Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Xã Yên Thành Sắp xếp từ: Thị trấn Hoa Thành và các xã Đông Thành, Tăng Thành, Văn Thành.

Bảng giá đất xã Yên Thành năm 2026

Khu vực: xã Yên Thành.

Loại đất: Đất ở.

Mức giá áp dụng: từ 600.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 105; 106; 103 (sâu 20 m bám đường); 110, 113, 115 đến 117, 119, 121, 123, 124, 126 đến 128; 130, 122, sâu 20 m bám đường thửa 118, 131, 134, 141 - tờ bản đồ số 13 (2024) - đến các thửa số 135, 136, 138 đến 140, 132, 142 đến 151, 154 đến 157, 159, 162, 168 đến 170, 172, sâu 20 m bám đường thửa 180 và 192 - tờ bản đồ số 13 (2024).
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 184, 185, 179, 193, 177, 196, 182, 167; tờ bản đồ số 12 (2024) - Đến Các thửa 226, 277, 229, 230, 222, 232, 233, 224; sâu 20m bám đường thửa 243 - tờ bản đồ số 12 (2024)
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 97, 101, 103107, 94 - tờ bản đồ số 13 (2024) - đến các thửa 104, 109, phần còn lại các thửa 119, 192, 180 - tờ bản đồ số 13 (2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 150, 154, 160 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 89, 81, 72, 63, 68, 212 - tờ bản đồ số 13 (2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 141, 146 tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) Đến đường Nguyễn Hữu Dung (Ngân hàng chính sách cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ Các thửa: 153, 158, 159, 172, 161, 163, 165, 169, 174, 178, 181, 183, 191, 192, 189, 195, 199, 200, 202, 203, 207, 211, 212, 215, 256, 261, 265, 267, 271, 272, sâu 20 m bám đường các thửa 198 và 136- tờ bản đồ số 12(2024) - đến các thửa 275 đến 278, 280, 281, 284, 286, 287, 220, 240, 254, 259, 262, 263, 264, 266, 270, 273, 274, 288, 292, 309, 318, 307, 310, 311, 313, 314 -tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) Đến đường Nguyễn Hữu Dung (Ngân hàng chính sách cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ Các thửa: 436 đến 449, 420, 423, 425, 412, 403, 404, 405, 407, 408, 410, 411, 414, 415, 427, 429, 430, 431, 433, 434.. tờ bản đồ số 11 (2024) - Đến Các thửa: 540, 544, 536, 538, 528, 503, 509, 503, 498, 484, 489, 491, 493, 495, 461, 462, 463, 451 đến 460, 464 đến 478, 480, 481, 485 đến 487, 500 đến 502, 504, 508, 510, 511, 513, 518, 521, 522, 524, 524, 526, 529, 531, 534, 535.. - tờ bản đồ số 11
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 214, 216, 217, 218, 221, 222, 224, 226, 227, 293, 296, (sâu 20 mét bám đường các thửa 199, 200, 239, 256, 291, 285, 304) - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa 258, 260, 261, 263, 297 và sâu 20 m bám đường các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10(2024)
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Thửa 14, tờ bản đồ số 16(2024). -
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
phần còn lại thửa 381 - tờ bản đồ số 11; 275, 269 và Phần còn lại các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10. - đến các thửa 490,514, 542,557, 479, 494, 520, 543, 555, 492, 512, 539, 552, 479, 525, 546, 559, 507, 533, 548, 563, 519, 541, 553, 566, 527, 547, 560, 573 - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 11.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
phần còn lại thửa 381 - tờ bản đồ số 11; 275, 269 và Phần còn lại các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10. -
Đất ở 11.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 140, 144, 147, 190, 197, 247, 249, 250, 253, 254, 255, 258 - tờ bản đồ số 12 (2024) . -
Đất ở 6.500.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 417, 424, 426, 594, 598 - tờ bản đồ số 11; -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 156, 162, 164, 166, 171, 176, 180, 186, 329, 336 - tờ bản đồ số 12 -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung (Ngân hàng chính sách cũ) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu(Khối 1, Khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ Các thửa: 142, 185, 197, 201, 205, 207, 235, 232, 237, 242, 252, 274, 289, 284, 287, 292, 312, 314, 560, 561, 562, 319, 329, 331, 336, 333, 286, 294, 305, 328, 330, 277, 311, 315, 316, 321, 324, 327, 300, 301, 302, 304, 306, 308, 309, 322, 521, 522, 28 - đến Các thửa: 402, 512, 365, 349, 361, 362, 363, 356 đến 360, 364, 366, 558, 368 đến 373; 375, 378 đến 389, 392 đến 401, 338 đến 347, 350, 351, 335, 325, 317, 293, 260, 254, 247, 243, 204, 20 m bám đường thửa 424 ... - tờ bản đồ số 15 (2024)
Đất ở 30.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung (Ngân hàng chính sách cũ) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu(Khối 1, Khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ Các thửa: 171, 172, 175, 177, 180, 174, 176, 178, 179, bám đường 20m các thửa 238, 164, 165, 173, 181... - tờ bản đồ số 14 (2024) - Đến các thửa 221, 211 đến 215, 217, 218, 237, 202 đến 205, 209, 200, 190, 191, 193 đến 199, 184 đến 189 20 m bám đường thửa 216 - tờ bản đồ số 14 (2024)
Đất ở 30.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Phúc Tăng, xóm Phúc Trung (Khối 1, Khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ Thửa các thửa 76, 89, 107, 110, 105, 172, 189,213, 516, 269, 297, 299; Phần còn lại các thửa: 250, 266, 521, 523 - tờ bản đồ số 15 (2024) - Đến các thửa 409, 442, 413, 416, 527, 430, 440, 441, 504, 414 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Phúc Tăng, xóm Phúc Trung (Khối 1, Khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 01, 07, 46, 71, 181, 192, 177, 241, 202, 265, 267 - tờ bản đồ số 15 (2024) - Đến các thửa 434, 435, 436, 445, 446, 448, 451, 460, 464 - tờ bản đồ số 15 (2024)
Đất ở 3.200.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Phúc Tăng, xóm Phúc Trung (Khối 1, Khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 160, 161, 167, phần còn lại các thửa 168, 238, 164, 173, 181 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa 220, 223, 210, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 206, 208 - tờ bản đồ số 14 (2024)
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(Đường 25/8, Công ty Thương mại) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 02, 06, 14, 22, 31 đến 36; 39, 41, 42, 46 36, 39, 20 m bám đường thửa 37 - tờ bản đồ số 18 (2024) - Đến các thửa 48, 50, 51, 53 đến 58 - tờ bản đồ số 18 (2024)
Đất ở 20.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(Đường 25/8, Công ty Thương mại) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 330, 338, 343, 358 - tờ bản đồ số 12(2024); -
Đất ở 20.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(Đường 25/8, Công ty Thương mại) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 329, 336, 344 - tờ bản đồ số12 (2024) -
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(Đường 25/8, Công ty Thương mại) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 36, 49, 73, 85, 94, 96, 98, 99, 100 - tờ bản đồ số 17 (2024) -
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(Đường 25/8, Công ty Thương mại) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 52, 45, phần còn lại thửa 37 - tờ bản đồ số 18(2024) -
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(Đường 25/8, Công ty Thương mại) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 623, 629 - tờ bản đồ số 11 (2024) -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(Đường 25/8, Công ty Thương mại) Đến Đường Hoàng Tá Thốn (Kênh N8 - Giáp xã Tăng Thành cũ) - Đường Quốc lộ 48E, xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 07, 14, 26, 88, 90, 91 - tờ bản đồ số 17 -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đường Quốc lộ 7B(đường 25/8) Đến đường Bạch Liêu (cầu Khảo nghiệm) - Đường tỉnh lộ (Đường Phan Đăng Lưu), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 133, 140, 144, 152, 159, 166, 173, 184, sâu 20m bám đường thửa 09, phần còn lại thửa 199 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa 17, 24, 29, 131, sâu 20 m bám đường thửa 50 và 95, phần còn lại thửa 199 -tờ bản đồ số 10(2024)
Đất ở 20.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đường Quốc lộ 7B(đường 25/8) Đến đường Bạch Liêu (cầu Khảo nghiệm) - Đường tỉnh lộ (Đường Phan Đăng Lưu), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 63, 89, 110, 115, 117, sâu 20m bám đường thửa 116 - tờ bản đồ số 04(2024) -
Đất ở 20.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B(Đường 25/8) Đến đường Hoàng Tá Thốn(giáp kênh N8) - Đường Trung tâm QH 48m, (K3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 23, 44, sâu 20m bám đường thửa 93 - tờ bản đồ số 16 -
Đất ở 20.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 01, 02, 03, 08 - tờ bản đồ số 12(2024) - đến các thửa: 13, 20, 23, 24, 29, 32, 37, 443 - tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 79, 80, 82 - tờ bản đồ số 06(2024) -
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa số 120, 124 đến 130, 132, 133 - tờ bản đồ số 07(2024) -
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 01 đến 07, sâu 20m bám đường các thửa 08,09 - tờ bản đồ số 13(2024) -
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 70 đến 72, 77, 78 - tờ bản đồ số 06(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 114, 116 đến 119 - tờ bản đồ số 07(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 21, 49, 78, phần còn lại thửa 26 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 14 đến 17, 10, 28, 29, phần còn lại các thửa 08, 09 - tờ bản đồ số 13(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 48, 56 đến 59, 61, 63, 65 - tờ bản đồ số 06(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 36, 39, 48, 55, 70, 81 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Cầu Xế) Đến đường Phan Tất Thông(nhà thờ Họ Phan) - Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) Đường Phan Cảnh Quang - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 19, 21, 22, 26, 31, 34 - tờ bản đồ số 13(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ Trạm điện số 1 Đến nhà A Vận (Đường Hồ Đình Trung) - Đường nội thị QH 18m (Đường Phan Tất Thông) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 11, 18, 23, 30, 37, 46, 48, 52, 69, 86, 93, 99 - tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 152, 158, 216, 217, 181, 187, 194, 206, 210 - tờ bản đồ số 13(2024)
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ Trạm điện số 1 Đến nhà A Vận (Đường Hồ Đình Trung) - Đường nội thị QH 18m (Đường Phan Tất Thông) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 54, 135, 136, 68, 78, 82, 87 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 90, 95, 99, 103, 105, 111, 113, 121 - tờ bản đồ số 07(2024)
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Từ Trạm điện số 1 Đến nhà A Vận (Đường Hồ Đình Trung) - Đường nội thị QH 18m (Đường Phan Tất Thông) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 78, 79, 82, 83, 55, 59, 60, 62, 35 - tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 182, 163, 166, 167 - tờ bản đồ số 13 (2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ Trạm điện số 1 Đến nhà A Vận (Đường Hồ Đình Trung) - Đường nội thị QH 18m (Đường Phan Tất Thông) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 09, 23, 32, 28, 32, 35, 39 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa 77, 92, 101, 106, 110,117 - tờ bản đồ số 07(2024)
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Trạm điện số 1 Đến nhà A Vận (Đường Hồ Đình Trung) - Đường nội thị QH 18m (Đường Phan Tất Thông) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 73, 87, 88, 85, 55, 34, 36 - tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 38, 39, 40, 34, 42, 45, 53, 59 - tờ bản đồ số 13(2024)
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B(Đường 25/8) Đến đường Hồ Đình Trung (a Vinh) - Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 444, 445, 47, 64, 83, 98, sâu 20m bám đường các thửa 26,77 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 112, 361, 121, 139, 157 - tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 12, 20, 24, 25, 32, sâu 20 m bám đường thửa 33- tờ bản đồ số 13(2024) - Đến các thửa: 43, 50, 57, 67, 213, 70, 80, 92, 100, phần còn lại thửa 118 - tờ bản đồ số 13 (2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 20, 23, 36, 43,49, 64 - tờ bản đồ số 06(2024) - Đến các thửa: 27, 34, 47, 53, 68, 76 - tờ bản đồ số 06(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 150, 151, 122, phần còn lại thửa 112 - tờ bản đồ số 07(2024) -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 85, 103, 119, 113, 110, 127, 138, phần còn lại thửa 117 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đường Phan Vân - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 66, 71, 75, 76, 84, 90, 98, phần còn lại thửa 33 - tờ bản đồ số 13(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Cầu Dinh (Đường QL 7B - 25/8) đến Anh Lưu - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 289, 268, 296, 317, 324, 325 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 340, 349, 351, 353, 356 - tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ Cầu Dinh (Đường QL 7B - 25/8) đến Anh Lưu - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 283, 290, 302, 304, 308 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 321, 331, 341, 345, 346 - tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Cầu Dinh (Đường QL 7B - 25/8) đến Anh Lưu - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 300, 305, 321, 326, 334, 337, 339 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 350, 348, 328, 352, 359 - tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ Cầu Dinh (Đường QL 7B - 25/8) đến Anh Lưu - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 08, 61, 10, 9, 13, 17 - tờ bản đồ số 18(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ cống Phúc Tụ(kênh chính) đến Cầu Dinh (Đường Quốc lộ 7B - 25/8) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 44, 51, 52, 87 - tờ bản đồ số 06(2024) - Đến các thửa: 88, 89, 66, 83 - tờ bản đồ số 06(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 05, 45, 49, 67, 74, 80, 87, sâu 20 m bám đường các thửa 637và 638 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 104, 114, 126, 133 - tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm thửa 24 - tờ bản đồ số 06(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đường Vũ Văn Mật - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 92, 362, 137, 141, 146, phần còn lại các thửa 367, 368 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Đê quai Dinh) Đến đường Phan Tất Thông(A Vận) - Đường nội thị (Đường Hồ Đình Trung) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 45 đến 48, 51, 55, 57 đến 60, sâu 20 m bám đường thửa 52 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 61, 64, 65, 69, 71 - tờ bản đồ số 07(2024),
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Đê quai Dinh) Đến đường Phan Tất Thông(A Vận) - Đường nội thị (Đường Hồ Đình Trung) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 08, 14, 15, 16 - tờ bản đồ số 06(2024) -
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Đê quai Dinh) Đến đường Phan Tất Thông(A Vận) - Đường nội thị (Đường Hồ Đình Trung) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 31, 38, 40, phần còn lại thửa 52 - tờ bản đồ số 07(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Vũ Văn Mật (Đê quai Dinh) Đến đường Phan Tất Thông(A Vận) - Đường nội thị (Đường Hồ Đình Trung) - xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 11, 24 đến 27 - tờ bản đồ số 07(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Cảnh Quang(ông Thỏa) Đến khu dân cư vườn mua xóm Trần Phú - Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - xóm Trấn Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 72, 84, 93, 96, 102, 108 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 76, 83, 88, 52, 100, sâu 20 m bám đường các thửa 91, 112 - tơ BĐ số 07(2024)
Đất ở 3.800.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Cảnh Quang(ông Thỏa) Đến khu dân cư vườn mua xóm Trần Phú - Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - xóm Trấn Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 02, 10, 19, 41, 43 - tờ bản đồ số 07(2024) - Đến các thửa: 06, 18, 29, 137, 138, 50 - tờ bản đồ số 07(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Cảnh Quang(ông Thỏa) Đến khu dân cư vườn mua xóm Trần Phú - Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - xóm Trấn Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 98, 104, 109, 81, 72 đến 75, phần còn lại thửa 91 - tờ bản đồ số 07(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Cảnh Quang(ông Thỏa) Đến khu dân cư vườn mua xóm Trần Phú - Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - xóm Trấn Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 03 đến 05; 07, 12 đến 16, 20, 22, 31 - tờ bản đồ số 07(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B(Đường 25/8) Đến Vẹn (nhà chị Hoa Thìn xóm Trần Phú) - Đường xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 241, 244, 252, 269, 291 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 298, 316, 363, 342, 365, sâu 20m bám đường thửa 320, 295- tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B(Đường 25/8) Đến Vẹn (nhà chị Hoa Thìn xóm Trần Phú) - Đường xóm Trần Phú (Khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Phần còn lại thửa 320 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ ường Quốc lộ 7B (Đường 25/8) Đến Trường Mầm non cụm 2 Thị trấn cũ - Đường Phan Công Tích - xóm Trung Dinh (khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 154, 187, 205, 218, 260, sâu 20m bám đường thửa 115 - tờ bản đồ số 12(2024) - Đến các thửa: 257, 238, 217, sâu 20m bám đường thửa 130 - tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ ường Quốc lộ 7B (Đường 25/8) Đến Trường Mầm non cụm 2 Thị trấn cũ - Đường Phan Công Tích - xóm Trung Dinh (khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 115, 188, 194, 209, 247, 237, phần còn lại thửa 130 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Chị Châu Nam(khối 3 cũ) Đến nhà Anh Dinh(K3 cũ) - Đường Tác Bảy (đoạn QH15m) -Xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 568, 569, 671, 574, 579, 584, 590, 575, 577, 586, 587, 580 đến 583, 585, 588, 589 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 599, 601 đến 603, 606 - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 14.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Chị Châu Nam(khối 3 cũ) Đến nhà Anh Dinh(K3 cũ) - Đường Tác Bảy (đoạn QH15m) -Xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 5, 9, 15, 17, 24, 29, 37, 40 - tờ bản đồ số 17 (2024) và thửa 625, 626 tờ bản đồ số 11(2024) -
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Dinh(K3 cũ) Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m - Đường Tác Bảy (Đoạn QH 18m) - Xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Từ các lô: 595, 554, 564, 567, 572, 576, 587, 593, 595 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 596, 597, 321, 624, 628 - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Dinh(K3 cũ) Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m - Đường Tác Bảy (Đoạn QH 18m) - Xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Các lô gồm: 07, 08, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 22 - tờ bản đồ số 16(2024) -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Dinh(K3 cũ) Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m - Đường Tác Bảy (Đoạn QH 18m) - Xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Gồm các lô: 1, 4, 10 - tờ bản đồ số 17(2024) -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ Bể bơi Phong Liên Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m - Đường Lê Doãn Nhã - xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Từ Bể bơi Phong Liên - Từ Bể bơi Phong Liên Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ Bể bơi Phong Liên Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m - Đường Lê Doãn Nhã - xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 25, 32, 35, 43 - tờ bản đồ số 17(2024) -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ Bể bơi Phong Liên Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m - Đường Lê Doãn Nhã - xóm Trung Dinh - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 26, 27, 31, 32, 35, 37, 38, 40, 43 - tờ bản đồ số 16(2024) -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ Bến xe YT (Đường Phan Công Tích) Đến Chi Cục thuế (Đường Phan Đăng Lưu) - Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 335, 336, 371, sâu 20 m bám đường thửa 359 - tờ bản đồ số 11(2024) -
Đất ở 14.000.000
Xã Yên Thành Từ Bến xe YT (Đường Phan Công Tích) Đến Chi Cục thuế (Đường Phan Đăng Lưu) - Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 204, 206, 208, 210, 213, 214, 216 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 14.000.000
Xã Yên Thành Từ Bến xe YT (Đường Phan Công Tích) Đến Chi Cục thuế (Đường Phan Đăng Lưu) - Đường QH 15m (Đường Vương Thức), xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 116 đến 120, 123, 124,126, sâu 20m bám đường các thửa 81, 85, 86, 90 - tờ bản đồ số 10(2024) -
Đất ở 14.000.000
Xã Yên Thành Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ - Xã Yên Thành cũ
Từ thửa: 312, 314, 316, 318, 320, 323, 325, 328, 330, 332, 333, 334, sâu 20 m bám đường thửa 270 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024): - Đến các thửa: 338, 339, 340, 343, 345, 346, 347, 349, 351, 352, 353, 355 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 18.000.000
Xã Yên Thành Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 152, 155 thuộc khu đô thị BT- tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 18.000.000
Xã Yên Thành Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 263, 267, 268, 271, 273, 277, 281, 294, 296, 298, 299 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 297, 300 đến 306, 308, 309, 326, 327, 331, 329, 327, 324, 322, 319, 317, 315, 311, 321, 307, 313 thộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 116, 118, 123, 129, 132, 136, 142 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 221, 223, 225, 231, 234, 235 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 385 đến 387, phần còn lại thửa 359 - tờ bản đồ số 11(2024) -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường nội thị (Đường Vương thức), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ - Xã Yên Thành cũ
Phần còn lại các thửa: 81, 85, 86, 90 - tờ bản đồ số 10(2024) -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Vương Thức (Chị Vinh) Đến đường Tác Bảy (KS SenPlaza) - Đường Chu Trạc (QH 15m), thị trấn Yên Thành cũ), nay là xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 341, 350, 356, 363, 366, 368, 372, 378, 383, 389 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 482, 488, 496, 523, 532, 545, 505, 549, 558 - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung (phía đông nhà Máy gạo) đến Trường mầm non Cụm 2 Thị trấn - Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: Từ 11 đến 16, 18 đến 23, 25, sâu 20m bám đường thửa 08 - tờ bản đồ số 10(2024) -
Đất ở 25.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung (phía đông nhà Máy gạo) đến Trường mầm non Cụm 2 Thị trấn - Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm sâu 20 m bám đường các thửa: 122, 125 - tờ bản đồ số 04(2024) -
Đất ở 25.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung (phía đông nhà Máy gạo) đến Trường mầm non Cụm 2 Thị trấn - Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 175, 178, 180, 182, 184 đến 189, 191 đến 194 thuộc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 197, 199, 200, 202, 204, 206, 209, 212, 214, 215, 219, 221, 223 thuôc khu đô thị BT - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 25.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung (phía đông nhà Máy gạo) đến Trường mầm non Cụm 2 Thị trấn - Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh(khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm thửa 88, 90, 91 thuộc khu đô thị BT, sâu 20 m bám đường phía bắc thửa 130 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 25.000.000
Xã Yên Thành Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 195, 211, 205, 207, 210, 213, 216, 220, 222, 224, 217, 226, 229, 231 đến 240 - tờ bản đồ số 11(2024) - Đến các thửa: 241 đến 245, 247, 251, 255, 269, 272, 275, 280 - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Phần còn lại các thửa: 08 - tờ bản đồ số 10(2024); -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đường QH27m (Đường Phan Cảnh Quang), xóm Trung Dinh (khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Phần còn lại các thửa: 122, 125 - tờ bản đồ số 04(2024); -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Phan Đăng Lưu(CC Thuế cũ) Đến nhà ông Sơn, xóm Phúc Hậu - Đường Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 143, 145, 146, 148 đến 151, 154 đến 158 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa: 160 đến 164, 168 đến 172, 174, 178, 181, 182 - tờ bản đồ số 10(2024)
Đất ở 13.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Phan Đăng Lưu(CC Thuế cũ) Đến nhà ông Sơn, xóm Phúc Hậu - Đường Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 370, 379, 390, Phần còn lại thửa 327 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 12.000.000
Xã Yên Thành Từ Đường Phan Đăng Lưu(CC Thuế cũ) Đến nhà ông Sơn, xóm Phúc Hậu - Đường Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 385, 386, 391, 411, 413, 415, 468, 419 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Sơn khối 2 cũ (nay là xóm Phúc Hậu) Đến đường Trần Can khối 2 cũ (nay là xóm Phúc Hậu) - Đường Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 406, 416, 430, 435, 444, 452 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 8.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Sơn khối 2 cũ (nay là xóm Phúc Hậu) Đến đường Trần Can khối 2 cũ (nay là xóm Phúc Hậu) - Đường Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 385, 386, 391, 411, 413, 415, 468, 419, 375, 380, 427 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 7.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Sơn khối 2 cũ (nay là xóm Phúc Hậu) Đến đường Trần Can khối 2 cũ (nay là xóm Phúc Hậu) - Đường Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Thửa số 445 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Kênh N8(Đường Hoàng Tá Thốn) Đến nhà Máy gạo(Đường Bạch Liêu) - Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 179, 188, 193, 202, 208, 211, 225, 232, 236, 242, 246, 249, 255, 262, 267 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa: 279, 286, 295, 299, 302, 305, 303, 257, 265, 268, 278, 289 - tờ bản đồ số 10(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 01, 03, 06, 09, 13, 19, 24, 29 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 120, 122, sâu bám đường 20m các thửa 79, 85, 92, phần còn lại các thửa 14, 52 - tờ bản đồ số 16(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Sâu bám đường 20m thửa 327 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 190, 192, 194, 195, 196, 201, 205, 206, 219, 230, 237, 244, 251, 254 - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa 213, 215, 220, 228, 231, 234, 235, 238, phần còn lại thửa 285 - tờ bản đồ số 10(2024)
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Thửa 294 - tờ bản đồ số 10(2024) -
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Đường QH 18m (Đường Nguyễn Hữu Dung) xóm Phúc Trung và xóm Trung - Xã Yên Thành cũ
Phần còn lại các thửa: 79, 85, 92 - tờ bản đồ số 16(2024) -
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Thúc Trực (trường Trung cấp nghề Yên Thành) Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m (trụ sở khối dân cũ) - Đường Hoàng Tá Thốn QH 22m - xóm Phúc Hậu và xóm Trung Dinh (khối 2, khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 500, 486, 488, 491, 497, 498, 471, 472, 473, 476 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 484, 493, 494, 495, 489, 490, 474, 475, 478, 479, 480, 481, 483, 470 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 14.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Thúc Trực (trường Trung cấp nghề Yên Thành) Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m (trụ sở khối dân cũ) - Đường Hoàng Tá Thốn QH 22m - xóm Phúc Hậu và xóm Trung Dinh (khối 2, khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 105 đến 116, 125, phần còn lại thửa 93 - tờ bản đồ số 16(2024) -
Đất ở 14.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Thúc Trực (trường Trung cấp nghề Yên Thành) Đến đường Phan Đăng Lưu QH 48m (trụ sở khối dân cũ) - Đường Hoàng Tá Thốn QH 22m - xóm Phúc Hậu và xóm Trung Dinh (khối 2, khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 452 đến 455, 513 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 456, 461, 468 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 3.200.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(đường 25/8, nhà anh Lợi) đến Kênh N8(Đường Hoàng Tá Thốn) - Đường tây Nhà máy nước(Đường Nguyễn Toản)- xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 80 đến 84, 86 đến 89 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 124,125, 127 - tờ bản đồ số 16(2024)
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(đường 25/8, nhà anh Lợi) đến Kênh N8(Đường Hoàng Tá Thốn) - Đường tây Nhà máy nước(Đường Nguyễn Toản)- xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Thửa số 291 - tờ bản đồ số 15(2024) -
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B (Chi nhánh điện) Đến cầu chùa (Kênh chính) - Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 2, 3, 6, 8, 9, 10, 12, 14, 18, 19, 23, 31, 33, 43, 49, 51, 52 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 57, 59, 65, 86, 92, 98, 106, 116, 123, 132, 137, 518, 143, 151, 119, 166, 159, 530, 531, sâu 20 m bám đường các thửa: 42, 50, 61 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B (Chi nhánh điện) Đến cầu chùa (Kênh chính) - Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 441, 431, 428, 423, 410, 403, 397, 388, 319, 307, 270, 266, 261, 234, 235,203, 439, 448, 187, 171, 449 đến 151, sâu 20 m bám đường thửa 325 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 249, 259, 267, 285, 297, 317, 326, 334,279, 346, 354, 365, 424, 446, sâu 20m bám đường thửa 429 - tờ bản đồ số 09(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B (Chi nhánh điện) Đến cầu chùa (Kênh chính) - Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 138, 138, 156, 130, 123, 115, 384, 386, 387, 99, 104 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 109, 113, 116, 117, 122, 132, 141, 154, 171, 195 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B (Chi nhánh điện) Đến cầu chùa (Kênh chính) - Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 04, 24, 30, 34, 72, 83, 89, phần còn lại các thửa 42, 61 - tờ bản đồ số 15(2025) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B (Chi nhánh điện) Đến cầu chùa (Kênh chính) - Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 352, 360, 371, 381, 457, 458, 299, 281, 264, 470 đến 473, 233, 243, 412, 294, 456 - tờ bản đồ số -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B (Chi nhánh điện) Đến cầu chùa (Kênh chính) - Đường Trần Can QH 12m - xóm Phúc Trung, Phúc Tăng (K1, K2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 228, 210, 186, 173, 193, 220, 141, 358, 362, 332 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B (giáp nhà anh Hội Ngân) Đến nhà a Phượng khối 2 cũ - Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 85, 99, 125, 149, 88, 214, 239, 253, 270 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 256, 296, 210, 215, 230, 187, 162, 146, 115, 60, 67, 80, 93 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B (giáp nhà anh Hội Ngân) Đến nhà a Phượng khối 2 cũ - Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 411, 378, 362, 392, 402, 425 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B (giáp nhà anh Hội Ngân) Đến nhà a Phượng khối 2 cũ - Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 81, 82, 88, 129, 144, 118, 111 - tờ bản đồ số 15(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B (giáp nhà anh Hội Ngân) Đến nhà a Phượng khối 2 cũ - Đường Nguyễn Phan Thanh - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 32, 36, 55, 58, 72, 73, 103 - tờ bản đồ số 15(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Hoàng Tá Thốn (kênh N8) Đến nhà anh Bảy Dung (Đường QL 7B) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 501, 482, 463, 406, phần còn lại thửa 424 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 355, 390, 404, 519, 420, 426 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Hoàng Tá Thốn (kênh N8) Đến nhà anh Bảy Dung (Đường QL 7B) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu - Xã Yên Thành cũ
Sâu 20 m bám đường thửa 222 - tờ bản đồ số 14(2024) -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(nhà anh Hiếu Phương) Đến đường Trần Can (nhà A Thông) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 283, 262, 244, 556,506, 152, 121, 70, 511, 21, 40, 20 m bám đường thửa 517 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 29, 45, 64, 77, 91, 128, 150, 164, 184, 199, 206, 212, 248 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(nhà anh Hiếu Phương) Đến đường Trần Can (nhà A Thông) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu - Xã Yên Thành cũ
Phần còn lại thửa 222 và 424 - tờ bản đồ số 14(2024) -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(nhà anh Hiếu Phương) Đến đường Trần Can (nhà A Thông) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 382, 399, 422, 440, 438, sâu 20 m bám đường thửa 429 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Quốc lộ 7B(nhà anh Hiếu Phương) Đến đường Trần Can (nhà A Thông) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Trung, xóm Phúc Hậu - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 265, 267, 127, 200, 533, 155, 97, 113, 69, 21, 84, 15, 39, 66 - tờ bản đồ số 15(2024), thửa 129 - tờ -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Trần Can (nhà ông Thùy) Đến đường Nguyễn Hữu Dung (N.máy gạo) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 44, 474, 475, 103, 118, 132, 151, 163, 176, 194, 206, 216, 132, 254, 296, sâu 20m bám đường các thửa 109, 170 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 200, 215, 223, 240, 280, 306, 331, 341, 351, 364, 377, 387 - tờ bản đồ số 09(2024)
Đất ở 17.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Trần Can (nhà ông Thùy) Đến đường Nguyễn Hữu Dung (N.máy gạo) - Đường Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 300, 320, 226, 219, 53, 71, 72, phần còn lại các thửa 109, 170 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Đường K1 cũ (đường Phan Thúc Trực) đến Nhà anh Ngạn (Kênh chính) - Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 194, 197, 215, 220, 223, 231, 237, 241, 251, 258, 265, 283, 289, 299, 310, 323, 332, 334, 363, 370, sâu 20m bám đường thửa 189 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 230, 239, 248, 267, 292, 369 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Đường K1 cũ (đường Phan Thúc Trực) đến Nhà anh Ngạn (Kênh chính) - Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 05, 14, 32, 36 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa 33, 50, 62, 90, 226 đến 228 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Đường K1 cũ (đường Phan Thúc Trực) đến Nhà anh Ngạn (Kênh chính) - Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 63, 68, 74, 112, 418 - tờ bản đồ số 15(2024) -
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 27, 35, 47 - tờ bản đồ số 15(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 343, 356, 340, 318, 309, 249, 264, 200, 178 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đường Phan Tư - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 287, 269, 276, 233 - tờ bản đồ số 08(2024), 436 và 447 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ Quốc lộ 7B(Trường Mầm non cụm 1) Đến trường THCS Bạch Liêu - Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 08, 22, 31, 34, 43, 70, 95, 111, 121,136, 152 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 59, 67, 75, 87, 112, 131, 142, phần còn lại thửa 165 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ Quốc lộ 7B(Trường Mầm non cụm 1) Đến trường THCS Bạch Liêu - Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 98, 120, 135 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 132, 114, 128, 146 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 3.800.000
Xã Yên Thành Từ Quốc lộ 7B(Trường Mầm non cụm 1) Đến trường THCS Bạch Liêu - Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 49, 61, 83, 108 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 65, 71, 76, 92 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ trường THCS Bạch Liêu Đến Kênh chính (ông Trọng K1 cũ) - Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 78, 84, 91, 102, 109, 117, 118, 02, 25, 35, 47, 60, 86 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 01, 11, 24, 27, 56, 85, 57, 64, 69, 74 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ trường THCS Bạch Liêu Đến Kênh chính (ông Trọng K1 cũ) - Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 284, 303, 312, 373, 345 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 293, 321, 300, 313, 344, 359, 368 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ trường THCS Bạch Liêu Đến Kênh chính (ông Trọng K1 cũ) - Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 107, 116, 119, 127, 133 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 134, 139, 40, 45, 104, 125 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ trường THCS Bạch Liêu Đến Kênh chính (ông Trọng K1 cũ) - Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung Đường Trần Văn Trí, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 37, 93, 72, 58, 44, 63, 79, 94, 110 - tờ bản đồ số 14(2024) và thửa số 286 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.200.000
Xã Yên Thành Từ Kênh N8(Đường Hoàng Tá Thốn) Đến nhà Máy Gạo - Đường Bạch Liêu - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 87, 92, 93, 97, 98 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 120, 161, 177, 182, 187, 214, 225, 260, 280, phần có lại thửa 189 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ Quốc lộ 7B(Trụ sở Đảng ủy xã) Kênh Chính(Đường Bạch Liêu) - Đường Hoàng Tá Thốn - xóm Phúc Tăng - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 04, 12, 28, 53, 66, 101 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 123, 138, sau 20 m bám đường thửa 149 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 7.000.000
Xã Yên Thành Từ Quốc lộ 7B(Trụ sở Đảng ủy xã) Kênh Chính(Đường Bạch Liêu) - Đường Hoàng Tá Thốn - xóm Phúc Tăng - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 311, 333, 334 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 350, 366, 372 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 7.000.000
Xã Yên Thành Từ Quốc lộ 7B(Trụ sở Đảng ủy xã) Kênh Chính(Đường Bạch Liêu) - Đường Hoàng Tá Thốn - xóm Phúc Tăng - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 73, 82, 89, 96, 122, phần còn lại thửa 149 - tờ bản đồ số 14(2024) và thửa số 314 - tờ bản đồ số -
Đất ở 3.800.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Đăng Lưu Đến nhà anh Minh khối 3 cũ - Đường ngõ Phan Đăng Lưu - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 175, 180, 183, 185, 186, 191, 306 - tờ bản đồ số 10(2024) -
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Từ phòng khám Thành Đô Đến Trung tâm Y tế dự phòng - Đường ngõ Phan Đăng Lưu - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 81, 82, 85, 86, 88, 92, 94, 96 - tờ bản đồ số 04(2024) -
Đất ở 13.000.000
Xã Yên Thành Từ phòng khám Thành Đô Đến Trung tâm Y tế dự phòng - Đường ngõ Phan Đăng Lưu - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 66, 68, 71, 73, 78, 80, 58, 56, 52 - tờ bản đồ số 04(2024) -
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B(nhà anh Hải Hoài) Đến cà phê Đan(Đường Ngô Xuân Hàm) - Ngõ Quốc lộ 7B (Đường 25/8) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 176, 203, 189, 212, 229, 240, 250, 269, 275 - tờ bản đồ địa chính số 10(2024) - Đếến các thửa: 167, 177, 187, 197, 207, 210, phần còn lại các thửa 256, 291 - tờ bản đồ số 10(2024)
Đất ở 7.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B(nhà anh Hải Hoài) Đến cà phê Đan(Đường Ngô Xuân Hàm) - Ngõ Quốc lộ 7B (Đường 25/8) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 253, 259 - tờ bản đồ số 10(2024) -
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung Đến đường Nguyễn Toản(Tây NM nước) - Ngõ Nguyễn Hữu Dung - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 68 đến 71 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 73 đến 75, 77 - tờ bản đồ số 16(2024)
Đất ở 6.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Nguyễn Hữu Dung Đến đường Nguyễn Toản(Tây NM nước) - Ngõ Nguyễn Hữu Dung - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 95 đến 103 - tờ bản đồ số 16(2024) - Đến các thửa: 119, 123 - tờ bản đồ số 16(2024)
Đất ở 6.500.000
Xã Yên Thành Từ ông Huỳnh (khối 2 cũ) Đến đường Phan Thúc Trực (ông Nghĩa k2 cũ) - Ngõ Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 242, 250, 246, 268, 288, 298, 308, 315, 324, 330, 336, 344, 466, 467, 359, 373, 383, 396, 454 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 434, 408, 389, 395, 369, 348, 338, 321, 305, 294, 283, 274 - tờ bản đồ số 09(2024)
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ ông Huỳnh (khối 2 cũ) Đến đường Phan Thúc Trực (ông Nghĩa k2 cũ) - Ngõ Ngô Xuân Hàm - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 333, 464, 465, 455, 417, 432 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Lực (Khối 2 cũ) Đến nhà a Hiển (Khối 2 cũ) - Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 507, 194, 195, 168, 169, 190, 170, 157, 173, 515, 176, 178, 180, 182, 193, 179, 161, 508, 186, 171, 174, 196, 198 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 225 đến 228, 238, 219, 231, 229, 220, 218, 224, 211, 217, 299, 234, 514, 557 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Lực (Khối 2 cũ) Đến nhà a Hiển (Khối 2 cũ) - Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 223, 245, 241, 122, 153 - tờ bản đồ số 15(2024) - Đến các thửa: 154, 45, 130, 246, 249 - tờ bản đồ số 15(2024)
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Lực (Khối 2 cũ) Đến nhà a Hiển (Khối 2 cũ) - Ngõ Phan Thúc Trực - xóm Phúc Hậu (khối 2 cũ), xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 87, 95, 259, 103, 131, 102, 136, 101, 114, 194, 263, 271, 264, 281 - tờ bản đồ số 15(2024) -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B (quán Chị Ngọ Tài) Đến nhà Văn hóa xóm Phúc Trung (K1 cũ) - Đường Phạm Xuân Phong, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 80, 81, 105, 124, 235, 144, 157, 240, 162 - tờ bản đồ số 14(2024) - Đến các thửa: 166, 170, 103, 130, 137 - tờ bản đồ số 14(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B (quán Chị Ngọ Tài) Đến nhà Văn hóa xóm Phúc Trung (K1 cũ) - Đường Phạm Xuân Phong, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 145, 147, 150 - tờ bản đồ số 14(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Phúc Trung(K1 cũ) Đến đường Trần Can(nhà a Hải Hương) - Đường Phạm Xuân Phong, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 232, 262, 278, 297, 315, 339, 364, sâu 20m bám đường thửa 307 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 351, 331, 320, 301, 285, 259, 240, 228, 216, 211, 204, 191, 186, 180 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Phúc Trung(K1 cũ) Đến đường Trần Can(nhà a Hải Hương) - Đường Phạm Xuân Phong, xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 282, 294, 235, phần còn lại thửa 307 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Thắng (đường Trần Can) Đến nhà chị Bằng (đường Phan Tư) - Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 303, 311, 314, 322, 345, 357, 366, 376, sâu 20m bám đường thửa: 309 - tờ bản đồ số 09(2024) - Đến các thửa: 404, 467, 355, 349, 343 - tờ bản đồ số 09(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Thắng (đường Trần Can) Đến nhà chị Bằng (đường Phan Tư) - Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 372, 398, phần còn lại thửa 309 - tờ bản đồ số 09(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ anh Minh Lý(đường Trần Can) đến Nhà a Chung (đường Phan Tư) - Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 127, 133, 140, 149, 379, 157, 159, 173, 184, 198, 218, 229, 236, 242 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 139, 143, 148, 154, 158, 166, 176, 185, 201, 206, 212, 224, 238, 250, 261 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ anh Minh Lý(đường Trần Can) đến Nhà a Chung (đường Phan Tư) - Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 120,125 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Thêm(đường Trần Can) Đến nhà bà Hà Bân (đường Phan Tư) - Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 144, 150, 162, 172, 181, 196, 205, 219, 234, 246, 253, 270, 290 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 153, 165, 179, 193, 202, 210, 227, 247, 257, 273, 275, 298 - tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Thêm(đường Trần Can) Đến nhà bà Hà Bân (đường Phan Tư) - Ngõ Trần Can - xóm Phúc Trung - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 168, 176, 190, 192 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Hiền Hà (đường Phan Tư) Đến nhà a Chung khu dân cư Rộc nghè - Ngõ Phan Tư (vào khu quy hoạch Rộc lại) - xóm Phúc Trung(khối 1 cũ), xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 134, 137, 147, 155, 160, 170, 175, 183, 188, 199, 208 - tờ bản đồ số 08(2024) - Đến các thửa: 135, 145, 375, 203, 217, 221- tờ bản đồ số 08(2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Hiền Hà (đường Phan Tư) Đến nhà a Chung khu dân cư Rộc nghè - Ngõ Phan Tư (vào khu quy hoạch Rộc lại) - xóm Phúc Trung(khối 1 cũ), xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 209, 226 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Thất - xóm Phúc Trung Đến nhà ông Liên - xóm Phúc Trung - Ngõ Trần Can vào khu dân cư ghạch ngói cũ - xóm Phúc Trng, xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 102, 111, 118, 121, 124, 131 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Thất - xóm Phúc Trung Đến nhà ông Liên - xóm Phúc Trung - Ngõ Trần Can vào khu dân cư ghạch ngói cũ - xóm Phúc Trng, xã Yên Thành - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa: 106, 114 - tờ bản đồ số 08(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Yên Thành cũ
-
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 39, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 48, tờ bản đồ địa chính số 29
Đất ở 20.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 86, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 94, tờ bản đồ địa chính số 29
Đất ở 20.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 01, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa số 38, tờ bản đồ số 29
Đất ở 18.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 51, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 60, tờ bản đồ số 29
Đất ở 18.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 66, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 85, tờ bản đồ số 29
Đất ở 18.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 62, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 64, tờ bản đồ số 29
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 95, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 99, tờ bản đồ địa chính số 29
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 101, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 114, tờ bản đồ địa chính số 29
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 116, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 127, tờ bản đồ địa chính số 29
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 130, tờ bản đồ địa chính số 29 - Đến thửa 162, tờ bản đồ địa chính số 29
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 165, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 188, tờ bản đồ số 30
Đất ở 18.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 231 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 30
Đất ở 18.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 157 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 164, tờ bản đồ số 30; Thửa 480, 481, 658, 659 tờ bản đồ số 30
Đất ở 17.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 141 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 148, tờ bản đồ số 30
Đất ở 17.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 150 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 153, tờ bản đồ số 30
Đất ở 17.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 190 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 192, tờ bản đồ số 30
Đất ở 17.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 220 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 230, tờ bản đồ số 30; Thửa số 250, 524, 525 tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 17.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 286, từ thửa số 288, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 296, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 458, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 466, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 165, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 169 và thửa 171, 172, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 174, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 183, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 1164, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 1196, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 1198, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 1206, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 1207, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa 1223 và các thửa 1286, 1287, 1286, 1289, 1290, 1291 tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 9.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung, xóm Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 128 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 140, tờ bản đồ địa chính số 30;
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung, xóm Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 197 , tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa số 207, 20 m bám đường thửa 208, thửa 213, tờ bản đồ địa chính số 30;
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Đội Cung, xóm Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: Thửa 121 đến thửa 125, 88, 100, 102, 107, 211, 262, phần còn lại thửa 208; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 99 , tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 31; Thửa 527, 20 m bám đường thửa 532 tờ bản đồ địa chính số 31.
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa 139,140, 141; Từ thửa số 143, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 150, thửa 152, tờ bản đồ địa chính số 31;
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 155, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa 159, thửa 161,162, tờ bản đồ địa chính số 31;
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 164 , tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 180, các thửa 182, 183, 184, 186, 187,189, tờ bản đồ địa chính số 31;
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 195 tờ bản đồ số 13; Từ thửa số 198, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 208, tờ bản đồ địa chính số 31;
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 209, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 218, tờ bản đồ địa chính số 31;
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Thửa số 246, 247, 250, từ thửa 252, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 263, tờ bản đồ địa chính số 31; Các thửa 269, 527, 553, 554, 593, 594, 620, 621, 623 và thửa 624, tờ bản đồ địa chính số 31
Đất ở 16.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Hoa Thám, xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: 193, 194, 137, 138, 188, 190, 185, 478, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 04, tờ bản đồ địa chính số 32 - Đến thửa số 07, tờ bản đồ địa chính số 32
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 12, tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến thửa số 16, thửa 18, tờ bản đồ địa chính số 32
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Phan Đình Phùng, xóm Tân quang) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa số 20, 21, 22 tờ bản đồ địa chính số 31; Từ thửa 25, tờ bản đồ địa chính số 32 - Đến thửa số 31, tờ bản đồ địa chính số 32
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 37, tờ bản đồ địa chính số 32 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ địa chính số 32
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 77, 78, 79, 01, 66, 67, 68, tờ bản đồ địa chính số 32 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 38, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 41, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 77, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 79, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 113, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 117, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 130, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 132, 20 m bám đường thửa 133, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 150, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 152, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 167, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 177, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 180, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 197, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 199, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 206, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 209, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 227, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 234, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 241, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 251, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 216, tờ bản đồ địa chính số 28 - Đến thửa số 219, tờ bản đồ địa chính số 28
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Quốc lộ 7B (thuộc xóm Tân quang, điểm cuối giáp Hợp Thành) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa đất xen kẻ: Các thửa 64, 65, 81, 94, 100, 102, 126, 127, 128, 188, 189, 229, 254, 255, 258, 264, 236, 360, 2370 tờ bản đồ địa chính số 28 -
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ Đê số 10 giáp Văn Thành cũ Đến trạm Y tế xã Hoa Thành - Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 318, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 318, 337, tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ Đê số 10 giáp Văn Thành cũ Đến trạm Y tế xã Hoa Thành - Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Từ lô D01-1, Khu QH vùng Cây lim 2019 (thuộc tờ bản đồ địa chính số 26) - Đến lô lô D01-7, Khu QH vùng Cây lim 2019 (thuộc tờ bản đồ địa chính số 26)
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ Đê số 10 giáp Văn Thành cũ Đến trạm Y tế xã Hoa Thành - Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa từ thửa 10, 12, 22, 28, 36, 46, 47, 54, 55, 78, 87, 88, 112, 114, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến các thửa: 145, 146, phần bám đường sâu 20 m thửa 147, thửa 148, 158, 159, 160, 319, 264, 270, 271, 272; tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ Đê số 10 giáp Văn Thành cũ Đến trạm Y tế xã Hoa Thành - Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 252, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 255, tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ Đê số 10 giáp Văn Thành cũ Đến trạm Y tế xã Hoa Thành - Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa Thám) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 321, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 324, tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa số 353, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 356, tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa từ thửa: 192, 202, 213, 214, 215 , 225, 229, 230, tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến các thửa gồm: Thửa 215, 234, 239, 357, 358 tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ kênh N10 đến rào Chu Trạc (Thuộc xóm Chu Trạc, Đội cung, Hoa - Xã Hoa Thành cũ
Gồm thửa 9, 8, 13, 48, 53, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đoạn từ rào Chu trạc đến nhà ông Tuệ xóm Phan Đăng Lưu (thuộc xóm Đội cung, xóm Hoa Thám và xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: 5, 9, 22, 31, 32, 53, 54, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến các thửa: 67, 68, 69, 83, 90, 91, 92, 103, 104, 105, 126; 127, 662, 663, 664 tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ rào Chu trạc đến nhà ông Tuệ xóm Phan Đăng Lưu (thuộc xóm Đội cung, xóm Hoa Thám và xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 260; 261; 273; 274, 313, 314, 315, 324; 325; 326, 20 m bám đường của thửa 327; thửa 363; tờ bản đồ địa chính số 30; - Đến các thửa: 364; 372; 373; 362; 361, 393; 392; 400, 412, 494, 495, 503, 504, 505, 631, 666, 670, 671, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ rào Chu trạc đến nhà ông Tuệ xóm Phan Đăng Lưu (thuộc xóm Đội cung, xóm Hoa Thám và xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa đất gồm: 55, 66, 68, 70, 89, 93, 428, 439, 259, 470, 271, 272, 316, 317, 324; tờ bản đồ số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà anh Phúc xóm Phan Đăng Lưu đến Trạm y tế (thuộc xóm P.Đ.Lưu) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 450, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 452, thửa 448 tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà anh Phúc xóm Phan Đăng Lưu đến Trạm y tế (thuộc xóm P.Đ.Lưu) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 457, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 463, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà anh Phúc xóm Phan Đăng Lưu đến Trạm y tế (thuộc xóm P.Đ.Lưu) - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 980, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 985, 986, 991, 992, 973, 1015, thửa số 1080, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà anh Phúc xóm Phan Đăng Lưu đến Trạm y tế (thuộc xóm P.Đ.Lưu) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa đất xen kẻ gồm các thửa: 467, 468, 492, 493, 436, 567, 568, 596, 434, 605, 606, 607, 625, 626, 412, 359, 500, 541, 542, 543, 20 m bám đường các thửa 385 và thửa 389; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà anh Phúc xóm Phan Đăng Lưu đến Trạm y tế (thuộc xóm P.Đ.Lưu) - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa: 432, 435, 436 tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà anh Phúc xóm Phan Đăng Lưu đến Trạm y tế (thuộc xóm P.Đ.Lưu) - Xã Hoa Thành cũ
phần còn lại các thửa: 385, 389, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đoạn từ ông Thế Nghề xóm Hoa Thám Đến nhà thờ họ Phan Mạc - Thuộc xóm Phan Đăng Lưu và xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 271, 302, 303, thửa 313, 314, tờ bản đồ địa chính số 31; 20 m bám đường thửa 301 tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến các thửa: 315, 332, 333, 334, 349, 351, 352, 365, 366, 598, 608, 609, 603, 604, 407, 416, 417, 418, 595 tờ bản đồ địa chính số 31; 20 m bám đường thửa số 316 và 317, ờ BĐđịa chính số 31
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ ông Thế Nghề xóm Hoa Thám Đến nhà thờ họ Phan Mạc - Thuộc xóm Phan Đăng Lưu và xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm: Phần còn lại các thửa 301, 316, 317, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ chinh Nhân cao xóm Phan Đình Phùng Đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Đoạn từ chị Nhân cao đến cầu Vũng ống(thuộc xóm Phan Đình Phùng) - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 13; 14; 22 tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến các thửa: 23, 46, 47, 48, 59, 60; 225, 226, 20 m bám đường thửa số 61, tờ bản đồ địa chính số 31
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ chinh Nhân cao xóm Phan Đình Phùng Đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Đoạn từ chị Nhân cao đến cầu Vũng ống(thuộc xóm Phan Đình Phùng) - Xã Hoa Thành cũ
Gồm thửa 511, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ chinh Nhân cao xóm Phan Đình Phùng Đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Đoạn từ chị Nhân cao đến cầu Vũng ống(thuộc xóm Phan Đình Phùng) - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 347, 348, 349, 325, 326, 313, 314, 282, tờ bản đồ địa chính số 27 - Đến các thửa gồm: 283, 271, 469, 269, 249, 233, 234, 204, 205, 217, 189, 190, 191, 151, 152, 167, 101, 119, 461, 462, 463 tờ bản đồ địa chính số 27
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ chinh Nhân cao xóm Phan Đình Phùng Đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Đoạn từ chị Nhân cao đến cầu Vũng ống(thuộc xóm Phan Đình Phùng) - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 468, 472, 473, 203, 206, 216, 466, 467, 87; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đoạn từ Cầu Vũng Ống đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 99, 120, 122, 456, 457, 134, 135, 153, 154, 368, 369, 433, 437, 444, 445, 164, 201, 387, 199, 163, 164, 226; tờ bản đồ địa chính số 27 - Đến các thửa gồm: 227, 430, 470, 471, 422, 423, 458 tờ bản đồ địa chính số 27
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ Cầu Vũng Ống đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 182; tờ bản đồ địa chính số 26 - Đến thửa 190 và các thửa 206, 207, thửa 320, tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ Cầu Vũng Ống đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 161, 163, 164, 177, 178, 193, 351, 352, 345, 20m bám đường thửa 194; tờ bản đồ số 26 - Đến các thửa gồm: 167, 168, 169, 171, 137, 274, 275, 314, 315; tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ Cầu Vũng Ống đến trạm biến áp (RE2) xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa số: 132, 210, 155, 156, 157, 154, 150, 151, phần còn lại thửa 194, 87, 133 - tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Hoàng Vũ Quý xóm Phan Đình Phùng Đến trường Tiểu học xã Hoa Thành - Đoạn từ ông Quý xóm Phan Đình Phùng đến cổng UBND xã Hoa Thành - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 311, 327, 328, 329, 346, 364, 365, 380, tờ bản đồ số 27 - Đến các thửa gồm: 381, 382, 331, 333, 342, 343, 344, 345, 20 m bám đường thửa 336; tờ bản đồ số 27
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Hoàng Vũ Quý xóm Phan Đình Phùng Đến trường Tiểu học xã Hoa Thành - Đoạn từ ông Quý xóm Phan Đình Phùng đến cổng UBND xã Hoa Thành - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 03, 04, 05 tờ bản đồ địa chính số 31 - Đến các thửa gồm: 06, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 38, 79, 493, 503, 590, 591, 612, 613; tờ bản đồ địa chính số 31
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ cổng UBND xã Hoa Thành đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 06, 07, 08, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến các thửa gồm: 19, 20, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 34, 35, 36, 46, 47, 48, 482, 483, 510, 511, 517, 518, 519; 457, 526, tờ bản đồ số 30
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ cổng UBND xã Hoa Thành đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 39, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 41 và thửa 45, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ cổng UBND xã Hoa Thành đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đoạn từ cổng UBND xã Hoa Thành đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
phần còn lại thửa 336; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 700.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ Đền cả xã Hoa Thám Đến nhà ông Phước xóm Hoa Thám - Đoạn từ đền cả đến giếng Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 402, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 411 và các thửa 420, 422, 477, 478, 603, 604, 605; tờ bản đồ số 30
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn đường từ Đền cả xã Hoa Thám Đến nhà ông Phước xóm Hoa Thám - Đoạn từ đền cả đến giếng Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Thửa số 440, 421; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ giếng Đội Cung đến nhà VH xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 394, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 399 và các thửa 370, 531, tờ bản đồ số 30
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà VH xóm Hoa Thám đến nhà ông Phước - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa 347, 348, 376, 377, sâu 20 m bám đường thửa 394, tờ bản đồ số 31 - Đến các thửa gồm: 393, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 402, 422, sâu 20 m bám đường thửa 403; tờ bản đồ số 31
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà VH xóm Hoa Thám đến nhà ông Phước - Xã Hoa Thành cũ
Thửa: 369, 415, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ nhà VH xóm Hoa Thám đến nhà ông Phước - Xã Hoa Thành cũ
Phần còn lại thửa 394 và thửa 403, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B Đến trạm y tế xã Hoa Thành - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa gồm: 219, 220, 286, 239 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 240, tờ bản đồ số 31
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B Đến trạm y tế xã Hoa Thành - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 382, 556, 557, 284; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Hồ Đình Trung(Thị trấn) Đến Làng kênh xã Hoa Thành - Đoạn từ đường Phan Cảnh Quang đến đường trước đền cả - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 127 và thửa 129, tờ bản đồ số 29 -
Đất ở 10.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Hồ Đình Trung(Thị trấn) Đến Làng kênh xã Hoa Thành - Đoạn từ đường Phan Cảnh Quang đến đường trước đền cả - Xã Hoa Thành cũ
Gồm thửa 170, 1208, 1281, 2121, tờ bản đồ địa chính số 22 -
Đất ở 10.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Hồ Đình Trung(Thị trấn) Đến Làng kênh xã Hoa Thành - Đoạn từ đường Phan Cảnh Quang đến đường trước đền cả - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 2146, tờ bản đồ địa chính số 22 -
Đất ở 11.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đường trước đền cả đến làng kênh - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 1831, 1832 (đất TMDV) tờ bản đồ địa chính số 22 -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đền cả đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 42, 77, 114, 115, 284, 286, 298, 343, 344, 467; 601, 602, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 9.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đền cả đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1181, 1351, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 9.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đền cả đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 299, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến thửa 304 và các thửa 282,283 tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đền cả đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: Từ thửa 339 dến 342, từ thửa 345 đến 350; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Đoạn từ đền cả đến trường Tiểu học HT - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 78, 79, 81, 43, 44, 74, 75, thửa 112, 113, 116, 117, 490, 491, tờ bản đồ số 30 -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ trường Tiểu học đến mương tiêu úng Chu trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 715, 716, 717, 718, 719, 720, 721, tờ bản đồ địa chính số 20 -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ trường Tiểu học đến mương tiêu úng Chu trạc - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 100, 101 tờ bản đồ địa chính số 26 - đến thửa 102 và các thửa 135, 136, 268, tờ bản đồ địa chính số 26
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Đoạn từ trường Tiểu học đến mương tiêu úng Chu trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 67, 68 và 99 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đường xóm Làng Kênh (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ nhà ông Nhường - Đến ông Quang Khánh
Đất ở
Xã Yên Thành Đường xóm Làng Kênh (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa: 893, 945, 944, 946, 1224; 2118; tờ bản đồ địa chính số 22 - 2119, 2120, 1339, 1340, 1346, 1347; tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Đường xóm Làng Kênh (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa: 01, 42, 43, 44, 88, 89, 90, 124, 153, 154, 176, 196, 211; 225, 256 đến 260, 231; tờ bản đồ địa chính số 24 - Đến các thửa: 232, từ thửa 227 đến 230, từ thửa 234 đến 238, 247, 248, 423, 252, 253, 420, 421, 422, từ 413 đến 419; tờ bản đồ địa chính số 24
Đất ở 1.700.000
Xã Yên Thành Đường xóm Làng Kênh (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, Đội Cung) - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa: 373 đến 376; 372; 381, tờ bản đồ địa chính số 25 - Đến các thửa: 382, 401, 402; tờ bản đồ địa chính số 25
Đất ở 1.600.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung Đến đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn - Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung) - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 1350 và 1352, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1356, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 8.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung Đến đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn - Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung) - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 2122, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 2146, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 8.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung Đến đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn - Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung) - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 1308, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1315, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 8.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung Đến đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn - Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung) - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 1260, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1267, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 8.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung Đến đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn - Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung) - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 1281, tờ bản đồ địa chính số 22 - Đến thửa số 1285, tờ bản đồ địa chính số 22
Đất ở 8.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung Đến đường Phan Tất Thông giáp Thị trấn - Đường QH 9m (khu vực vùng lò vôi, lùm hoa xóm Đội Cung) - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa xen kẻ gồm: 1251, 1252, 1301, 1302, 1270, 1271, 1337, 1338, 1348, 1349, tờ bản đồ địa chính số 22, lô -
Đất ở 8.500.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B Đến Đình Bảo Lâm xã Hoa Thành - Đường xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa 82, 112, 118, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung cũ Đến nhà chị Quý Bảy xóm Đội Cung - Đường xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa từ 219, 255, 256; 257, 309, 310; 333; 334, tờ bản đồ số 30 - Đến các thửa 353, 354, 355; 379; 487, 488, 489, 380, 536, 537, 611, 612, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Văn hóa xóm Đội Cung cũ Đến nhà chị Quý Bảy xóm Đội Cung - Đường xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa: 258, 275 tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B Đến nhà anh Đức Bí thư xóm Đội Cung - Đường xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa 49, 71, 72, 85, tờ bản đồ địa chính số 30 - Đến các thửa 86, 108, 109, 119, 120, 471, 149, tờ bản đồ địa chính số 30
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B Đến nhà anh Đức Bí thư xóm Đội Cung - Đường xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: 84, 87, 110, tờ bản đồ địa chính số 22 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà chị Sâm Hoàng Đến nhà ông Quý - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 252, 280, 306, 337, 279, 251, 281, 351, 484, 485, 486, 305, 338, 336, 254, 277, 307, 308, 335, 352, 606, 607, 610, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Ngân Định Đến nhà chị Bảy Xoan - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 311, 331, 352, 355, 356, 357; 358, 378, 387, 388, 389, 390, 391, 440, 421; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Ngân Định Đến nhà A Lương Nhiệm - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 376, 377, 390, 391; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Tâm Huế Đến nhà anh Vinh Thoa - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
425; 453; 444; 445; 446; 520, 521, 528, 529, 665; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Tâm Huế Đến nhà anh Vinh Thoa - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 442, 443, 423, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Tâm Huế Đến nhà Anh Vinh Thoa - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 321; 356; 357; 358; 359; 360; tờ bản đồ địa chính số 22 -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Nhiệm Đến nhà ông Tài - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 360, 329, 312, 501, 502, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Nhiệm Đến nhà ông Tài - Đường ngõ xóm - Xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 375, 359, 330, 313, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung - Xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ bà Thanh hải Đến nhà bà Hồng Mậu - Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
60, 61, 64, 95, 97, 96; 508, 509, 527; 20 m bám đường thửa 59; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ bà Thanh hải Đến nhà bà Hồng Mậu - Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 627, 628; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Nhà bà Hưu Nghiên Đến nhà Thầy Ngọc - Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 208, 209, 268; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Nhà bà Hưu Nghiên Đến nhà Thầy Ngọc - Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 306; 343; 372; 371; 307; 342; 341; 344; 374, 505, 506, 507, 578, 579, 20 m bám đường thửa 375; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ Nhà bà Hưu Nghiên Đến nhà Thầy Ngọc - Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: 339, 368, 369, 619, 305, phần còn lại thửa 375, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Bà Can Hà - Ông Thường Bội
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 57, 74, 75, 76, 87, 88, 89, 191; 124, 125, 126; 136, 191; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Anh Giáp đến Bà Hồng xóm Đình phùng - Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 142; 95; 68; 42; 94; 70; 66, 69; 471; 472, 473, 478 đến 483, 519, 520, một phần phía tây thửa 65; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Anh Giáp đến Bà Hồng xóm Đình phùng - Đường xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Thửa số: 70, 94 tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Công Ngọc Đến nhà Anh Chiến Hoa - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 58; 56; 30; phần còn lại thửa 59; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Tuệ Hiền đến nhà Ông Trang xóm Hoa Thám - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 94, 98, 99, 101; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Nhà thờ Phan Bá Bài Đến anh Đức Vọng - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
210, 264, 265, 267, 318; 321; 269, 270; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ ông Giá Đến chị Nhàn - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
308; 268; 267; 265; 521, 522, 523, 524, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Mân đến Bà Lực Cáp - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa số: 83; 132; 84; 85; 86; 128; 135; 192; 516; 517; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Mân đến Bà Lực Cáp - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa: 130, 131, 134, 135 tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ ông An Liện đến Ông Lan Lương - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
41, 181; 117; 118, 93; 92; 91, 71; 72; 123; 121, 122, 123, 474, 475; phần còn lại thửa 184; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà thầy Long Đến nhà ông Kế - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 311, 345; 346; 335, 336, 337, 338; 309; 489, 490; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Anh Đức Lân đến Nhà thờ họ Phan Văn - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 366, 368, 323, 324, 669, 520, 521, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Anh Đức Lân đến Nhà thờ họ Phan Văn - Đường ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: 318, 319, 320, 322, tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B Đến nhà ông Ngọc - Ngõ xóm - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 251, 272, 273, 274, 275, 297, 298, 299, 300; tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B đến Nhà ông Sơn xóm P.Đ.Lưu (thửa 331) - Đường ngõ xóm (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, P.Đ.Phùng) - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 277, 278, 279, 293 320; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B đến Nhà ông Sơn xóm P.Đ.Lưu (thửa 331) - Đường ngõ xóm (xóm P.Đ.Lưu, Hoa Thám, P.Đ.Phùng) - Xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 241 đến 244, 280 đến 283, 290, 291, 295, 296, 318, 319, 328, 330, 331, 353; 570; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám - Xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Ước Huê Đến nhà a Lâm - Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 140, 128, 106, 95, 96, 70, 65, 42, 40, 41, 69, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Ước Huê Đến nhà a Lâm - Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 71, 25 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà chị Duyên Tú Đến nhà a Hạnh Sen - Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 141, 142, 127, 126, 109, 107, 93, 94, 72, 73, 74, 62, 63, 43, 26, 61, 60, 59, 58, 44, 45, tờ bản đồ địa -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Trà đến nhà chị Dung Văn - Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 02, 03, 04, 36, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Trà đến nhà chị Dung Văn - Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Thửa số: 15, 17 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Trình Đến nhà bà Nhung Chu Trạc - Đường giáp rào Chu Trạc - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 194, 200, 217, 210, 209, 208, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Trình Đến nhà bà Nhung Chu Trạc - Đường giáp rào Chu Trạc - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 224, 478, 479 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Đường Quý đến nhà anh Trường - Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 132, 156, 124, 125, 92, 69, 68, 63, 64, 36, 35, 29, 30, 20, 19, 18, 13, 01, 02, 14; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Đường Quý đến nhà anh Trường - Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 03, 11, 12, 21, 22, 123, 157, 126, 96, 97, 89, 34, 31, 32, 17, 16, tờ bản đồ số 27 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Châu Đường Đến nhà a Phong Hải - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 123, 124, 125, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Khánh Liên đến nhà bà Vang Linh - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 110, 111, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà a Hạnh Lan Đến nhà bà Lăng - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 89, 90, 91, 92, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà chị Huyền các Đến nhà anh Tịnh Thảo - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 75, 76, 77, 57, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông nhạ Đến nhà bà Hạnh - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 134, 103, 132, 133, 138 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ giếng trại đến nhà chị Hiền Yên - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 129, 130, 131, 104, 98, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ Chị Hương Khôi đến anh Đường Châu - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 226, 211, 227, 205, 204, 228 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ Chị Hương Khôi đến anh Đường Châu - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 212, tờ bản đồ địa chính 26 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ a Lợi luân đến a Vinh Vịnh - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 120, 149, 152, 115, 116, 119, 244, 117, phần còn lại thửa 147, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ a Lợi luân đến a Vinh Vịnh - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 86, tờ bản đồ địa chính 26 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ bà Nhân Cường đến chị Nguyệt Dương - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 84, 85, 81, 52, 51, 83, 82, 118, 153, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ bà Nhân Cường đến chị Nguyệt Dương - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 65, 93, 94, 95, 127, 128, 129, 160, 159, 161, 162 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ đường huyện đến nhà ông Cẩm xóm Hoa Thám - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm thửa 235, 236, 238, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ đường huyện đến nhà ông Cẩm xóm Hoa Thám - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm thửa 03, 04 tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ anh Chung đến ông Duyệt - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 37, 38, 39, 28, 23, 24, 9, 04, 06, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Yên Thâm Đến bà Lân Thân - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 98, 88, 71, 62, tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ chị Hằng Sỹ đến ông Vận - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 130, 158 - tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Chị Tám Ngọc đến Vùng Quy Hoạch sau Cổng xóm - Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
Từ thửa 706, tờ bản đồ địa chính số 20 - Đến thửa 711 đến 714, 422, tờ bản đồ địa chính số 20
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Anh Thành Duyên Đến nhà Ông Diệm - Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa gồm: 91, 59, 47, 17, 9, 10,19, 20, 24, 25, 36, 43, 11, 12, 26, 46, 252, 253, 356, 357, tờ bản đồ địa chính số 28 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà Anh Thành Duyên Đến nhà Ông Diệm - Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 02, 04, 05, 06, 08, 13, 14, 15, 22, 23, 38, 39, 41, 45, 62, 90, 82, 55, 56, 49, 34, 35, 355, 274, 275, 276, 287, 288, 289, 290; tờ bản đồ địa chính số 28 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Ân Hội đến nhà anh Toàn Mai - Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 265, 266, 99, 358, 359, tờ bản đồ địa chính số 28 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Ân Hội đến nhà anh Toàn Mai - Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 70, 74, 75, 76, 96, 122, 267, 268, từ thửa 236 đến thửa 240, tờ bản đồ địa chính số 28 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B Đến nhà ông Long Đình Phùng - Đường ngõ xóm (xóm Tân quang, - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
56; 58; 59; 49; 48; 45; 46; 50; 51; 533, 497, 498, 510; tờ bản đồ địa chính số 28 -
Đất ở 1.300.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Năm Quang Đến nhà ông Quỳ - Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
17; 01; tờ bản đồ địa chính số 32 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Năm Quang Đến nhà ông Quỳ - Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
53; 55; 52; 20; 17; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà Anh Lý (Lương) Đến nhà a Giáp (Lục) - Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
53; 49; 48; 47; 43; 44; 45; 46; 69, 70, 81, 84, 85, tờ bản đồ địa chính số 32 -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B đến Đi nghĩa trang nhà cao - Đường xóm (Xóm Tân quang, Phan Đình Phùng - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 151, 154, 229, 230, 232, 233, 614, 615, 287, 288, 289, 323, 59; tờ bản đồ địa chính số 13 -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ QL 7B đến Đi nghĩa trang nhà cao - Đường xóm (Xóm Tân quang, Phan Đình Phùng - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 54, 55, 57, 58, 82, 83; tờ bản đồ địa chính số 32 -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Từ nhà ông Hùng - Đến nhà bà Tâm
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 414, 434 tờ bản đồ địa chính số 30 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm thửa: 466, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Hậu Đến nhà Bà Bê - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 450, 451, 442, 446, 424, 447, 448, 449; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà lưu niệm Phan Đăng Lưu đến nhà bà Thời - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 464, 445, 425, 444, 426, 427, 485, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Huyến Đến nhà bà Điền - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 442, 443, 452, tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Nhà VH cũ xóm P.Đ.Lưu đến Nhà ông ông Dũng - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 441, 428, 440, 421, 572, 573; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Quy Đến nhà ông Hồng - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 438, 439, 454, 455; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Nhân Đến nhà bà Hoa Hải - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 456, 437, 430, 420, 420, 405, 432, 431, 419, 406, 404, 429; tờ bản đồ địa chính số 13 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Hậu Hương Đến nhà ông Dũng - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 414, 415, 408, 409; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà chị Huế Đến nhà ông Huệ Hạnh - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 302, 410, 381, 363, 411, 390, 360, 384, 362, 353, 327, 361, 355; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Chinh Đến nhà ông Quang - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 367, 354, 326, 322; 354, 357, 488, 540, 601, 602; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Đích Đến nhà ông Thi - mĐường ngõ xóm - Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 487, 320; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phan Đăng - Xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ Lò mổ Đến đường đi nghĩ trang nhà cao - Đường xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 386, 469, 476, 582, 583, 584, 559; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 2.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Tuấn Đến nhà ông Minh - Đường xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 24, 44, 45, 43, 62, 63, 64, 67, phần còn lại thửa 61, 65; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Tuấn Đến nhà ông Minh - Đường xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 12, 25; 353, 354; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành QL 7B Đến chợ Dinh Sy - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 160, 223, 224, 225, 228, 234, 235, 237, 238; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Nhà Văn hóa xóm Đình Phùng đến Ông Tài - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa: 308; 334, 307, 384, 291, 264, 357, 358, 256, 230, 275, 264; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Nhà Văn hóa xóm Đình Phùng đến Ông Tài - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa: 263, 292, 451, 451, 452, 254, 384, 415, 416, 335; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Giang Đến nhà ông Thành - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 250, 251, 252, 253, 266, 268, 279, 285, 286, 287; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ anh quý đến Khu thiết chế xóm Phan Đình Phùng - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 235, 236, 247, 442, 443; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.300.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Hoạt Đến nhà anh Hồng - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 272, 273, 281; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà bà Lý Đến nhà anh Bắc - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 323, 315, 316; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Lành đến nhà anh Minh - Đường giáp rào Chu Trạc - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 166, 370, 366, 446, 257, 361, 362, 363, 262, 261, 477; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Lành đến nhà anh Minh - Đường giáp rào Chu Trạc - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 367, 232, 371,372; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Lành đến nhà anh Minh - Đường giáp rào Chu Trạc - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 233, 241; tờ bản đồ địa chính số 26 -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Bình Đến nhà anh Hậu - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 341, 454, 455, 386, 304, 303, từ 293 đến 298, 300, 302, 266; tờ bản đồ địa chính số 27 và thửa 03 tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Bình Đến nhà anh Hậu - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 385, 389, 390, 305; tờ bản đồ địa chính số 27 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Bình Đến nhà anh Hậu - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 01, 02; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà anh Chính Đến nhà ông Bồi - Đường ngõ xóm - Xóm Phan Đình Phùng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 40, 73, 90; tờ bản đồ địa chính số 31 -
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phan Đình - Xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Anh Ngự Giáp Văn Thành - Đường xóm - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Từ các thửa 258, 259, 260, 1223, 1234, 1235, 1074, 1048, 2187, 1288, 1287, 2216, 1242, 1243, 1244, 1272 đến 1275, 1208, 1278, 1208, 1209, 1316, 2221 đến 2224, 2244 đến 2247, 1226 đến 1228, 1447 đến 1449,1224, 1246 đến 1248, 1337, 1355, 1354, 1182, 1189 đế - Đến các thửa 1202, 1462 đến 1466, 539 đến 541, 2212, 2213, 479, 480, 453, 1203, 1204, 1350 đến 1353, 385, 423, 1229, 1330, 1372 đến 1374, 311, 1408 đến 1411, 1191 đến 1193, 2232, 2233, 1322, 167, 1326, 1327, 1484, 1486, 2230, 2231, 115, 1188, 1219, 1220,
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Anh Ngự Giáp Văn Thành - Đường xóm - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Đến các thửa: 1377, 98, 131, 333, 1267, 1268, 1375, 1376, 452, 646, 1473, 1474, 1476, 1477, từ 1340 đến 1345, 1293, 1338 tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành cũ - Đến các thửa: 1339, 1249, 1263 đến 1266, 1317, 1318, 1250, phần còn lại thửa 1325; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn thành cũ
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Từ nhà Anh Ngự Giáp Văn Thành - Đường xóm - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Thửa 46 và thửa số 101, tờ bản đồ địa chính số 63 - Văn Thành cũ -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà Anh Ngự Giáp Văn Thành - Đường xóm - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Các thửa gồm: 8, 23, 24, 25, tờ bản đồ địa chính số 62 - Văn Thành cũ -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1289 đến 1292, 1294, 1295, 1254, 2188, 1240, 1370, 1371, tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn thành cũ -
Đất ở 900.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1251, 1252, 1216, 1218, 1051, 1217; tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành -
Đất ở 700.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1558, 1559, 1309, 1310, 1256, 1234, 2237, 1214, 940, 1458 đến 1461, 2207, 2208, 2209, 889, 1425, đến 1428, 1434 đến 1436; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn Thành cũ -
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1320, 1321, 1363, 1364; tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành cũ -
Đất ở 700.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1366 đến 1369, 1454, 1471, 1472, 1415, 2240, 2238, 2239, 1413, 2217, 2218; tờ bản đồ địa chính số 48 Văn Thành cũ -
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1469, 1470, 2228, 2229, 1547 đến 1549, 1482; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn Thành cũ -
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 1542 đến 1546, 1357 đến 1359, 2205, 2206, 1236; tờ bản đồ địa chính số 48 - Văn Thành -
Đất ở 700.000
Xã Yên Thành Đường ngõ - Xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
Gồm các thửa: 621, 622, 593 đến 595, 558; tờ bản đồ địa chính số 09 Văn Thành -
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Vằng - Xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 700.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hoa Thành cũ
-
Đất ở 700.000
Xã Yên Thành Giáp xã Hoa Thành, nhà ông Kim Hoa, xóm Yên Phú đến Giáp xã Hợp Thành, nhà ông Ngự, xóm Yên Phú - Quốc lộ 7B - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 1145,1502,1503,1200,1201 - 1200 Tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 15.000.000
Xã Yên Thành Giáp Thị trấn Yên Thành, nhà ông Việt, xóm Văn Mỹ đến Giáp xã Phúc Thành, nhà ông Minh, xóm Hòa Sơn - Tỉnh lộ 538 E - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Việt, Gồm các thửa: 1074, 1044, 1045, 1046, 1014, 1015, 1298, 988, 989, 990, 943, 944, 945, 898, 899, 900, 860, 861, 824, 825, 826, 781, 1545, 1544, 741, 742, 743, 701, 702, 703, 658, 659, 1393, 1394, 622, 589, 554, 1314 đến 1318, 459, 425. Tờ - Đến nhà ông Phi, xóm Văn Mỹ, Gồm các thửa: (1290 lô 14)1290 đến 1297, 1288,1289,551, 552, 553, 586, 587, 588, 620, 621, 1282, 656, 657, 698, 699, 700, 1284, 770, 780, 779, 1285, 1286, 1287, 520, 2063, 490, 491, 458, 424 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
Đất ở 17.000.000
Xã Yên Thành Tỉnh lộ 538 E - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Thuận, xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 1346, 1528, 1529, 291, 254, 255, 256,1534. 2145, 2146, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Đến nhà Ông Tòng xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 329,289,253,2114,2115,2116,814,67,87, 214 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Tỉnh lộ 538 E - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Bách Khe Sanh xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 1043(Lô 9), 1034 (Lô10), Lô 11, Lô 12, Lô 13, Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64) - Đến xi măng Hùng Trầm xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 1044 (Lô5), 1045 (Lô 4), 1046 (Lô 3), 1047 (Lô 2), 1048(Lô 1) Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64)
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Tỉnh lộ 538 E - Xã Văn Thành cũ
Dãy Phía Đông Đường từ nhà ông Hùng Trầm xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 1651 (Lô 1), 1652 (Lô 2), 1666 (Lô 3), Lô 4,1679, (Lô 5) 1653, 1661(Lô 6), Lô 7, 1654 (Lô 8), 1662 (lô 9), 1663 (Lô 10), 1655(Lô 11), Lô 12, 1656 (Lô 13), 1657 (Lô 14), Lô 15,(1682) 16 - Dãy phía Tây đường đến nhà ông Ngọc xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 1696 (Lô 7), 1697 (Lô 6), 1695 (Lô 8), 1693(Lô 9), 1709 (Lô10), 1694 (Lô 11), 1710 (Lô 12), 1700 (Lô 13), 1701(Lô 14), 1702 (Lô 15), 1711(Lô 16), Lô 1, 1671(Lô 2), 1672(Lô 3), Lô 4, Lô 5, L
Đất ở 10.000.000
Xã Yên Thành Tỉnh lộ 538 E - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Quang, khu đấu giá xóm Minh Xuân - khu đấu giá, gồm các thửa: 1621, 1187, 1151, 1628, 1733, 1734, 1735, 1011, 976, 977, 945, 946, 947, 915, 916, 878, (1379,1341,1284 Tờ bản đồ số 11. (Nay là tờ 51) - Đến Cầu Bến Hàng xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 944, 914, 877, 834, 835, 798, 724, 1616. 1010,1046,1077 Trước mặt đường đất lúa hỏi lại Tờ bản đồ số 11.(Nay là tờ 51)
Đất ở 12.000.000
Xã Yên Thành Tỉnh lộ 538 E - Xã Văn Thành cũ
Nhà anh Vượng, xóm Hòa Sơn - gồm các thửa: 837, 799, 764, 765, 725, 690, 1686, 1687, 658, 659, 660, 620, 621, 622, 584, 585, 586, 548,549, 550, 515, 516, 517, 484, 485, 486, 452, 453, 454, 418, 419, 420, 386, 387, 388, 349, 350,351, 310, 311, Tờ bản đồ số - Đến nhà ông Hải Tuyền, xóm Hòa Sơn - gồm các thửa Nhà anh Vượng đi Hòa Sơn: 689, 656, 1644, 657, 617,618, 619, 581, 582, 583, 545, 546, 547, 512, 513, 514, 482,483, 449, 450, 451, 415, 416, 417,383, 384, 385, 346, 347, 348, 308, 309, 268, 269, Tờ bản đồ s
Đất ở 12.000.000
Xã Yên Thành Tỉnh lộ 538 E - Xã Văn Thành cũ
Nhà bà Hương, ông Tường, xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 138, 137, 136, 1721, 1722, 112, 111, 110, 82, 81, 80, 79, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - Đến nhà ông Minh, xóm Hòa Sơn giáp Phúc Thành - gồm các thửa: 54,62,1437,1438, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50)
Đất ở 7.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Dương, xóm Yên Thịnh Đến nhà ông Lương xóm Công Trung, giáp Hợp Thành - Đường Sen Sở - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa : 7 Ao, 9, 12, 366, 367, 373, 19, 375 đến 378, 22, 389,388, 30, 590,591 Tờ bản đồ số 6 (Nay là tờ 42) - Gồm các thửa: 42, 401, 43, 58, 75, 74, 92, 406, 407 ,408 Tờ bản đồ số 7 (Nay là tờ 43)
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Dương, xóm Yên Thịnh Đến nhà ông Lương xóm Công Trung, giáp Hợp Thành - Đường Sen Sở - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 1275, 1585, 1364, 1508, 1404, Tờ bản đồ số 13 (Nay là tờ 53) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Lô, xóm Văn Sơn, giáp xã Tăng Thành - Gồm các thửa : 493,1347,464,437,440 , 1249(Lô 7), 1250(Lô 8),1291 (Lô 9), 1252 (Lô 10), 1242 (Lô 11), 1237 (Lô 12), 1238(Lô 13), 1239 (Lô 14), 1240(Lô 15), 1241(Lô 16), 390, 391, 154, 417 ,154,129, 130, 128 - Đến nhà ông Tô, Ông Hoàn, xóm Yên Phú giáp xã Hợp Thành - gồm các thửa: 411,412,413,384,385,386,387,388,362,363,339,313,31 4,1349,1350,292,271,248,250,1334,1335,223,1345,134 6,203,1309,1310,2054,2055,176,1253,1254,150,128,11 5,93,2064,2065,72,1329,1330,13
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Thảo, cầu bến lội xóm Thạch Sơn - gồm các thửa: 538, 539, 629, 540, 472, 446, 447, 417, 418, 419, 618, 619, 639, 640, 388, 358,359, 323, 324, 325, 360, 361, 362, 391, 634, 635, 392, 393, 653, 654, 424, 425, 636, 637, 454, 478, 479, 500, 501, 50 - Đến nhà ông Tư, xóm Thạch Sơn - gồm các thửa: 7, 8, 9, 1332, 1353, 1189, 28, 29, 30, 48 Tờ bản đồ số 9 (Nay là tờ 48)
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Lợi Khuyên, gần trường Tiểu học 1 xóm Thạch Sơn - gồm các thửa: 302, 2301 đến 2304, 303, 304, 337, 338, 374, 375, 403, 446, 1480, 1481, 1482, 497, 498, 542, 1423, 1408, 1425, 577, 1450, 1451, 665, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50) - Đến Trụ sở công an xã xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 79, 1426, 1427, 1428, 97, 1491, 1492, 99, 80, 69, 148, 149, 150, 180, 181, 182, 1515, 1516, 1517, 2273, 2274, 2275, 219, 1461, 1462, 221, 259, 260, 2276, 2277, 339, 340, 1409, 376, 1421, Lô 9, Lô số 10,1
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Thư, gần Trạm điện xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 760, 769, 2582,2583, 797, 831, 835, 878, 879, 880, 881, 917, 918, 919, 948, 1603, 949, 950, 304, 952, 979, 1014, 1049, 1050, 1084, 1085, 1664, 1665, 1610, 1787, 1788, 1121, 1161, 1194, 1162.1195, - Đến nhà ông Mận, gần Cầu Dền xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 571, 609, 610, 611, 612, 650, 651, 652,685, 722, 723, 761, 762, 763, 798, 838, 839, 838, 839, 840, 883, 882, 884, 885, 1716, 1051, 1052, 1053, 1054, 1086, 1122, 1163, 1196, 1869, 1870, 1871, 1225,
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà anh Tuấn, gần ao cá ông Giai, xóm Văn Yên, gồm các thửa: 173, 174, 175, 210, 211, 265, 268, 269, 231, 232, 235, 257, 657, 215, 216, 201, Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - Nhà anh Hùng, khu đấu giá, xóm Văn Yên, gồm các thửa: 679 (lô 18); 692 (Lô 19); 687 (L20)' 688 (L21); 689(L22), 661 (L1); Lô 2, Lô 3, 638 (L 4); Lô 5, Lô 6, 684(L7); 678 (L8); Lô 9, 671 (L1), Lô 2, Lô 3, Lô 4, 662 (L 5); 682(L6); 569(Lô 1), Lô 2. 660 (Lô
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Đường huyện lộ Hợp Thành - Bệnh Viện - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Cường, xóm Văn Yên - gồm các thửa: 181, 1261 đến 1264, 182, 147, 1465.1466, 183, 219, 251, 252, 284, 283, 318, 319, 351, 1195, 352, 389, 432, 462, 463, 464, 466, 436, 437, 438, 440, 398, 399, 364, 1196, 400, 1197, 365 đến 370, 333, 1154, 1209, - Đến nhà ông Tô, xóm Yên Phú - 1173(Lô 7), 1174 (Lô 4). 1175 (Lô 5).1176(Lô 6), 1177 (Lô 7) ,1178(Lô 8), 1179 (Lô 9). 1180 (Lô 10), 1181(Lô 11), 1182 (Lô 12), 1183 (Lô 13), 148, 149, 185, 1345, 1346, 184, 220, 221, 253, 285, 320, 1525, 1526, 1168, 1169, 13
Đất ở 4.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Lý xóm Thạch Sơn Đến nhà ông Phú xóm Thạch Sơn - Đường huyện Bệnh Viện đi Tân Thành - Xã Văn Thành cũ
74, 60, 61, 50, 18, 12, 567, 615, (Tờ bản đồ số 3) (Nay là tờ 39) - 59, 49, 38, 32, 590, 641, 642, 27, 17, 608, 622, 623, 11, 4, 1, 660, 661, 600, 1065,1066,(Tờ số 3 (Nay là tờ 39)
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Đường qua Văn Hợp Cầu ao cầu vùng - Xã Văn Thành cũ
Nhà Ông Duy, xóm Yên Thịnh - Gồm các thửa : 150, 116, 118, 119, 120, 121, 83, 1319, 1320, 1321, 40, 1290, 1291, 41, 1406, 1407, 13, 14, 16 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - Đến nhà bà Hà Sỹ - Gồm các thửa : 79, 80, 1163, 81, 1306, 1307, 7, 38, 39, 10, 11, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Đường qua Văn Hợp Cầu ao cầu vùng - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Trụ, xóm Yên Thịnh - Gồm các thửa: 1478, 1480, 1513, 1514,1481, 1482, 1528, 1529, 1530, 1562, 1483, 1509, 1510, 1511, 1456, 1452, 1515, 1607, 1608, 1609, 1566, 1567, 1568, 1489, 1490 đến 1494; 1458, 1436, 1525, 1526, 1400, 1574, 1575, 1364 Tờ b - Đến nhà ông Doai, xóm Công Trung - Gồm các thửa : 1506, 1476, 1477, 1581, 1582, 1583, 1449, 2355,2356,1450, 1424, 1425, 1552, 1553, 1426, 1534, 1535, 1536, 1390, 1546, 1391, 1392, 1393, 1394,1395,1396, 2343, 1558, 1559, 1350, 1548, 1351, 1428, 1429, 1456,
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Đường Hoa Thành đi Văn Thành - Xã Văn Thành cũ
295, 708, 709, 324, 351, 380, 699, 700, 701, 451, 473, 517, 537, 552, 572, 587, 605, 619, 710, 637, 711, Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - 266, 267, 293, 294, 322, 350, 379, 702, 703, 721, 722, 430, 471, 669, 670, 472, 516, 536 (Nhà văn Hóa); 731, 732, 733, 551, 586, 504, 603, 604, 618, 654, 630, 636... Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65)
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Nhà ông Mận xóm Văn Mỹ, đi Đồng Vằng, đến nhà ông Nghiện xóm Văn Sơn, ông Ngự Hoa Thành - Văn Mỹ -Văn Sơn - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 489(Lô 17 Thửa 1800) Lô 18, 2139, Lô 19, Lô 20)227 đến 229, 190, 189, 1458, 1459, 188, 2127, 2128, 1408, 1409, 148, 147, 1335, 1336, 146, 2143,2144, 123, đến 126, 88, tờ bản đồ số16 (Nay là tờ 63) - 354, 375, 376, 353, 355, 372, 373, 79, 58,57, 345, 56, 382, 383, 384,43,351 ,352, 25, 24, 23,367, 571, 572,573,22, 369, 350, 349, 371, 377 đến 380, 8, Tờ bản đồ 15 (Nay là tờ 62)
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Nhà ông Mận xóm Văn Mỹ, đi Đồng Vằng, đến nhà ông Nghiện xóm Văn Sơn, ông Ngự Hoa Thành - Văn Mỹ -Văn Sơn - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 1258 đến 1260, 1239, 2187, 1287, 1288, 1272 đến 1275, 1242 đến 1244, 1316, 894, 2294,2295, 874, -
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông chiến, xóm Hòa Sơn Đến nhà bà Liên xóm Hòa Sơn - Hòa Sơn -Vách Bắc - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 565, 600, 1640, 601, 602, 1884, 1885, Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) 854, 855, 893, 1712, 1713, 894, 895, - Gồm các thửa: 312, 313, 1630, 1631, 1632, 354, 1826, 1827, 355, 392, 393, 425, 426, 427, 1684, 1685, 461, 462, 1777, 1778, 493, 494, 495, 529, 530, 1834, 1835, 566, 1878, 1879, 603, 604, 605, 644, 645, 678, 679... Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51)
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Hòa Sơn -Vách Bắc - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Phúc, Gần sân Vận Động xã, xóm Minh Xuân: Gồm các thửa: 1256, 1857, 1858, 1254, 1223, 1795, 1796, 1797, 1825, 1824, 1222, 1220, 1681, 1682, 1219, 842, 843, 1692, 1691, 1217, 1185, 1147, 1146, 1380, 1342, 1343 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - Đến nhà bà Phương xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 1193, 1159, 1617, 1158, 1157, 2600, 2601, 2553, 2552, 1189, 1153, 1188, 1622, 1148, 1110, 1109, 1070, 1076 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51)
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Minh Xuân - Đường huyện HT-BV - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà bà Minh, xóm Minh Xuân - Gồm các thửa 1477 ,1478,1501, 1121,2283, 2284, 1120, 1119,1118, 1099, 1098, 1097, 1066, 1466,1467, 1065, 1064, 1063, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50) - Đến nhà Ông Nhiệm đến xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 1011, 1012,971,1520, 1521, 941, 662, 712, 663, 1418, 575, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50)
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Tôn Khương gần nhà vh xóm Văn Yên Đến nhà ông Nhã, xóm Yên Phú - Văn Yên - Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 518, 685, 686, 519, 538, 558, 741,742, (554 Tách thửa,1055,1056,1057), 555, 556, Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - Đến Nhà Ông Bích, Gồm các thửa: 728, 729, 730, 689, 690, 691, 692, 693, 733, 694, 1342, 1343, 1344, 743, 744, 784, 745, 787, 791,792, 793, 794, 795... Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Tôn Khương gần nhà vh xóm Văn Yên Đến nhà ông Nhã, xóm Yên Phú - Văn Yên - Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 685, 686, 687,650, 651, 612, 1978, 1979, 1980, 653, 614, 615, 654, 617, 655, 619, 1161, 1537, -
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Văn Yên -Yên Thịnh - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Chinh xóm Văn Yên - Gồm các thửa: 431, 690, 691, 704, 705, 706, 707,432, 405, 406, 693, 694, 407, 408, 676, 433, 674, 675, 434, 457, 1049,1050, 697, 698, 435, 697, 698 Tờ bản đồ số 18 (Nay là tờ 65) - Đến nhà anh Thành xóm Yên Thịnh - Gồm các thửa: 427, 428, 429, 430, 431; 458, 1302, 1303, 459, 1439, 1453, 1454, 500, 1439, 1454, 460, 1442, 1443 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 2.000.000
Xã Yên Thành Văn Sơn -HT-BV - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà Ông Tạo xóm Văn Sơn - Gồm các thửa: 270, 269, 319 ,287, 462, 464, 465 Tờ bản đồ số 2 (Nay là tờ 37) Gồm các thửa: 10, 9, 19, 1263, 1264, 26, 30 , 42 , 41, 59 , 1410 , 71, 92, 114, 113, 112, (111, 2086, 2087), 1411, 1412, 109, 108, 106, 107, 1284, 1 - Đến nhà ông Hoành xóm Văn Sơn - Gồm các thửa: 141, 198, 218, 244, 268, 1413, 1414, 2069, 2070, 338, 1312, 1313, 363 Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Văn Sơn -HT-BV - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Đại xóm Văn Sơn - Gồm các thửa: 416, 446, 472, 499, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) - Đến nhà ông Dương, giáp đất xã Tăng Thành - Gồm các thửa: 716, 717, 688, 689, 1288, 1289, 1290, 719, 2067,1294 đến 1296, 1327, 1328, 2078, 2081,1304, 1305, 1306, 845, 878, 903, 938, 998, 1319, 1320, 1046, 1390 đến 1394, 1069, 1151, 1316, 1317 Tờ bản đồ số
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Văn Mỹ - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Sơn, gần khe sông Dinh Xóm Văn Mỹ - Gồm các thửa: 287, 1354, 1452, 286, 869, 1351, 1352, 247, 1533, 2119, 245, 202 đến 204, 2124 đến 2126, 1538, 105, 76, 56, 1483, 7 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Đến nhà ông Đức gần trại xóm Văn Mỹ - Gồm các thửa: 1305, 1335, 1447 đến 1449, 1282, 1292, 1471, 1278, 1416, 1417, 2264, Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50)
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Văn Mỹ - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Đường, gần cổng chào xóm Văn Mỹ: Gồm các thửa: 1414 đến 1416,556,1312,1313,556,557,558,592,560,2074, 2075 591, 1511 ,2077, 592, 560 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Đến nhà bà Nhâm xóm Văn Mỹ - gồm các thửa : 1040 đến 1042,534,535 , Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64)
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Bút, gần Sông Dinh xóm Văn Mỹ Đến nhà ông Hà, giáp Đồi Ây xóm Văn Mỹ - Đường Ngõ xóm - Xóm Văn Mỹ - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa: 1451, 248, 1520, 1521, 166 162, 1331, 2129, 2131, 2147, 2148, 2149 165 ,205, 164, 1535, 1536, 161, 163, 109, 110, 80, 1395, 1396 , 60, 33, 1355, 7 đến 11, 30 đến 32, 57,58 ,77, 1328, 1329, 1516, 1517, 1539, 1540, 1541, 1484 Tờ bản đồ số 16 ( - Gồm các thửa:45 đến 47, 89, 1349, 1350, 2, 1404, 1453 đến 1456 1389, 1390, 22, 23, 1340, 2608, 2607, 24, 25, 1027, 48, 1401 đến 1403, 1417 đến 1420, 3, 1448 đến 1450, 50, 1308 đến 1310,51,68 đến 72, 1526,1527,1446,1447, 1337,1338, 74,90, 91 đến 95 đến 100
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Bút, gần Sông Dinh xóm Văn Mỹ Đến nhà ông Hà, giáp Đồi Ây xóm Văn Mỹ - Đường Ngõ xóm - Xóm Văn Mỹ - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Bình ,gồm các thửa : 460, 492, 1509, 1510, 493, 1397, 1398, 523, 1407, 1406, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Đến nhà ông Trí Mai, gồm các thửa 1479, 494, 1475 đến 1478, 495, 429, 1304, 524, 496, 1512, 1513,2076, 2077, 2078, 2150 đến 2153, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Bút, gần Sông Dinh xóm Văn Mỹ Đến nhà ông Hà, giáp Đồi Ây xóm Văn Mỹ - Đường Ngõ xóm - Xóm Văn Mỹ - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Nguyễn Trí Tài: Gồm các thửa: 396, 324, 1024, 1025, 441,442,443, 507, 1085 đến 1087, 474, 475,1022,1023, 397, 1055 đến 1058, 1029, 660, 1049,1050, 689,1074, 1075,1076, 718, 1077 đến 1079 Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64) - Đến ông Nguyễn Trí Hán: 1070 đến 1073, 123, 1027, 173, 1054, 1055, 201, 202, 224, 1031, 175, 1052, 1062, 1063 Tờ bản đồ số 17 (Nay là tờ 64)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Mỹ - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Minh Xuân - Xã Văn Thành cũ
Gồm các thửa : 212, 2136, 2138, 1302,1524,1525,116,1320, 2068 đến 2070, 176, 2113, 178, 141, 117, 1339, 66, 1323 đến 1335, 18, 1321, 1322, 2068,2069,2070; Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Gồm các thửa : 1364, 1433 đến 1436, 1496, 1497, 1218, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Minh Xuân - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Sâm cạnh nhà văn hóa xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 1083, 1139, 1119, 1289, 1605, 1469, 1608, 1724 đến 1727, Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51) - Đến nhà ông Long xóm Minh Xuân - 1504, 1433, 2562 đến 2564, 2609 đến 2611 Tờ bản đồ số 11 (Nay là tờ 51)
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Minh Xuân - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Thế gần cầu Khe Sanh - Gồm các thửa : 252,211,1519,1531,1530, 115, 1344, 1345, 83, 84, 114, 2080, 1319, 1470 đến 1472, Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Đến nhà ông Đình xóm Minh Xuân - gồm các thửa: 118, 119, 120, 141, 1342, 1343 Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Minh Xuân - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà thờ họ Nguyễn xóm Minh Xuân - Gồm các thửa: 1160, 1120, 1251, 1505, 1534, 1536, 1138, 1081, 1082, 1047, 1472,1767, 1768, 1769, 1013, 1079, 2571, 2572, 2573, 2576, 2577, 2565, 2590 , 2591, 2592, 1836, 1837, 1629, 1152, 1154, 1245 đến 1248, 1287, 131 - Đến nhà bà Loan Giai xóm Minh Xuân - Gồm các thửa : 11, 42, 43, 10, 1561, 1562, 1092, 67, 68 đến 94, 274, 298 đến 300, 328, 357, 358, 359, 295, 296, 297, 1088, 1089, 401 đến 408, 445, 447, 448, 480, 446, 1059, 1060, 478 đến 479, 501, 537, 1065, 1064 đến 1
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Minh Xuân - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Huệ Liêm Gồm các thửa: 875, 876, 830, 874, 912, 913, 943, 1168, 1169, 939, 1669, 873, 1840, 1841, 910, 939, 940, 973, 1101, 1002, 1004, 1403, 1074, 1111, 1071, 1073, 1041, 907, 972,1007, 1008, 1009, 1043, 1070, Tờ bản đồ số 11.(Nay là tờ 51) - Từ nhà bà Kiều xóm Minh Xuân Gồm các thửa :1184, 1215, 1216, 1240, 1666, 1667, 1241, 1282, 1882, 1883, Tờ bản đồ số 11.(Nay là tờ 51)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Xuân Từ nhà ông Vị xóm Minh Xuân, Đến nhà ông Trọng - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Thạch Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà bà Lan xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa: 48, 594, 595, 47, 46, 1056 đến 1058, 45, 657 đến 659 44, 655, 656, 51 đến 54, 652, 94, 95, 117, Tờ bản đồ số 3. (Nay là tờ 39) - Đến nhà ông Trầm xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa: 35, 36, 27, 28, 63, 46, 14, 17, 34, 16, 26, 331 đến 333, 355, 356, 5, 2, 443 đến 447, 454, 453 Tờ bản đồ số 02 (Nay là tờ 37)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Thạch Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Hội xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa: 88, 112, 113, 137, 159, 160, 161, 181, 612, 206, 588, 589, 228, 695, 1059, 1060, 309, 282, 283, 313, 255, 256,208, 183, Từ 603 đến 606, 141, 93, 2, 5, 163, 396, 229,kiểm tra lại Tờ bản đồ 3. (Nay là tờ 39) Gồm - Đến nhà ông Hùng xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa: 4,18,29, 55 Tờ bản đồ số 10 (Nay là tờ 50)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Thạch Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Nghĩa xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa: 417, 314, 354,355, 387 Tờ bản đồ số 3 (Nay là tờ 39) - Đến nhà Ô Thắng xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa: 328, 337, 347, 167, 451, 452, 329, 330, 145, 144, 123, Từ 357 đến 360, 34, 44, 80, 100, 77, 448, 449, 450, 33, 25, 455 đến 461, 11, Tờ bản đồ số 2 (Nay là tờ 37)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Thạch Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà bà Hòe Liệu xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa: 2226,2227, 212, 259, 1161, 1162, 289, 336, 359, 388, 424, 516, 1176, 1177, Tờ bản đồ số 9 (Nay là tờ 48) - Đến nhà Ông Hưng xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa 566, 567, 598, 629, 703, Tờ bản đồ số 9 (Nay là tờ 48)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Thạch Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà Ô Ngoạn xóm Thạch Sơn - Gồm các thửa : Từ 34 đến 37,620,621, Từ 22 đến 26, 10, 21,,20, 28, 29, 31, Từ 40 đến 43, 30, 624, 632,633, Tờ bản đồ 03. (Nay là tờ 39) Gồm các thửa: 389, 390, 420, 421, 450, 451, 448, 442, 443, 475, 476, 477, 609, 630,631 T - Đến nhà bà Tửu xóm Thạch Sơn - Gồm thửa: Từ 75 đến 77, 89,114,90,616,115, 139, 182, 310, 209, 613,614, 596,597,140, 62, 1062,182, 281 Tờ bản đồ số 3 (Nay là tờ 39)
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Thạch Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà Ông Hiển xóm Thạch Sơn - gồm các thửa : 59, 80, 100, 120, 58,185,186, 79, 119, 2214, 2215, Lô số 8, Lô 9, Lô 10, 190,235, 210, 211, 481, 516, 2328,2329,1185,1186, Tờ bản đồ số 9 -
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thạch Sơn - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Xóm Hòa Sơn, Từ nhà ô Hậu đến nhà bà Huyền - Đường trục chính - Xã Văn Thành cũ
gồm các thửa: 531, 497, 465, 433, 399, 398, 432, 464, 1723, 1724, 463, 496, 1626, 1627, 321, 364, 1743, 1745, 400, Từ 1688 đến 1690 , Từ 435 đến 438, 467, 1780, 1779, 1863, 1864, 502, 569, 1888, 353, 606, 607, 646, 598,638,673,674,2587,2588,2589,535,1423, - Gồm các thửa số:645, 1717, 1716, 678, 1747, 1748, Tờ bản đồ số 12 (Nay là tờ 52)
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Hòa Sơn - Xã Văn Thành cũ
v - gồm các thửa: 272, 1865, 1866, 2550, 2551, 235, 314, 1770, 1771, 273, 1830, 1874, 1875, 274, 289, 327, 366, 401, 402, 365, 1775,1776 275, 283, 320 đến 324; 315, 356, 394, 1624,1781, 1782, 2554, 2555, 358, 317, 278, 1633, 1634, 318, 359 đến 362, 396, 4 - Đến nhà ông Luyện xóm Hòa Sơn - gồm các thửa: 441 đến 443, 478, 506, 1721, 1722, 507, 508, 509, 540 đến 543, 510, 579, 580, 612, 613, 616, 1749, 1750, 581, 1738, 1739, 1740, 853, 1733, 1720, 1718, 646, 647, 1735, 1737, 679, 711, 712, 648 đến 653, 1723, 17
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Lệ xóm Hòa Sơn Đến nhà ông Yến xóm Hòa Sơn - Đường Ngõ xóm - Xóm Hòa Sơn - Xã Văn Thành cũ
gồm các thửa: 3, 6, 7, 8, 2556, 2557, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 1728, 1729, 22, 23, 24, 25, 1845, 1846, 1847, 2558 đến 2561, 37, 38, 40, 1855, 1856, 41, 42, 57, 58, 1620, 59, 60, 62, 83, 1850, 1867, 1868, 86, 87, 113,19,28,2542,2543,1814,1815,1816,1817,27 T - gồm các thửa: 44, 57, 58, 79, 226, 227, 238, 239, 104, 240, 241, 103, 235, 236, 126, 172, 173, 203, 222, 366,367,368,250,251,252,253 Tờ bản đồ số 04 (Nay là tờ 40) gồm các thửa: 1, 3, 4, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 22,23,24 Tờ bản đồ số 5 (Nay là tờ 41)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Lệ xóm Hòa Sơn Đến nhà ông Yến xóm Hòa Sơn - Đường Ngõ xóm - Xóm Hòa Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Ngoạn gồm các thửa: 953, 954, 983, 985, 1017, 1798, 1828, 1829, 1019, 1058, 1059, 1853, 1854, 686, 687, 653, 654, 613, 2607,2608, 982, 1055, 575,574,536, Tờ bản đồ 11.(Nay là tờ 51) -
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Sơn, Từ nhà ô Hậu đến nhà bà Huyền - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành xóm Văn Yên, Từ nhà ông Thành, Đến nhà ông Oánh - Đường trục chính - Xã Văn Thành cũ
gồm các thửa: 719, 720, 713, 354, 355, 724, 723, 353, 382, 403 : Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65) - gồm các thửa: 455, 476, 499, 677, 475, Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65)
Đất ở 1.500.000
Xã Yên Thành Đường Chính - xóm Văn Yên - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà Bà Thuận Văn Yên - gồm các thửa: 638 ,639 ,645, 647,1045 ,1046, 650, 651, 1047,1048, Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65) - Đến Kênh N10, nhà ông Bình xóm Yên Phú - gồm các thửa: 936, 1529, 1530, 937, 938, 939, 940, 1167, 942, 943, 945, 946,969,1278,970,971,1357,1015,1016, 979 , 980, 981,1300,1301,1457,1463,1464, 1020, 1022, 995, 996, 982, 983, 985, 986, 1027 :1419,1016,1017,1
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - xóm Văn Yên - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Bằng xóm Văn Yên - gồm các thửa: 658, 271, 1036, 1037, 236, 299, 327, 326, 358, 356, 357, 359, 384, 695, 696, 352, 402, 381, 497, 456, 477, 500, 521, 708, 739, 540, 609, 742, 520, Tờ bản đồ 18 (Nay là tờ 65) - Đến nhà ông Thai xóm Văn Yên - gồm các thửa: 553,573, 574, 575,594, 588 đến 591, 606 đến 610,621 đến 624, 620, 632, 633, 634, 642,592, 593, 631, 640, 641, 635, 643, 644, 611 ,626, 1044 ,1058, 1059, 1060,736, 737, 738, 450, 470, 495, 663, 664, 716, 429 Tờ
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - xóm Văn Yên - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Vượng xóm Văn Yên - gồm các thửa : 1421, 1422, 1230, 1231, 609, 610, 649, 650, 651, 652, 611, 553, 539, 540, 581, 613, 616, 541, 537, 580, 759, 799, 831, 833, 874, 875, 2015 đến 2017, 1295, 903 đến 908,1481, 1482, 1511, 876, 1059, 835 đến 837, - Đến nhà ông Lập xóm Văn Yên - gồm các thửa: 348, 1313 đến 1316, 216, 217, 249, 280, 281, 1324, 316, 1555, 349, 1541,1542 ,387, 218, 1423 đến 1426, 250, 282, 317, 350, 388, 1155,281, Tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Yên, Từ nhà ông Thành, Đến nhà ông Oánh - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền - Đường trục chính - Xã Văn Thành cũ
gồm các thửa: 154, 153, 224,225, 256, 257,289, 290, 325, 1288, 1289, 358; 85, 1575, 1576, 229, 128, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - gồm các thửa: 439,467,468,543,507,545,546,547,586,587,1581,1582, 586, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Yên Thịnh - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà cô Nghi xóm Yên Thịnh - Gồm các thửa: 36, 05, tờ bản đồ 19 (Nay là tờ 66) - Nhà chị Dương Sỹ - Gồm các thửa: 1467, 1409, 1531 (lô 10), tờ bản đồ 13 (Nay là tờ 53)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Phi xóm Yên Thịnh Đến nhà ông Ba xóm Yên Thịnh - Đường Ngõ xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Văn Thành cũ
gồm các thửa: 465, 501, 1349, 1350, 503, 502, 540, 542, 506, 544, 582 đến 585, 618, 588,581,1330,506 gồm các thửa: 469 đến 472, 441,442, 443, 473, 1304, 1305, 508, 548, Tờ bản đồ số 19. - gồm các thửa: 1211 đến 1214, 1241 đến 1245,1598,1599,1189,1290,1292,1331 đến 1335, 1549, 1550, 1551, 1375, 1376, 1589, 1590, 1377, 1378, 1472, 1473, 1379, 1523, 1541, 1542, 1416, 1471, 1553, 1554,1417, 1418, 1443, 1444, 1473 đến 1477,1410 đến 1415, 1468,
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Từ nhà ông Phi xóm Yên Thịnh Đến nhà ông Ba xóm Yên Thịnh - Đường Ngõ xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Văn Thành cũ
gồm các thửa: 151,152,186,223,187,188,254,255,286,288,324,1191,321 đến 323,392,189,84,122,1415,1416,123,156,157,191 đến 194,226 đến 228, 259,260,261,292,291,328,258,1213,1214,326,327,360, , 6, 8, 1239, 1240, 9, 355,357,361, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) -
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà Chị Hiên gồm các thửa: 4, 390,391,392, 6, 10, 394, 395,11,15,374, Tờ bản đồ số 6 (Nay là tờ 42) - Đến nhà ông Nghi gồm các thửa: 3, 6 đến 12, 405, 410, 411, 17, 18, 19,21, 29, 31, 32 ,44,692,693,694,695,690,691,60,28, Tờ bản đồ số 7 (Nay là tờ 43)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thịnh, Từ nhà ông Giang Lân, Đến nhà ông Điền - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Xóm Công Trung, Từ nhà bà Hương Trụ, đến nhà Ông Phi - Đường trục chính - Xã Văn Thành cũ
gồm các thửa : 262,196, 43, 1237, Tờ bản đồ 19. Gồm các thửa :198, 162, 90, 120, 92, 1161, 164, 1281, 1566, 1567, 200, 1286, 270, 235, 207, 168, 135, 136, 137, 169, 1254, 1255, 22, 1256, 1257, 1517, 1518, 96, 56, 98, 1552, 1553, 1554, 208, 1573, 236, 271, - gồm các thửa: 1225, 1226, 1263, 1264, 1560, 1561, 1306, 1307, 1558, 1559, 1360, 1512, 1430, Tờ bản đồ 13 (Nay là tờ 53)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Công Trung - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Sỹ xóm Công Trung - gồm các thửa: 44 đến 48, 1519, 1520, 1296, 1297, 86 đến 89, 130, 131, 160, 161, 197, 263,264, 1527, 1528, gồm các thửa: 20, 2013, 2014, 1595, 1559, 1560, 21, 1279, 1280, 94, 1258, 1259, 1260, 53, 1561, 1562, 1563, 1515, 1516 - Đến nhà Bà Hán xóm Công Trung - gồm các thửa 1496, 1497, 1498, 1459, 1437, 1274, 1311, 1362, 1309, 1308, 1361, 1597, 1596, 1266, 1539, 1540, 1224, 1223, 1190, 1260, 1261, 1302, 1555, 1556, 1557 1303 đến 1305, 1357, 1352, 1301, 1256 đến 1259, 1300, 1347, 1
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Công Trung, Từ nhà bà Hương Trụ, đến nhà Ông Phi - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Linh Thuyết - Gồm các thửa: 159, 1575, 1576, 401, 1241, 1242, 402, 511, 512, 551, 590, 591, 625, 1328, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - Đến nhà Ông Thắng - 511, 512, 551, 590, 591, 625, 1328, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Quyền - Gồm các thửa: 265, 372, 1513, 1514, 447, 518, 597, 1325, 1326, 1327, 598, 668, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - Đến nhà ông Cát - Gồm các thửa: 373, 556, 629, 669; Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66)
Đất ở 1.000.000
Xã Yên Thành Đường trục chính - Xóm Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà Bà Phương - Gồm các thửa: 486, 487 ,522 , 563, 564, 636, 715, Lô 14 Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - Đến nhà Bà Định - Gồm các thửa: 603, 635,1986, 1987; Tờ bản đồ số 19.(Nay là tờ 66)
Đất ở 1.200.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Hùng - Gồm các thửa : 129, 160, 197, 231, 1543, 1544, 1545, 510, 550, 589, 624, 445, 404, 371, 446, 479, 482, 595, 555, 627, 666, 1555, 628, 554, 592, 513, 514, 515, Tờ bản đồ số 19. (Nay là tờ 66) - Đến nhà Ông Giang - Gồm Các thửa: 488, 489, 523, 524, 1221, 1222, 565, 566, 605, 604, 638, 172, 173, 140, 310, 567, Lô 15 đến lô 20, 418, 452, 527, 570, 1521, 1522, 1523, 607, 641, 679, 680, 720, 721; Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà Ông Mậu - Gồm các thửa : 777, 778, 819, 780, 620, 856, 820, 856, 782, 781, 822, 821, 857, 858, 1219, 1220, 859, 893, 984, 894, 823, 1455, 1456, 1298, 1427, 1428, Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66) - Đến nhà Ông Mơn - Gồm các thửa: 826, 827, 864, 897, 898, 865, 929, 930, 931, 828, 867, 869, 1347, 1348, 900, 933, 1512, 934, 1023, 1025, 1026, 1054, 1084, 1085, 1086, 1055, 1087, 1110, 1129, 2039, 2040, 2041, 1359 Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Phú - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 800.000
Xã Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Văn Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Thái - Gồm các thửa: 2, 2079, 2080, 1308 52 đến 58,70,1370 đến 1373, 1314, 1315, 86, 1245, 1297, 1298, 87 đến 91, Tờ bản đồ số 08 (Nay là tờ 47) - Đến nhà Bà Nhị - Gồm các thửa: 170, 197, 217, 193, 194, 195, 215, 216, 241 đến 243, 1343, 1344, 265, 266, 266, 267, 287, 288, 337, 336, 360, 172, 174, 202, 221, 222, 202, Tờ bản đồ số 08 (Nay là tờ 47)
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Văn Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Khương - gồm các thửa: 783, 1415 đến 1418, 782, 1351 đến 1353, 1368, 1369, 842, 841, 1374, 2048 đến 2051, 1376, 2071 ,2072, 971, 1022, 1336, 1337, 1042, 1043 2060, 2061, 1091, 1274, 1275, 1129, 1149, 1178, 1299 đến 1302,1322 đến 1326, 1150, 113 - Đến nhà ông Chữ - gồm các thửa: 713, 714, 781,750,1332,1333,841, 842, 843,817,877,936,937,1287, 2066 ,447,473,474, 2082,2083, 2074, 971, 1374, 2948, 2048,2050,2051, 2084, 2085, 2075, 2076 Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47)
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Văn Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Thuận - gồm các thửa: 519, 1348, 521, 544, 545, 546, 607, 608, 2046, 2047, 577, 609, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47) - Đén nhà ông Bảng - gồm các thửa: 638, 639, 681, 2040, 2041, 745, 746, 777, 1388, 1389, 778, Tờ bản đồ số 8 (Nay là tờ 47)
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Văn Sơn - Xã Văn Thành cũ
Từ nhà ông Phi giáp Sông - gồm các thửa: 325,256,324,351,352,286,267, 348, 163, Tờ bản đồ số 02 (Nay là tờ 37) - v - Gồm các thửa: 200, 187, 186, 32, 40, 41,76, 122, 11, 21, 24, 321, 322 ,323,20, 19, 15, 29, 50, 84, 109, 169, 201, 223, 242, 335, 257, Tờ bản đồ số 2 (Nay là tờ 37)
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Sơn - Xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Văn Thành cũ
-
Đất ở 600.000
Xã Yên Thành Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Văn Mỹ, xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại QĐ số …., ngày tháng năm)
Lô số: 1424(L28); 1425 (L29), 1444(L27), 1413 (L26), 1427(L25); Lô 24, 1412 (L23); Lô 22, 1411, 1443, (L21); 1442 (L20) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - 1441 (L19); 1423 (L18); 1422 (L17), 1426 (L16), 1421 (15); 1440 (L14), 1439 (L13), 1438 (L12); 1445 (L11), 1437 (L10), 1436 (L9), 1435 (L8), 1434 (L7), 1433 (L 6); 1432 (L5); 1431 (L04), 1430 (L3), 1429 (L2); 1428 (L1); Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Văn Mỹ., xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại QĐ số , ngày tháng năm)
Thửa: ;2081(Lô 1), 2082 (Lô 2) , 2083 (Lô 3) , 2084(Lô 4), 2085(Lô 5) , 2086 (Lô 6), 2087 (Lô 7), 2088 (Lô 8), 2089 (Lô 9) , 2090 (Lô 10) , 2091 (Lô 11), 2092 (Lô 12) , 2093 (Lô 13), 2094 (Lô 14), QH 2023) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63) - Thửa: ; 2095(Lô 15), 2096(Lô 16) , 2097 (Lô 17) , 2098(Lô 18), 2099(Lô 19) , 2100(Lô 20), 2101(Lô 21), 2102(Lô 22) , 2103 (Lô 23) , 2104(Lô 24), 2105(Lô 25) , 2106(Lô 26) QH 2019) Tờ bản đồ số 16 (Nay là tờ 63)
Đất ở 5.000.000
Xã Yên Thành Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Yên Phú., xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
Thửa: ;1991(Lô 1), 1992 (Lô 2) , 1993 (Lô 3) , 1546(Lô 4), 1994(Lô 5) , 1995 (Lô 6), 1573 (Lô 7), 1583 1996(Lô 8), 1997 (Lô 9) , 1998 (Lô 10) , 1999(Lô 11), 1536(Lô 12) , 1577 (Lô 13), 2000 (Lô 14), 1578(Lô 15), 1483(Lô 16) , 1484 (Lô 17) , 1494(Lô 18), L - 1479 (Lô 21), 1485(Lô 22), 1486 (Lô 23) , 1488 (Lô 24) , Lô 25 ,1489(Lô 26), 1468(Lô 27) , 1473 (Lô 28), 1478 (Lô 29), QH 2019) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 7.000.000
Xã Yên Thành Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Yên Phú., xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
Thửa: 1490(Lô 30), 1491 (Lô 31) , Lô 32 , 1496 (Lô 33), 1560(Lô34), 1506, 1567(Lô 35) 1507, 1508 (Lô 36), 1524 (Lô 37), 1492(Lô 38), 1493 (Lô 39) , Lô 40, 1474 (Lô 41) ,1547(Lô 42), 2009(Lô 43), 2008(Lô 44) , 2007 (Lô 45), 2006 (Lô 46), , QH2019 Tờ bản đồ - 1547(Lô 47),2019, 1585 (Lô 48), 1584 (Lô 49), 2005 (Lô 50), 2004 (Lô 51), 2003(Lô 52), 2002 (Lô 53), 2001(Lô 54) ,QH 2019) Tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ 66)
Đất ở 4.000.000
Xã Yên Thành Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Minh Xuân, xã Văn Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm)
Thửa 1838(Lô 2), (Lô 3);1839 (Lô 1); 2549 (Lô 4), Lô 2, Tờ bản đồ 11 -
Đất ở 12.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 105; 106; 103 (sâu 20 m bám đường); 110, 113, 115 đến 117, 119, 121, 123, 124, 126 đến 128; 130, 122, sâu 20 m bám đường thửa 118, 131, 134, 141 - tờ bản đồ số 13 (2024) - đến các thửa số 135, 136, 138 đến 140, 132, 142 đến 151, 154 đến 157, 159, 162, 168 đến 170, 172, sâu 20 m bám đường thửa 180 và 192 - tờ bản đồ số 13 (2024).
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa: 184, 185, 179, 193, 177, 196, 182, 167; tờ bản đồ số 12 (2024) - Đến Các thửa 226, 277, 229, 230, 222, 232, 233, 224; sâu 20m bám đường thửa 243 - tờ bản đồ số 12 (2024)
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 97, 101, 103107, 94 - tờ bản đồ số 13 (2024) - đến các thửa 104, 109, phần còn lại các thửa 119, 192, 180 - tờ bản đồ số 13 (2024)
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 150, 154, 160 - tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.500.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 89, 81, 72, 63, 68, 212 - tờ bản đồ số 13 (2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Phan Tất Thông (Dược Phẩm) Đến đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) - Đường Quốc lộ 7B (đường 25/8), xóm Trần Phú (khối 4 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 141, 146 tờ bản đồ số 12(2024) -
Đất ở 3.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) Đến đường Nguyễn Hữu Dung (Ngân hàng chính sách cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ Các thửa: 153, 158, 159, 172, 161, 163, 165, 169, 174, 178, 181, 183, 191, 192, 189, 195, 199, 200, 202, 203, 207, 211, 212, 215, 256, 261, 265, 267, 271, 272, sâu 20 m bám đường các thửa 198 và 136- tờ bản đồ số 12(2024) - đến các thửa 275 đến 278, 280, 281, 284, 286, 287, 220, 240, 254, 259, 262, 263, 264, 266, 270, 273, 274, 288, 292, 309, 318, 307, 310, 311, 313, 314 -tờ bản đồ số 12(2024)
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Từ đường Vũ Văn Mật (Cầu Dinh) Đến đường Nguyễn Hữu Dung (Ngân hàng chính sách cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ Các thửa: 436 đến 449, 420, 423, 425, 412, 403, 404, 405, 407, 408, 410, 411, 414, 415, 427, 429, 430, 431, 433, 434.. tờ bản đồ số 11 (2024) - Đến Các thửa: 540, 544, 536, 538, 528, 503, 509, 503, 498, 484, 489, 491, 493, 495, 461, 462, 463, 451 đến 460, 464 đến 478, 480, 481, 485 đến 487, 500 đến 502, 504, 508, 510, 511, 513, 518, 521, 522, 524, 524, 526, 529, 531, 534, 535.. - tờ bản đồ số 11
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Từ các thửa 214, 216, 217, 218, 221, 222, 224, 226, 227, 293, 296, (sâu 20 mét bám đường các thửa 199, 200, 239, 256, 291, 285, 304) - tờ bản đồ số 10(2024) - Đến các thửa 258, 260, 261, 263, 297 và sâu 20 m bám đường các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10(2024)
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Thửa 14, tờ bản đồ số 16(2024). -
Đất ở 35.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
phần còn lại thửa 381 - tờ bản đồ số 11; 275, 269 và Phần còn lại các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10. - đến các thửa 490,514, 542,557, 479, 494, 520, 543, 555, 492, 512, 539, 552, 479, 525, 546, 559, 507, 533, 548, 563, 519, 541, 553, 566, 527, 547, 560, 573 - tờ bản đồ số 11(2024)
Đất ở 11.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
phần còn lại thửa 381 - tờ bản đồ số 11; 275, 269 và Phần còn lại các thửa 274, 283, 287, 292 - tờ bản đồ số 10. -
Đất ở 11.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 140, 144, 147, 190, 197, 247, 249, 250, 253, 254, 255, 258 - tờ bản đồ số 12 (2024) . -
Đất ở 6.500.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Gồm các thửa 417, 424, 426, 594, 598 - tờ bản đồ số 11; -
Đất ở 6.000.000
Xã Yên Thành Đường Quốc lộ 7B (Đường 25/8), xóm Trung Dinh (Khối 3 cũ) - Xã Yên Thành cũ
Các thửa 156, 162, 164, 166, 171, 176, 180, 186, 329, 336 - tờ bản đồ số 12 -
Đất ở 6.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Thành

4.9/5 - (1354 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?