Bảng giá đất xã Yên Na, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Yên Na, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Yên Na, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Yên Na, tỉnh Nghệ An
Xã Yên Na Sắp xếp từ: Xã Yên Tĩnh và Yên Na.
Bảng giá đất xã Yên Na năm 2026
Khu vực: xã Yên Na.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản - các thửa bám đường từ thửa 1 nhà Lương Văn Trung thứ tự đến thửa 36 nhà Dặm Văn Pắn, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở | 520.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Vy Di Chúc - Đến cuối bản tất cả các thửa bám bám đường từ thửa số 1 nhà Vy Di Chúc đến thửa 91 Lô Văn Thành tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 520.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Lữ Sỹ Bằng - đến thửa 91 nhà Lữa Văn Tấm tất cả các thửa trong nhánh đường nội bản, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 4 nhà La Văn Kiệt - đến thửa 60 Ốc Văn Tân gồm các thửa bám đường tỉnh lộ 543B.thửa 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60 54, 53, 41, 22, 19, 11, 10, 7, 6, 5, 4, 12 tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Cụt Văn Thương thửa số 2 - đến cuối bản nhà Ốc Nhật Tiến, các thửa trong bản từ thửa 76 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Moong Văn Hương, thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến các thửa 2, 5, 8, 9, đến nhà Vang Thị Lương thửa 11, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Thành thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến nhà thửa 73 nhà Lữ Văn Minh các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba tỉnh lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản các thửa 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 30, 29, 27, 26, 43, 42, 63, 62, 45, 46, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Chon Văn Trung thửa số 1 tờ bản đồ số 12 - đến nhà Lữ Văn Vương thửa 74 (tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ Nhà Ốc Thái Sơn thửa số 2 tờ bản đồ số 13 - đến nhà Xeo Vân Thiện thửa 23, các thửa bám đường từ thửa 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lữ Tuyến E thửa 2, Đến nhà Lữ Công Đoàn thửa 100, tờ bản đồ số 14) - các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba đường tỉnh Lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản từ thửa 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, 27, 34, 45, 52, 53, 54, 55, 64, 66, 83, 85, 87, 89, 94, 95, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 14). |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Tang Văn Thành - đến thửa số 38 nhà Pịt Văn Sơn các thửa trong bản từ thửa 6, 9, 27, 29, 32, 33, 36, 38, 24, 31, 35, 37, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Pịt Xuân Hải - đến thửa 25 nhà Vi Quốc Tế, các thửa 1, 3, 5, 8, 9, 11, 13, 19, 20, 21, 22, 25, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 2 nhà Ốc Doãn Nho - đến thửa số 20 nhà Ốc Quang Cảnh, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 21 nhà Ốc Công Dần - đến thửa số 77 nhà Lô Văn Thành các thửa trong tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 2 nhà Lương Văn Bằng - đến thửa Số 139 Lương Văn Đường, các thửa bám đường thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vy Văn Cả, thửa số 6 tờ bản đồ số 21 đường vào Yên Tĩnh - Đến nhà Lương Trung Biểu, thửa 47, và thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Thị Xuân thửa 1 tờ bản đồ số 23 - các thửa bám đường đến nhà Lô Thị Thào thửa 117, tất cả các thửa đất bản đồ 23 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Kháy Dậu thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Lê, thửa 182, các thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn May thửa số 1, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà Vi Thị Ơn thửa số 142 các thửa bám đường, tờ bản đồ số 25 |
Đất ở | 750.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Hoành thửa 5 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 8 nhà Lương Văn Sơn tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 750.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Uyên thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa 38 nhà Lương Văn Hải, tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Sơn thửa số 1 tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 127, nhà Vi Thị Phương, các thửa thuộc tờ bản đồ số 22 |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản Xiêng Nứa các thửa đất còn lại, đầu cầu bản Xiêng Nứa đi Yên Hòa rẽ trái vào khu xóm Piêng Canh - Đến nhà Lương Văn Bình, tất cả các thửa đất trong khu Piêng Canh và các thửa đất còn lại của bản Xiêng Nứa |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Khu vực ngã ba Xiêng Nứa, từ nhà Lương Văn Lai, thửa 142, tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Pháo, ngã ba Xiêng Nứa rẽ vào đường 543C nhà Lương Xuân Tình, các thửa bám đường |
Đất ở | 800.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Vi Văn Phương thửa số 1, tờ bản đồ số - đến nhà Lê Thị Coi thửa 63, các thửa tờ bản đồ số 26 |
Đất ở | 570.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Hữu Nghị thửa số 1, tờ bản đồ số 27 - đến nhà Kha Văn Tường thửa 104, các thửa tờ bản đồ số 27 |
Đất ở | 570.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Sinh Dòn thửa số 2, tờ bản đồ số 28 vào các tuyến đường nội bản - đến nhà Vi Văn Huynh 39 cuối bản thuộc các thửa tờ bản đồ số 28 |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Phê, Thửa số 2, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà Vi Văn Tịch, thửa 60, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn May, thửa số 2, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà Lô Văn Bụ, thửa 71, các thửa thuộc tờ bản đồ số |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn Lém thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà Lô Văn On, thửa 17, các thửa thuộc tờ bản đồ số 31 |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lữ Văn Tuấn thửa số 2, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà Lương Văn Lợi, thửa 11, các thửa thuộc tờ bản đồ số 32 |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Hữu - Đào, nhà Vi Thị Hạnh - Đến giáp đất Lượng Minh, nhà Lữ Hoài Liên các thửa bám đường và Khe Ò |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường đi khu Tái định cư Khe Chóng Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Văn Tý - đến nhà Lương Văn Đào cuối khu Tái định cư Khe Chóng, tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543B - XÃ YÊN NA CŨ Ngã Ba bản Vẽ quán Báu Mùi, Vi Thị Nguyệt - đến Cây xăng và nhà Trung Tân, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 1 bản |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 544B - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Trọng Điển - đến nhà Quang Châu, giáp ranh bản Có Phảo, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 2, 3 bản |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 545 B - XÃ YÊN NA CŨ Từ khu Bưu điện văn hóa bản Vẽ - vào các nhánh rẽ các thửa còn lại lối 2, 3 khu mặt bằng công trường Thủy điển bản Vẽ |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Vẽ- Cửa Rào - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Thị Toàn - Đến nhà Nguyễn Văn Nhăng (Dốc mới) các thửa bám đường |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 453B ĐI QUA BẢN CÓ PHẢO - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Trọng Bằng - đến cuối bản nhà Vi Đình Huy, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 4, 5, 6 bản đồ trích lục đất công trường Thủy điện bản Vẽ |
Đất ở | 620.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản từ đầu cầu bản Có Phảo - XÃ YÊN NA CŨ Đến nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo - Đến Nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - XÃ YÊN NA CŨ Đầu bản đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các bản - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Na cũ - XÃ YÊN NA CŨ - |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Yên Na |
Khu TĐC Bản Vẽ các hộ di dời khẩn cấp ảnh hưởng thiên - Đường đi khu Tái định cư Cây Chanh Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ ngã ba đường Tỉnht lộ 543B vào các tuyến - Đến cuối khu Tái định cư Cây Chanh, bản Vẽ |
Đất ở | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản thửa số 1 tờ bản đồ số 37 - đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý thửa số 3 tờ bản đồ số - Đến cuối bản Pà Tý thửa số 36 tờ bản đồ số 32 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong thửa 84 tờ bản đồ số 33 - Đến cuối bản Cành tong, thửa số 14 tờ bản đồ số 31 |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng nhà bà Hoa thửa 17 tờ bản đồ số 29- cuối bản - Đến cuối bản nhà bà E thửa số 1 tờ bản đồ số 28 |
Đất ở | 550.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, từ thửa 20, 30 tờ bản đồ số số 26 - cuối bản - Đến cuối bản Hạt, thửa số 16 tờ bản đồ số 22 |
Đất ở | 550.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, thửa số 7 tờ bản đồ số số 19 - Đến cuối bản Pả Khốm, thửa 12, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai, thửa số 1, 3 tờ bản đồ 17 - Đến cuối bản Huồi Pai, thửa số 3 tờ bản đồ số 18 |
Đất ở | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Chà Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Chà Lúm, từ thửa 82, 94 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Chà Lúm, thửa số 1 tờ bản đồ số 11 |
Đất ở | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Na Cáng, thửa số 3 tờ bản đồ số số 11 - Đến cuối bản Na Cáng, thửa số thửa 22, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến Cuối bản tờ bản đồ số 9 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cha Lúm tờ bản đồ số 15 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Chà Lúm tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng tờ bản đồ số 29 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên - đến cuối bản tờ bản đồ số 28 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 37 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Văng Cuồn tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pà Tý tờ bản đồ số 32 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong từ tờ bản đồ số 33 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Cành tong, tờ bản đồ số 31 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, tờ bản đồ số 26 - cuối bản (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Hạt, bản đồ 22 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 19 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 20 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai tờ bản đồ số 17 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Huồi Pai tờ bản đồ số 21 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Tĩnh cũ - |
Đất ở | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản - các thửa bám đường từ thửa 1 nhà Lương Văn Trung thứ tự đến thửa 36 nhà Dặm Văn Pắn, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV | 130.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Vy Di Chúc - Đến cuối bản tất cả các thửa bám bám đường từ thửa số 1 nhà Vy Di Chúc đến thửa 91 Lô Văn Thành tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 130.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Lữ Sỹ Bằng - đến thửa 91 nhà Lữa Văn Tấm tất cả các thửa trong nhánh đường nội bản, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 4 nhà La Văn Kiệt - đến thửa 60 Ốc Văn Tân gồm các thửa bám đường tỉnh lộ 543B.thửa 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60 54, 53, 41, 22, 19, 11, 10, 7, 6, 5, 4, 12 tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Cụt Văn Thương thửa số 2 - đến cuối bản nhà Ốc Nhật Tiến, các thửa trong bản từ thửa 76 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 87.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Moong Văn Hương, thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến các thửa 2, 5, 8, 9, đến nhà Vang Thị Lương thửa 11, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Thành thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến nhà thửa 73 nhà Lữ Văn Minh các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba tỉnh lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản các thửa 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 30, 29, 27, 26, 43, 42, 63, 62, 45, 46, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Chon Văn Trung thửa số 1 tờ bản đồ số 12 - đến nhà Lữ Văn Vương thửa 74 (tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ Nhà Ốc Thái Sơn thửa số 2 tờ bản đồ số 13 - đến nhà Xeo Vân Thiện thửa 23, các thửa bám đường từ thửa 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lữ Tuyến E thửa 2, Đến nhà Lữ Công Đoàn thửa 100, tờ bản đồ số 14) - các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba đường tỉnh Lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản từ thửa 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, 27, 34, 45, 52, 53, 54, 55, 64, 66, 83, 85, 87, 89, 94, 95, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 14). |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Tang Văn Thành - đến thửa số 38 nhà Pịt Văn Sơn các thửa trong bản từ thửa 6, 9, 27, 29, 32, 33, 36, 38, 24, 31, 35, 37, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Pịt Xuân Hải - đến thửa 25 nhà Vi Quốc Tế, các thửa 1, 3, 5, 8, 9, 11, 13, 19, 20, 21, 22, 25, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 2 nhà Ốc Doãn Nho - đến thửa số 20 nhà Ốc Quang Cảnh, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 21 nhà Ốc Công Dần - đến thửa số 77 nhà Lô Văn Thành các thửa trong tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 2 nhà Lương Văn Bằng - đến thửa Số 139 Lương Văn Đường, các thửa bám đường thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vy Văn Cả, thửa số 6 tờ bản đồ số 21 đường vào Yên Tĩnh - Đến nhà Lương Trung Biểu, thửa 47, và thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Thị Xuân thửa 1 tờ bản đồ số 23 - các thửa bám đường đến nhà Lô Thị Thào thửa 117, tất cả các thửa đất bản đồ 23 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Kháy Dậu thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Lê, thửa 182, các thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn May thửa số 1, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà Vi Thị Ơn thửa số 142 các thửa bám đường, tờ bản đồ số 25 |
Đất TM-DV | 187.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Hoành thửa 5 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 8 nhà Lương Văn Sơn tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV | 187.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Uyên thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa 38 nhà Lương Văn Hải, tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Sơn thửa số 1 tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 127, nhà Vi Thị Phương, các thửa thuộc tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản Xiêng Nứa các thửa đất còn lại, đầu cầu bản Xiêng Nứa đi Yên Hòa rẽ trái vào khu xóm Piêng Canh - Đến nhà Lương Văn Bình, tất cả các thửa đất trong khu Piêng Canh và các thửa đất còn lại của bản Xiêng Nứa |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Khu vực ngã ba Xiêng Nứa, từ nhà Lương Văn Lai, thửa 142, tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Pháo, ngã ba Xiêng Nứa rẽ vào đường 543C nhà Lương Xuân Tình, các thửa bám đường |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Vi Văn Phương thửa số 1, tờ bản đồ số - đến nhà Lê Thị Coi thửa 63, các thửa tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV | 142.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Hữu Nghị thửa số 1, tờ bản đồ số 27 - đến nhà Kha Văn Tường thửa 104, các thửa tờ bản đồ số 27 |
Đất TM-DV | 142.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Sinh Dòn thửa số 2, tờ bản đồ số 28 vào các tuyến đường nội bản - đến nhà Vi Văn Huynh 39 cuối bản thuộc các thửa tờ bản đồ số 28 |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Phê, Thửa số 2, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà Vi Văn Tịch, thửa 60, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn May, thửa số 2, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà Lô Văn Bụ, thửa 71, các thửa thuộc tờ bản đồ số |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn Lém thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà Lô Văn On, thửa 17, các thửa thuộc tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lữ Văn Tuấn thửa số 2, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà Lương Văn Lợi, thửa 11, các thửa thuộc tờ bản đồ số 32 |
Đất TM-DV | 112.500 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Hữu - Đào, nhà Vi Thị Hạnh - Đến giáp đất Lượng Minh, nhà Lữ Hoài Liên các thửa bám đường và Khe Ò |
Đất TM-DV | 87.500 | |||
| Xã Yên Na |
Đường đi khu Tái định cư Khe Chóng Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Văn Tý - đến nhà Lương Văn Đào cuối khu Tái định cư Khe Chóng, tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543B - XÃ YÊN NA CŨ Ngã Ba bản Vẽ quán Báu Mùi, Vi Thị Nguyệt - đến Cây xăng và nhà Trung Tân, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 1 bản |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 544B - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Trọng Điển - đến nhà Quang Châu, giáp ranh bản Có Phảo, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 2, 3 bản |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 545 B - XÃ YÊN NA CŨ Từ khu Bưu điện văn hóa bản Vẽ - vào các nhánh rẽ các thửa còn lại lối 2, 3 khu mặt bằng công trường Thủy điển bản Vẽ |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Vẽ- Cửa Rào - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Thị Toàn - Đến nhà Nguyễn Văn Nhăng (Dốc mới) các thửa bám đường |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 453B ĐI QUA BẢN CÓ PHẢO - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Trọng Bằng - đến cuối bản nhà Vi Đình Huy, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 4, 5, 6 bản đồ trích lục đất công trường Thủy điện bản Vẽ |
Đất TM-DV | 155.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản từ đầu cầu bản Có Phảo - XÃ YÊN NA CŨ Đến nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo - Đến Nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo |
Đất TM-DV | 87.500 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - XÃ YÊN NA CŨ Đầu bản đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các bản - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia |
Đất TM-DV | 87.500 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Na cũ - XÃ YÊN NA CŨ - |
Đất TM-DV | 87.500 | |||
| Xã Yên Na |
Khu TĐC Bản Vẽ các hộ di dời khẩn cấp ảnh hưởng thiên - Đường đi khu Tái định cư Cây Chanh Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ ngã ba đường Tỉnht lộ 543B vào các tuyến - Đến cuối khu Tái định cư Cây Chanh, bản Vẽ |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản thửa số 1 tờ bản đồ số 37 - đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý thửa số 3 tờ bản đồ số - Đến cuối bản Pà Tý thửa số 36 tờ bản đồ số 32 |
Đất TM-DV | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong thửa 84 tờ bản đồ số 33 - Đến cuối bản Cành tong, thửa số 14 tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng nhà bà Hoa thửa 17 tờ bản đồ số 29- cuối bản - Đến cuối bản nhà bà E thửa số 1 tờ bản đồ số 28 |
Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, từ thửa 20, 30 tờ bản đồ số số 26 - cuối bản - Đến cuối bản Hạt, thửa số 16 tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, thửa số 7 tờ bản đồ số số 19 - Đến cuối bản Pả Khốm, thửa 12, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai, thửa số 1, 3 tờ bản đồ 17 - Đến cuối bản Huồi Pai, thửa số 3 tờ bản đồ số 18 |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Chà Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Chà Lúm, từ thửa 82, 94 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Chà Lúm, thửa số 1 tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Na Cáng, thửa số 3 tờ bản đồ số số 11 - Đến cuối bản Na Cáng, thửa số thửa 22, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV | 75.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến Cuối bản tờ bản đồ số 9 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cha Lúm tờ bản đồ số 15 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Chà Lúm tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng tờ bản đồ số 29 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên - đến cuối bản tờ bản đồ số 28 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 37 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Văng Cuồn tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pà Tý tờ bản đồ số 32 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong từ tờ bản đồ số 33 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Cành tong, tờ bản đồ số 31 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, tờ bản đồ số 26 - cuối bản (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Hạt, bản đồ 22 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 19 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 20 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai tờ bản đồ số 17 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Huồi Pai tờ bản đồ số 21 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Tĩnh cũ - |
Đất TM-DV | 50.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản - các thửa bám đường từ thửa 1 nhà Lương Văn Trung thứ tự đến thửa 36 nhà Dặm Văn Pắn, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD | 104.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Vy Di Chúc - Đến cuối bản tất cả các thửa bám bám đường từ thửa số 1 nhà Vy Di Chúc đến thửa 91 Lô Văn Thành tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 104.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Lữ Sỹ Bằng - đến thửa 91 nhà Lữa Văn Tấm tất cả các thửa trong nhánh đường nội bản, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 4 nhà La Văn Kiệt - đến thửa 60 Ốc Văn Tân gồm các thửa bám đường tỉnh lộ 543B.thửa 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60 54, 53, 41, 22, 19, 11, 10, 7, 6, 5, 4, 12 tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Cụt Văn Thương thửa số 2 - đến cuối bản nhà Ốc Nhật Tiến, các thửa trong bản từ thửa 76 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 70.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Moong Văn Hương, thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến các thửa 2, 5, 8, 9, đến nhà Vang Thị Lương thửa 11, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Thành thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến nhà thửa 73 nhà Lữ Văn Minh các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba tỉnh lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản các thửa 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 30, 29, 27, 26, 43, 42, 63, 62, 45, 46, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Chon Văn Trung thửa số 1 tờ bản đồ số 12 - đến nhà Lữ Văn Vương thửa 74 (tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ Nhà Ốc Thái Sơn thửa số 2 tờ bản đồ số 13 - đến nhà Xeo Vân Thiện thửa 23, các thửa bám đường từ thửa 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lữ Tuyến E thửa 2, Đến nhà Lữ Công Đoàn thửa 100, tờ bản đồ số 14) - các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba đường tỉnh Lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản từ thửa 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, 27, 34, 45, 52, 53, 54, 55, 64, 66, 83, 85, 87, 89, 94, 95, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 14). |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Tang Văn Thành - đến thửa số 38 nhà Pịt Văn Sơn các thửa trong bản từ thửa 6, 9, 27, 29, 32, 33, 36, 38, 24, 31, 35, 37, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Pịt Xuân Hải - đến thửa 25 nhà Vi Quốc Tế, các thửa 1, 3, 5, 8, 9, 11, 13, 19, 20, 21, 22, 25, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 2 nhà Ốc Doãn Nho - đến thửa số 20 nhà Ốc Quang Cảnh, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 21 nhà Ốc Công Dần - đến thửa số 77 nhà Lô Văn Thành các thửa trong tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 2 nhà Lương Văn Bằng - đến thửa Số 139 Lương Văn Đường, các thửa bám đường thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vy Văn Cả, thửa số 6 tờ bản đồ số 21 đường vào Yên Tĩnh - Đến nhà Lương Trung Biểu, thửa 47, và thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Thị Xuân thửa 1 tờ bản đồ số 23 - các thửa bám đường đến nhà Lô Thị Thào thửa 117, tất cả các thửa đất bản đồ 23 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Kháy Dậu thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Lê, thửa 182, các thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn May thửa số 1, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà Vi Thị Ơn thửa số 142 các thửa bám đường, tờ bản đồ số 25 |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Hoành thửa 5 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 8 nhà Lương Văn Sơn tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Uyên thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa 38 nhà Lương Văn Hải, tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Sơn thửa số 1 tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 127, nhà Vi Thị Phương, các thửa thuộc tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản Xiêng Nứa các thửa đất còn lại, đầu cầu bản Xiêng Nứa đi Yên Hòa rẽ trái vào khu xóm Piêng Canh - Đến nhà Lương Văn Bình, tất cả các thửa đất trong khu Piêng Canh và các thửa đất còn lại của bản Xiêng Nứa |
Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Khu vực ngã ba Xiêng Nứa, từ nhà Lương Văn Lai, thửa 142, tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Pháo, ngã ba Xiêng Nứa rẽ vào đường 543C nhà Lương Xuân Tình, các thửa bám đường |
Đất SX-KD | 160.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Vi Văn Phương thửa số 1, tờ bản đồ số - đến nhà Lê Thị Coi thửa 63, các thửa tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD | 114.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Hữu Nghị thửa số 1, tờ bản đồ số 27 - đến nhà Kha Văn Tường thửa 104, các thửa tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD | 114.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Sinh Dòn thửa số 2, tờ bản đồ số 28 vào các tuyến đường nội bản - đến nhà Vi Văn Huynh 39 cuối bản thuộc các thửa tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Phê, Thửa số 2, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà Vi Văn Tịch, thửa 60, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn May, thửa số 2, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà Lô Văn Bụ, thửa 71, các thửa thuộc tờ bản đồ số |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn Lém thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà Lô Văn On, thửa 17, các thửa thuộc tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lữ Văn Tuấn thửa số 2, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà Lương Văn Lợi, thửa 11, các thửa thuộc tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Hữu - Đào, nhà Vi Thị Hạnh - Đến giáp đất Lượng Minh, nhà Lữ Hoài Liên các thửa bám đường và Khe Ò |
Đất SX-KD | 70.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường đi khu Tái định cư Khe Chóng Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Văn Tý - đến nhà Lương Văn Đào cuối khu Tái định cư Khe Chóng, tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 60.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543B - XÃ YÊN NA CŨ Ngã Ba bản Vẽ quán Báu Mùi, Vi Thị Nguyệt - đến Cây xăng và nhà Trung Tân, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 1 bản |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 544B - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Trọng Điển - đến nhà Quang Châu, giáp ranh bản Có Phảo, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 2, 3 bản |
Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 545 B - XÃ YÊN NA CŨ Từ khu Bưu điện văn hóa bản Vẽ - vào các nhánh rẽ các thửa còn lại lối 2, 3 khu mặt bằng công trường Thủy điển bản Vẽ |
Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Vẽ- Cửa Rào - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Thị Toàn - Đến nhà Nguyễn Văn Nhăng (Dốc mới) các thửa bám đường |
Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 453B ĐI QUA BẢN CÓ PHẢO - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Trọng Bằng - đến cuối bản nhà Vi Đình Huy, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 4, 5, 6 bản đồ trích lục đất công trường Thủy điện bản Vẽ |
Đất SX-KD | 124.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản từ đầu cầu bản Có Phảo - XÃ YÊN NA CŨ Đến nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo - Đến Nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo |
Đất SX-KD | 70.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - XÃ YÊN NA CŨ Đầu bản đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các bản - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia |
Đất SX-KD | 70.000 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Na cũ - XÃ YÊN NA CŨ - |
Đất SX-KD | 70.000 | |||
| Xã Yên Na |
Khu TĐC Bản Vẽ các hộ di dời khẩn cấp ảnh hưởng thiên - Đường đi khu Tái định cư Cây Chanh Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ ngã ba đường Tỉnht lộ 543B vào các tuyến - Đến cuối khu Tái định cư Cây Chanh, bản Vẽ |
Đất SX-KD | 60.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản thửa số 1 tờ bản đồ số 37 - đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý thửa số 3 tờ bản đồ số - Đến cuối bản Pà Tý thửa số 36 tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong thửa 84 tờ bản đồ số 33 - Đến cuối bản Cành tong, thửa số 14 tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng nhà bà Hoa thửa 17 tờ bản đồ số 29- cuối bản - Đến cuối bản nhà bà E thửa số 1 tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD | 110.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, từ thửa 20, 30 tờ bản đồ số số 26 - cuối bản - Đến cuối bản Hạt, thửa số 16 tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD | 110.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, thửa số 7 tờ bản đồ số số 19 - Đến cuối bản Pả Khốm, thửa 12, tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD | 60.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai, thửa số 1, 3 tờ bản đồ 17 - Đến cuối bản Huồi Pai, thửa số 3 tờ bản đồ số 18 |
Đất SX-KD | 60.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Chà Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Chà Lúm, từ thửa 82, 94 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Chà Lúm, thửa số 1 tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD | 60.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Na Cáng, thửa số 3 tờ bản đồ số số 11 - Đến cuối bản Na Cáng, thửa số thửa 22, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD | 60.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến Cuối bản tờ bản đồ số 9 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cha Lúm tờ bản đồ số 15 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Chà Lúm tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng tờ bản đồ số 29 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên - đến cuối bản tờ bản đồ số 28 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 37 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Văng Cuồn tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pà Tý tờ bản đồ số 32 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong từ tờ bản đồ số 33 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Cành tong, tờ bản đồ số 31 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, tờ bản đồ số 26 - cuối bản (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Hạt, bản đồ 22 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 19 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 20 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai tờ bản đồ số 17 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Huồi Pai tờ bản đồ số 21 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Tĩnh cũ - |
Đất SX-KD | 40.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản - các thửa bám đường từ thửa 1 nhà Lương Văn Trung thứ tự đến thửa 36 nhà Dặm Văn Pắn, tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 208.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Vy Di Chúc - Đến cuối bản tất cả các thửa bám bám đường từ thửa số 1 nhà Vy Di Chúc đến thửa 91 Lô Văn Thành tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 208.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Lữ Sỹ Bằng - đến thửa 91 nhà Lữa Văn Tấm tất cả các thửa trong nhánh đường nội bản, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 4 nhà La Văn Kiệt - đến thửa 60 Ốc Văn Tân gồm các thửa bám đường tỉnh lộ 543B.thửa 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60 54, 53, 41, 22, 19, 11, 10, 7, 6, 5, 4, 12 tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Cụt Văn Thương thửa số 2 - đến cuối bản nhà Ốc Nhật Tiến, các thửa trong bản từ thửa 76 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 140.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Moong Văn Hương, thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến các thửa 2, 5, 8, 9, đến nhà Vang Thị Lương thửa 11, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Thành thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến nhà thửa 73 nhà Lữ Văn Minh các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba tỉnh lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản các thửa 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 30, 29, 27, 26, 43, 42, 63, 62, 45, 46, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Chon Văn Trung thửa số 1 tờ bản đồ số 12 - đến nhà Lữ Văn Vương thửa 74 (tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ Nhà Ốc Thái Sơn thửa số 2 tờ bản đồ số 13 - đến nhà Xeo Vân Thiện thửa 23, các thửa bám đường từ thửa 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lữ Tuyến E thửa 2, Đến nhà Lữ Công Đoàn thửa 100, tờ bản đồ số 14) - các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba đường tỉnh Lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản từ thửa 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, 27, 34, 45, 52, 53, 54, 55, 64, 66, 83, 85, 87, 89, 94, 95, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 14). |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Tang Văn Thành - đến thửa số 38 nhà Pịt Văn Sơn các thửa trong bản từ thửa 6, 9, 27, 29, 32, 33, 36, 38, 24, 31, 35, 37, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Pịt Xuân Hải - đến thửa 25 nhà Vi Quốc Tế, các thửa 1, 3, 5, 8, 9, 11, 13, 19, 20, 21, 22, 25, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 2 nhà Ốc Doãn Nho - đến thửa số 20 nhà Ốc Quang Cảnh, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 21 nhà Ốc Công Dần - đến thửa số 77 nhà Lô Văn Thành các thửa trong tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 2 nhà Lương Văn Bằng - đến thửa Số 139 Lương Văn Đường, các thửa bám đường thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vy Văn Cả, thửa số 6 tờ bản đồ số 21 đường vào Yên Tĩnh - Đến nhà Lương Trung Biểu, thửa 47, và thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Thị Xuân thửa 1 tờ bản đồ số 23 - các thửa bám đường đến nhà Lô Thị Thào thửa 117, tất cả các thửa đất bản đồ 23 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Kháy Dậu thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Lê, thửa 182, các thửa thuộc tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn May thửa số 1, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà Vi Thị Ơn thửa số 142 các thửa bám đường, tờ bản đồ số 25 |
Đất khoáng sản | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Hoành thửa 5 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 8 nhà Lương Văn Sơn tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 300.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Uyên thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa 38 nhà Lương Văn Hải, tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543C ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Sơn thửa số 1 tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 127, nhà Vi Thị Phương, các thửa thuộc tờ bản đồ số 22 |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản Xiêng Nứa các thửa đất còn lại, đầu cầu bản Xiêng Nứa đi Yên Hòa rẽ trái vào khu xóm Piêng Canh - Đến nhà Lương Văn Bình, tất cả các thửa đất trong khu Piêng Canh và các thửa đất còn lại của bản Xiêng Nứa |
Đất khoáng sản | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Khu vực ngã ba Xiêng Nứa, từ nhà Lương Văn Lai, thửa 142, tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Pháo, ngã ba Xiêng Nứa rẽ vào đường 543C nhà Lương Xuân Tình, các thửa bám đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Vi Văn Phương thửa số 1, tờ bản đồ số - đến nhà Lê Thị Coi thửa 63, các thửa tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 228.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Hữu Nghị thửa số 1, tờ bản đồ số 27 - đến nhà Kha Văn Tường thửa 104, các thửa tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 228.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Sinh Dòn thửa số 2, tờ bản đồ số 28 vào các tuyến đường nội bản - đến nhà Vi Văn Huynh 39 cuối bản thuộc các thửa tờ bản đồ số 28 |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lương Văn Phê, Thửa số 2, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà Vi Văn Tịch, thửa 60, tờ bản đồ số 29 |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn May, thửa số 2, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà Lô Văn Bụ, thửa 71, các thửa thuộc tờ bản đồ số |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Văn Lém thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà Lô Văn On, thửa 17, các thửa thuộc tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lữ Văn Tuấn thửa số 2, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà Lương Văn Lợi, thửa 11, các thửa thuộc tờ bản đồ số 32 |
Đất khoáng sản | 180.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Hữu - Đào, nhà Vi Thị Hạnh - Đến giáp đất Lượng Minh, nhà Lữ Hoài Liên các thửa bám đường và Khe Ò |
Đất khoáng sản | 140.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường đi khu Tái định cư Khe Chóng Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Văn Tý - đến nhà Lương Văn Đào cuối khu Tái định cư Khe Chóng, tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543B - XÃ YÊN NA CŨ Ngã Ba bản Vẽ quán Báu Mùi, Vi Thị Nguyệt - đến Cây xăng và nhà Trung Tân, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 1 bản |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 544B - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Trọng Điển - đến nhà Quang Châu, giáp ranh bản Có Phảo, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 2, 3 bản |
Đất khoáng sản | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 545 B - XÃ YÊN NA CŨ Từ khu Bưu điện văn hóa bản Vẽ - vào các nhánh rẽ các thửa còn lại lối 2, 3 khu mặt bằng công trường Thủy điển bản Vẽ |
Đất khoáng sản | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Vẽ- Cửa Rào - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Vi Thị Toàn - Đến nhà Nguyễn Văn Nhăng (Dốc mới) các thửa bám đường |
Đất khoáng sản | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 453B ĐI QUA BẢN CÓ PHẢO - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lương Trọng Bằng - đến cuối bản nhà Vi Đình Huy, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 4, 5, 6 bản đồ trích lục đất công trường Thủy điện bản Vẽ |
Đất khoáng sản | 248.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản từ đầu cầu bản Có Phảo - XÃ YÊN NA CŨ Đến nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo - Đến Nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo |
Đất khoáng sản | 140.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - XÃ YÊN NA CŨ Đầu bản đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các bản - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia |
Đất khoáng sản | 140.000 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Na cũ - XÃ YÊN NA CŨ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | |||
| Xã Yên Na |
Khu TĐC Bản Vẽ các hộ di dời khẩn cấp ảnh hưởng thiên - Đường đi khu Tái định cư Cây Chanh Thủy điện bản Vẽ - XÃ YÊN NA CŨ Từ ngã ba đường Tỉnht lộ 543B vào các tuyến - Đến cuối khu Tái định cư Cây Chanh, bản Vẽ |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản thửa số 1 tờ bản đồ số 37 - đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý thửa số 3 tờ bản đồ số - Đến cuối bản Pà Tý thửa số 36 tờ bản đồ số 32 |
Đất khoáng sản | 160.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong thửa 84 tờ bản đồ số 33 - Đến cuối bản Cành tong, thửa số 14 tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 200.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng nhà bà Hoa thửa 17 tờ bản đồ số 29- cuối bản - Đến cuối bản nhà bà E thửa số 1 tờ bản đồ số 28 |
Đất khoáng sản | 220.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, từ thửa 20, 30 tờ bản đồ số số 26 - cuối bản - Đến cuối bản Hạt, thửa số 16 tờ bản đồ số 22 |
Đất khoáng sản | 220.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, thửa số 7 tờ bản đồ số số 19 - Đến cuối bản Pả Khốm, thửa 12, tờ bản đồ số 20 |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai, thửa số 1, 3 tờ bản đồ 17 - Đến cuối bản Huồi Pai, thửa số 3 tờ bản đồ số 18 |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Chà Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Chà Lúm, từ thửa 82, 94 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Chà Lúm, thửa số 1 tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Na Cáng, thửa số 3 tờ bản đồ số số 11 - Đến cuối bản Na Cáng, thửa số thửa 22, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 120.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Na Cáng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến Cuối bản tờ bản đồ số 9 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cha Lúm tờ bản đồ số 15 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Chà Lúm tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cặp Chạng tờ bản đồ số 29 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên - đến cuối bản tờ bản đồ số 28 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản tờ bản đồ số 37 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Văng Cuồn tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pa Tý tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pà Tý tờ bản đồ số 32 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Cành Toong từ tờ bản đồ số 33 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Cành tong, tờ bản đồ số 31 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Hạt, tờ bản đồ số 26 - cuối bản (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Hạt, bản đồ 22 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pả Khốm - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 19 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 20 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - bản Huồi Pai - XÃ YÊN TĨNH CŨ Từ đầu bản Huồi Pai tờ bản đồ số 17 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Huồi Pai tờ bản đồ số 21 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Tĩnh cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Xã Yên Na |
Xã Yên Na - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản - các thửa bám đường từ thửa 1 nhà Lương Văn Trung thứ tự đến thửa 36 nhà Dặm Văn Pắn, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở | 520.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Vy Di Chúc - Đến cuối bản tất cả các thửa bám bám đường từ thửa số 1 nhà Vy Di Chúc đến thửa 91 Lô Văn Thành tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 520.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 1 nhà Lữ Sỹ Bằng - đến thửa 91 nhà Lữa Văn Tấm tất cả các thửa trong nhánh đường nội bản, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 4 nhà La Văn Kiệt - đến thửa 60 Ốc Văn Tân gồm các thửa bám đường tỉnh lộ 543B.thửa 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60 54, 53, 41, 22, 19, 11, 10, 7, 6, 5, 4, 12 tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Cụt Văn Thương thửa số 2 - đến cuối bản nhà Ốc Nhật Tiến, các thửa trong bản từ thửa 76 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Moong Văn Hương, thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến các thửa 2, 5, 8, 9, đến nhà Vang Thị Lương thửa 11, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Lô Văn Thành thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến nhà thửa 73 nhà Lữ Văn Minh các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba tỉnh lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản các thửa 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 30, 29, 27, 26, 43, 42, 63, 62, 45, 46, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN - XÃ YÊN NA CŨ Từ nhà Chon Văn Trung thửa số 1 tờ bản đồ số 12 - đến nhà Lữ Văn Vương thửa 74 (tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ Nhà Ốc Thái Sơn thửa số 2 tờ bản đồ số 13 - đến nhà Xeo Vân Thiện thửa 23, các thửa bám đường từ thửa 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản nhà Lữ Tuyến E thửa 2, Đến nhà Lữ Công Đoàn thửa 100, tờ bản đồ số 14) - các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba đường tỉnh Lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản từ thửa 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, 27, 34, 45, 52, 53, 54, 55, 64, 66, 83, 85, 87, 89, 94, 95, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 14). |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Tang Văn Thành - đến thửa số 38 nhà Pịt Văn Sơn các thửa trong bản từ thửa 6, 9, 27, 29, 32, 33, 36, 38, 24, 31, 35, 37, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 1 nhà Pịt Xuân Hải - đến thửa 25 nhà Vi Quốc Tế, các thửa 1, 3, 5, 8, 9, 11, 13, 19, 20, 21, 22, 25, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 2 nhà Ốc Doãn Nho - đến thửa số 20 nhà Ốc Quang Cảnh, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 400.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ thửa số 21 nhà Ốc Công Dần - đến thửa số 77 nhà Lô Văn Thành các thửa trong tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Yên Na |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA - XÃ YÊN NA CŨ Từ đầu bản thửa số 2 nhà Lương Văn Bằng - đến thửa Số 139 Lương Văn Đường, các thửa bám đường thuộc tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 620.000 |
