Bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại đặc khu Cô Tô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại đặc khu Cô Tô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Cô Tô năm 2026

Khu vực: đặc khu Cô Tô.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 23.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Trãi
Ngã 3 tiếp giáp đường 23/3 - Ngã tư giáp phố Ký Con
Đất ở đô thị 17.900.000 5.800.000 3.500.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3 - Hết khuôn viên Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 10.700.000 4.600.000 1.700.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Hết Khuôn viên trung tâm y tế - Bến đò Thanh Lân
Đất ở đô thị 8.200.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô - Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự
Đất ở đô thị 13.900.000 4.300.000 2.300.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự - Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất ở đô thị 10.700.000 4.100.000 2.700.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Chân dốc Hải Đăng
Đất ở đô thị 8.200.000 2.900.000 1.700.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Chân dốc Hải Đăng - Cảng quân sự Bắc Vàn
Đất ở đô thị 4.300.000 2.300.000 1.400.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Phố Ký Con
Ngã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt - Ngã 3 giáp đường 23/3
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Đại đội CBB6 - Khu quy hoạch khu dân cư tự xây
Đất ở đô thị 5.800.000 2.600.000 1.700.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
Đất ở đô thị 4.600.000 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt
Ngã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long - Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 23.600.000 5.800.000 4.300.000 2.500.000
Đặc khu Cô Tô Phố Nguyễn Tuân
Ngã ba tiếp giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Phố Lê Quý Đôn
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 13.900.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I
Ngã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân - Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017
Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
-
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Voòm xi
Khu di tích Đồng Muối - Kè Voòm Xi
Đất ở đô thị 5.300.000 2.300.000 2.300.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2; Khu dân cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô Tô
Trọn khu -
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Vũ Văn Hiếu
Cổng chào thôn Hải Tiến - Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
Đất ở đô thị 3.300.000 2.300.000 1.200.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Đường Vũ Văn Hiếu
Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà - Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà
Đất ở đô thị 3.000.000 2.300.000 1.200.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Cổng chào thôn Nam Đồng - Ngã ba giao đường Lưỡng dụng
Đất ở đô thị 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Lưỡng dụng - Đỉnh dốc thôn Nam Hà
Đất ở đô thị 5.000.000 0 1.000.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Đỉnh dốc thôn Nam Hà - Trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy
Đất ở đô thị 6.100.000 3.000.000 2.300.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường Lạc Long quân
Cổng chào thôn Hồng Hải - Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn
Đất ở đô thị 5.800.000 3.000.000 1.400.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam Hà
Ngã ba tiếp giáp đường 9/5 - Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 5.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Đường Bạch Đằng
Đỉnh dốc thôn 3 - Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
Đất ở đô thị 4.300.000 2.300.000 2.000.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường Bạch Đằng
Cổng chào đỉnh dốc thôn 1 - Hồ Bạch Vân
Đất ở đô thị 4.000.000 2.300.000 2.000.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường Lê Lợi
Đỉnh dốc thôn 3 - Đồn biên phòng Thanh Lân
Đất ở đô thị 2.700.000 0 1.000.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Đường Ngô Quyền
Ngã ba tiếp giáp đường Lê Lợi - Bãi tắm Ba Châu
Đất ở đô thị 1.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Đường Trần Quốc Tảng
Trạm kiểm soát quân sự Vung Tây - Đồn biên phòng Đảo Trần
Đất ở đô thị 300.000 0 200.000 100.000
Đặc khu Cô Tô Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn La
Cảng Thanh Lân - Chân cầu Vạn La
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204)
Chân cầu Vạn La - Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước cửa nhà Dương Thư; khu dân cư kè xóm Thanh Hóa
Trọn khu -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Trãi
Ngã 3 tiếp giáp đường 23/3 - Ngã tư giáp phố Ký Con
Đất TM-DV đô thị 10.740.000 3.480.000 2.100.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3 - Hết khuôn viên Trung tâm y tế
Đất TM-DV đô thị 6.420.000 2.760.000 1.020.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Hết Khuôn viên trung tâm y tế - Bến đò Thanh Lân
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 1.560.000 1.140.000 600.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô - Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự
Đất TM-DV đô thị 8.340.000 2.580.000 1.380.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự - Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất TM-DV đô thị 6.420.000 2.460.000 1.620.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Chân dốc Hải Đăng
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 1.740.000 1.020.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Chân dốc Hải Đăng - Cảng quân sự Bắc Vàn
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 1.380.000 840.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Phố Ký Con
Ngã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt - Ngã 3 giáp đường 23/3
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Đại đội CBB6 - Khu quy hoạch khu dân cư tự xây
Đất TM-DV đô thị 3.480.000 1.560.000 1.020.000 600.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.620.000 1.020.000 600.000
Đặc khu Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt
Ngã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long - Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 14.160.000 3.480.000 2.580.000 1.500.000
Đặc khu Cô Tô Phố Nguyễn Tuân
Ngã ba tiếp giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Phố Lê Quý Đôn
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.340.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I
Ngã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân - Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017
Đất TM-DV đô thị 3.480.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
-
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Voòm xi
Khu di tích Đồng Muối - Kè Voòm Xi
Đất TM-DV đô thị 3.180.000 1.380.000 1.380.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2; Khu dân cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô Tô
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Vũ Văn Hiếu
Cổng chào thôn Hải Tiến - Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 1.380.000 720.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Đường Vũ Văn Hiếu
Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà - Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.380.000 720.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Cổng chào thôn Nam Đồng - Ngã ba giao đường Lưỡng dụng
Đất TM-DV đô thị 2.280.000 840.000 600.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Lưỡng dụng - Đỉnh dốc thôn Nam Hà
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 840.000 600.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Đỉnh dốc thôn Nam Hà - Trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy
Đất TM-DV đô thị 3.660.000 1.800.000 1.380.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường Lạc Long quân
Cổng chào thôn Hồng Hải - Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn
Đất TM-DV đô thị 3.480.000 1.800.000 840.000 600.000
Đặc khu Cô Tô Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam Hà
Ngã ba tiếp giáp đường 9/5 - Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 840.000 600.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Đường Bạch Đằng
Đỉnh dốc thôn 3 - Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 1.380.000 1.200.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường Bạch Đằng
Cổng chào đỉnh dốc thôn 1 - Hồ Bạch Vân
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.380.000 1.200.000 720.000
Đặc khu Cô Tô Đường Lê Lợi
Đỉnh dốc thôn 3 - Đồn biên phòng Thanh Lân
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 840.000 600.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Đường Ngô Quyền
Ngã ba tiếp giáp đường Lê Lợi - Bãi tắm Ba Châu
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 840.000 600.000 420.000
Đặc khu Cô Tô Đường Trần Quốc Tảng
Trạm kiểm soát quân sự Vung Tây - Đồn biên phòng Đảo Trần
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 160.000 80.000
Đặc khu Cô Tô Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn La
Cảng Thanh Lân - Chân cầu Vạn La
Đất TM-DV đô thị 2.580.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204)
Chân cầu Vạn La - Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước cửa nhà Dương Thư; khu dân cư kè xóm Thanh Hóa
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Trãi
Ngã 3 tiếp giáp đường 23/3 - Ngã tư giáp phố Ký Con
Đất SX-KD đô thị 7.160.000 2.400.000 1.400.000 540.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3 - Hết khuôn viên Trung tâm y tế
Đất SX-KD đô thị 4.280.000 1.840.000 680.000 480.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Hết Khuôn viên trung tâm y tế - Bến đò Thanh Lân
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 1.080.000 760.000 400.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô - Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự
Đất SX-KD đô thị 5.560.000 1.800.000 920.000 480.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự - Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất SX-KD đô thị 4.280.000 1.640.000 1.080.000 480.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Chân dốc Hải Đăng
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 1.200.000 680.000 480.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Chân dốc Hải Đăng - Cảng quân sự Bắc Vàn
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 920.000 560.000 300.000
Đặc khu Cô Tô Phố Ký Con
Ngã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt - Ngã 3 giáp đường 23/3
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Đại đội CBB6 - Khu quy hoạch khu dân cư tự xây
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 1.040.000 680.000 400.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.080.000 680.000 400.000
Đặc khu Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt
Ngã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long - Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 2.320.000 1.720.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Phố Nguyễn Tuân
Ngã ba tiếp giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Phố Lê Quý Đôn
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.560.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I
Ngã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân - Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Voòm xi
Khu di tích Đồng Muối - Kè Voòm Xi
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 920.000 920.000 480.000
Đặc khu Cô Tô Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2; Khu dân cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô Tô
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Vũ Văn Hiếu
Cổng chào thôn Hải Tiến - Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 920.000 480.000 300.000
Đặc khu Cô Tô Đường Vũ Văn Hiếu
Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà - Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 920.000 540.000 300.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Cổng chào thôn Nam Đồng - Ngã ba giao đường Lưỡng dụng
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 600.000 420.000 300.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Lưỡng dụng - Đỉnh dốc thôn Nam Hà
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 560.000 400.000 280.000
Đặc khu Cô Tô Đường Âu Cơ
Đỉnh dốc thôn Nam Hà - Trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy
Đất SX-KD đô thị 2.440.000 1.200.000 920.000 480.000
Đặc khu Cô Tô Đường Lạc Long quân
Cổng chào thôn Hồng Hải - Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 1.200.000 600.000 400.000
Đặc khu Cô Tô Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam Hà
Ngã ba tiếp giáp đường 9/5 - Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 560.000 400.000 280.000
Đặc khu Cô Tô Đường Bạch Đằng
Đỉnh dốc thôn 3 - Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.080.000 840.000 540.000
Đặc khu Cô Tô Đường Bạch Đằng
Cổng chào đỉnh dốc thôn 1 - Hồ Bạch Vân
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 920.000 800.000 540.000
Đặc khu Cô Tô Đường Lê Lợi
Đỉnh dốc thôn 3 - Đồn biên phòng Thanh Lân
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 600.000 420.000 300.000
Đặc khu Cô Tô Đường Ngô Quyền
Ngã ba tiếp giáp đường Lê Lợi - Bãi tắm Ba Châu
Đất SX-KD đô thị 720.000 560.000 420.000 300.000
Đặc khu Cô Tô Đường Trần Quốc Tảng
Trạm kiểm soát quân sự Vung Tây - Đồn biên phòng Đảo Trần
Đất SX-KD đô thị 180.000 0 120.000 60.000
Đặc khu Cô Tô Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn La
Cảng Thanh Lân - Chân cầu Vạn La
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204)
Chân cầu Vạn La - Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước cửa nhà Dương Thư; khu dân cư kè xóm Thanh Hóa
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đặc khu Cô Tô
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đặc khu Cô Tô
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đặc khu Cô Tô
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đặc khu Cô Tô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đặc khu Cô Tô
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đặc khu Cô Tô
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đặc khu Cô Tô
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Trãi
Ngã 3 tiếp giáp đường 23/3 - Ngã tư giáp phố Ký Con
Đất ở đô thị 17.900.000 5.800.000 3.500.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3 - Hết khuôn viên Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 10.700.000 4.600.000 1.700.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Du
Hết Khuôn viên trung tâm y tế - Bến đò Thanh Lân
Đất ở đô thị 8.200.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô - Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự
Đất ở đô thị 13.900.000 4.300.000 2.300.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường 23/3
Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự - Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội
Đất ở đô thị 10.700.000 4.100.000 2.700.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Chân dốc Hải Đăng
Đất ở đô thị 8.200.000 2.900.000 1.700.000 1.200.000
Đặc khu Cô Tô Đường 9/5
Chân dốc Hải Đăng - Cảng quân sự Bắc Vàn
Đất ở đô thị 4.300.000 2.300.000 1.400.000 700.000
Đặc khu Cô Tô Phố Ký Con
Ngã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt - Ngã 3 giáp đường 23/3
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Đại đội CBB6 - Khu quy hoạch khu dân cư tự xây
Đất ở đô thị 5.800.000 2.600.000 1.700.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ
Khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
Đất ở đô thị 4.600.000 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Đặc khu Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt
Ngã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long - Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 23.600.000 5.800.000 4.300.000 2.500.000
Đặc khu Cô Tô Phố Nguyễn Tuân
Ngã ba tiếp giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Phố Lê Quý Đôn
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 13.900.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I
Ngã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân - Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017
Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
Đặc khu Cô Tô Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
-
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Cô Tô

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập đặc khu Cô Tô theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, đặc khu Cô Tô có diện tích tự nhiên 53,68 km² với quy mô dân số 5.151 người, mật độ dân cư đạt 96 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân đặc khu Cô Tô được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cô Tô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập đặc khu Cô Tô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, đặc khu Cô Tô là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: đặc khu Cô Tô, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh là 23.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại đặc khu Cô Tô, thành phố Quảng Ninh là khoảng 2.368.500 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1438 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?