1. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là
Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là điều kiện nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng để đầu tư trong ngành, nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật Đầu tư 2025.
Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:
– Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
– Hình thức đầu tư;
– Phạm vi hoạt động đầu tư;
– Năng lực của nhà đầu tư; đối tác tham gia thực hiện hoạt động đầu tư;
– Điều kiện khác theo quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. Danh mục ngành nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài
Danh mục ngành nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài ban hành kèm theo tại Mục B Phụ lục I Nghị định 96/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư, cụ thể:
| STT | Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện |
| 1 | Sản xuất và phân phối các sản phẩm văn hóa, bao gồm các bản ghi hình |
| 2 | Sản xuất, phân phối, chiếu các chương trình ti vi và các tác phẩm ca múa nhạc, sân khấu, điện ảnh |
| 3 | Cung cấp dịch vụ phát thanh và truyền hình |
| 4 | Bảo hiểm; ngân hàng; kinh doanh chứng khoán và các dịch vụ khác liên quan |
| 5 | Dịch vụ bưu chính, viễn thông |
| 6 | Dịch vụ quảng cáo |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ in (trừ in bao bì không nhãn) và phát hành xuất bản phẩm |
| 8 | Dịch vụ đo đạc và bản đồ |
| 9 | Dịch vụ chụp ảnh từ trên cao |
| 10 | Dịch vụ giáo dục |
| 11 | Thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, dầu và khí |
| 12 | Thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân |
| 13 | Vận tải hàng hóa và hành khách (đường sắt, hàng không, bộ, sông, biển, đường ống) |
| 14 | Nuôi, trồng thủy sản |
| 15 | Lâm nghiệp và săn bắn |
| 16 | Kinh doanh đặt cược, casino |
| 17 | Dịch vụ bảo vệ |
| 18 | Xây dựng, vận hành và quản lý cảng sông, cảng biển và sân bay |
| 19 | Kinh doanh bất động sản |
| 20 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
| 21 | Dịch vụ pháp lý |
| 22 | Dịch vụ thú y |
| 23 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp |
| 24 | Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 25 | Dịch vụ du lịch |
| 26 | Dịch vụ sức khỏe và dịch vụ xã hội |
| 27 | Dịch vụ thể thao và giải trí |
| 28 | Sản xuất giấy |
| 29 | Sản xuất phương tiện vận tải trên 29 chỗ |
| 30 | Phát triển và vận hành chợ truyền thống |
| 31 | Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa |
| 32 | Dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa. |
| 33 | Dịch vụ kiểm toán, kế toán, sổ sách kế toán và thuế. |
| 34 | Dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa. |
| 35 | Dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp. |
| 36 | Sản xuất, chế tạo máy bay. |
| 37 | Sản xuất, chế tạo đầu máy và toa xe đường sắt. |
| 38 | Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu và máy móc thiết bị thuốc lá. |
| 39 | Hoạt động của nhà xuất bản. |
| 40 | Đóng mới, sửa chữa tàu biển. |
| 41 | Dịch vụ thu gom chất thải, dịch vụ quan trắc môi trường. |
| 42 | Dịch vụ trọng tài thương mại, hòa giải trọng tài. |
| 43 | Kinh doanh dịch vụ logistics. |
| 44 | Vận tải biển ven bờ. |
| 45 | Canh tác, sản xuất, chế biến cây trồng, vật nuôi quý hiếm. |
| 46 | Sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 47 | Xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật có liên quan. |
| 48 | Lắp ráp xe gắn máy. |
| 49 | Dịch vụ nghệ thuật, biểu diễn, thời trang, thi người đẹp, vui chơi giải trí. |
| 50 | Dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không, kỹ thuật mặt đất, suất ăn, thông tin dẫn đường. |
| 51 | Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu biển. |
| 52 | Dịch vụ di sản văn hóa, bản quyền, nhiếp ảnh, triển lãm, thư viện, bảo tàng. |
| 53 | Dịch vụ liên quan đến xúc tiến, quảng bá du lịch. |
| 54 | Dịch vụ đại diện, đại lý tuyển dụng và quản lý cho nghệ sỹ, vận động viên. |
| 55 | Dịch vụ liên quan đến gia đình. |
| 56 | Quản lý, vận hành sàn TMĐT, mạng xã hội, nền tảng TMĐT tích hợp. |
| 57 | Kinh doanh nghĩa trang, dịch vụ nghĩa trang và dịch vụ mai táng. |
| 58 | Dịch vụ gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay. |
| 59 | Dịch vụ hoa tiêu hàng hải. |
| 60 | Các ngành, nghề đầu tư theo cơ chế thí điểm. |
| 61 | Sản xuất, kinh doanh vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. |
| 62 | Sản xuất, kinh doanh quân trang, quân dụng, trang thiết bị kỹ thuật quân sự. |
