Bảng giá đất đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại đặc khu Vân Đồn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại đặc khu Vân Đồn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất đặc khu Vân Đồn năm 2026
Khu vực: đặc khu Vân Đồn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.800 đến 42.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông - Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.800.000 | 2.000.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) - Hết nhà ông Vũ Văn Hùng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) - Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) - Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Trên: Thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) - Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)) - Giáp thôn Đông Sơn (thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479)) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Nhà ông Hải Nhượng - Giáp nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Ngã ba lò vôi, nghĩa trang - Giáp thị trấn cũ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá cũ) - Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống số 4) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4) - Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) - Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) - Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế) - Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 83, tờ BĐ số 415 (từ UBND đặc khu) - Thửa 39, tờ BĐ số 415 (đến Ban quản lý nước) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 70 tờ BĐ số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - Thửa 01, tờ BĐ số 403 (đường Kim Đồng) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp hộ bám đường xuống - Giáp vòng xuyến |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 - Giáp khe Lâm Trường |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 258 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp Khe Lâm Trường) - Hết 167 tờ tờ BĐ 390 (đến cầu ông Bát cũ) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 216 tờ BĐ 390 (từ giáp cầu ông Bát) - Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa giáp thửa 375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng) - Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nhà ông Sơn Duyên) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) - Giáp cầu Gang |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Cầu Gang - Thửa 119, thửa 76 tờ BĐ 381 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 55 tờ 377; thửa 61 tờ BĐ 377 - Thửa 69 tờ tờ BĐ 381; thửa 119 tờ BĐ 381 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 43 tờ BĐ 377 - Giáp cầu Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 42 tờ BĐ 372 - Thửa 92 tờ BĐ 366 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 63 tờ BĐ 366 - Thửa 72 tờ BĐ 367 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 1 tờ BĐ 351 - Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 - Thửa 3 tờ BĐ 351 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Giáp thửa 3 tờ BĐ 351 - Giáp xã Vạn Yên cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Giáp giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) - Thửa 8 tờ 247 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 08 tờ 247 9 tờ 56 cũ - Ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 ( tờ 48 cũ) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) - Cảng Vạn Hoa |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Phương Đông - Giáp khu đô thị Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất - Giáp khu đô thị Ao Tiên |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Ao Tiên - Giáp đường TL 334 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Vòng xuyến trung tâm - Hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Tiếp Giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ - Hết nhà bà Ánh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Tiếp Giáp nhà bà Ánh - Nút giao với đường cao tốc |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Vòng xuyến - Tiếp giáp đường Vân Đồn |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng cũ (xã Đông Xá cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) - KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Bình Bé: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) Nhà ông Na Oai - Hết khu dân cư (hai bên mặt đường) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trạm Cát: từ tiếp giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp biển Tiếp Giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp biển |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Xưởng Mắm: Từ thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) (xã Đông Xá cũ) Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) đến giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) (xã Đông Xá cũ) Thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) - Giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) Thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) - Thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) Thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) - Thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) - Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nối tỉnh lộ 334 (đường Trần Thái Tông) với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng: (Thửa 54 vả thửa 55, tờ BĐ số 429 đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 đến thửa 157, tờ BĐ số 435) - trừ các thửa đất thuộc dự á Thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 429; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 - thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; thửa 157, tờ BĐ số 435 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường trường Tiểu học Cái Rồng từ tiếp giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp KĐT Thống Nhất Tiếp Giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp KĐT Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trọn khu - Đường Lý Anh Tông Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) - Ngã tư đường Ngân hàng chính sách |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trọn khu - Đường Lý Anh Tông Ngã tư đường Ngân hàng chính sách - Hết Cảng Cái Rồng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) Giáp nhà ông Tú Bình - Hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) Giáp nhà Dũng Hiền - Nhà ông Huyền Thơm |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường Đông Sơn tứ tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến đường Ngân hàng Chính sách Tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Đường Ngân hàng Chính sách |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đến hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) (thị trấn Cái Rồng cũ) Nhà ông Dĩ - Hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Ngân hàng Chính sách (thị trấn Cái Rồng cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) (thị trấn Cái Rồng cũ) Trục đường Giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) - Nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ từ nhà ông Châu Văn Nam đến giáp hộ bám đường Lý Anh Tông (thị trấn Cái Rồng cũ) Các hộ nhà ông Quảng Ga - Hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường) |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Kim Đồng Tiếp giáp hô bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Kim Đồng Trường Kim Đồng - Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm lâm đến cầu ông Hà Ngọc (xã Hạ Long cũ) Sau Kiểm lâm - Cầu ông Hà Ngọc |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ) Cầu ông Hà Ngọc - Giáp hộ bám đường giao thông trục chính |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ) Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) - Thửa 123 tờ 399 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 Sau nhà bà Thoa và nhà ông Tế (thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) và thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) - Nhà ông Vũ Văn Phương và thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) (xã Hạ Long cũ) Nhà văn hóa thôn 8 - Thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường vào nhà thờ xứ Vân Đồn: Từ tiếp giáp TL 332 đến thửa 49 tờ 374 (xã Hạ Long cũ) Tiếp giáp TL 334 - Thửa 49 tờ 374 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường (xã Đoàn Kết cũ) Giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và Giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ nhà ông Tạ Sáng (Từ thửa 84 tờ 300) đến giáp xã Vạn Yên cũ Nhà ông Tạ Sáng (thửa 84 tờ 300) - Giáp xã Vạn Yên cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ cầu Vồng đến hết nhà bà Trương Thị Thanh (Từ thửa 63 tờ 291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn Kết cũ) Cầu Vồng (thửa 63 tờ 291) - Hết nhà bà Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường: Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam đến nhà ông Bùi Văn Dần (xã Đoàn Kết cũ) Sau nhà bà Bùi Thị Cam - nhà ông Bùi Văn Dần |
Đất ở đô thị | 9.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính bám hai bên mặt đường : Từ nhà Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô Văn Thanh (xã Đoàn Kết cũ) Nhà Trần Văn Vòng - Nhà ông Tô Văn Thanh |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) Nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) QĐ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) Vòng Xuyến Sân bay - Nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà bà Ái đến nhà ông Đỗ Quang Trung (Từ thửa 12 tờ 294 đến thửa 104 tờ 307) (xã Đoàn Kết cũ) Nhà bà Ái (thửa 12 tờ 294) - Nhà ông Đỗ Quang Trung (thửa 104 tờ 307) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết nhà ông Chu Văn Bằng (xã Đoàn Kết cũ) Giáp trường học Trung học cơ sở - Hết nhà ông Chu Văn Bằng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa 46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đến thửa 64 tờ 323 (xã Đoàn Kết cũ) Giáp Tái định cư lô C7, C8 và thửa 114 tờ 311 - Thửa 46 tờ 312 và thửa 64 tờ 323 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) Thửa 43 tờ 309 - Thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) Thửa 72 tờ 309 - Thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) |
Đất ở đô thị | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 94 tờ 190 đến thửa 10 tờ 185 (đường nhánh cửa TL 334 cũ) (thôn Đầm Tròn, xã Bình Dân cũ) Thửa 94 tờ 190 - Thửa 10 tờ 185 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre/ xã Bình Dân cũ) Thửa 479 tờ 178 - Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám mặt đường thôn: thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám hai bên đường: thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp xã Bình Dân cũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (xã Đài Xuyên cũ) Giáp xã Bình Dân cũ - Giáp thửa 110 tờ 91 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 110 tờ 91 - Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ 71 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 453 tờ 82 - Giáp thửa 125 tờ 71 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 125 tờ 71 - Thửa 187 tờ 62 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 187 tờ 62 - Thửa 14 tờ 59 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường gom đường cao tốc: Từ nút giao sân bay đến nút giao đường vào khu phức hợp Nút giao sân bay - Nút giao đường vào khu phức hợp |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ) Điểm đầu nút giao đường cao tốc - Giáp xã Vạn Yên (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) đến giáp xã Đài Xuyên cũ (xã Vạn Yên cũ) Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Giáp xã Đài Xuyên cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) - Giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) - Thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường mới làm: Từ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến cầu Hạnh Phúc (xã Vạn Yên cũ) Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) - Cầu Hạnh Phúc |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) đến thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) - Thửa 13 16 243 (tờ 52 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường từ Khu tái định cư đến Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối (xã Vạn Yên cũ) Khu tái định cư - Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở Nhà vườn tiếp giáp đường quy hoạch rộng 11,5m - Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào đến giáp nghĩa địa (Đường Xuyên đảo mới: Từ thửa 5 tờ 150 đến thửa 31 tờ 142) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Cảng Quan Lạn (thửa 5 tờ 150) - Giáp nghĩa địa (thửa 31 tờ 142) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào (xã Quan Lạn cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Giáp nghĩa địa - Giáp thôn Sơn Hào |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) (xã Quan Lạn cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) - Hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ cổng Vân Hải Đỏ đến giáp xã Minh Châu cũ - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Cổng Vân Hải Đỏ - Giáp xã Minh Châu cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn: từ giáp xã Quan Lạn cũ đến thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Giáp xã Quan Lạn cũ - Thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải (xã Minh Châu cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) đến hết 16 đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) - Hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngõ nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 ( tờ 45 cũ)) đến cầu Cảng Minh Châu (xã Minh Châu cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Ngã nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 (tờ 45 cũ)) - Cầu Cảng Minh Châu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải Tiếp Giáp đường xuyên đảo - Hết thửa 35 tờ 139 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải Thửa số 37 tờ 139 - Giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải: Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) (xã Quan Lạn cũ) Nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường ven biển Quan Lạn - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến đường giao thông dọc đảo Vân Hải (xã Quan Lạn cũ) Tiếp Giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Đường giao thông dọc đảo Vân Hải |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường: Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn đến hết thôn Tân Phong (xã Quan Lạn cũ) Giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - Hết thôn Tân Phong |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - giáp xã Quan Lan cũ (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - Giáp xã Quan Lạn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) đến hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) - Hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến cầu Bò Ngứa (xã Minh Châu cũ) Tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Cầu Bò Ngứa |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ cầu Bò Ngứa đến ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ Cầu Bò Ngứa - Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ đến bế cổng Đồn Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ - Bến cổng Đồn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (xã Minh Châu cũ) Thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn Từ giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu dân cư xen cư (toàn khu) tại thôn Quang Trung, xã Minh Châu (cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Cái Còng Đá Bạc (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo - Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông (xã Thắng Lợi cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa 2 tờ 642 đến Trạm Cảng vụ (xã Thắng Lợi cũ) Các hộ bám mặt đường bê tông - Sau thửa 2 tờ 642 Trạm Cảng vụ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 68 tờ 644 đến hết thửa 42 tờ 648 (xã Thắng Lợi cũ) Thửa 68 tờ 644 - Hết thửa 42 tờ 648 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (xã Thắng Lợi cũ) Thửa 50 tờ 648 - Thửa 27 tờ 650 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Soi Dâu Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Vạn Duội Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Thẻ Vàng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Thắng Lợi cũ Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ- bám mặt đường: Từ đầu Cảng mới đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) Đầu Cảng mới đến Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17) - Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà bà Phương Thiều đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) Giáp nhà bà Phương Thiều (Giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) - Giáp nhà ông Hiên (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) đến bãi biển Thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) - Bãi biển |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp Tiểu đoàn đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) Giáp Tiểu đoàn (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) - Hết nhà Tuyến Thoan (thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trường Chinh Đảo Ngọc Vừng: Từ thửa 67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823 Thửa 67 tờ 833 - Thửa 4 tờ 823 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn Bình Hải xã Ngọc Vững cũ - bám mặt đường: Từ nhà ông Tuấn Anh đến hết nhà Mạnh Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ông Đê; Từ giáp nhà ông chiến Hồng đến nhà Chung Vân Nhà ông Tuấn Anh; Giáp nhà ông Trường; Giáp nhà ông Chiến Hồng - Hết nhà Mạnh Vui; hết nhà ông Đê; nhà Chung Vân |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) Giáp nhà ông Thành Hiến (Giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Khương Dung (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.300.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà Chung Vân đến hồ Ngọc Thủy Giáp nhà Chung Vân - Hồ Ngọc Thủy |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ nhà Tân Tiến đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) Nhà Tân Tiến (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25) - Giáp nhà Hương Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường bê tông dọc bãi biển Trường Chinh xã Ngọc Vừng cũ (bám mặt đường) (từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16) Thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng (cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu nhà ở liền kề trung tâm xã Ngọc Vừng cũ Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng Hòn Hai (xã Bản Sen cũ) Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) - Cảng Hòn Hai |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường bê tông xã Bản Sen cũ- bám hai bên mặt đường: Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đất số 527 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) Giáp cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) - Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường: Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ) Ngã ba thôn Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ số 52) - Hết nhà bà Đặt (Thửa đất số 15 tờ BĐ số 59) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Sắn đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen cũ) Đường Bê tông Giáp đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ BĐ số 49) - Cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến đỉnh dốc Nà Sắn (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (xã Bản Sen cũ) Giáp nhà ông Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63) - Đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ) Thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 - Thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: (Làng mới) bám mặt đường Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 Thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 - Thửa đất số 20 tờ BĐ số 51 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư Bản Sen Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44 m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7,0m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng) - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ở đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường Cảng tàu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 10m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 7m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 5m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển) - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
KĐT Ocean Park Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 44m Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 20m Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 15m Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đến 7,5m Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất bám đường gom tiếp giáp tỉnh lộ 334 - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Tuyến đường nối từ Cầu Vân Đồn 3 đến khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ Cầu Vân Đồn 3 - Khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông - Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.200.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) - Hết nhà ông Vũ Văn Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) - Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) - Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Trên: Thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) - Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)) - Giáp thôn Đông Sơn (thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479)) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Nhà ông Hải Nhượng - Giáp nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Ngã ba lò vôi, nghĩa trang - Giáp thị trấn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 4.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá cũ) - Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống số 4) |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 4.800 | 2.560.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4) - Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) - Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.760.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) - Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế) - Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 83, tờ BĐ số 415 (từ UBND đặc khu) - Thửa 39, tờ BĐ số 415 (đến Ban quản lý nước) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 2.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 70 tờ BĐ số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - Thửa 01, tờ BĐ số 403 (đường Kim Đồng) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp hộ bám đường xuống - Giáp vòng xuyến |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 - Giáp khe Lâm Trường |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 258 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp Khe Lâm Trường) - Hết 167 tờ tờ BĐ 390 (đến cầu ông Bát cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 216 tờ BĐ 390 (từ giáp cầu ông Bát) - Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa giáp thửa 375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng) - Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nhà ông Sơn Duyên) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) - Giáp cầu Gang |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Cầu Gang - Thửa 119, thửa 76 tờ BĐ 381 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 55 tờ 377; thửa 61 tờ BĐ 377 - Thửa 69 tờ tờ BĐ 381; thửa 119 tờ BĐ 381 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 43 tờ BĐ 377 - Giáp cầu Hòa Bình |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 42 tờ BĐ 372 - Thửa 92 tờ BĐ 366 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 63 tờ BĐ 366 - Thửa 72 tờ BĐ 367 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 1 tờ BĐ 351 - Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 - Thửa 3 tờ BĐ 351 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Giáp thửa 3 tờ BĐ 351 - Giáp xã Vạn Yên cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Giáp giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) - Thửa 8 tờ 247 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 08 tờ 247 9 tờ 56 cũ - Ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 ( tờ 48 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.200.000 | 900.000 | 520.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) - Cảng Vạn Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Phương Đông - Giáp khu đô thị Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất - Giáp khu đô thị Ao Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Ao Tiên - Giáp đường TL 334 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Vòng xuyến trung tâm - Hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.980.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Tiếp Giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ - Hết nhà bà Ánh |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.760.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Tiếp Giáp nhà bà Ánh - Nút giao với đường cao tốc |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Vòng xuyến - Tiếp giáp đường Vân Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng cũ (xã Đông Xá cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) - KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Bình Bé: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) Nhà ông Na Oai - Hết khu dân cư (hai bên mặt đường) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trạm Cát: từ tiếp giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp biển Tiếp Giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp biển |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Xưởng Mắm: Từ thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) (xã Đông Xá cũ) Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) đến giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) (xã Đông Xá cũ) Thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) - Giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.280.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) Thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) - Thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) Thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) - Thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) - Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nối tỉnh lộ 334 (đường Trần Thái Tông) với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng: (Thửa 54 vả thửa 55, tờ BĐ số 429 đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 đến thửa 157, tờ BĐ số 435) - trừ các thửa đất thuộc dự á Thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 429; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 - thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; thửa 157, tờ BĐ số 435 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường trường Tiểu học Cái Rồng từ tiếp giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp KĐT Thống Nhất Tiếp Giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp KĐT Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.760.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trọn khu - Đường Lý Anh Tông Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) - Ngã tư đường Ngân hàng chính sách |
Đất TM-DV đô thị | 25.200.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trọn khu - Đường Lý Anh Tông Ngã tư đường Ngân hàng chính sách - Hết Cảng Cái Rồng |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) Giáp nhà ông Tú Bình - Hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) Giáp nhà Dũng Hiền - Nhà ông Huyền Thơm |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường Đông Sơn tứ tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến đường Ngân hàng Chính sách Tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Đường Ngân hàng Chính sách |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 2.720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đến hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) (thị trấn Cái Rồng cũ) Nhà ông Dĩ - Hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Ngân hàng Chính sách (thị trấn Cái Rồng cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 2.880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) (thị trấn Cái Rồng cũ) Trục đường Giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) - Nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ từ nhà ông Châu Văn Nam đến giáp hộ bám đường Lý Anh Tông (thị trấn Cái Rồng cũ) Các hộ nhà ông Quảng Ga - Hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường) |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.880.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Kim Đồng Tiếp giáp hô bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Kim Đồng Trường Kim Đồng - Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm lâm đến cầu ông Hà Ngọc (xã Hạ Long cũ) Sau Kiểm lâm - Cầu ông Hà Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.920.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ) Cầu ông Hà Ngọc - Giáp hộ bám đường giao thông trục chính |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.760.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ) Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) - Thửa 123 tờ 399 |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 Sau nhà bà Thoa và nhà ông Tế (thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) và thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) - Nhà ông Vũ Văn Phương và thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) (xã Hạ Long cũ) Nhà văn hóa thôn 8 - Thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường vào nhà thờ xứ Vân Đồn: Từ tiếp giáp TL 332 đến thửa 49 tờ 374 (xã Hạ Long cũ) Tiếp giáp TL 334 - Thửa 49 tờ 374 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường (xã Đoàn Kết cũ) Giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và Giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ nhà ông Tạ Sáng (Từ thửa 84 tờ 300) đến giáp xã Vạn Yên cũ Nhà ông Tạ Sáng (thửa 84 tờ 300) - Giáp xã Vạn Yên cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ cầu Vồng đến hết nhà bà Trương Thị Thanh (Từ thửa 63 tờ 291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn Kết cũ) Cầu Vồng (thửa 63 tờ 291) - Hết nhà bà Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường: Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam đến nhà ông Bùi Văn Dần (xã Đoàn Kết cũ) Sau nhà bà Bùi Thị Cam - nhà ông Bùi Văn Dần |
Đất TM-DV đô thị | 6.700.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính bám hai bên mặt đường : Từ nhà Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô Văn Thanh (xã Đoàn Kết cũ) Nhà Trần Văn Vòng - Nhà ông Tô Văn Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) Nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) QĐ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) Vòng Xuyến Sân bay - Nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà bà Ái đến nhà ông Đỗ Quang Trung (Từ thửa 12 tờ 294 đến thửa 104 tờ 307) (xã Đoàn Kết cũ) Nhà bà Ái (thửa 12 tờ 294) - Nhà ông Đỗ Quang Trung (thửa 104 tờ 307) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết nhà ông Chu Văn Bằng (xã Đoàn Kết cũ) Giáp trường học Trung học cơ sở - Hết nhà ông Chu Văn Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa 46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đến thửa 64 tờ 323 (xã Đoàn Kết cũ) Giáp Tái định cư lô C7, C8 và thửa 114 tờ 311 - Thửa 46 tờ 312 và thửa 64 tờ 323 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) Thửa 43 tờ 309 - Thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) Thửa 72 tờ 309 - Thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) |
Đất TM-DV đô thị | 8.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 94 tờ 190 đến thửa 10 tờ 185 (đường nhánh cửa TL 334 cũ) (thôn Đầm Tròn, xã Bình Dân cũ) Thửa 94 tờ 190 - Thửa 10 tờ 185 |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 640.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre/ xã Bình Dân cũ) Thửa 479 tờ 178 - Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 640.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám mặt đường thôn: thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 530.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám hai bên đường: thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 530.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp xã Bình Dân cũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (xã Đài Xuyên cũ) Giáp xã Bình Dân cũ - Giáp thửa 110 tờ 91 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 110 tờ 91 - Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ 71 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 453 tờ 82 - Giáp thửa 125 tờ 71 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 900.000 | 600.000 | 320.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 125 tờ 71 - Thửa 187 tờ 62 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 720.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 187 tờ 62 - Thửa 14 tờ 59 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 600.000 | 500.000 | 270.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường gom đường cao tốc: Từ nút giao sân bay đến nút giao đường vào khu phức hợp Nút giao sân bay - Nút giao đường vào khu phức hợp |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 600.000 | 480.000 | 270.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ) Điểm đầu nút giao đường cao tốc - Giáp xã Vạn Yên (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 480.000 | 270.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) đến giáp xã Đài Xuyên cũ (xã Vạn Yên cũ) Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Giáp xã Đài Xuyên cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 600.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) - Giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) - Thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường mới làm: Từ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến cầu Hạnh Phúc (xã Vạn Yên cũ) Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) - Cầu Hạnh Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) đến thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) - Thửa 13 16 243 (tờ 52 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 900.000 | 600.000 | 520.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường từ Khu tái định cư đến Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối (xã Vạn Yên cũ) Khu tái định cư - Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 900.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở Nhà vườn tiếp giáp đường quy hoạch rộng 11,5m - Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào đến giáp nghĩa địa (Đường Xuyên đảo mới: Từ thửa 5 tờ 150 đến thửa 31 tờ 142) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Cảng Quan Lạn (thửa 5 tờ 150) - Giáp nghĩa địa (thửa 31 tờ 142) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào (xã Quan Lạn cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Giáp nghĩa địa - Giáp thôn Sơn Hào |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) (xã Quan Lạn cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) - Hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ cổng Vân Hải Đỏ đến giáp xã Minh Châu cũ - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Cổng Vân Hải Đỏ - Giáp xã Minh Châu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn: từ giáp xã Quan Lạn cũ đến thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Giáp xã Quan Lạn cũ - Thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải (xã Minh Châu cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) đến hết 16 đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) - Hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngõ nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 ( tờ 45 cũ)) đến cầu Cảng Minh Châu (xã Minh Châu cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Ngã nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 (tờ 45 cũ)) - Cầu Cảng Minh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải Tiếp Giáp đường xuyên đảo - Hết thửa 35 tờ 139 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải Thửa số 37 tờ 139 - Giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải: Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) (xã Quan Lạn cũ) Nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường ven biển Quan Lạn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến đường giao thông dọc đảo Vân Hải (xã Quan Lạn cũ) Tiếp Giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Đường giao thông dọc đảo Vân Hải |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường: Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn đến hết thôn Tân Phong (xã Quan Lạn cũ) Giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - Hết thôn Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - giáp xã Quan Lan cũ (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - Giáp xã Quan Lạn |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) đến hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) - Hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến cầu Bò Ngứa (xã Minh Châu cũ) Tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Cầu Bò Ngứa |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ cầu Bò Ngứa đến ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ Cầu Bò Ngứa - Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ đến bế cổng Đồn Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ - Bến cổng Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (xã Minh Châu cũ) Thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn Từ giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu dân cư xen cư (toàn khu) tại thôn Quang Trung, xã Minh Châu (cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Cái Còng Đá Bạc (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo - Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông (xã Thắng Lợi cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa 2 tờ 642 đến Trạm Cảng vụ (xã Thắng Lợi cũ) Các hộ bám mặt đường bê tông - Sau thửa 2 tờ 642 Trạm Cảng vụ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 68 tờ 644 đến hết thửa 42 tờ 648 (xã Thắng Lợi cũ) Thửa 68 tờ 644 - Hết thửa 42 tờ 648 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (xã Thắng Lợi cũ) Thửa 50 tờ 648 - Thửa 27 tờ 650 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Soi Dâu Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Vạn Duội Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Thẻ Vàng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Thắng Lợi cũ Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ- bám mặt đường: Từ đầu Cảng mới đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) Đầu Cảng mới đến Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17) - Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà bà Phương Thiều đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) Giáp nhà bà Phương Thiều (Giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) - Giáp nhà ông Hiên (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) đến bãi biển Thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) - Bãi biển |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp Tiểu đoàn đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) Giáp Tiểu đoàn (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) - Hết nhà Tuyến Thoan (thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trường Chinh Đảo Ngọc Vừng: Từ thửa 67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823 Thửa 67 tờ 833 - Thửa 4 tờ 823 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn Bình Hải xã Ngọc Vững cũ - bám mặt đường: Từ nhà ông Tuấn Anh đến hết nhà Mạnh Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ông Đê; Từ giáp nhà ông chiến Hồng đến nhà Chung Vân Nhà ông Tuấn Anh; Giáp nhà ông Trường; Giáp nhà ông Chiến Hồng - Hết nhà Mạnh Vui; hết nhà ông Đê; nhà Chung Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) Giáp nhà ông Thành Hiến (Giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Khương Dung (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.980.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà Chung Vân đến hồ Ngọc Thủy Giáp nhà Chung Vân - Hồ Ngọc Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ nhà Tân Tiến đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) Nhà Tân Tiến (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25) - Giáp nhà Hương Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường bê tông dọc bãi biển Trường Chinh xã Ngọc Vừng cũ (bám mặt đường) (từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16) Thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 520.000 | 500.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng (cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu nhà ở liền kề trung tâm xã Ngọc Vừng cũ Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng Hòn Hai (xã Bản Sen cũ) Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) - Cảng Hòn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 730.000 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường bê tông xã Bản Sen cũ- bám hai bên mặt đường: Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đất số 527 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) Giáp cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) - Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường: Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ) Ngã ba thôn Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ số 52) - Hết nhà bà Đặt (Thửa đất số 15 tờ BĐ số 59) |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Sắn đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen cũ) Đường Bê tông Giáp đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ BĐ số 49) - Cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến đỉnh dốc Nà Sắn (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (xã Bản Sen cũ) Giáp nhà ông Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63) - Đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ) Thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 - Thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: (Làng mới) bám mặt đường Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 Thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 - Thửa đất số 20 tờ BĐ số 51 |
Đất TM-DV đô thị | 730.000 | 480.000 | 420.000 | 400.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư Bản Sen Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44 m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7,0m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng) - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ở đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường Cảng tàu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 10m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 7m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 5m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển) - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
KĐT Ocean Park Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 44m Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 20m Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 15m Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đến 7,5m Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất bám đường gom tiếp giáp tỉnh lộ 334 - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 9.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất TM-DV đô thị | 15.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Tuyến đường nối từ Cầu Vân Đồn 3 đến khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ Cầu Vân Đồn 3 - Khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông - Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) - Hết nhà ông Vũ Văn Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) - Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) - Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Trên: Thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) - Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)) - Giáp thôn Đông Sơn (thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479)) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Nhà ông Hải Nhượng - Giáp nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Ngã ba lò vôi, nghĩa trang - Giáp thị trấn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.200.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá cũ) - Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4) - Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) - Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) - Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế) - Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết) |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.950.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 83, tờ BĐ số 415 (từ UBND đặc khu) - Thửa 39, tờ BĐ số 415 (đến Ban quản lý nước) |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.560.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 70 tờ BĐ số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - Thửa 01, tờ BĐ số 403 (đường Kim Đồng) |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 2.040.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp hộ bám đường xuống - Giáp vòng xuyến |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.040.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 - Giáp khe Lâm Trường |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 258 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp Khe Lâm Trường) - Hết 167 tờ tờ BĐ 390 (đến cầu ông Bát cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 216 tờ BĐ 390 (từ giáp cầu ông Bát) - Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa giáp thửa 375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng) - Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nhà ông Sơn Duyên) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) - Giáp cầu Gang |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Cầu Gang - Thửa 119, thửa 76 tờ BĐ 381 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 55 tờ 377; thửa 61 tờ BĐ 377 - Thửa 69 tờ tờ BĐ 381; thửa 119 tờ BĐ 381 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.000.000 | 1.440.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 43 tờ BĐ 377 - Giáp cầu Hòa Bình |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 42 tờ BĐ 372 - Thửa 92 tờ BĐ 366 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.440.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 63 tờ BĐ 366 - Thửa 72 tờ BĐ 367 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 1 tờ BĐ 351 - Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 - Thửa 3 tờ BĐ 351 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Giáp thửa 3 tờ BĐ 351 - Giáp xã Vạn Yên cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Giáp giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) - Thửa 8 tờ 247 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 08 tờ 247 9 tờ 56 cũ - Ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 ( tờ 48 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 800.000 | 660.000 | 390.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường tỉnh lộ 334 Thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) - Cảng Vạn Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Phương Đông - Giáp khu đô thị Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất - Giáp khu đô thị Ao Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Vân Đồn Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Ao Tiên - Giáp đường TL 334 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Vòng xuyến trung tâm - Hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Tiếp Giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ - Hết nhà bà Ánh |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Tiếp Giáp nhà bà Ánh - Nút giao với đường cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Quang Trung Vòng xuyến - Tiếp giáp đường Vân Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng cũ (xã Đông Xá cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) - KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Bình Bé: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) Nhà ông Na Oai - Hết khu dân cư (hai bên mặt đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trạm Cát: từ tiếp giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp biển Tiếp Giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp biển |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Xưởng Mắm: Từ thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) (xã Đông Xá cũ) Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) đến giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) (xã Đông Xá cũ) Thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) - Giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) Thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) - Thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) Thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) - Thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) - Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nối tỉnh lộ 334 (đường Trần Thái Tông) với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng: (Thửa 54 vả thửa 55, tờ BĐ số 429 đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 đến thửa 157, tờ BĐ số 435) - trừ các thửa đất thuộc dự á Thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 429; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 - thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; thửa 157, tờ BĐ số 435 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 5.400.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường trường Tiểu học Cái Rồng từ tiếp giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp KĐT Thống Nhất Tiếp Giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp KĐT Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trọn khu - Đường Lý Anh Tông Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) - Ngã tư đường Ngân hàng chính sách |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 5.200.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trọn khu - Đường Lý Anh Tông Ngã tư đường Ngân hàng chính sách - Hết Cảng Cái Rồng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.160.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) Giáp nhà ông Tú Bình - Hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) Giáp nhà Dũng Hiền - Nhà ông Huyền Thơm |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường Đông Sơn tứ tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến đường Ngân hàng Chính sách Tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Đường Ngân hàng Chính sách |
Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.040.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đến hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) (thị trấn Cái Rồng cũ) Nhà ông Dĩ - Hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Ngân hàng Chính sách (thị trấn Cái Rồng cũ) Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.160.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) (thị trấn Cái Rồng cũ) Trục đường Giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) - Nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 2.160.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ từ nhà ông Châu Văn Nam đến giáp hộ bám đường Lý Anh Tông (thị trấn Cái Rồng cũ) Các hộ nhà ông Quảng Ga - Hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 2.160.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Kim Đồng Tiếp giáp hô bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 2.040.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Kim Đồng Trường Kim Đồng - Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm lâm đến cầu ông Hà Ngọc (xã Hạ Long cũ) Sau Kiểm lâm - Cầu ông Hà Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ) Cầu ông Hà Ngọc - Giáp hộ bám đường giao thông trục chính |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ) Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) - Thửa 123 tờ 399 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 Sau nhà bà Thoa và nhà ông Tế (thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) và thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) - Nhà ông Vũ Văn Phương và thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) (xã Hạ Long cũ) Nhà văn hóa thôn 8 - Thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường vào nhà thờ xứ Vân Đồn: Từ tiếp giáp TL 332 đến thửa 49 tờ 374 (xã Hạ Long cũ) Tiếp giáp TL 334 - Thửa 49 tờ 374 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường (xã Đoàn Kết cũ) Giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và Giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ nhà ông Tạ Sáng (Từ thửa 84 tờ 300) đến giáp xã Vạn Yên cũ Nhà ông Tạ Sáng (thửa 84 tờ 300) - Giáp xã Vạn Yên cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ cầu Vồng đến hết nhà bà Trương Thị Thanh (Từ thửa 63 tờ 291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn Kết cũ) Cầu Vồng (thửa 63 tờ 291) - Hết nhà bà Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288) |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường: Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam đến nhà ông Bùi Văn Dần (xã Đoàn Kết cũ) Sau nhà bà Bùi Thị Cam - nhà ông Bùi Văn Dần |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính bám hai bên mặt đường : Từ nhà Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô Văn Thanh (xã Đoàn Kết cũ) Nhà Trần Văn Vòng - Nhà ông Tô Văn Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) Nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) QĐ |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) Vòng Xuyến Sân bay - Nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà bà Ái đến nhà ông Đỗ Quang Trung (Từ thửa 12 tờ 294 đến thửa 104 tờ 307) (xã Đoàn Kết cũ) Nhà bà Ái (thửa 12 tờ 294) - Nhà ông Đỗ Quang Trung (thửa 104 tờ 307) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết nhà ông Chu Văn Bằng (xã Đoàn Kết cũ) Giáp trường học Trung học cơ sở - Hết nhà ông Chu Văn Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa 46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đến thửa 64 tờ 323 (xã Đoàn Kết cũ) Giáp Tái định cư lô C7, C8 và thửa 114 tờ 311 - Thửa 46 tờ 312 và thửa 64 tờ 323 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 5.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 5.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) Thửa 43 tờ 309 - Thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) Thửa 72 tờ 309 - Thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) |
Đất SX-KD đô thị | 5.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 94 tờ 190 đến thửa 10 tờ 185 (đường nhánh cửa TL 334 cũ) (thôn Đầm Tròn, xã Bình Dân cũ) Thửa 94 tờ 190 - Thửa 10 tờ 185 |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre/ xã Bình Dân cũ) Thửa 479 tờ 178 - Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám mặt đường thôn: thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám hai bên đường: thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp xã Bình Dân cũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (xã Đài Xuyên cũ) Giáp xã Bình Dân cũ - Giáp thửa 110 tờ 91 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 110 tờ 91 - Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ 71 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 453 tờ 82 - Giáp thửa 125 tờ 71 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 125 tờ 71 - Thửa 187 tờ 62 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 480.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62 (xã Đài Xuyên cũ) Thửa 187 tờ 62 - Thửa 14 tờ 59 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 400.000 | 375.000 | 180.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường gom đường cao tốc: Từ nút giao sân bay đến nút giao đường vào khu phức hợp Nút giao sân bay - Nút giao đường vào khu phức hợp |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 400.000 | 320.000 | 180.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ) Điểm đầu nút giao đường cao tốc - Giáp xã Vạn Yên (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 180.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) đến giáp xã Đài Xuyên cũ (xã Vạn Yên cũ) Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Giáp xã Đài Xuyên cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) - Giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) - Thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 600.000 | 320.000 | 270.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường mới làm: Từ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến cầu Hạnh Phúc (xã Vạn Yên cũ) Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) - Cầu Hạnh Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 390.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) đến thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) - Thửa 13 16 243 (tờ 52 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 600.000 | 400.000 | 390.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường từ Khu tái định cư đến Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối (xã Vạn Yên cũ) Khu tái định cư - Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 600.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở Nhà vườn tiếp giáp đường quy hoạch rộng 11,5m - Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 400.000 | 320.000 | 270.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào đến giáp nghĩa địa (Đường Xuyên đảo mới: Từ thửa 5 tờ 150 đến thửa 31 tờ 142) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Cảng Quan Lạn (thửa 5 tờ 150) - Giáp nghĩa địa (thửa 31 tờ 142) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào (xã Quan Lạn cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Giáp nghĩa địa - Giáp thôn Sơn Hào |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) (xã Quan Lạn cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) - Hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 600.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ cổng Vân Hải Đỏ đến giáp xã Minh Châu cũ - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Cổng Vân Hải Đỏ - Giáp xã Minh Châu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn: từ giáp xã Quan Lạn cũ đến thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Giáp xã Quan Lạn cũ - Thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải (xã Minh Châu cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.000.000 | 800.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) đến hết 16 đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) - Hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngõ nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 ( tờ 45 cũ)) đến cầu Cảng Minh Châu (xã Minh Châu cũ) - Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu Ngã nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 (tờ 45 cũ)) - Cầu Cảng Minh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải Tiếp Giáp đường xuyên đảo - Hết thửa 35 tờ 139 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải Thửa số 37 tờ 139 - Giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải: Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) (xã Quan Lạn cũ) Nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường ven biển Quan Lạn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến đường giao thông dọc đảo Vân Hải (xã Quan Lạn cũ) Tiếp Giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Đường giao thông dọc đảo Vân Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường: Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn đến hết thôn Tân Phong (xã Quan Lạn cũ) Giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - Hết thôn Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 400.000 | 320.000 | 270.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - giáp xã Quan Lan cũ (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - Giáp xã Quan Lạn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) đến hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) - Hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến cầu Bò Ngứa (xã Minh Châu cũ) Tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Cầu Bò Ngứa |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 660.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ cầu Bò Ngứa đến ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ Cầu Bò Ngứa - Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ đến bế cổng Đồn Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ - Bến cổng Đồn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (xã Minh Châu cũ) Thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Bám mặt đường thôn Từ giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) (xã Minh Châu cũ) Giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu dân cư xen cư (toàn khu) tại thôn Quang Trung, xã Minh Châu (cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Cái Còng Đá Bạc (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo - Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông (xã Thắng Lợi cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa 2 tờ 642 đến Trạm Cảng vụ (xã Thắng Lợi cũ) Các hộ bám mặt đường bê tông - Sau thửa 2 tờ 642 Trạm Cảng vụ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 68 tờ 644 đến hết thửa 42 tờ 648 (xã Thắng Lợi cũ) Thửa 68 tờ 644 - Hết thửa 42 tờ 648 |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (xã Thắng Lợi cũ) Thửa 50 tờ 648 - Thửa 27 tờ 650 |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Soi Dâu Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Vạn Duội Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Thẻ Vàng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Thắng Lợi cũ Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ- bám mặt đường: Từ đầu Cảng mới đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) Đầu Cảng mới đến Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17) - Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà bà Phương Thiều đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) Giáp nhà bà Phương Thiều (Giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) - Giáp nhà ông Hiên (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) đến bãi biển Thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) - Bãi biển |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp Tiểu đoàn đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) Giáp Tiểu đoàn (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) - Hết nhà Tuyến Thoan (thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trường Chinh Đảo Ngọc Vừng: Từ thửa 67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823 Thửa 67 tờ 833 - Thửa 4 tờ 823 |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn Bình Hải xã Ngọc Vững cũ - bám mặt đường: Từ nhà ông Tuấn Anh đến hết nhà Mạnh Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ông Đê; Từ giáp nhà ông chiến Hồng đến nhà Chung Vân Nhà ông Tuấn Anh; Giáp nhà ông Trường; Giáp nhà ông Chiến Hồng - Hết nhà Mạnh Vui; hết nhà ông Đê; nhà Chung Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) Giáp nhà ông Thành Hiến (Giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Khương Dung (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.320.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà Chung Vân đến hồ Ngọc Thủy Giáp nhà Chung Vân - Hồ Ngọc Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ nhà Tân Tiến đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) Nhà Tân Tiến (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25) - Giáp nhà Hương Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường bê tông dọc bãi biển Trường Chinh xã Ngọc Vừng cũ (bám mặt đường) (từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16) Thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng (cũ) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Khu nhà ở liền kề trung tâm xã Ngọc Vừng cũ Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng Hòn Hai (xã Bản Sen cũ) Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) - Cảng Hòn Hai |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường bê tông xã Bản Sen cũ- bám hai bên mặt đường: Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đất số 527 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) Giáp cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) - Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường: Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ) Ngã ba thôn Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ số 52) - Hết nhà bà Đặt (Thửa đất số 15 tờ BĐ số 59) |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Sắn đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen cũ) Đường Bê tông Giáp đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ BĐ số 49) - Cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến đỉnh dốc Nà Sắn (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (xã Bản Sen cũ) Giáp nhà ông Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63) - Đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ) Thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 - Thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Thôn Bản Sen: (Làng mới) bám mặt đường Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 Thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 - Thửa đất số 20 tờ BĐ số 51 |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư Bản Sen Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44 m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 11.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7,0m - Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng) - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m - KĐT Thống Nhất Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ở đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m - KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 7.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường Cảng tàu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m - Khu đô thị trung tâm Cái Rồng Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 10m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 7m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các thửa đất bám đường rộng 5m - Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển) - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m - Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
KĐT Ocean Park Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 44m Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 20m Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 15m Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đến 7,5m Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất bám đường gom tiếp giáp tỉnh lộ 334 - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m - Khu nghỉ dưỡng Sonasea Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m - Khu TĐC Hạ Long Trọn khu - Trọn khu |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Tuyến đường nối từ Cầu Vân Đồn 3 đến khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ Cầu Vân Đồn 3 - Khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông - Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.800.000 | 2.000.000 | 960.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) - Hết nhà ông Vũ Văn Hùng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) - Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) - Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Trên: Thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) - Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)) - Giáp thôn Đông Sơn (thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479)) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Nhà ông Hải Nhượng - Giáp nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Ngã ba lò vôi, nghĩa trang - Giáp thị trấn cũ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá cũ) - Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống số 4) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4) - Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) - Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) - Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đặc khu Vân Đồn |
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế) - Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Vân Đồn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cái Rồng, Xã Bản Sen, Xã Bình Dân, Xã Đài Xuyên, Xã Đoàn Kết, Xã Đông Xá, Xã Hạ Long, Xã Minh Châu, Xã Ngọc Vừng, Xã Quan Lạn, Xã Thắng Lợi, Xã Vạn Yên (tổng 12 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập đặc khu Vân Đồn theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, đặc khu Vân Đồn có diện tích tự nhiên 538,92 km² với quy mô dân số 53.904 người, mật độ dân cư đạt 100 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân đặc khu Vân Đồn được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Vân Đồn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập đặc khu Vân Đồn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, đặc khu Vân Đồn là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: đặc khu Vân Đồn, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất đặc khu Vân Đồn, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
