Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại đặc khu Côn Đảo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại đặc khu Côn Đảo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo năm 2026

Khu vực: đặc khu Côn Đảo.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 1.194.000 đến 26.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ HỒNG PHONG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN ĐỨC THUẬN
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HUỆ
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM VĂN ĐỒNG
VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔN ĐỨC THẮNG
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.420.000 12.710.000 10.168.000 8.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.420.000 12.710.000 10.168.000 8.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRƯƠNG PHÚC PHAN
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.420.000 12.710.000 10.168.000 8.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ DUẨN
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG THẾ TRÂN
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN DUY TRINH
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM QUỐC SẮC
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔ HIỆU
NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN PHÚ
VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VŨ VĂN HIẾU
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
NGUYỄN VĂN LINH → N3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.034.000 11.517.000 9.214.000 7.371.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ THANH TÒNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN VIỆT
LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.590.000 11.295.000 9.036.000 7.229.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG QUỐC VIỆT
PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.340.000 10.170.000 8.136.000 6.509.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.340.000 10.170.000 8.136.000 6.509.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỚI
NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.962.000 9.981.000 7.985.000 6.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.426.000 9.213.000 7.370.000 5.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN CAO VÂN
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ THANH NGHỊ
HỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CAO VĂN NGỌC
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)
HỒ THANH TÒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỮU TIẾN
PHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÙYNH THÚC KHÁNG
HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH THÚC KHÁNG
HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHAN CHU TRINH
NGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG VĂN MẠNH
NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ XUÂN TRỨ
NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.544.000 8.772.000 7.018.000 5.614.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG QUỐC VIỆT
PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.340.000 10.170.000 8.136.000 6.509.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.340.000 10.170.000 8.136.000 6.509.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỚI
NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.962.000 9.981.000 7.985.000 6.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.426.000 9.213.000 7.370.000 5.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN CAO VÂN
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ THANH NGHỊ
HỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CAO VĂN NGỌC
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)
HỒ THANH TÒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỮU TIẾN
PHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÙYNH THÚC KHÁNG
HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH THÚC KHÁNG
HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHAN CHU TRINH
NGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG VĂN MẠNH
NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.070.000 9.035.000 7.228.000 5.782.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ XUÂN TRỨ
NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.544.000 8.772.000 7.018.000 5.614.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TẠ UYÊN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.270.000 8.135.000 6.508.000 5.206.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG VĂN CAN
NGUYỄN VĂN LINH → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGÔ ĐỨC KẾ
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN CHÍ DIỄU
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) → ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT)
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (ĐƯỜNG 30/4) → MA THIÊN LÃNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TẠ UYÊN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.270.000 8.135.000 6.508.000 5.206.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG VĂN CAN
NGUYỄN VĂN LINH → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGÔ ĐỨC KẾ
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN CHÍ DIỄU
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) → ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT)
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (ĐƯỜNG 30/4) → MA THIÊN LÃNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.995.000 7.998.000 6.398.000 5.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.844.000 7.422.000 5.938.000 4.750.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN TIẾP
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐẶNG XUÂN THIỀU
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN XUÂN ĐỘ
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU
CỎ ỐNG → BÃI BIỂN ĐẦM TRẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÝ THƯỜNG KIỆT
LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo MA THIÊN LÃNH
HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG)
PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH)
HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.394.000 7.197.000 5.758.000 4.606.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN TIẾP
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐẶNG XUÂN THIỀU
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN XUÂN ĐỘ
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU
CỎ ỐNG → BÃI BIỂN ĐẦM TRẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÝ THƯỜNG KIỆT
LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo MA THIÊN LÃNH
HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG)
PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH)
HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.394.000 7.197.000 5.758.000 4.606.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.796.000 6.398.000 5.118.000 4.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.796.000 6.398.000 5.118.000 4.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.650.000 6.325.000 5.060.000 4.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.650.000 6.325.000 5.060.000 4.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.432.000 6.216.000 4.973.000 3.978.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.432.000 6.216.000 4.973.000 3.978.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.432.000 6.216.000 4.973.000 3.978.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.796.000 6.398.000 5.118.000 4.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.796.000 6.398.000 5.118.000 4.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.650.000 6.325.000 5.060.000 4.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.650.000 6.325.000 5.060.000 4.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.432.000 6.216.000 4.973.000 3.978.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.432.000 6.216.000 4.973.000 3.978.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.432.000 6.216.000 4.973.000 3.978.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ HỒNG PHONG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.440.000 5.220.000 4.176.000 3.341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN ĐỨC THUẬN
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.440.000 5.220.000 4.176.000 3.341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HUỆ
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.440.000 5.220.000 4.176.000 3.341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM VĂN ĐỒNG
VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.440.000 5.220.000 4.176.000 3.341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔN ĐỨC THẮNG
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.440.000 5.220.000 4.176.000 3.341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.440.000 5.220.000 4.176.000 3.341.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.168.000 5.084.000 4.067.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.168.000 5.084.000 4.067.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRƯƠNG PHÚC PHAN
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.168.000 5.084.000 4.067.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ DUẨN
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG THẾ TRÂN
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN DUY TRINH
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM QUỐC SẮC
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔ HIỆU
NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN PHÚ
VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VŨ VĂN HIẾU
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
NGUYỄN VĂN LINH → N3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.214.000 4.607.000 3.686.000 2.948.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ THANH TÒNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN VIỆT
LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.036.000 4.518.000 3.614.000 2.892.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ DUẨN
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG THẾ TRÂN
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN DUY TRINH
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM QUỐC SẮC
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔ HIỆU
NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN PHÚ
VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VŨ VĂN HIẾU
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.320.000 4.660.000 3.728.000 2.982.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
NGUYỄN VĂN LINH → N3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.214.000 4.607.000 3.686.000 2.948.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ THANH TÒNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN VIỆT
LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.036.000 4.518.000 3.614.000 2.892.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG QUỐC VIỆT
PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.136.000 4.068.000 3.254.000 2.604.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.136.000 4.068.000 3.254.000 2.604.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG QUỐC VIỆT
PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.136.000 4.068.000 3.254.000 2.604.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.136.000 4.068.000 3.254.000 2.604.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỚI
NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỚI
NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ HỒNG PHONG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN ĐỨC THUẬN
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HUỆ
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM VĂN ĐỒNG
VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔN ĐỨC THẮNG
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ HỒNG PHONG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN ĐỨC THUẬN
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HUỆ
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM VĂN ĐỒNG
VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔN ĐỨC THẮNG
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.830.000 3.915.000 3.132.000 2.506.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.626.000 3.813.000 3.050.000 2.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.626.000 3.813.000 3.050.000 2.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRƯƠNG PHÚC PHAN
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.626.000 3.813.000 3.050.000 2.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.370.000 3.685.000 2.948.000 2.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN CAO VÂN
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ THANH NGHỊ
HỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CAO VĂN NGỌC
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)
HỒ THANH TÒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỮU TIẾN
PHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÙYNH THÚC KHÁNG
HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH THÚC KHÁNG
HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHAN CHU TRINH
NGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG VĂN MẠNH
NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.228.000 3.614.000 2.891.000 2.313.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ XUÂN TRỨ
NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.018.000 3.509.000 2.807.000 2.246.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ DUẨN
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG THẾ TRÂN
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN DUY TRINH
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHẠM QUỐC SẮC
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TÔ HIỆU
NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN PHÚ
VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VŨ VĂN HIẾU
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.990.000 3.495.000 2.796.000 2.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
NGUYỄN VĂN LINH → N3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.910.000 3.455.000 2.764.000 2.211.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ THANH TÒNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.861.000 3.431.000 2.744.000 2.196.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN VIỆT
LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.777.000 3.389.000 2.711.000 2.169.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TẠ UYÊN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.508.000 3.254.000 2.603.000 2.083.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG VĂN CAN
NGUYỄN VĂN LINH → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.398.000 3.199.000 2.559.000 2.047.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGÔ ĐỨC KẾ
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.398.000 3.199.000 2.559.000 2.047.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN CHÍ DIỄU
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) → ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.398.000 3.199.000 2.559.000 2.047.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT)
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (ĐƯỜNG 30/4) → MA THIÊN LÃNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.398.000 3.199.000 2.559.000 2.047.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG QUỐC VIỆT
PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.102.000 3.051.000 2.441.000 1.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.102.000 3.051.000 2.441.000 1.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỚI
NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.989.000 2.995.000 2.396.000 1.916.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.938.000 2.969.000 2.375.000 1.900.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỚI
NGUYỄN VĂN CỪ → LƯU CHÍ HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.989.000 2.995.000 2.396.000 1.916.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.938.000 2.969.000 2.375.000 1.900.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN TIẾP
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐẶNG XUÂN THIỀU
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN XUÂN ĐỘ
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU
CỎ ỐNG → BÃI BIỂN ĐẦM TRẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÝ THƯỜNG KIỆT
LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo MA THIÊN LÃNH
HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG)
PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH)
HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.758.000 2.879.000 2.303.000 1.843.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.758.000 2.879.000 2.303.000 1.843.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.528.000 2.764.000 2.211.000 1.769.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.528.000 2.764.000 2.211.000 1.769.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN CAO VÂN
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ THANH NGHỊ
HỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CAO VĂN NGỌC
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)
HỒ THANH TÒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỮU TIẾN
PHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÙYNH THÚC KHÁNG
HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH THÚC KHÁNG
HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHAN CHU TRINH
NGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG VĂN MẠNH
NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN HỮU TIẾN
PHẠM VĂN ĐỒNG → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÙYNH THÚC KHÁNG
HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HUỲNH THÚC KHÁNG
HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ ĐỨC THỌ
NGUYỄN AN NINH → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo PHAN CHU TRINH
NGUYỄN VĂN CỪ → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo VÕ THỊ SÁU
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG VĂN MẠNH
NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG SONG HÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN VĂN CỪ → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
ĐƯỜNG D1 → QUY HOẠCH PHÍA TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.421.000 2.711.000 2.168.000 1.735.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ XUÂN TRỨ
NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.263.000 2.632.000 2.105.000 1.684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ XUÂN TRỨ
NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.263.000 2.632.000 2.105.000 1.684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.118.000 2.559.000 2.047.000 1.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.118.000 2.559.000 2.047.000 1.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.060.000 2.530.000 2.024.000 1.619.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.060.000 2.530.000 2.024.000 1.619.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.118.000 2.559.000 2.047.000 1.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.118.000 2.559.000 2.047.000 1.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.060.000 2.530.000 2.024.000 1.619.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.060.000 2.530.000 2.024.000 1.619.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.973.000 2.487.000 1.989.000 1.591.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.973.000 2.487.000 1.989.000 1.591.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.973.000 2.487.000 1.989.000 1.591.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.973.000 2.487.000 1.989.000 1.591.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.973.000 2.487.000 1.989.000 1.591.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.973.000 2.487.000 1.989.000 1.591.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TẠ UYÊN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.881.000 2.441.000 1.952.000 1.562.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LƯƠNG VĂN CAN
NGUYỄN VĂN LINH → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.799.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGÔ ĐỨC KẾ
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.799.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN CHÍ DIỄU
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) → ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.799.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT)
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (ĐƯỜNG 30/4) → MA THIÊN LÃNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.799.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.453.000 2.227.000 1.781.000 1.425.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo HOÀNG PHI YẾN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo NGUYỄN VĂN TIẾP
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐẶNG XUÂN THIỀU
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo TRẦN XUÂN ĐỘ
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU
CỎ ỐNG → BÃI BIỂN ĐẦM TRẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÝ THƯỜNG KIỆT
LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo MA THIÊN LÃNH
HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG)
PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH)
HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.318.000 2.159.000 1.727.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.453.000 2.227.000 1.781.000 1.425.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.338.000 2.169.000 1.735.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.318.000 2.159.000 1.727.000 1.382.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.839.000 1.920.000 1.536.000 1.228.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.839.000 1.920.000 1.536.000 1.228.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.795.000 1.898.000 1.518.000 1.214.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.795.000 1.898.000 1.518.000 1.214.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.730.000 1.865.000 1.492.000 1.194.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.730.000 1.865.000 1.492.000 1.194.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.730.000 1.865.000 1.492.000 1.194.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.839.000 1.920.000 1.536.000 1.228.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.839.000 1.920.000 1.536.000 1.228.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.795.000 1.898.000 1.518.000 1.214.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.795.000 1.898.000 1.518.000 1.214.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.730.000 1.865.000 1.492.000 1.194.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.730.000 1.865.000 1.492.000 1.194.000
Thành phố Hồ Chí Minh Đặc khu Côn Đảo ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.730.000 1.865.000 1.492.000 1.194.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
LÊ HỒNG PHONG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
NGUYỄN HUỆ
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
PHẠM VĂN ĐỒNG
VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
TÔN ĐỨC THẮNG
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.420.000 12.710.000 10.168.000 8.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.420.000 12.710.000 10.168.000 8.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
TRƯƠNG PHÚC PHAN
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.420.000 12.710.000 10.168.000 8.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
LÊ DUẨN
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
LƯƠNG THẾ TRÂN
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
NGUYỄN DUY TRINH
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Đặc khu Côn Đảo
PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Côn Đảo

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Huyện Côn Đảo (tổng 1 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập đặc khu Côn Đảo theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, đặc khu Côn Đảo có diện tích tự nhiên 75,79 km² với quy mô dân số 13.112 người, mật độ dân cư đạt 173 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo được đặt tại 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập đặc khu Côn Đảo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, đặc khu Côn Đảo là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh là 26.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại đặc khu Côn Đảo, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 5.839.889 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (967 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?