Bảng giá đất xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Canh Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Canh Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Canh Tân năm 2026
Khu vực: xã Canh Tân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 572.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 572.000 | 429.000 | 322.000 | 257.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên Xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính Xã Kim Đồng cũ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Nà Phiêng xóm Tân Hợp - Bản Ba Xã Kim Đồng (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Pác Bốc, xóm Tân Hòa từ thửa đất số 94, tờ bản đồ 41 - đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Khuổi Vằm - Khau Mân, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa 214, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Pác Myải xóm Tân Hợp - Khuổi Nhủ, xóm Tân Hợp (từ thửa đất số 182, tờ bản đồ 57 - đến hết thửa 92 tờ bản đồ 70) |
Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Xã Canh Tân |
Đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Mười, Xóm Tân Hòa từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa đất số 461, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Đeng, xóm Tân Hòa từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa đất số 267, tờ bản đồ số 1) |
Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - đến hết làng Nà Pò (Thửa đất 66 bản đồ 40 Triệu Văn Chắn) |
Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tộ (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71) theo đường đi Pò Khoang - đến giáp đường Tỉnh lộ 209 |
Đất ở nông thôn | 297.000 | 223.000 | 167.000 | 134.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường Phổ thông cơ sở Đức Thông - đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 Triệu Văn Hoà (B)) |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ - đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 76 Triệu Văn Đeng) |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính Xã Trọng Con cũ |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34) |
Đất ở nông thôn | 253.000 | 190.000 | 142.000 | 114.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) - đến hết địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn - đến cuối xóm Cẩu Lặn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 131 Triệu Văn Sang) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến - đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên Xã Đức Thông - Trọng Con (cũ) - đến giáp địa giới hành chính Xã Canh Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên Xã Đức Thông - Kim Đồng (cũ) - đến hết làng Nà Pò (thửa đất số 20, tờ bản đồ 02 đất rừng cộng đồng Bản Tuồm) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò chiêu đi hết khu khuổi Mài thuộc xóm Nà Pò - đến nhà ông Triệu Văn Sinh (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba đi nhà ông Triệu Văn Siểu (xóm Nà Cát đi - đến điểm trường Tiểu học Khuổi Phùm thuộc xóm Cẩu Lặn thửa đất số 199, tờ bản đồ số 03) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Triệu Văn Hòa (B) (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34) đường Khuổi Phủng đi Lũng Lầu - đến nhà ông Triệu Văn Hòa (thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 457.600 | 343.200 | 257.600 | 205.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên Xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính Xã Kim Đồng cũ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Nà Phiêng xóm Tân Hợp - Bản Ba Xã Kim Đồng (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Pác Bốc, xóm Tân Hòa từ thửa đất số 94, tờ bản đồ 41 - đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Khuổi Vằm - Khau Mân, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa 214, tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Pác Myải xóm Tân Hợp - Khuổi Nhủ, xóm Tân Hợp (từ thửa đất số 182, tờ bản đồ 57 - đến hết thửa 92 tờ bản đồ 70) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Xã Canh Tân |
Đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Mười, Xóm Tân Hòa từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa đất số 461, tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Đeng, xóm Tân Hòa từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa đất số 267, tờ bản đồ số 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - đến hết làng Nà Pò (Thửa đất 66 bản đồ 40 Triệu Văn Chắn) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tộ (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71) theo đường đi Pò Khoang - đến giáp đường Tỉnh lộ 209 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 178.400 | 133.600 | 107.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường Phổ thông cơ sở Đức Thông - đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 Triệu Văn Hoà (B)) |
Đất TM-DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ - đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 76 Triệu Văn Đeng) |
Đất TM-DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính Xã Trọng Con cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 202.400 | 152.000 | 113.600 | 91.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) - đến hết địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn - đến cuối xóm Cẩu Lặn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 131 Triệu Văn Sang) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến - đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên Xã Đức Thông - Trọng Con (cũ) - đến giáp địa giới hành chính Xã Canh Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên Xã Đức Thông - Kim Đồng (cũ) - đến hết làng Nà Pò (thửa đất số 20, tờ bản đồ 02 đất rừng cộng đồng Bản Tuồm) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò chiêu đi hết khu khuổi Mài thuộc xóm Nà Pò - đến nhà ông Triệu Văn Sinh (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba đi nhà ông Triệu Văn Siểu (xóm Nà Cát đi - đến điểm trường Tiểu học Khuổi Phùm thuộc xóm Cẩu Lặn thửa đất số 199, tờ bản đồ số 03) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Triệu Văn Hòa (B) (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34) đường Khuổi Phủng đi Lũng Lầu - đến nhà ông Triệu Văn Hòa (thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 343.200 | 257.400 | 193.200 | 154.200 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên Xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính Xã Kim Đồng cũ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Nà Phiêng xóm Tân Hợp - Bản Ba Xã Kim Đồng (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Pác Bốc, xóm Tân Hòa từ thửa đất số 94, tờ bản đồ 41 - đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Khuổi Vằm - Khau Mân, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa 214, tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Pác Myải xóm Tân Hợp - Khuổi Nhủ, xóm Tân Hợp (từ thửa đất số 182, tờ bản đồ 57 - đến hết thửa 92 tờ bản đồ 70) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 133.800 | 100.200 | 80.400 |
| Xã Canh Tân |
Đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Mười, Xóm Tân Hòa từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa đất số 461, tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 133.800 | 100.200 | 80.400 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Khuổi Đeng, xóm Tân Hòa từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa đất số 267, tờ bản đồ số 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 133.800 | 100.200 | 80.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - đến hết làng Nà Pò (Thửa đất 66 bản đồ 40 Triệu Văn Chắn) |
Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 133.800 | 100.200 | 80.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tộ (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71) theo đường đi Pò Khoang - đến giáp đường Tỉnh lộ 209 |
Đất SX-KD nông thôn | 178.200 | 133.800 | 100.200 | 80.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường Phổ thông cơ sở Đức Thông - đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34 Triệu Văn Hoà (B)) |
Đất SX-KD nông thôn | 151.800 | 114.000 | 85.200 | 68.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ - đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 76 Triệu Văn Đeng) |
Đất SX-KD nông thôn | 151.800 | 114.000 | 85.200 | 68.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính Xã Trọng Con cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 151.800 | 114.000 | 85.200 | 68.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 151.800 | 114.000 | 85.200 | 68.400 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) - đến hết địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn - đến cuối xóm Cẩu Lặn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 131 Triệu Văn Sang) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến - đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên Xã Đức Thông - Trọng Con (cũ) - đến giáp địa giới hành chính Xã Canh Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên Xã Đức Thông - Kim Đồng (cũ) - đến hết làng Nà Pò (thửa đất số 20, tờ bản đồ 02 đất rừng cộng đồng Bản Tuồm) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò chiêu đi hết khu khuổi Mài thuộc xóm Nà Pò - đến nhà ông Triệu Văn Sinh (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba đi nhà ông Triệu Văn Siểu (xóm Nà Cát đi - đến điểm trường Tiểu học Khuổi Phùm thuộc xóm Cẩu Lặn thửa đất số 199, tờ bản đồ số 03) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Triệu Văn Hòa (B) (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34) đường Khuổi Phủng đi Lũng Lầu - đến nhà ông Triệu Văn Hòa (thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 | 41.000 | 0 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | 39.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 39.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 572.000 | 429.000 | 322.000 | 257.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên Xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính Xã Kim Đồng cũ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn đường từ Nà Phiêng xóm Tân Hợp - Bản Ba Xã Kim Đồng (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Đoạn đường Tỉnh lộ 209 - Pác Bốc, xóm Tân Hòa từ thửa đất số 94, tờ bản đồ 41 - đến hết thửa đất số 95, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Canh Tân |
Xã Canh Tân Đoạn từ Khuổi Vằm - Khau Mân, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 2 - đến hết thửa 214, tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Canh Tân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Thông, Xã Canh Tân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Canh Tân theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Canh Tân có diện tích tự nhiên 132,26 km² với quy mô dân số 4.513 người, mật độ dân cư đạt 34,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Canh Tân được đặt tại Trụ sở UBND xã Canh Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Canh Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Canh Tân là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Canh Tân, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
