 16, 21, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 61) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 42, 46 tờ bản đồ số 61) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Thắng cũ - |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào Từ các thửa: 1, 2, 6, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 30, 31 tờ bản đồ số 10 từ thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 24, 27, 28, 29; 30, 32, 33, 34, 29, 30, 32, 33, 34, 45, 51, 59, 68 tờ bản đồ số 11 Từ thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, tờ bản đồ số 12 - Cuối bản Hào (đến thửa 19, 20 tờ bản đồ số 12 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12) |
Đất khoáng sản | 260.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp (từ thửa 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34 tờ bản đồ số 12; thửa 1, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 15 tờ bản đồ số 13; thửa 29, 30, 31, 35, 40, 41, 46, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 87, 88, 92, 93 tờ bản đồ số 14 thửa 21, 22, 24, 32, 33, 34, 39, 40, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 69, 70, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 15 - Đến nhà bà Lữ Thị Minh (Thìn) bản Xiềng Líp (đến thửa 84, 85 tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 12, 13, 14, 15) |
Đất khoáng sản | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đường qua cầu Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 107, 110 tờ bản đô số 15) - Đến cuối bản Ngọn (thửa 21, 22 tờ bản đồ số 25 và tất cả các thửa bám đường còn lại) |
Đất khoáng sản | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu cầu bản Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 18 - Đến giáp đất bản Ngọn gồm tất cả các thửa bám đường tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Cây Xăng bản Xiềng Xíp hướng bản Cọoc (từ thửa 64, 88 tờ bản đồ số 15) - đến cuối bản Xiềng Líp giáp bản Cọoc (thửa 102, 106 tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 400.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc (thửa 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 136, 47, 49, 55, 76, 78, 79. tờ bản đồ số 16 Từ thửa 1->11, 24, 25, 47, 48, 51, 70->75, 77, 78, 106, 107, 148, 151, 152, 153, 154 tờ bản đồ số 20) - Cuối Bản Cọoc (thửa 153, 154 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 16, 20) |
Đất khoáng sản | 348.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Cành Khỉn thửa 159, 189, 132, 137, 139 tờ bản đồ số 20; thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21; từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 - Cuối bản Cành Khỉn thửa 10, 11 tờ bản đồ số 23 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 20, 21, 22, 23 |
Đất khoáng sản | 300.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) thửa 94, 100, 103, 108 tờ bản đồ số 24 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 3, 7, 8, 20, 28, 29 tờ bản đồ số 26; thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27; thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 39, 41 tờ bản đồ số 28 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 26, 27, 28 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên Thửa 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4, 14, 19, 24, 40, 49, 55, 65, 56, 57, 59, 61, 51, 62 tờ bản đồ số 29; thửa 25, 17, 18, 19, 29, 31, 38, 39, 40, 42, 50, 51, 61, 33, 34, 35, 36, 37, 47, 48„ 49, 57, 58, 65, 69, 70, 71, 75, 79, 80, 81 tờ bản đồ số 30; thửa 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 25, 27 tờ bản đồ số 32 - Cuối bản Đình Yên thửa 25, 27 tờ bản đồ số 32 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 29, 30, 32 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33 tờ bản đồ số 33; thửa 4, 10, 12, 15, tờ bản đồ số 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) thửa 15, tờ bản đồ số 34 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) Thửa 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36 tờ bản đồ số 31; thửa 19, 24, 43, 35, 36, 37, 38, 29, 25, 21, 17, 15, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 35; thửa 6, 5, 10, 12, 20, 15, 3, tờ bản đồ số 36 - Cuối bản Yên Hợp (Xốp Chảng cũ) thửa 21, 24 tờ bản đồ số 36 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 31, 35, 36 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Hào - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Hào từ đầu bản - cuối bản Hào gồm tất cả các thửa đất vị trí còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12 |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ đầu bản Xiềng Líp (gồm Đường liên thôn, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Xiềng Líp) thửa 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51, 52, 56, 57 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất khoáng sản | 280.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 45 tờ bản đồ số 15 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất khoáng sản | 280.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 - Cuối bản Ngọn gồm tất cả các thửa vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cọoc - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thuộc tờ bản đồ số 16, 20 - Cuối bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thửa 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149, 137 tờ bản đồ số 16 và các thửa ngõ hẻm còn lại của tờ bản đồ số 16 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khin - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 |
Đất khoáng sản | 200.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Cành Khỉn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bàn Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 |
Đất khoáng sản | 140.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Văng Môn cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 21, 19, 36 tờ bản đồ số 26 và Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), đường liên thôn, ngõ, hẻm thửa 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, 82, 90, 99, 102, 106, 14, 20, 27, 32, 38, 46, 55, 61, 62, 63, 68, 75, 81, 88, 89, 97, 98, 101 tờ bản đồ số 24; thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 25 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), gồm tất cả các vị trí còn lại ngõ, hẻm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 24, 25 |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67, 68, 69, 70 tờ bản đồ số 29 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đương bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ thửa 15, 10, 18, 20, 22, 23, 43, 68, 58, 55, 54, 52, 62, 63, 64, 67 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Đình Yên - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 30 |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 33, 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 - Cuối Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số thửa 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52 tờ bản đồ số 35; thửa 14, 24 36 - Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 35, 36 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiêng Líp - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 - Cuối bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất khoáng sản | 220.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 7, 14, 21, 18, 19 thuộc tờ bản đồ số 18 và các thửa còn lại - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Ngọn - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 69, 71, 72, 73, 80 thuộc tờ bản đồ số 18; thửa 50, 51, 56, 61, 62, 63 tờ bản đồ số 25 - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18, 25 |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xốp Kha - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu bản Xốp Kha thuộc tất cả các thửa đất tờ bản đồ số 6, 7 - Cuối bản Xốp Kha gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 6, 7 |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Yên Hương - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 - Cuối Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Hòa cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Quắn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Cuối Piêng Quắn (đến thửa số 6 và số 8 tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hiện (từ thửa đất số 1 đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà Lương Văn Đào (thửa số 7 tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Kèn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Đối diện Văng Ken (đến thửa số 8 và số 10 tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Đối diện Xốp sánh (từ thửa đất số 3 và số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Sánh (đến thửa đất số 15, 16, 21, 26 tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe Hán (từ thửa đất số 8 và số 9, 10, 11, 12, 13 tờ bản đồ số 47) - Đối diện trường THCS (đến thửa đất số 15, 16, 17, 25, 26, 32, 36, 37, 39, 44, 49, 50, 53, 54, 62 tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng - Xã Yên Thắng cũ Khe cản đối diện trường THCS (từ thửa số 3 đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 50) - Nhà Vi Văn Pèn đối diện UBND xã (đến thửa đất số 32, 33, 51, 52, 54, 66, 73, 74 tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Giám bản Cành Tạng (từ thửa đất số 3, 4, 5, 6 và 8 tờ bản đồ số 58) - Dốc phá nám (đến thửa đất số 10, 14, 15, 20, 22, 23 tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Cua đối diện dốc Pu Cà (từ thửa đất số 17, 28, 34, 35, 40, 50, 53, 66, 67, 69, tờ bản đồ số 59) - Nhà Lô Văn Tuấn (từ thửa đất số 74, 79, 82, 83, 84, 86, 89, 96, 100, 101 tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống bản cũ (từ thửa đất số 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15 tờ bản đồ số 62) - Khe té cuối bản Pủng (từ thửa 28, 30, 34, 44, 45, 47, 52, 54, 55, 56 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường làng (từ thửa đất số 16, 17, 120, 24, 25, 26, 27, 29, 35, 42, 43 tờ bản đồ số 40) - Đường lên trường Mần non (đến thửa đất số 51, 52, 63, 70, 74, 76, 83, 84, 85, 92 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ thửa 65, 64, 59, 39, 37, 35, 33, 30 tờ bản đồ số 41) - Nhà Lương Thái Thủy (đến thửa đất số 50, 6, 11, 13, 5, 19, 23, 27, 28, 29 tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ thửa đất số 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 19, 22, 30, 31 tờ bản đồ số 48) - Khe vạ (đến thửa đất số 37, 38, 39, 46, 47, 48. 55, 56, 65, 66, 70, 72, 73, 74, 75 tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Sài (từ thửa đất số 1, 2, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 55) - Cuối bản Sài (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Khe Mú Nậu (từ thửa đất số 2, 5, 6, 8, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 46) - Cuối Piêng Mú Nậu (đến thửa đất số 14, 16, 17 tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Nóng (từ thửa đất số 1, 6, 11, 15, 20, 24 tờ bản đồ số 51) - Cuối Piêng Nóng (đến thử đất số 27, 33, 35, 36 tờ bản đồ số 51). |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Đầu Piêng Lực Ọn (từ thửa số 3 và thửa số 5 tờ bản đồ số 49) - Cuối Piêng Lực Ỏn (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Khe Má Cở (từ thửa đất số 1, 2, 3, 7, 9, 10 tờ bản đồ số 52) - Cổng trường TH (đến thửa đất số 13, 15, 17, 19 tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Mỏ đá cũ (từ thửa đất số 1, 3 tờ bản đồ số 53) - Nhà Vi Văn May (đến thửa đất số 5, 7 tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm - Xã Yên Thắng cũ Ngã ba đường làn (từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 56) - Cua đường làng (đến thửa đất số 10, 15 tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 240.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng bản Xốp Xánh (từ thửa đất số 17, 20, 22, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Xánh (đến thửa đất số 27, 28, 29, 30, 33 tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng nối QL48c (từ thửa đất số 2, 3, 4, 14, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 47) - Đường làng đối diện trường THCS (đến thửa đất số 30, 31, 33, 34, 35, 43, 44, 4, 48, 58, 60, 61 tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN TRUNG THẮNG - Xã Yên Thắng cũ Nhà Lương Văn Tuấn (từ thửa đất số 2, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 28 tờ bản đồ số 50) - Đối diện UBND (đến 30, 31, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 50, 56, 57, 60, 61, 64, 67 tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 100.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Khấu (từ các thửa đất số 5, 8, 9, 10, 14, 18, 21, 22 tờ bản đồ số 40) - Khe Khấu (đến các thửa đất số 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, 47, 48, 53, 54, 55, 57, 58, 61, 62, 64, 67, 72, 73, 79, 81, 87, 88, 89, 90, 93 tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN XỐP KHẤU - Xã Yên Thắng cũ Đường lên trường Mần Non (từ các thửa 32, 34, 42, 43, 46, 47, 48, 48, 52, 54, 57 tờ bản đồ số 41) - Cuối bản Xốp Khấu (đến các thửa đất số 8, 21, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Piêng Nóng (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 55) - Khe Sài (đến các thử đất số 5, 11, 15 tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Đường làng đối diện Piêng Nóng (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 51) - Dốc Piêng Nóng (đến các thửa đất số 13, 17, 18, 22, 26 tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN CÀNH TẠNG - Xã Yên Thắng cũ Khe Cành (từ các thửa đất số 11, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 32, 33, 36 tờ bản đồ số 48) - Cuối đường làng (đến các thửa đất số 40, 41, 50, 51, 52, 55, 56, 57, 60, 61, 64, 67, 68, 69 tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN LƯỜM - Xã Yên Thắng cũ Cầu treo đầu bản Lườm (từ các thửa đất số 4, 6, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20 22, 24, 26, 27, 29, 30, 35, 38 tờ bản đồ số 56) - Văn Pọt Pao cuối bản Lườm (đến các thửa đất số 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 55, 57, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 70, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85 tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Pủng đối diện Pu Cà (từ các thửa đất số 2, 4, 6, 9, 10, 11, 19, 25, 26, 27, 29, 32, 33, 38, 39 tờ bản đồ số 59) - Đường xuống đảo (đến các thửa đất số 46, 54, 58, 60, 62, 63, 65, 66, 72, 73, 74, 77, 78, 81, 83, 90, 101, 102, 104 tờ bản đồ số 59) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản - BẢN PỦNG - Xã Yên Thắng cũ Đường xuống đảo (từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 62) - Khe Te (đến thửa đất số 21, 25 tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Cuối dốc Pu Can nhà La Văn Mưới (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 6, 11, 14, 17 tờ bản đồ số 54) - Văng đến nhà Vy văn Bét (đến 55, 80, 207, 208, 210, 221 tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Khe cạn nhà Lô Văn Kiểm (từ thửa các thửa đất 1, 2, 5, 6, 8, 11 tờ bản đồ số 57) - Chân dốc nhà Vy Văn Bét (đến các thửa đất 12, 13, 14, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản nhà Lương Văn Chồng (từ các thửa đất 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 16, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 36, 37 tờ bản đồ số đồ số 63) - Cuối bản nhà Vi Văn Thiết (đến các thửa đất số 41, 42, 44, 45, 48, 57, 73, 74, 80, 83, 86, 87 tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn đầu bản Tạt (từ các thửa đất số 1, 2, 8, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 29, 35, 38, 39, 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 60) - Cuối bản Tạt (đến các thửa đất số 46, 49, 54 56, 57, 59, 60, 62, 65, 66, 77, 81, 83, 85, 86, 87, 98 tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên xã - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Cầu tràn (từ các thửa đất số 22, 20, 18 tờ bản đồ số số 25 tờ bản đồ số 61) - Cuối Piêng Hưa (đến các thửa đất số 1, 5, 7, 10, 14, 16, 17, 15, 9, 1, 2, 12 tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Lin - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Văng Lin (từ các thửa đất số 7, 18, 20, 22, 23, 200, 201, 207, 207, 212, 213, 214, 219, 224, 225, 226, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 236, 237, 239, 240, 241, 242, 343, 244, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 254, 255, 256, 257, 259, 260 tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Văn Lin (đến các thửa đất số 262, 263, 265, 266, 267, 268, 268, 271, 273, 275, 276, 278, 279, 280, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 291, 292, 295, 297, 298, 299, 300, 301, 306, 309, 310, 311, 314, 315, 316, 318, 319, 320, 321, 322, 329 và các thửa c |
Đất khoáng sản | 88.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc nhà Kha Thị Loan (từ các thửa đất số 8, 25, 26, 58, 59, 60, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 75, 76, 77, 78 tờ bản đồ số 63) - Cuối bản (đến các thửa đất số 81, 82, 84, 85, 90, 94, 95, 96, 100, 101, 104 tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Xốp Cốc - Xã Yên Thắng cũ Đầu bản Xốp Cốc (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 64) - Cuối bản Xốp Cốc (đến các thửa đất số 20, 21, 22, 23, 27, 28 tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Nhà Vi Văn Ngọ (từ các thửa đất số 14, 17, 18, 41, 50, 51, 52, 55, 61, 72, 73, 75, 76, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 60) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 84, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 102, 103, 104 tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Tạt - Xã Yên Thắng cũ Piêng Hưa (từ các thửa đất số 3, 6, 8, 16, 21, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 61) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 42, 46 tờ bản đồ số 61) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Thắng cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào Từ các thửa: 1, 2, 6, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 30, 31 tờ bản đồ số 10 từ thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 24, 27, 28, 29; 30, 32, 33, 34, 29, 30, 32, 33, 34, 45, 51, 59, 68 tờ bản đồ số 11 Từ thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, tờ bản đồ số 12 - Cuối bản Hào (đến thửa 19, 20 tờ bản đồ số 12 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12) |
Đất ở | 650.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Xiềng Líp (từ thửa 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34 tờ bản đồ số 12; thửa 1, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 15 tờ bản đồ số 13; thửa 29, 30, 31, 35, 40, 41, 46, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 87, 88, 92, 93 tờ bản đồ số 14 thửa 21, 22, 24, 32, 33, 34, 39, 40, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 69, 70, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 15 - Đến nhà bà Lữ Thị Minh (Thìn) bản Xiềng Líp (đến thửa 84, 85 tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 12, 13, 14, 15) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đường qua cầu Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 107, 110 tờ bản đô số 15) - Đến cuối bản Ngọn (thửa 21, 22 tờ bản đồ số 25 và tất cả các thửa bám đường còn lại) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Từ đầu cầu bản Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 18 - Đến giáp đất bản Ngọn gồm tất cả các thửa bám đường tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Cây Xăng bản Xiềng Xíp hướng bản Cọoc (từ thửa 64, 88 tờ bản đồ số 15) - đến cuối bản Xiềng Líp giáp bản Cọoc (thửa 102, 106 tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Cọoc (thửa 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 136, 47, 49, 55, 76, 78, 79. tờ bản đồ số 16 Từ thửa 1->11, 24, 25, 47, 48, 51, 70->75, 77, 78, 106, 107, 148, 151, 152, 153, 154 tờ bản đồ số 20) - Cuối Bản Cọoc (thửa 153, 154 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 16, 20) |
Đất ở | 870.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Cành Khỉn thửa 159, 189, 132, 137, 139 tờ bản đồ số 20; thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21; từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 - Cuối bản Cành Khỉn thửa 10, 11 tờ bản đồ số 23 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 20, 21, 22, 23 |
Đất ở | 750.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) thửa 94, 100, 103, 108 tờ bản đồ số 24 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 24 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 3, 7, 8, 20, 28, 29 tờ bản đồ số 26; thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27; thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 39, 41 tờ bản đồ số 28 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 26, 27, 28 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Đình Yên Thửa 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4, 14, 19, 24, 40, 49, 55, 65, 56, 57, 59, 61, 51, 62 tờ bản đồ số 29; thửa 25, 17, 18, 19, 29, 31, 38, 39, 40, 42, 50, 51, 61, 33, 34, 35, 36, 37, 47, 48„ 49, 57, 58, 65, 69, 70, 71, 75, 79, 80, 81 tờ bản đồ số 30; thửa 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 25, 27 tờ bản đồ số 32 - Cuối bản Đình Yên thửa 25, 27 tờ bản đồ số 32 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 29, 30, 32 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33 tờ bản đồ số 33; thửa 4, 10, 12, 15, tờ bản đồ số 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) thửa 15, tờ bản đồ số 34 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 33, 34 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường Quốc lộ 48C - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) Thửa 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36 tờ bản đồ số 31; thửa 19, 24, 43, 35, 36, 37, 38, 29, 25, 21, 17, 15, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 35; thửa 6, 5, 10, 12, 20, 15, 3, tờ bản đồ số 36 - Cuối bản Yên Hợp (Xốp Chảng cũ) thửa 21, 24 tờ bản đồ số 36 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 31, 35, 36 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Hào - Xã Yên Hòa cũ Đầu bản Hào gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Hào từ đầu bản - cuối bản Hào gồm tất cả các thửa đất vị trí còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12 |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ đầu bản Xiềng Líp (gồm Đường liên thôn, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Xiềng Líp) thửa 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51, 52, 56, 57 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất ở | 700.000 | |||
| Xã Yên Hòa |
Đường bản Xiềng Líp - Xã Yên Hòa cũ thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 45 tờ bản đồ số 15 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 |
Đất ở | 700.000 |
