Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại đặc khu Cát Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại đặc khu Cát Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải năm 2026

Khu vực: đặc khu Cát Hải.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 80.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000.000 42.000.000 36.000.000 30.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Cát Tiên
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 28.000.000 24.000.000 20.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 27.000.000 21.000.000 17.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 22.400.000 19.200.000 16.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 21.000.000 18.000.000 15.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 22.000.000 15.000.000 12.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 22.000.000 18.000.000 15.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.250.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 18.900.000 16.200.000 13.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 18.900.000 16.200.000 13.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 17.500.000 15.000.000 12.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường vòng lô II Núi Ngọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 16.100.000 13.800.000 11.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.750.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 17.600.000 13.200.000 11.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 14.700.000 12.600.000 10.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 14.000.000 12.000.000 10.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Núi Xẻ
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 14.000.000 12.000.000 10.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 14.000.000 12.000.000 10.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 14.000.000 12.000.000 10.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 12.600.000 10.800.000 9.450.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 12.600.000 10.800.000 9.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Cát Tiên
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 12.600.000 10.800.000 9.450.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 12.600.000 10.800.000 9.450.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 11.200.000 9.600.000 8.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 11.200.000 9.600.000 8.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 12.150.000 9.450.000 7.875.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.750.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356
Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.500.000 9.000.000 7.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356
Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.500.000 9.000.000 7.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.500.000 9.000.000 7.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư Hùng Sơn
Giáp đường 356
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 10.080.000 8.640.000 7.200.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Cát Tiên
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.350.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.350.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.350.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 9.450.000 8.100.000 6.750.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đoạn đường
Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 9.450.000 8.100.000 6.750.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 9.900.000 6.750.000 5.400.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 9.900.000 8.100.000 6.750.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.250.000 9.450.000 7.350.000 6.125.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.150.000 8.505.000 7.290.000 6.075.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ tuyến 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư Hùng Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 7.875.000 6.750.000 5.625.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 7.840.000 6.720.000 5.600.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 7.350.000 6.300.000 5.250.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 7.700.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 7.700.000 6.300.000 5.250.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường vòng lô II Núi Ngọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 7.245.000 6.210.000 5.175.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Tuyến đường
Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356B
Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 7.920.000 5.940.000 4.950.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.450.000 6.615.000 5.670.000 4.725.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.450.000 6.615.000 5.670.000 4.725.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Núi Xẻ
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 6.125.000 5.250.000 4.375.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường vòng lô II Núi Ngọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.050.000 5.635.000 4.830.000 4.025.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư thôn Hải Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 5.600.000 4.800.000 4.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 6.160.000 4.620.000 3.850.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 5.040.000 4.320.000 3.600.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 5.040.000 4.320.000 3.600.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Núi Xẻ
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường 1-4
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.725.000 4.050.000 3.375.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356
Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.725.000 4.050.000 3.375.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356
Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.725.000 4.050.000 3.375.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư Hùng Sơn
Giáp đường 356
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.550.000 3.900.000 3.250.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đoạn đường
Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.075.000 4.253.000 3.645.000 3.038.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.075.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.920.000 3.360.000 2.800.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.780.000 3.240.000 2.700.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.780.000 3.240.000 2.700.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ tuyến 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư Hùng Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.780.000 3.240.000 2.700.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356
Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.675.000 3.150.000 2.625.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356
Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.675.000 3.150.000 2.625.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.675.000 3.150.000 2.625.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư Hùng Sơn
Giáp đường 356
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đoạn đường
Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 3.308.000 2.835.000 2.363.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356B
Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Tuyến đường
Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ tuyến 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư Hùng Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Cái Bèo
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
Đường nội bộ tuyến 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư Hùng Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư thôn Hải Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.520.000 2.160.000 1.800.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường tỉnh 356B
Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Tuyến đường
Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.925.000 2.048.000 1.755.000 1.463.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.960.000 1.680.000 1.400.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Khu tái định cư thôn Hải Sơn
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.593.000 1.365.000 1.138.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 875.000 720.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng đặc khu Cát Hải Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 0 0 0
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000.000 0 0 0
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000.000 0 0 0
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 0 0 0
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 42.000.000 36.000.000 30.000.000
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Đường Cát Tiên
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 21.000.000
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Phố Tùng Dinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 28.000.000 24.000.000 20.000.000
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 0 0 0
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Phố Núi Ngọc
Đường ngang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 27.000.000 21.000.000 17.500.000
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 0 0 0
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Đường 1-4
Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.000.000 22.400.000 19.200.000 16.000.000
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 0 0 0
Hải Phòng
đặc khu Cát Hải
Phố Cái Bèo
Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 21.000.000 18.000.000 15.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Cát Hải

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám (tổng 12 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập đặc khu Cát Hải theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, đặc khu Cát Hải có diện tích tự nhiên 286,98 km² với quy mô dân số 71.211 người, mật độ dân cư đạt 248,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân đặc khu Cát Hải được đặt tại Trụ sở UBND huyện Cát Hải, đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà và trụ sở UBND thị trấn Cát Hải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập đặc khu Cát Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, đặc khu Cát Hải là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng là 80.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng là khoảng 9.603.129 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (986 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?