Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bình Chánh năm 2025

Khu vực: huyện Bình Chánh.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 736.000 đến 61.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 12 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1002 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1003 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1004 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1005 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1006 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1007 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1008 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1009 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1010 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1011 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1012 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ phải)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1013 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1014 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1015 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1016 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 9 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1017 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 9 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1018 Huyện Bình Chánh Đường kênh Bà Bửu
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1019 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ba Lạc
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Độc Lập
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1020 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Hinh (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1021 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Hinh (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1022 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Quế (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1023 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cái Thanh (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1024 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cái Thanh (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1025 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cây Dầu (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1026 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cây Dầu (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1027 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chài Chìm (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1028 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chài Chìm (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1029 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chùa (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1030 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chùa (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1031 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Độc Lập (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1032 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Độc Lập (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1033 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Lớn (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1034 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Lớn (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1035 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1036 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1037 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Hội Đồng (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1038 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Hội Đồng (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1039 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Liên Vùng
Đường Kênh Rau Răm (bờ trái) - Đường Kênh Bà Bửu
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1040 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Búng
Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Ngang
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1041 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Đường (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1042 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Đường (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1043 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Giáp (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1044 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Giáp (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1045 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Xuyên (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1046 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Xuyên (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1047 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ngang
Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Thầy Thuốc
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1048 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ông Thân (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1049 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ông Thân (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1050 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tám Đại (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1051 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tám Đại (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1052 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ phải)
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Ngang
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1053 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh 6 Oánh
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1054 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Tây (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1055 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Tây (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1056 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1057 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1058 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1059 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1060 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Cu (bờ phải)
Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1061 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Cu (bờ trái)
Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1062 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Đức (bờ phải)
Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1063 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Đức (bờ trái)
Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1064 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1065 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1066 Huyện Bình Chánh Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An
Cầu Kênh Xáng Ngang - Đường Kênh Ba Lạc
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1067 Huyện Bình Chánh Kênh Rau Răm (bờ phải)
Trần Văn Giàu - Trọn đường
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1068 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C10
Đường Kênh 6 - Đường Kênh 7
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1069 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C2
Đường Kênh Tràm Lầy 2 - Đường Kênh Tràm Lầy 1
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1070 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C6
Đường Kênh 2 - Đường Kênh 3
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1071 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D1
Đường Kênh 8 - Đường Kênh 9
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1072 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D3
Đường Kênh 10 - Đường Kênh 11
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1073 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1074 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1075 Huyện Bình Chánh ĐỖ HỮU MƯỜI (ĐƯỜNG 7 TẤN)
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1076 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN XƯỜNG (ĐƯỜNG CHÙA)
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1077 Huyện Bình Chánh An Phú Tây - Hưng Long
Quốc Lộ 1 - Cầu Rạch gia
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
1078 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1079 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ
An Phú Tây - Hưng Long - Khu dân cư An Phú Tây 47ha
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1080 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1081 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1082 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 28
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1083 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1084 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 12
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1085 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 31 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 14
Đất TM-DV 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1086 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 24
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1087 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN NIỆM (TÂN NHIỄU)
An Phú Tây - Hưng Long - Kinh T11
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1088 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2
Nguyễn Văn Linh - An Phú Tây-Hưng Long
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1089 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 13
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1090 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 8
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1091 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC An Phú Tây)
Đường số 17 - Đường số 29
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1092 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC An Phú Tây)
Đường số 13 - Ranh phía tây
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1093 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 13
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1094 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 24
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1095 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC An Phú Tây)
Đường số 29 - Đường số 31
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1096 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC An Phú Tây)
Đường số 24 - Đường số 32
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1097 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 29
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1098 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC An Phú Tây)
Đường số 3 - Đường số 13
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1099 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC An Phú Tây)
Đường số 17 - Đường số 31
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1100 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 23 (KDC An Phú Tây)
Đường số 2 - Đường số 32
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1101 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Ranh phía tây
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1102 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 25 (KDC An Phú Tây)
Đường số 14 - Đường số 22
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1103 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC An Phú Tây)
Đường số 3 - Đường số 7
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1104 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 27 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 12
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1105 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 28 (KDC An Phú Tây)
Đường số 15 - Đường số 19
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1106 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 29 (KDC An Phú Tây)
Đường số 2 - Đường số 32
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1107 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 30 (KDC An Phú Tây)
Đường số 29 - Đường số 31
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1108 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 32 (KDC An Phú Tây)
Đường số 15 - Đường số 31
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1109 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Ranh phía tây
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1110 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC An Phú Tây)
Đường số 4 - Đường số 10
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1111 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC An Phú Tây)
Đường số 5 - Đường số 29
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1112 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC An Phú Tây)
Đường số 5 - Đường số 11
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1113 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC An Phú Tây)
Đường số 10 - Đường số 16
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1114 Huyện Bình Chánh HOÀNG ĐẠO THUÝ
QUỐC LỘ 1 - RANH QUẬN 8
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
1115 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LINH
Ranh Quận 8 - Cao tốc Sài gòn - TL
Đất TM-DV 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
1116 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN PHƯƠNG (BỜ HUỆ)
Quốc Lộ 1 - Đường Nông thôn Ấp 2
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
1117 Huyện Bình Chánh NHÁNH 11 ĐƯỜNG CHÙA (AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG CHÙA - CỤT
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1118 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ
Khu dân cư An Phú Tây 47ha - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1119 Huyện Bình Chánh NGUYỄN PHÚ CẢNH (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐIỀN)
An Phú Tây - Hưng Long - Bờ Huệ
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1120 Huyện Bình Chánh PHAN VĂN TÔN (ĐƯỜNG RẠCH CUNG)
An Phú Tây - Hưng Long - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1121 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ TÁNH (Hưng Long-Qui Đức)
An Phú Tây - Hưng Long - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1122 Huyện Bình Chánh An Phú Tây - Hưng Long
Cầu Rạch Gia - Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
1123 Huyện Bình Chánh Bùi Văn Sự
Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1124 Huyện Bình Chánh ĐINH VĂN ƯỚC (Liên ấp 3-4-5)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường An Phú Tây - Hưng Long
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1125 Huyện Bình Chánh Đoàn Nguyễn Tuấn
Cầu Tân Quý - Đến hết ranh xã Hưng Long
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1126 Huyện Bình Chánh Tân Liễu
Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1127 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Bảy
Đường Ba Bê - Long Thượng - Đường vào trường Mẫu giáo Quỳnh Anh
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1128 Huyện Bình Chánh Lê Văn Săng
Đường 7 Cá - 8 Luông - Ranh Long Thượng
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1129 Huyện Bình Chánh Nguyễn Văn Đại
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1130 Huyện Bình Chánh Võ Văn Ngạn
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Ranh Long Thượng
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1131 Huyện Bình Chánh Cây Dương
Đường T8 - Cao tốc Bến Lức - Long
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1132 Huyện Bình Chánh Hồ Văn Cầu
Đường Hưng Long - Qui Đức - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1133 Huyện Bình Chánh T1
Đường Ấp 6 - Đường Phạm Thị Tánh
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1134 Huyện Bình Chánh T2
Đường Ấp 6 - Đường Rạch Sậy
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1135 Huyện Bình Chánh T4
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1136 Huyện Bình Chánh T8
Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1137 Huyện Bình Chánh T9
Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1138 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Nga
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1139 Huyện Bình Chánh Phan Thị Khai
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1140 Huyện Bình Chánh T5
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1141 Huyện Bình Chánh T6
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Trần Thị Giang
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1142 Huyện Bình Chánh T7
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Cuối tuyến
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1143 Huyện Bình Chánh Trần Thị Giang
Đường T5 - Đường Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1144 Huyện Bình Chánh Ông Đội (bờ Bắc)
Đường Hưng Long - Qui Đức - Bờ Nam
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1145 Huyện Bình Chánh Ông Đội (bờ Nam)
Đường 7 Cá - 8 Luông - Đường Bùi Văn Sự
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1146 Huyện Bình Chánh Võ Văn Thu
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Ông Đội
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1147 Huyện Bình Chánh Bình Minh
Trần Văn Giàu - Kênh số 02
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1148 Huyện Bình Chánh Đường Kênh A
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1149 Huyện Bình Chánh Đường Kênh C ấp 7
Trần Văn Giàu- - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1150 Huyện Bình Chánh Đường Láng Le Bàu Cò
Đường Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1151 Huyện Bình Chánh Đường Lê Chính Đáng
Kênh A-LMX - Mai Bá Hương
Đất TM-DV 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
1152 Huyện Bình Chánh Đường Lê Đình Chi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1153 Huyện Bình Chánh Đường Lô 2
Kinh C - Mai Bá Hương
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1154 Huyện Bình Chánh Đường Thích Thiện Hòa
Trọn đường -
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
1155 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh C - Kênh B
Đất TM-DV 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
1156 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh B - Mai Bá Hương
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1157 Huyện Bình Chánh Đường Trần Văn Giàu
Ranh quận Bình Tân - Cầu Xáng
Đất TM-DV 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
1158 Huyện Bình Chánh Đường Võ Hữu Lợi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1159 Huyện Bình Chánh Khoa Đông (LMX)
Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1160 Huyện Bình Chánh Mai Bá Hương
Cầu Xáng - Ngã ba Lý Mạnh
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1161 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 10 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1162 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 11 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1163 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 10 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1164 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 8 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1165 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 10 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1166 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 11 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1167 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 12 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1168 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 9 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1169 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 10 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1170 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 11 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1171 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 4 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1172 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 5 khu A
Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1173 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 9 khu A
Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1174 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 9 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1175 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao dân cư ấp 2 và ấp 5
Mai Bá Hương - Kênh B
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1176 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao dân cư ấp 5 (tổ 6)
Kênh B - Thích Thiện Hòa
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1177 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất TM-DV 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
1178 Huyện Bình Chánh TRỊNH QUANG NGHỊ
RANH QUẬN 8 - QUỐC LỘ 50
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
1179 Huyện Bình Chánh TÂN LIÊM
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1180 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1181 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 10
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1182 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1183 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1184 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1185 Huyện Bình Chánh Đường số 12A (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12B
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1186 Huyện Bình Chánh Đường số 12B (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1187 Huyện Bình Chánh Đường số 12C (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1188 Huyện Bình Chánh Đường số 12D (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12C
Đất TM-DV 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
1189 Huyện Bình Chánh Đường số 12E (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1190 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1191 Huyện Bình Chánh Đường số 14A (KDC Hồng Quang)
Đường số 16 - Đường số 14
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1192 Huyện Bình Chánh Đường số 14C (KDC Hồng Quang)
Đường số 14E - Đường số 14
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1193 Huyện Bình Chánh Đường số 14D (KDC Hồng Quang)
Đường số 14C - Đường số 14
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1194 Huyện Bình Chánh Đường số 14E (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 14A
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1195 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1196 Huyện Bình Chánh Đường số 16A (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 3
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1197 Huyện Bình Chánh Đường số 1A (KDC Hồng Quang)
Đường số 10 - Đường số 8
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1198 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1199 Huyện Bình Chánh Đường số 2D (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1200 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC Hồng Quang)
Đường số 10 - Đường số 2
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1201 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC Hồng Quang)
Đường số 8 - Đường số 2
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1202 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1203 Huyện Bình Chánh Đường số 4A (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 3A
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1204 Huyện Bình Chánh Đường số 4B (KDC Hồng Quang)
Đường số 3B - Đường số 5
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1205 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC Hồng Quang)
Đường số 6B - Đường số 6B
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1206 Huyện Bình Chánh Đường số 6B (KDC Hồng Quang)
Đường số 8 - Đường số 6
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1207 Huyện Bình Chánh Đường số 6C (KDC Hồng Quang)
Đường số 3A - Đường số 3B
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1208 Huyện Bình Chánh Đường số 6D (KDC Hồng Quang)
Đường số 6 - Đường số 5
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1209 Huyện Bình Chánh Đường số 6E (KDC Hồng Quang)
Đường số 6D - Đường số 6
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1210 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1211 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4
TÂN LIÊM - NGUYỄN VĂN LINH
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1212 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC CONIC)
Nguyễn Văn Linh - Rạch Bà Tàng
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1213 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 7
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1214 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC CONIC)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1215 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 11
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1216 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC CONIC)
Đường số 6 - Đường số 10
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1217 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Rạch Bà Tàng
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1218 Huyện Bình Chánh Đường số 12A (KDC CONIC)
Đường số 3B - Đường số 7
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1219 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 7
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1220 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC CONIC)
Đường số 3 - Đường số 11
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1221 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC CONIC)
Đường số 12 - Đường số 18
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1222 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC CONIC)
Đường số 9 - Đường số 11
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1223 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC CONIC)
Đường số 2 - ĐƯờng số 3A
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1224 Huyện Bình Chánh Đường số 7F (KDC CONIC)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1225 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 11
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1226 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC CONIC)
Đường số 9 - Đường số 11
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1227 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC CONIC)
Đường số 2 - Đường số 10
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1228 Huyện Bình Chánh DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
QUỐC LỘ 50 - THỬA 81, TỜ 84
Đất TM-DV 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
1229 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)
QUỐC LỘ 50 - CẦU ÔNG NIỆM
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1230 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1231 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1232 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1233 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1234 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1235 Huyện Bình Chánh Đường số 1B (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1236 Huyện Bình Chánh Đường số 1C (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 14 - đến cuối đường
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1237 Huyện Bình Chánh Đường số 1D (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 15 - Đường số 16
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1238 Huyện Bình Chánh Đường số 1E (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 18 - đến cuối đường
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1239 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường 3A
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1240 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 6
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1241 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 2, 4 - Đường số 10
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1242 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 14 - Đường số 16
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1243 Huyện Bình Chánh Đường số 3C (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 18
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1244 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường 3A
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1245 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1246 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 3
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1247 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1248 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH - Vành đai trong
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1249 Huyện Bình Chánh Đường số 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 1
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1250 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1251 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1252 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1253 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1254 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1255 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1A
Đất TM-DV 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
1256 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
1257 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 6
Đất TM-DV 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
1258 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1259 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 12
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1260 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1261 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC CONIC)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 3A
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1262 Huyện Bình Chánh HẺM HUY PHONG
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất TM-DV 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000
1263 Huyện Bình Chánh HẺM THÀNH NHÂN
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất TM-DV 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000
1264 Huyện Bình Chánh HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất TM-DV 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000
1265 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
QUỐC LỘ 50 - THỬA 48, TỜ 77
Đất TM-DV 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000
1266 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC Tân Bình)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 1 (KDC Tân Bình)
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1267 Huyện Bình Chánh Đường D10 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất TM-DV 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
1268 Huyện Bình Chánh Đường N11 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất TM-DV 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
1269 Huyện Bình Chánh Đường N12 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất TM-DV 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
1270 Huyện Bình Chánh Đường N13 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất TM-DV 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
1271 Huyện Bình Chánh Đường N18 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1272 Huyện Bình Chánh Đường N21 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1273 Huyện Bình Chánh Đường N7 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D3
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1274 Huyện Bình Chánh Đường D3 (KDC Phong Phú 4)
Trịnh Quang Nghị - Tân Liêm
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1275 Huyện Bình Chánh Đường D7 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Tân Liêm
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1276 Huyện Bình Chánh Đường 2A (KDC Tân Bình)
1A - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
1277 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 21
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1278 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Phong Phú 5)
Ranh dự án - Đường 17
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1279 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất TM-DV 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
1280 Huyện Bình Chánh Đường D11 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1281 Huyện Bình Chánh Đường D12 (KDC Phong Phú 4)
Đường N24 - Đường Tân Liêm
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1282 Huyện Bình Chánh Đường D14 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1283 Huyện Bình Chánh Đường D15 (KDC Phong Phú 4)
Đường N22 - Đường N24
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1284 Huyện Bình Chánh Đường D16 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1285 Huyện Bình Chánh Đường D17 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1286 Huyện Bình Chánh Đường D18 (KDC Phong Phú 4)
Đường N18 - Đường N24
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1287 Huyện Bình Chánh Đường D19 (KDC Phong Phú 4)
Đường N18 - Đường N24
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1288 Huyện Bình Chánh Đường D2 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N7
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1289 Huyện Bình Chánh Đường D20 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1290 Huyện Bình Chánh Đường D4 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1291 Huyện Bình Chánh Đường D5 (KDC Phong Phú 4)
Đường N8 - Đường N10
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1292 Huyện Bình Chánh Đường D6 (KDC Phong Phú 4)
Đường N7 - Đường N11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1293 Huyện Bình Chánh Đường D8 (KDC Phong Phú 4)
Đường N14 - Đường N18
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1294 Huyện Bình Chánh Đường D9 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1295 Huyện Bình Chánh Đường N1 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường N12
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1296 Huyện Bình Chánh Đường N10 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường N9
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1297 Huyện Bình Chánh Đường N14 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Đường N9
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1298 Huyện Bình Chánh Đường N15 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1299 Huyện Bình Chánh Đường N16 (KDC Phong Phú 4)
Đường D8 - Đường N9
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1300 Huyện Bình Chánh Đường N17 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1301 Huyện Bình Chánh Đường N18 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1302 Huyện Bình Chánh Đường N2 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường D2
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1303 Huyện Bình Chánh Đường N20 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D18
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1304 Huyện Bình Chánh Đường N21 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1305 Huyện Bình Chánh Đường N22 (KDC Phong Phú 4)
Đường D14 - Đường D16
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1306 Huyện Bình Chánh Đường N23 (KDC Phong Phú 4)
Đường D17 - Đường D18
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1307 Huyện Bình Chánh Đường N24 (KDC Phong Phú 4)
Đường D12 - Ranh dự án
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1308 Huyện Bình Chánh Đường N25 (KDC Phong Phú 4)
Đường D19 - Đường N26
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1309 Huyện Bình Chánh Đường N26 (KDC Phong Phú 4)
Đường Song Hành Quốc Lộ 50 - Đường N25
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1310 Huyện Bình Chánh Đường N3 (KDC Phong Phú 4)
Đường D4 - Đường N11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1311 Huyện Bình Chánh Đường N4 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường D2
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1312 Huyện Bình Chánh Đường N5 (KDC Phong Phú 4)
Đường D4 - Đường N11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1313 Huyện Bình Chánh Đường N6 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D3
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1314 Huyện Bình Chánh Đường N8 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D6
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1315 Huyện Bình Chánh Đường N9 (KDC Phong Phú 4)
Đường D5 - Đường N11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1316 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 18 - Đường số 11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1317 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 9 - Đường số 9
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1318 Huyện Bình Chánh Đường số 10B (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 10A
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1319 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 22 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1320 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 5- Đường số 9 - Đường số 9
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1321 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 3a - Đường số 3
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1322 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1323 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 7
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1324 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường 22
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1325 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 3
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1326 Huyện Bình Chánh Đường số 19 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 22a - Đường 23
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1327 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Phong Phú 5)
Đường 7 - Đường số 13
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1328 Huyện Bình Chánh Đường số 22A (KDC Phong Phú 5)
Đường 15 - Đường số 22
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1329 Huyện Bình Chánh Đường số 23 (KDC Phong Phú 5)
Đường 15 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1330 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Phong Phú 5)
Đường 5 - Đường số 11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1331 Huyện Bình Chánh Đường số 26 (KDC Phong Phú 5)
Đường 5 - Đường số 11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1332 Huyện Bình Chánh Đường số 28 (KDC Phong Phú 5)
Đường 1 - Đường số 3
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1333 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 1
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1334 Huyện Bình Chánh Đường số 30 (KDC Phong Phú 5)
Đường 1 - Đường số 11
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1335 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 3 - Đường số 16
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1336 Huyện Bình Chánh Đường số 5A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 30 - Đường số 1
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1337 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 12 - Đường số 22
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1338 Huyện Bình Chánh Đường Rạch Bà Lớn (KDC Phong Phú 5)
Đường số 9 - Đường số 21
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1339 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10A - Đường số 20
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1340 Huyện Bình Chánh Đường số 21 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường Rạch Bà Lớn
Đất TM-DV 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
1341 Huyện Bình Chánh Đường D1 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N6
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1342 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Phong Phú 5)
Ranh dự án Q8 - Ranh dự án rạch Su
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1343 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LẠC
QUÔC LỘ 50 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1344 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TRẠM ĐIỆN
ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1345 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ)
ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG QL50 ẤP 15
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1346 Huyện Bình Chánh SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - RẠCH ÔNG CHÔM
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1347 Huyện Bình Chánh SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1348 Huyện Bình Chánh SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1349 Huyện Bình Chánh SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1350 Huyện Bình Chánh SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 6
Đất TM-DV 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
1351 Huyện Bình Chánh SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất TM-DV 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1352 Huyện Bình Chánh SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1353 Huyện Bình Chánh SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1354 Huyện Bình Chánh SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5C
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1355 Huyện Bình Chánh SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1356 Huyện Bình Chánh SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1357 Huyện Bình Chánh SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8C - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1358 Huyện Bình Chánh SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1359 Huyện Bình Chánh SỐ 5C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4C
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1360 Huyện Bình Chánh SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1361 Huyện Bình Chánh SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1362 Huyện Bình Chánh SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 5B
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1363 Huyện Bình Chánh SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1364 Huyện Bình Chánh SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1365 Huyện Bình Chánh SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A - TRỌN ĐƯỜNG
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
1366 Huyện Bình Chánh SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1367 Huyện Bình Chánh SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1368 Huyện Bình Chánh SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1369 Huyện Bình Chánh SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 4B
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1370 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1371 Huyện Bình Chánh BÙI THỊ CHÍNH (Đường 4C)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1372 Huyện Bình Chánh Đường 4B
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1373 Huyện Bình Chánh Đường Đa Phước
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1374 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 1-2
Đường QL 50 - Đường Đê bao khu A
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1375 Huyện Bình Chánh DƯƠNG THỊ THIỆT (Đường Linh Hòa)
Đường QL 50 - Đường 4B
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1376 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ TÂM (Đường Tập Đoàn 16)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất TM-DV 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
1377 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN TRÂN (Đường Liên ấp 4-5)
Đường Đa Phước - Đường QL 50
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1378 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ SONG (Đường Chú Lường)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1379 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
Ranh xã Phong Phú - Cầu Ông Thìn
Đất TM-DV 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
1380 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ TƯ (Đường Bà Cả)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1381 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao khu A
Đường Liên ấp 1-2 - Đường Liên ấp 2-3
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
1382 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao khu C
Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành - Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
1383 Huyện Bình Chánh Đường Tam Bửu Tự
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
1384 Huyện Bình Chánh Đường Võ Thị Điểu
Đường 4C - Đường Tổ 4- ấp 4(củ)
Đất TM-DV 2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
1385 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ GHI (Đường Tập Đoàn Liên Doanh)
Đường Liên ấp 2-3 - Đường Liên ấp 2-3
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
1386 Huyện Bình Chánh PHƯỚC CƠ (Đường Liên ấp 2-3)
Đường QL 50 - Đường Đê bao khu C
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1387 Huyện Bình Chánh HÓC HƯU
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - QUY ĐỨC
Đất TM-DV 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
1388 Huyện Bình Chánh LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RANH XÃ TÂN KIM - CẦN GIUỘC
Đất TM-DV 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
1389 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LONG
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUI ĐỨC
Đất TM-DV 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
1390 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THÊ (Qui Đức)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RẠCH TRỊ YÊN
Đất TM-DV 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
1391 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HỐC HƯU
Đất TM-DV 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
1392 Huyện Bình Chánh PHẠM TẤN MƯỜI
QUỐC LỘ 50 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất TM-DV 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
1393 Huyện Bình Chánh ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Ranh xã Hưng Long - Ranh tỉnh Long An
Đất TM-DV 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
1394 Huyện Bình Chánh HƯNG LONG - QUI ĐỨC (Phạm Thị Tánh)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1395 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
CẦU ÔNG THÌN - RANH TỈNH LONG AN
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1396 Huyện Bình Chánh Cả Cường
BÙI VĂN SỰ - CẦU CẢ CƯỜNG
Đất TM-DV 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
1397 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BÙI THỊ NON (ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM- QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
1398 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU- QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - HỐC HƯU
Đất TM-DV 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
1399 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1
RANH QUẬN BÌNH TÂN - CẦU BÌNH ĐIỀN
Đất TM-DV 26.600.000 13.300.000 10.640.000 8.512.000
1400 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA
QUỐC LỘ 1 - Võ Trần Chí
Đất TM-DV 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
1401 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC
QUỐC LỘ 1 - CỐNG TÂN KIÊN
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1402 Huyện Bình Chánh Đường A (KDC Depot)
Đường Hưng Nhơn - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
1403 Huyện Bình Chánh Đường B (KDC Depot)
ĐƯỜNG SỐ 1 - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1404 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Depot)
Đường A - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1405 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Depot)
Đường B - Đường số 1
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1406 Huyện Bình Chánh BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC - HƯNG NHƠN
Đất TM-DV 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.968.000
1407 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất TM-DV 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
1408 Huyện Bình Chánh NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH KHÚC - CỐNG TÂN KIÊN
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1409 Huyện Bình Chánh XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1410 Huyện Bình Chánh BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ - XÃ TÂN NHỰT
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1411 Huyện Bình Chánh BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ - SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1412 Huyện Bình Chánh BÔNG VĂN DĨA
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH TÂN NHỰT
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1413 Huyện Bình Chánh CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1414 Huyện Bình Chánh CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
1415 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BỜ XE LAM
QUỐC LỘ 1 - Đến cuối tuyến
Đất TM-DV 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
1416 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Hồ Bắc)
HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế
Đất TM-DV 22.000.000 11.000.000 8.800.000 7.040.000
1417 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 4
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1418 Huyện Bình Chánh Đường số 11A (KDC Tân Tạo)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1419 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Tân Tạo)
Đường số 15 - Đường số 5
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1420 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 12
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1421 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Tân Tạo)
Đường số 12 - Đường số 2
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1422 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Hồ Bắc)
Đường số 2 - Đường số 5
Đất TM-DV 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
1423 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Hồ Bắc)
Đường số 2 - Kênh Tư Kế
Đất TM-DV 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
1424 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Tân Tạo)
TRẦN ĐẠI NGHĨA - Đường số 15
Đất TM-DV 17.900.000 8.950.000 7.160.000 5.728.000
1425 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Hồ Bắc)
HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế
Đất TM-DV 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
1426 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 12
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1427 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Tân Tạo)
Đường số 5 - Đường số 15
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1428 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 8
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1429 Huyện Bình Chánh HƯNG NHƠN
QUỐC LỘ 1 - CẦU HƯNG NHƠN
Đất TM-DV 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
1430 Huyện Bình Chánh HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1431 Huyện Bình Chánh HUỲNH BÁ CHÁNH
QUỐC LỘ 1 - SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất TM-DV 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
1432 Huyện Bình Chánh KHUẤT VĂN BỨT
Đường Hưng Nhơn - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1433 Huyện Bình Chánh KINH 10
Nguyễn Cửu Phú - Võ Trần Chí
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1434 Huyện Bình Chánh KINH 7
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1435 Huyện Bình Chánh KINH 8
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1436 Huyện Bình Chánh KINH 9
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1437 Huyện Bình Chánh KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ - RẠCH TÂN NHỰT
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1438 Huyện Bình Chánh LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1439 Huyện Bình Chánh LIÊN ẤP 17-19 (Tân Kiên)
TRẦN ĐẠI NGHĨA - KHUẤT VĂN BỨC
Đất TM-DV 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
1440 Huyện Bình Chánh NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất TM-DV 22.000.000 11.000.000 8.800.000 7.040.000
1441 Huyện Bình Chánh THẾ LỮ
Võ Trần Chí - đến cuối đường
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
1442 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ
RANH XÃ TÂN KIÊN -TÂN NHỰT - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1443 Huyện Bình Chánh TRẦN HỮU NGHIỆP
Đường Kinh 10 - Đường DK2 (theo Bản đồ quy hoạch phân khu 1/2000 Cụm y tế Tân Kiên)
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1444 Huyện Bình Chánh LÁNG LE - BÀU CÒ
Ranh Lê Minh Xuân - THẾ LỬ
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1445 Huyện Bình Chánh THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ - Võ Trần Chí
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1446 Huyện Bình Chánh BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ - KÊNH C
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1447 Huyện Bình Chánh BÀ MIÊU
Lương Ngang - Đường Sáu Oánh
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1448 Huyện Bình Chánh BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất TM-DV 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
1449 Huyện Bình Chánh ĐÊ RANH LONG AN
Đường Sáu Oánh - TÂN LONG
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1450 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1451 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất TM-DV 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
1452 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất TM-DV 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
1453 Huyện Bình Chánh HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1454 Huyện Bình Chánh KÊNH 10
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1455 Huyện Bình Chánh KÊNH 11
Láng Le - Bàu Cò - KÊNH C
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1456 Huyện Bình Chánh KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1457 Huyện Bình Chánh KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1458 Huyện Bình Chánh KÊNH 7
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1459 Huyện Bình Chánh KÊNH 8
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1460 Huyện Bình Chánh KÊNH SÁU OÁNH
Lương Ngang - Ranh Long An
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1461 Huyện Bình Chánh KÊNH TẮC
Cầu Xã - Trương Văn Đa
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1462 Huyện Bình Chánh LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - RANH XÃ TÂN KIÊN
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1463 Huyện Bình Chánh NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1464 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ - KÊNH C
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1465 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1466 Huyện Bình Chánh Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1467 Huyện Bình Chánh ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1468 Huyện Bình Chánh PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1469 Huyện Bình Chánh TÂN LONG
RANH LONG AN - CẦU CHỢ ĐỆM
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
1470 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA
Võ Trần Chí - Kênh C
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1471 Huyện Bình Chánh TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
1472 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - VÕ TRẦN CHÍ
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1473 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM - RANH XÃ TÂN KIÊN
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1474 Huyện Bình Chánh XÃ HAI
TÂN LONG - Rạch Ổ Cu Kiến Vàng
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1475 Huyện Bình Chánh XÓM GIỮA
TÂN LONG - THẾ LỮ
Đất TM-DV 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
1476 Huyện Bình Chánh Đường ấp 11 (TỔ 12, ẤP 4)
Ông Đức - Đê số 1
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1477 Huyện Bình Chánh Đường ấp 14 (TỔ 12, ẤP 3)
Lương Ngang - Lương Ngang
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1478 Huyện Bình Chánh Đường ấp 16 (Tổ 10, ấp 4)
Đê số 2 - Đê số 4
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1479 Huyện Bình Chánh LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1480 Huyện Bình Chánh Bùi Thanh Khiết
QL1 - Nguyễn Hữu Trí
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1481 Huyện Bình Chánh Nguyễn Hữu Trí
Bùi Thanh Khiết - Ranh Long An
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1482 Huyện Bình Chánh Tập Đoàn 7-11
Bùi Thanh Khiếu - Đến cuối đường
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1483 Huyện Bình Chánh Bùi Thị Rô (Mẹ VNAH)
Đường Bùi Thanh Khiết - Đường Thái Thị Còn
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1484 Huyện Bình Chánh Đường Thiêng Giang
Bùi Thanh Khiết - Nguyễn Hữu Trí
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1485 Huyện Bình Chánh Xóm Dầu
Bùi Thanh Khiết - Rạch Ông Đồ
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1486 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
Ranh Long An - nút giao chợ Đệm
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
1487 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
nút giao chợ Đệm - Nút Giao Bình Thuận
Đất TM-DV 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
1488 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Lớn (Mẹ VNAH)
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Hoàng Văn Thái ấp 1 xã Bình Chánh
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1489 Huyện Bình Chánh Rạch Ông Cốm
Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1490 Huyện Bình Chánh Trần Thị Đỏ (Mẹ VNAH)
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Phan Thị Thâu xã Bình Chánh
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1491 Huyện Bình Chánh Nguyễn Hữu Trí
Quốc Lộ 1 - Bùi Thanh Kiết
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1492 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (Khu TĐC Tân Túc)
Nguyễn Hữu Trí - Đường số 2 khu TĐC
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1493 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1494 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 4 khu TĐC - Cuối đường
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1495 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (Khu TĐC Tân Túc)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1496 Huyện Bình Chánh Quốc Lộ 1
Ngã Ba Quán Chuối - Nhà Thờ Bình Chánh
Đất TM-DV 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
1497 Huyện Bình Chánh Tân Túc
Quốc lộ 1 - Nguyễn Hữu Trí
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1498 Huyện Bình Chánh Quốc Lộ 1
Cầu Bình Điền - Ngã Ba Quán Chuối
Đất TM-DV 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
1499 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (Khu TĐC Tân Túc)
Nguyễn Hữu Trí - Đường số 6 khu TĐC
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1500 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1501 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1502 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1503 Huyện Bình Chánh Đường Rạch Ông Đồ
Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1504 Huyện Bình Chánh Đường Bờ Đình
Đường Bùi Thanh Khiết - Ranh xã Bình Chánh
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1505 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 9 khu phố 6
Bùi Thanh Khiết - Đến cuối đường
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1506 Huyện Bình Chánh CAO THỊ NHÌ (Đường Giao Thông Hào ấp 3, TÂN QUÝ TÂY)
Đoàn Nguyễn Tuấn - Bà Huệ
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1507 Huyện Bình Chánh Đoàn Nguyễn Tuấn
Quốc lộ 1 - Cầu Tân Quý
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
1508 Huyện Bình Chánh Đường 13,14,16 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 13 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
1509 Huyện Bình Chánh Đường Bờ Huệ
Đường Quốc lộ 1 - Đường Nông thôn ấp 2
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1510 Huyện Bình Chánh Đường Đinh Đức Thiện
Ranh xã Bình Chánh - xã Tân Quý Tây - ranh Tỉnh Long An
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1511 Huyện Bình Chánh Đường Hương lộ 11
Ngã Ba Đinh Đức Thiện - Tân Quý Tây - Ngã ba Hương Lộ 11- Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1512 Huyện Bình Chánh Đường Mương 5 Suốt ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 17 ấp 1 - Tổ 15 ấp 1
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
1513 Huyện Bình Chánh Đường Sáu Đào - An Phú Tây (Tân Quý Tây)
Tổ 13 ấp 3 - An Phú Tây
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
1514 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN QUÂN (Đường Kinh T14)
Đinh Đức Thiện - Cầu Tân Quý
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1515 Huyện Bình Chánh CAO VĂN TÂY (Bờ chùa)
Đường T12 - Đường T14
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1516 Huyện Bình Chánh CAO VĂN XUYÊN (Liên ấp 2-3-4)
Đường Hương lộ 11 - Đường Bờ Huệ
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1517 Huyện Bình Chánh Đường ấp Tổ 3- Tổ 5 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 3 ấp 1 - Tổ 5 ấp 1
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1518 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 15-16 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 15 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1519 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 16 ấp 4
Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T14
Đất TM-DV 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
1520 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 7 - Tổ 2 ấp 1
Tổ 7 ấp 1 - Tổ 02 ấp 1
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1521 Huyện Bình Chánh LÊ VĂN VĂN (Đường 5 Lũy)
Hương lộ 11 - Đường T12
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
1522 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ THẾ (Đường Kinh T11)
Quốc lộ 1 - Rạch Cầu Già
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1523 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN CÒ (Đường 7 Nữ - Đình)
Đường Liên Tổ 6-7 - Đường Đê ấp 1
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1524 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN ĐIỆU (Đường kênh T12)
Đường Đinh Đức Thiện - Đường Liên ấp 1-3
Đất TM-DV 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
1525 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN KHƯƠNG (Đường đê ấp 1)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11
Đất TM-DV 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1526 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ NGHÈ (Đường Liên Tổ 6-7)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1527 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ SÁU (Đường Liên ấp 1-3)
Đường Giao thông hào ấp 3 - Đường T12
Đất TM-DV 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
1528 Huyện Bình Chánh KINH LIÊN VÙNG
Đường Thanh Niên - Ranh Vĩnh Lộc B
Đất TM-DV 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
1529 Huyện Bình Chánh Đường Trần Hải Phụng
Đường Vĩnh Lộc - Đường Thanh Niên
Đất TM-DV 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
1530 Huyện Bình Chánh THANH NIÊN
CẦU XÁNG - RANH HUYỆN HÓC MÔN
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1531 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN GIÀU
BÌNH TÂN - RANH TỈNH LONG AN
Đất TM-DV 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
1532 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN BỨA
CẦU LỚN - RANH TỈNH LONG AN
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1533 Huyện Bình Chánh Đường Vĩnh Lộc
TRẦN VĂN GIÀU - Khu công nghiệp Vĩnh Lộc
Đất TM-DV 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
1534 Huyện Bình Chánh Hẻm 271 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường (Công viên)
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1535 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI)
đường Vĩnh Lộc - hẻm 29 ( Trụ sở Ủy ban nhân dân Xã)
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1536 Huyện Bình Chánh Hẻm 30 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 29 - cuối hẻm
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1537 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 30 - Hẻm 306
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1538 Huyện Bình Chánh Hẻm 34 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 306 - Hẻm 307
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1539 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 307 - Hẻm 51
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1540 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI)
Lô B ấp 9 - Trường THCS Phạm Văn Hai
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1541 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 96 - hẻm 100
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1542 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI)
đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1543 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1544 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - hẻm 94
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1545 Huyện Bình Chánh Hẻm 110 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - Cuối hẻm
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1546 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 91 - Hẻm 93
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1547 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 93 - Hẻm 96
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1548 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1549 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1550 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1551 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI)
TRẦN VĂN GIÀU - Hẻm 94
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1552 Huyện Bình Chánh Hẻm 76 (PHẠM VĂN HAI)
Trường THCS Phạm Văn Hai - Giáo Xứ Ninh Phát
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1553 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Hẻm 91
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1554 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Kinh A
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1555 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Cuối hẻm
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1556 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Hẻm 100
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1557 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Vĩnh Lộc - ĐẾN RANH VĨNH LỘC B (hẻm cụt)
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1558 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ranh
Đường Trần Văn Giàu (Cầu Đôi) - Đường Nguyễn Văn Bứa
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1559 Huyện Bình Chánh AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU - NGUYỄN VĂN BỨA
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1560 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN VÂN
TRẦN VĂN GIÀU - Ranh Vĩnh Lộc B
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1561 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 15-16 (đường ABC ấp 5 cũ)
Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
1562 Huyện Bình Chánh Đường Lô B ấp 9
Đường Trần Văn Giàu - hẻm 58
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
1563 Huyện Bình Chánh Đường Lô BC ấp 3 (Phân lô BC ấp 1 cũ)
Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
1564 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1565 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1566 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1567 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất TM-DV 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
1568 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
1569 Huyện Bình Chánh Đường Số 5A (KDC CN An Hạ)
Đường Số 4 - Đường Số 6
Đất TM-DV 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
1570 Huyện Bình Chánh Đường Số 7A (KDC CN An Hạ)
Đường Số 6 - Đường Số 8
Đất TM-DV 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
1571 Huyện Bình Chánh Đường Số 4 (KDC CN An Hạ)
Đường Số 7 - Đường Số 5A
Đất TM-DV 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
1572 Huyện Bình Chánh Đường Số 8 (KDC CN An Hạ)
Đường Kênh 2 - Khu công nghiệp An Hạ
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
1573 Huyện Bình Chánh Đường Số 6 (KDC CN An Hạ)
Đường Kênh 2 - Đường Kênh 4
Đất TM-DV 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
1574 Huyện Bình Chánh Đường Số 2 (KDC 12Ha)
Đường Võ Văn Vân - Cuối đường
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1575 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1
BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH - RANH TỈNH LONG AN
Đất TM-DV 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1576 Huyện Bình Chánh Đường Đinh Đức Thiện
Quốc Lộ 1 - Ranh xã Bình Chánh - Tân Qúy
Đất TM-DV 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
1577 Huyện Bình Chánh Đường Hoàng Phan Thái
QUỐC LỘ 1 - Đường Bình Trường
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1578 Huyện Bình Chánh Đường 18B
Quốc lộ 1 - Trịnh Như Khuê
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1579 Huyện Bình Chánh Huỳnh Văn Trí
Quốc lộ 1 - Đinh Đức Thiện
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1580 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ BIẾT (Đường Bờ Nhà Thờ)
Quốc Lộ 1 - Nguyễn Thị Tư
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1581 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ SẢNH (Đường Miếu Ông Đá + Đê Bao Ông Cốm (ấp 2 cũ)
Quốc Lộ 1 - Thị trấn Tân Túc
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1582 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ SUNG (Đường Bình Trường)
Quốc Lộ 1 - Thái Thị Còn
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1583 Huyện Bình Chánh THÁI THỊ CÒN (Rạch Ông Đồ cũ)
Quốc Lộ 1 - Ranh Tân Túc
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1584 Huyện Bình Chánh Trịnh Như Khuê
Quố́c lộ 1 - Quố́c lộ 1
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1585 Huyện Bình Chánh Đường Hoàng Phan Thái
Đường Bình Trường - Ranh tỉnh Long An
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1586 Huyện Bình Chánh ĐẶNG PHÚ HIỂU (Đường Kênh Mười Giảng- Đường Tập Đoàn 4)
Đường Bình Trường - Dân sinh cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1587 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯ (Giao Thông Hào ấp 3)
Đường Đinh Đức Thiện - Đường dân sinh Cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1588 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ LẠC (Đường Kênh T12 ấp 4 cũ)
Huỳnh Văn Trí - Ranh xã Tân Quí
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1589 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ AI (Đường Tập Đoàn 7 - ấp 3 cũ)
Nguyễn Thị Tư - Ranh xã Phước Lý
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1590 Huyện Bình Chánh Đường 18B
Trịnh Như Khuê - Đinh Đức Thiện
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1591 Huyện Bình Chánh Đường Nguyễn Thị Dững
Quốc Lộ 1 - Đường Bình Trường
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
1592 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Lớn (Đường Kênh A)
Đường Hoàng Phan Thái - Ranh Thị Trấn Tân Túc
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1593 Huyện Bình Chánh Đường Phan Thị Thâu
Đường Thái Thị Còn (Rạch Ông Đồ cũ) - Đường Kênh A
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1594 Huyện Bình Chánh Quách Điêu
Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn
Đất TM-DV 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
1595 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Trọn (Đường Liên ấp 1-2)
Kinh Trung Ương - Đường Liên ấp 6-2
Đất TM-DV 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
1596 Huyện Bình Chánh Dân Công Hỏa Tuyến (Nữ Dân Công)
Kinh Trung Ương - Ranh huyện Hóc Môn
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1597 Huyện Bình Chánh Thới Hòa
Quách Điêu - Vĩnh Lộc
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1598 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Tuôi (Đường Liên ấp 5-6)
Vĩnh Lộc - Thới Hòa
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1599 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 68-16
Quách Điêu - Kinh Trung Ương
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1600 Huyện Bình Chánh Lê Thị Ngay (Đường ấp 1)
Vĩnh Lộc - Kinh Trung Ương
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1601 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 9-20-36
Lê Thị Ngay - Ranh huyện Hóc Môn
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1602 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9)
Đường Liên ấp 6-2 - Dân Công Hỏa Tuyến
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1603 Huyện Bình Chánh Kinh Trung Ương
Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1604 Huyện Bình Chánh Kinh Liên vùng (Kinh Trung Ương)
Vĩnh Lộc - Ranh quận Bình Tân
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1605 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Nghĩ (Đường Liên ấp 5-6)
Quách Điêu - Vĩnh Lộc
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1606 Huyện Bình Chánh Bộ Đội An Điền
Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Kinh Liên Vùng
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1607 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Nguyện (Hẻm 4 (nhánh của đường Bộ Đội An Điền)
Bộ Đội An Điền - Hẻm 9 (nhánh Đường Sư 9)
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1608 Huyện Bình Chánh Hà Thị Hằng (Hẻm 5 (nhánh của Bộ Đội An Điền)
Bộ Đội An Điền - Cuối hẻm
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1609 Huyện Bình Chánh Rạch Cầu Suối
Dân Công Hỏa Tuyến - Vĩnh Lộc
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1610 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sưa (Đường liên tổ 3-4-5-6 Nguyễn Thị Sưa)
Dân Công Hỏa Tuyến - Liên ấp 1-2-3-4
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1611 Huyện Bình Chánh Trần Thị Nhung (phía sau chợ Nữ Dân Công)
Dân Công Hỏa Tuyến - Quách Điêu
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1612 Huyện Bình Chánh Phan Thị Cợt (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 13)
Dân Công Hỏa Tuyến - Nguyễn Thị Sưa
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1613 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sẳng (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 1 (DCHT)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1614 Huyện Bình Chánh Trần Thị Chắn (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 4)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1615 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Buôi (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1616 Huyện Bình Chánh Phan Thị Gắt (Đường trục ấp 5A (E12/7 đến nhà mộ tộc Trần)
Thới Hòa - Dân Công Hỏa Tuyến nối dài
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1617 Huyện Bình Chánh Lê Thị Sịa (Hẻm Quách Điêu 27)
Đường Quách Điêu - Cuối hẻm
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
1618 Huyện Bình Chánh Trần Thị Ới (Hẻm 1 (nhánh của Đường số 1)
Đường số 1 - Cuối hẻm
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1619 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Gieo (Hẻm 4A (nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Hẻm 4 (nhánh của Liên ấp 1-2-3) - Hẻm 9 (nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1620 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Kiến (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12B)
Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12 - Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 9B
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1621 Huyện Bình Chánh Phan Thị Ngạn (Hẻm Thới Hòa 24)
Hẻm Thới Hòa 24 - Cuối hẻm
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
1622 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Chính (Hẻm Thới Hòa 4A6)
Hẻm Thới Hòa 4A - Cuối hẻm
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
1623 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Khỏe (Đường vào Trường THCS Vĩnh Lộc A)
Hương lộ 80 (Vĩnh Lộc) - Quách Điêu
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1624 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Mưa (Hẻm 17 (nhánh của Kinh Trung Ương)
Kinh Trung Ương - Phía Tây
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1625 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Rực (Đường liên ấp 1-2-3-4)
Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Giáp ranh xã Xuân Thới Thượng
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1626 Huyện Bình Chánh Trương Thị Muối (Ranh ấp 2A-1B-1)
Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1627 Huyện Bình Chánh Phan Thị Kiểu (Hẻm 10 (nhánh của đường liên ấp 123)
Liên ấp 1-2-3 - Hẻm 10B (Nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1628 Huyện Bình Chánh Lý Thị Tuyên (Liên tổ 5-6-7)
Liên ấp 1-2-3-4 - Kinh Trung Ương
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1629 Huyện Bình Chánh Tô Thị Bài (Liên tổ 13-14-15-16-20 ấp 6C)
Liên ấp 6, 6C - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1630 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Lưới (Đường liên ấp 2-3A kết nối vào nhà LLVT Đồng Đen)
Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Kinh Trung Ương
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1631 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Dời (nhánh Đường liên ấp 2-6)
Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Liên tổ 6-14
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1632 Huyện Bình Chánh Phan Thị Trọn (Hẻm 8 (nhánh của Đường Sư 9)
Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Hẻm 9A (nhánh Đường Sư 9)
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1633 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Dưa (Nhà chú Sáu Đúng đến A8/10)
Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/10A ấp 1B
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1634 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Xem (Nhà chú Tư Ưng đến A8/8A)
Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/8A ấp 1B
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1635 Huyện Bình Chánh Hồ Thị Diện (Hẻm 25B (nhánh của Liên ấp 6-2)
Phía Đông - Hẻm 27
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1636 Huyện Bình Chánh Phan Thị Góp (Đường Phía Tây)
Phía Nam - Phía Bắc
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1637 Huyện Bình Chánh Lê Thị Dung
Quách Điêu - Dân Công Hỏa Tuyến
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1638 Huyện Bình Chánh Trần Thị Bờ (Liên tổ 1-2-4-6-7 (đường NTM)
Quách Điêu - Lê Thị Dung
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1639 Huyện Bình Chánh Phan Thị Tư (Đường vào nhà Mẹ VNAH Phan Thị Tư)
Quách Điêu - Nhà Mẹ Tư
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1640 Huyện Bình Chánh Đào Thị Xinh (Hẻm Thới Hòa 6)
Thới Hòa - Cuối hẻm
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1641 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sét (Hẻm Thới Hòa 12)
Thới Hòa - Cuối hẻm
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1642 Huyện Bình Chánh Lê Thị Lở (Hẻm Thới Hòa 14)
Thới Hòa - Hẻm Thới Hòa 14E
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1643 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (Vào Khu Đồng Danh)
Vĩnh Lộc - Văn phòng ấp 6C
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1644 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Ba (Đường nhà Sibên)
Vĩnh Lộc - Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2)
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
1645 Huyện Bình Chánh Lê Thị Mới (Liên ấp 6-6C)
Vĩnh Lộc - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1646 Huyện Bình Chánh Phan Thị Tộ (Tơ) (Hẻm Vĩnh Lộc 18)
Vĩnh Lộc - Liên ấp 1-2-3
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1647 Huyện Bình Chánh BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)
VÕ VĂN VÂN - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất TM-DV 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
1648 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M -
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1649 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN -
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1650 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M -
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1651 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN -
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
1652 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Dợt (CÂY CÁM)
LIÊN ẤP 1, 2, 3 - RANH BÌNH TÂN
Đất TM-DV 11.200.000 5.600.000 4.480.000 3.584.000
1653 Huyện Bình Chánh Lại Văn Dũng (CÂY CÁM 2)
LIÊN ẤP 1-2-3 - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất TM-DV 11.200.000 5.600.000 4.480.000 3.584.000
1654 Huyện Bình Chánh Võ Thị Hối (ĐƯỜNG 1A)
VÕ VĂN VÂN - BẾN LỘI
Đất TM-DV 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
1655 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Ai (ĐƯỜNG 1B)
VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
1656 Huyện Bình Chánh Lại Thị Bộn (ĐƯỜNG 1C)
VÕ VĂN VÂN - ĐƯỜNG 1A
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
1657 Huyện Bình Chánh Trần Thị Ớn (ĐƯỜNG 4A)
VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1658 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Cà (ĐƯỜNG 5A)
VĨNH LỘC - KINH TRUNG ƯƠNG
Đất TM-DV 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
1659 Huyện Bình Chánh Phan Thị Mọ (ĐƯỜNG 6A)
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1660 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Diệu (ĐƯỜNG 6B)
ĐƯỜNG VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 6A
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1661 Huyện Bình Chánh Hồ Thị Đục (ĐƯỜNG 6D)
LẠI HÙNG CƯỜNG - KÊNH LIÊN VÙNG
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1662 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 (Vĩnh Lộc B)
VÕ VĂN VÂN - VÕ VĂN VÂN
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
1663 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Meo (Mẹo) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 20 ẤP 5
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1664 Huyện Bình Chánh Trần Thị Mươi (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) - RẠCH CẦU SUỐI
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
1665 Huyện Bình Chánh KINH TRUNG ƯƠNG
VĨNH LỘC - RANH XÃ VĨNH LỘC A
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1666 Huyện Bình Chánh LẠI HÙNG CƯỜNG
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất TM-DV 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
1667 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÚ
VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất TM-DV 34.400.000 17.200.000 13.760.000 11.008.000
1668 Huyện Bình Chánh TRẦN HẢI PHỤNG
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất TM-DV 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
1669 Huyện Bình Chánh VĨNH LỘC
KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC - TRẦN VĂN GIÀU
Đất TM-DV 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
1670 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN VÂN
Ranh Vĩnh Lộc B - ```
Đất TM-DV 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
1671 Huyện Bình Chánh Đường Số 3 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4
Đất TM-DV 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
1672 Huyện Bình Chánh Đường Số 3A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 8
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1673 Huyện Bình Chánh Đường Số 3C (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 6B
Đất TM-DV 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
1674 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất TM-DV 12.500.000 6.250.000 5.000.000 4.000.000
1675 Huyện Bình Chánh Đường số 4A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 5
Đất TM-DV 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
1676 Huyện Bình Chánh Đường Số 5 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4
Đất TM-DV 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
1677 Huyện Bình Chánh Đường Số 5A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 6D - Trọn đường
Đất TM-DV 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
1678 Huyện Bình Chánh Đường Số 5B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 8 - Đường Số 8B
Đất TM-DV 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
1679 Huyện Bình Chánh Đường Số 6 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1680 Huyện Bình Chánh Đường Số 6A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 5A
Đất TM-DV 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
1681 Huyện Bình Chánh Đường Số 6B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3A - Trọn đường
Đất TM-DV 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
1682 Huyện Bình Chánh Đường Số 6C (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3A - Đường Số 3C
Đất TM-DV 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
1683 Huyện Bình Chánh Đường Số 6D (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất TM-DV 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
1684 Huyện Bình Chánh Đường Số 6E (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất TM-DV 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
1685 Huyện Bình Chánh Đường Số 6F (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất TM-DV 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
1686 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất TM-DV 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
1687 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất TM-DV 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
1688 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất TM-DV 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
1689 Huyện Bình Chánh HUỲNH THỊ CỬA (Đường Rạch Cầu Suối (bờ trái))
Đường Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1690 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ DiỀN (Trục tổ 7 ấp 2)
Đường Võ Văn Vân - Đường liên ấp 1-2-3
Đất TM-DV 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
1691 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ ĐỜI (Đường liên Tổ 10 - 11, Ấp 3)
Đường Võ Văn Vân - Đường Lại Hùng Cường
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1692 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ NGHÊ (Đường liên Ấp 3B)
Đê bao 2 - 3 - Bình Hưng Hòa B
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1693 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ THƯƠNG (Đường Liên tổ 1-3-4 ấp 2A)
Đường Liên tổ 6-7-8-9 - Đường tổ 5 ấp 2A
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1694 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ ĐÔI (Đường Liên ấp 4-4B)
Đường Võ Văn Văn - Đường Đê bao ấp 4
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1695 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ HƯƠNG (Trục tổ 1-2 ấp 1A)
Đường Võ Văn Vân - RANH BÌNH TÂN
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1696 Huyện Bình Chánh NGUYỂN THỊ LÙNG (Đường trục Tổ 17 Ấp 5)
Đường đê bao Ấp 5 - Đường kênh Trung ương
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1697 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NGHỄ (Đường liên Tổ 8 - 9 - 6 - 7, Ấp 2A)
Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1698 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NUÔI (Đường nối dài đường 6B, Tổ 11, 13, 14 ẤP 6A)
Nhà ông ThiềnVăn Se - Nhà bà Bảy Hồng
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1699 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÂM (Đường Rạch Cầu Suối (bờ phải)
Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1700 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÁM (Đường trục Tổ 8-9, Ấp 6A)
Đường 6A - KÊNH LIÊN VÙNG
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1701 Huyện Bình Chánh NGYỄN THỊ CHUYỀN (Đường 3B)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1702 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ XÉN (Đường 3A)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1703 Huyện Bình Chánh PHAN THỊ ÀI (Đường số 1)
Đê bao 2 - 3 - Đê bao 2 - 3
Đất TM-DV 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
1704 Huyện Bình Chánh THÁI THỊ XIẾU (Đường liên Tổ 8 - 9, Ấp 3)
Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối
Đất TM-DV 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
1705 Huyện Bình Chánh TRỊNH THỊ CẬY (Đường Liên ấp 3-4)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1706 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ AI (Đường trục Tổ 3, Ấp 1)
Đường 1A - Kênh Liên vùng
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1707 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ THIÊU (Đường Liên Tổ 3-4 ấp 6A)
Đường Vĩnh Lộc - Kênh T17
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1708 Huyện Bình Chánh KINH LIÊN VÙNG
VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
1709 Huyện Bình Chánh Đường 1 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 10 - Đường số 6
Đất SX-KD 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
1710 Huyện Bình Chánh Đường 10 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 4 - Đường số 1
Đất SX-KD 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
1711 Huyện Bình Chánh Đường 11A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường 4A - Đường 6A
Đất SX-KD 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000
1712 Huyện Bình Chánh Đường 11A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 16 - Đường số 14
Đất SX-KD 26.600.000 13.300.000 10.640.000 8.512.000
1713 Huyện Bình Chánh Đường 13A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 18 - Đường số 20
Đất SX-KD 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
1714 Huyện Bình Chánh Đường 2 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Cuối đường
Đất SX-KD 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
1715 Huyện Bình Chánh Đường 3 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 6 - Đường số 8
Đất SX-KD 28.500.000 14.250.000 11.400.000 9.120.000
1716 Huyện Bình Chánh Đường 4 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 10
Đất SX-KD 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
1717 Huyện Bình Chánh Đường 4A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất SX-KD 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
1718 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 10
Đất SX-KD 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
1719 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Phạm Hùng
Đất SX-KD 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
1720 Huyện Bình Chánh Đường 6 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
1721 Huyện Bình Chánh Đường 6A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất SX-KD 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
1722 Huyện Bình Chánh Đường 6B (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất SX-KD 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
1723 Huyện Bình Chánh Đường 8 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 3
Đất SX-KD 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
1724 Huyện Bình Chánh Đường C5/22 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
C5/18 - Đường số 6
Đất SX-KD 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
1725 Huyện Bình Chánh Đường C6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Cuối tuyến
Đất SX-KD 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
1726 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất SX-KD 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
1727 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Dương Hồng 9B4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 8
Đất SX-KD 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
1728 Huyện Bình Chánh Đường số 1, (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 24
Đất SX-KD 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000
1729 Huyện Bình Chánh Đường số 1,(KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 4
Đất SX-KD 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
1730 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Bình Hưng)
Quốc lộ 50 - Ranh xã Phong Phú
Đất SX-KD 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
1731 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất SX-KD 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
1732 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 3
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1733 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 11C - Đường số 11
Đất SX-KD 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
1734 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1735 Huyện Bình Chánh Đường số 10B (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 1
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1736 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 24
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1737 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất SX-KD 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
1738 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Dương Hồng 9B4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 8
Đất SX-KD 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
1739 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Him Lam 6A)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 14
Đất SX-KD 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
1740 Huyện Bình Chánh Đường số 11B (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 12 - Đường số 10A
Đất SX-KD 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
1741 Huyện Bình Chánh Đường số 11C (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 10 - Đường số 11B
Đất SX-KD 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
1742 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Bình Hưng)
Đường số 11 - Đường số 19
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1743 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất SX-KD 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
1744 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Bình Hưng)
Đường số 24 - Đường số 14
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1745 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 8B
Đất SX-KD 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
1746 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 2 - Đường số 8
Đất SX-KD 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
1747 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 14 - Đường số 24
Đất SX-KD 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
1748 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 15
Đất SX-KD 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
1749 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
1750 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 18
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1751 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 4 - Đường Cao Lỗ
Đất SX-KD 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
1752 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 26 - Đường số 14
Đất SX-KD 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
1753 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Bình Hưng)
Đường số 21 - Đường số 13
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1754 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
1755 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Bình Hưng)
Đường số 22 - Đường số 2
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1756 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 4 - Đường Cao Lỗ
Đất SX-KD 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
1757 Huyện Bình Chánh Đường số 17/5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 17 - Cuối tuyến
Đất SX-KD 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
1758 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 19
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1759 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
1760 Huyện Bình Chánh Đường số 19 (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 22
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1761 Huyện Bình Chánh Đường số 1A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 1 - Đường số 1
Đất SX-KD 39.800.000 19.900.000 15.920.000 12.736.000
1762 Huyện Bình Chánh Đường số 1B, (KDC Trung Sơn)
Đường số 6 - Đường số 1C
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1763 Huyện Bình Chánh Đường số 1C, (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 4A
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1764 Huyện Bình Chánh Đường số 1D, (KDC Trung Sơn)
Đường số 6D - Đường số 6A
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1765 Huyện Bình Chánh Đường số 1E, (KDC Trung Sơn)
Đường số 8A - Đường số 7
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1766 Huyện Bình Chánh Đường số 1F, (KDC Trung Sơn)
Trọn đường - Trọn đường
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1767 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất SX-KD 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
1768 Huyện Bình Chánh Đường số 2, (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 21
Đất SX-KD 26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
1769 Huyện Bình Chánh Đường số 2, (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 4
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1770 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Bình Hưng)
Đường số 13 - Đường số 17
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1771 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
1772 Huyện Bình Chánh Đường số 21 (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 22
Đất SX-KD 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
1773 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Bình Hưng)
Đường số 21 - Đường số 1
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1774 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
1775 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Bình Hưng)
Trọn đường - Trọn đường
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1776 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Him Lam 6A)
Trọn đường - Trọn đường
Đất SX-KD 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
1777 Huyện Bình Chánh Đường số 26 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
1778 Huyện Bình Chánh Đường số 2A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất SX-KD 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
1779 Huyện Bình Chánh Đường số 2A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1780 Huyện Bình Chánh Đường số 2B, (KDC Trung Sơn)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1781 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Bình Hưng)
Đường số 8 - Đường số 4
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1782 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 15 - Cuối tuyến
Đất SX-KD 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
1783 Huyện Bình Chánh Đường số 4, (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 7
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1784 Huyện Bình Chánh Đường số 4, (KDC Trung Sơn)
Trọn đường - Trọn đường
Đất SX-KD 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
1785 Huyện Bình Chánh Đường số 4A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 3 - Đường 1B
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1786 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 1E
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1787 Huyện Bình Chánh Đường số 5, (KDC Bình Hưng)
Đường số 8 - Đường số 4
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1788 Huyện Bình Chánh Đường số 5A (KDC Trung Sơn)
Đường số 6 - Đường số 4
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1789 Huyện Bình Chánh Đường số 5A.B.C (KDC Bình Hưng)
Đường số 6 - Đường số 4
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1790 Huyện Bình Chánh Đường số 5B (KDC Trung Sơn)
Đường số 8C - Đường số 8
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1791 Huyện Bình Chánh Đường số 5C (KDC Trung Sơn)
Đường số 1E - Đường số 10A
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1792 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Bình Hưng)
Đường số 5 - Đường số 21
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1793 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Trọn đường - Trọn đường
Đất SX-KD 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
1794 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 1
Đất SX-KD 39.200.000 19.600.000 15.680.000 12.544.000
1795 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC Trung Sơn)
Đường số 1A - Đường số 3
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1796 Huyện Bình Chánh Đường số 6B (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1797 Huyện Bình Chánh Đường số 6C (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1798 Huyện Bình Chánh Đường số 6D (KDC Trung Sơn)
Đường số 1A - Đường số 3
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1799 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 2
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1800 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 1C
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1801 Huyện Bình Chánh Đường số 7A (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1802 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 19
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1803 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất SX-KD 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
1804 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất SX-KD 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
1805 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 9A
Đất SX-KD 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
1806 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất SX-KD 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
1807 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 3
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1808 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất SX-KD 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
1809 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KDC Trung Sơn)
Đường số 1E - Đường số 1F
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1810 Huyện Bình Chánh Đường số 8C (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 5
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1811 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 24
Đất SX-KD 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
1812 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Phạm Hùng
Đất SX-KD 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
1813 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Trung Sơn)
Đường số 4 - Đường số 10
Đất SX-KD 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
1814 Huyện Bình Chánh Đường số 9A (KDC Trung Sơn)
Nguyễn Văn Linh - Cầu Kênh Xáng
Đất SX-KD 61.200.000 30.600.000 24.480.000 19.584.000
1815 Huyện Bình Chánh Phạm Hùng
Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
1816 Huyện Bình Chánh Phạm Hùng
Nguyễn Văn Linh - ranh huyện Nhà Bè
Đất SX-KD 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
1817 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 27.800.000 13.900.000 11.120.000 8.896.000
1818 Huyện Bình Chánh BÙI VĂN QUỚI (Hẻm C7B)
Đường Phạm Hùng - Cao Lỗ, Quận 8
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1819 Huyện Bình Chánh HUỲNH THỊ BẢY (Hẻm C7)
Đường Phạm Hùng - C7/2A
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1820 Huyện Bình Chánh HUỲNH VĂN THIỆU (Hẻm C7C)
Đường Phạm Hùng - Cầu Tám Nó
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1821 Huyện Bình Chánh NGÔ VĂN SỞ (Hẻm C7D)
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1822 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ BA (Hẻm C5)
Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1823 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NĂM (Hẻm 31 C5/18)
Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1824 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ HƠN (Hẻm C6)
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1825 Huyện Bình Chánh TRẦN TRƯỜNG CUNG (Hẻm C9-C10)
Đường Phạm Hùng - C9/7C22
Đất SX-KD 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
1826 Huyện Bình Chánh Kênh Rau Răm (bờ trái)
Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1827 Huyện Bình Chánh Kinh 5 (bờ trái và bờ phải)
Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1828 Huyện Bình Chánh Liên Ấp 1-2 Bình Lợi
Cầu Bà Tỵ - Cầu Sáu Oánh
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
1829 Huyện Bình Chánh Trương Văn Đa
Cầu Bà Tỵ - Ranh Long An
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
1830 Huyện Bình Chánh Vườn Thơm
Cầu Xáng - Ranh Tỉnh Long An
Đất SX-KD 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
1831 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Quế (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1832 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1833 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1834 Huyện Bình Chánh Đường dẫn cầu Kênh Xáng Ngang
Đường Trương Văn Đa - Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1835 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C1
Đường Kênh Tràm Lầy 1 - Đường Kênh Bà Bửu
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1836 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C11
Đường Kênh 7 - Đường Kênh 8
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1837 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C3
Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh Tràm Lầy 1
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1838 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C4
Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh 1
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1839 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C5
Đường Kênh 1 - Đường Kênh 2
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1840 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C7
Đường Kênh 3 - Đường Kênh 4
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1841 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C8
Đường Kênh 4 - Đường Kênh 5
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1842 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C9
Đường Kênh 5 - Đường Kênh 6
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1843 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D2
Đường Kênh 9 - Đường Kênh 10
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1844 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D4
Đường Kênh 11 - Đường Kênh 12
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1845 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D5
Đường Kênh 12 - Đường Kênh 13
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1846 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 06 Áp (bờ phải)
Đường Kênh liên vùng - Kênh 11
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1847 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 06 Áp (bờ trái)
Đường Kênh liên vùng - Kênh 11
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1848 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 1 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1849 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 1 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1850 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 10 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1851 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 10 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1852 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 11 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1853 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 11 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1854 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 12 (bờ phải)
Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1855 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 12 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1856 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1857 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1858 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1859 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1860 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1861 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1862 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1863 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1864 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1865 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1866 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ phải)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1867 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1868 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1869 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1870 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 9 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1871 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 9 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1872 Huyện Bình Chánh Đường kênh Bà Bửu
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1873 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ba Lạc
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Độc Lập
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1874 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Hinh (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1875 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Hinh (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1876 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Quế (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1877 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cái Thanh (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1878 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cái Thanh (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1879 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cây Dầu (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1880 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cây Dầu (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1881 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chài Chìm (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1882 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chài Chìm (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1883 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chùa (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1884 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chùa (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1885 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Độc Lập (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1886 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Độc Lập (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1887 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Lớn (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1888 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Lớn (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1889 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1890 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1891 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Hội Đồng (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1892 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Hội Đồng (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1893 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Liên Vùng
Đường Kênh Rau Răm (bờ trái) - Đường Kênh Bà Bửu
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1894 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Búng
Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Ngang
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1895 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Đường (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1896 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Đường (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1897 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Giáp (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1898 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Giáp (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1899 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Xuyên (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1900 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Xuyên (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1901 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ngang
Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Thầy Thuốc
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1902 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ông Thân (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1903 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ông Thân (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1904 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tám Đại (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1905 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tám Đại (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1906 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ phải)
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Ngang
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1907 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh 6 Oánh
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1908 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Tây (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1909 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Tây (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1910 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1911 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1912 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1913 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1914 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Cu (bờ phải)
Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1915 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Cu (bờ trái)
Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1916 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Đức (bờ phải)
Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1917 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Đức (bờ trái)
Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1918 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1919 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1920 Huyện Bình Chánh Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An
Cầu Kênh Xáng Ngang - Đường Kênh Ba Lạc
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1921 Huyện Bình Chánh Kênh Rau Răm (bờ phải)
Trần Văn Giàu - Trọn đường
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1922 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C10
Đường Kênh 6 - Đường Kênh 7
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1923 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C2
Đường Kênh Tràm Lầy 2 - Đường Kênh Tràm Lầy 1
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1924 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C6
Đường Kênh 2 - Đường Kênh 3
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1925 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D1
Đường Kênh 8 - Đường Kênh 9
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1926 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D3
Đường Kênh 10 - Đường Kênh 11
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1927 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1928 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
1929 Huyện Bình Chánh ĐỖ HỮU MƯỜI (ĐƯỜNG 7 TẤN)
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
1930 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN XƯỜNG (ĐƯỜNG CHÙA)
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
1931 Huyện Bình Chánh An Phú Tây - Hưng Long
Quốc Lộ 1 - Cầu Rạch gia
Đất SX-KD 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
1932 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1933 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ
An Phú Tây - Hưng Long - Khu dân cư An Phú Tây 47ha
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1934 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1935 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1936 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 28
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1937 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1938 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 12
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1939 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 31 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 14
Đất SX-KD 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
1940 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 24
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1941 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN NIỆM (TÂN NHIỄU)
An Phú Tây - Hưng Long - Kinh T11
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1942 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2
Nguyễn Văn Linh - An Phú Tây-Hưng Long
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1943 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 13
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1944 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 8
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1945 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC An Phú Tây)
Đường số 17 - Đường số 29
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1946 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC An Phú Tây)
Đường số 13 - Ranh phía tây
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1947 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 13
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1948 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 24
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1949 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC An Phú Tây)
Đường số 29 - Đường số 31
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1950 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC An Phú Tây)
Đường số 24 - Đường số 32
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1951 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 29
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
1952 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC An Phú Tây)
Đường số 3 - Đường số 13
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1953 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC An Phú Tây)
Đường số 17 - Đường số 31
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1954 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 23 (KDC An Phú Tây)
Đường số 2 - Đường số 32
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1955 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Ranh phía tây
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1956 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 25 (KDC An Phú Tây)
Đường số 14 - Đường số 22
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1957 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC An Phú Tây)
Đường số 3 - Đường số 7
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1958 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 27 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 12
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1959 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 28 (KDC An Phú Tây)
Đường số 15 - Đường số 19
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1960 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 29 (KDC An Phú Tây)
Đường số 2 - Đường số 32
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1961 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 30 (KDC An Phú Tây)
Đường số 29 - Đường số 31
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1962 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 32 (KDC An Phú Tây)
Đường số 15 - Đường số 31
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1963 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Ranh phía tây
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
1964 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC An Phú Tây)
Đường số 4 - Đường số 10
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1965 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC An Phú Tây)
Đường số 5 - Đường số 29
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1966 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC An Phú Tây)
Đường số 5 - Đường số 11
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1967 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC An Phú Tây)
Đường số 10 - Đường số 16
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1968 Huyện Bình Chánh HOÀNG ĐẠO THUÝ
QUỐC LỘ 1 - RANH QUẬN 8
Đất SX-KD 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
1969 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LINH
Ranh Quận 8 - Cao tốc Sài gòn - TL
Đất SX-KD 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
1970 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN PHƯƠNG (BỜ HUỆ)
Quốc Lộ 1 - Đường Nông thôn Ấp 2
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
1971 Huyện Bình Chánh NHÁNH 11 ĐƯỜNG CHÙA (AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG CHÙA - CỤT
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
1972 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ
Khu dân cư An Phú Tây 47ha - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
1973 Huyện Bình Chánh NGUYỄN PHÚ CẢNH (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐIỀN)
An Phú Tây - Hưng Long - Bờ Huệ
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
1974 Huyện Bình Chánh PHAN VĂN TÔN (ĐƯỜNG RẠCH CUNG)
An Phú Tây - Hưng Long - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
1975 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ TÁNH (Hưng Long-Qui Đức)
An Phú Tây - Hưng Long - đến cuối tuyến
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1976 Huyện Bình Chánh An Phú Tây - Hưng Long
Cầu Rạch Gia - Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất SX-KD 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
1977 Huyện Bình Chánh Bùi Văn Sự
Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
1978 Huyện Bình Chánh ĐINH VĂN ƯỚC (Liên ấp 3-4-5)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường An Phú Tây - Hưng Long
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1979 Huyện Bình Chánh Đoàn Nguyễn Tuấn
Cầu Tân Quý - Đến hết ranh xã Hưng Long
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
1980 Huyện Bình Chánh Tân Liễu
Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
1981 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Bảy
Đường Ba Bê - Long Thượng - Đường vào trường Mẫu giáo Quỳnh Anh
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1982 Huyện Bình Chánh Lê Văn Săng
Đường 7 Cá - 8 Luông - Ranh Long Thượng
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1983 Huyện Bình Chánh Nguyễn Văn Đại
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1984 Huyện Bình Chánh Võ Văn Ngạn
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Ranh Long Thượng
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1985 Huyện Bình Chánh Cây Dương
Đường T8 - Cao tốc Bến Lức - Long
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1986 Huyện Bình Chánh Hồ Văn Cầu
Đường Hưng Long - Qui Đức - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1987 Huyện Bình Chánh T1
Đường Ấp 6 - Đường Phạm Thị Tánh
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1988 Huyện Bình Chánh T2
Đường Ấp 6 - Đường Rạch Sậy
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1989 Huyện Bình Chánh T4
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1990 Huyện Bình Chánh T8
Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1991 Huyện Bình Chánh T9
Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1992 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Nga
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Cuối tuyến
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
1993 Huyện Bình Chánh Phan Thị Khai
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1994 Huyện Bình Chánh T5
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1995 Huyện Bình Chánh T6
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Trần Thị Giang
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1996 Huyện Bình Chánh T7
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Cuối tuyến
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1997 Huyện Bình Chánh Trần Thị Giang
Đường T5 - Đường Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
1998 Huyện Bình Chánh Ông Đội (bờ Bắc)
Đường Hưng Long - Qui Đức - Bờ Nam
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
1999 Huyện Bình Chánh Ông Đội (bờ Nam)
Đường 7 Cá - 8 Luông - Đường Bùi Văn Sự
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2000 Huyện Bình Chánh Võ Văn Thu
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Ông Đội
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 12 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1002 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1003 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1004 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1005 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1006 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1007 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1008 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1009 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1010 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1011 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1012 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ phải)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1013 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1014 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1015 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Chánh

4.8/5 - (915 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?