Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bình Chánh năm 2025

Khu vực: huyện Bình Chánh.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 22.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
2001 Huyện Bình Chánh Bình Minh
Trần Văn Giàu - Kênh số 02
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2002 Huyện Bình Chánh Đường Kênh A
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2003 Huyện Bình Chánh Đường Kênh C ấp 7
Trần Văn Giàu- - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2004 Huyện Bình Chánh Đường Láng Le Bàu Cò
Đường Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2005 Huyện Bình Chánh Đường Lê Chính Đáng
Kênh A-LMX - Mai Bá Hương
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
2006 Huyện Bình Chánh Đường Lê Đình Chi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2007 Huyện Bình Chánh Đường Lô 2
Kinh C - Mai Bá Hương
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2008 Huyện Bình Chánh Đường Thích Thiện Hòa
Trọn đường -
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
2009 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh C - Kênh B
Đất SX-KD 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
2010 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh B - Mai Bá Hương
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2011 Huyện Bình Chánh Đường Trần Văn Giàu
Ranh quận Bình Tân - Cầu Xáng
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2012 Huyện Bình Chánh Đường Võ Hữu Lợi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2013 Huyện Bình Chánh Khoa Đông (LMX)
Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2014 Huyện Bình Chánh Mai Bá Hương
Cầu Xáng - Ngã ba Lý Mạnh
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2015 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 10 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2016 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 11 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2017 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 10 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2018 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 8 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2019 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 10 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2020 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 11 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2021 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 12 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2022 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 9 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2023 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 10 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2024 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 11 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2025 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 4 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2026 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 5 khu A
Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2027 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 9 khu A
Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2028 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 9 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2029 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao dân cư ấp 2 và ấp 5
Mai Bá Hương - Kênh B
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2030 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao dân cư ấp 5 (tổ 6)
Kênh B - Thích Thiện Hòa
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2031 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất SX-KD 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
2032 Huyện Bình Chánh TRỊNH QUANG NGHỊ
RANH QUẬN 8 - QUỐC LỘ 50
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
2033 Huyện Bình Chánh TÂN LIÊM
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2034 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2035 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 10
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2036 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2037 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2038 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2039 Huyện Bình Chánh Đường số 12A (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12B
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2040 Huyện Bình Chánh Đường số 12B (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2041 Huyện Bình Chánh Đường số 12C (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2042 Huyện Bình Chánh Đường số 12D (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12C
Đất SX-KD 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
2043 Huyện Bình Chánh Đường số 12E (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2044 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2045 Huyện Bình Chánh Đường số 14A (KDC Hồng Quang)
Đường số 16 - Đường số 14
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2046 Huyện Bình Chánh Đường số 14C (KDC Hồng Quang)
Đường số 14E - Đường số 14
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2047 Huyện Bình Chánh Đường số 14D (KDC Hồng Quang)
Đường số 14C - Đường số 14
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2048 Huyện Bình Chánh Đường số 14E (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 14A
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2049 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2050 Huyện Bình Chánh Đường số 16A (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 3
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2051 Huyện Bình Chánh Đường số 1A (KDC Hồng Quang)
Đường số 10 - Đường số 8
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2052 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2053 Huyện Bình Chánh Đường số 2D (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2054 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC Hồng Quang)
Đường số 10 - Đường số 2
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2055 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC Hồng Quang)
Đường số 8 - Đường số 2
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2056 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2057 Huyện Bình Chánh Đường số 4A (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 3A
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2058 Huyện Bình Chánh Đường số 4B (KDC Hồng Quang)
Đường số 3B - Đường số 5
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2059 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC Hồng Quang)
Đường số 6B - Đường số 6B
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2060 Huyện Bình Chánh Đường số 6B (KDC Hồng Quang)
Đường số 8 - Đường số 6
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2061 Huyện Bình Chánh Đường số 6C (KDC Hồng Quang)
Đường số 3A - Đường số 3B
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2062 Huyện Bình Chánh Đường số 6D (KDC Hồng Quang)
Đường số 6 - Đường số 5
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2063 Huyện Bình Chánh Đường số 6E (KDC Hồng Quang)
Đường số 6D - Đường số 6
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2064 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2065 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4
TÂN LIÊM - NGUYỄN VĂN LINH
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2066 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC CONIC)
Nguyễn Văn Linh - Rạch Bà Tàng
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2067 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 7
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2068 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC CONIC)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2069 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 11
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2070 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC CONIC)
Đường số 6 - Đường số 10
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2071 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Rạch Bà Tàng
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2072 Huyện Bình Chánh Đường số 12A (KDC CONIC)
Đường số 3B - Đường số 7
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2073 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 7
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2074 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC CONIC)
Đường số 3 - Đường số 11
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2075 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC CONIC)
Đường số 12 - Đường số 18
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2076 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC CONIC)
Đường số 9 - Đường số 11
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2077 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC CONIC)
Đường số 2 - ĐƯờng số 3A
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2078 Huyện Bình Chánh Đường số 7F (KDC CONIC)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2079 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 11
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2080 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC CONIC)
Đường số 9 - Đường số 11
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2081 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC CONIC)
Đường số 2 - Đường số 10
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2082 Huyện Bình Chánh DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
QUỐC LỘ 50 - THỬA 81, TỜ 84
Đất SX-KD 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
2083 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)
QUỐC LỘ 50 - CẦU ÔNG NIỆM
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2084 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2085 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2086 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2087 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2088 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2089 Huyện Bình Chánh Đường số 1B (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2090 Huyện Bình Chánh Đường số 1C (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 14 - đến cuối đường
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2091 Huyện Bình Chánh Đường số 1D (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 15 - Đường số 16
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2092 Huyện Bình Chánh Đường số 1E (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 18 - đến cuối đường
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2093 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường 3A
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2094 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 6
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2095 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 2, 4 - Đường số 10
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2096 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 14 - Đường số 16
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2097 Huyện Bình Chánh Đường số 3C (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 18
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2098 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường 3A
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2099 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2100 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 3
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2101 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2102 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH - Vành đai trong
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2103 Huyện Bình Chánh Đường số 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 1
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2104 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2105 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2106 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2107 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
2108 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2109 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1A
Đất SX-KD 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
2110 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
2111 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 6
Đất SX-KD 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
2112 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2113 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 12
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2114 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2115 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC CONIC)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 3A
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2116 Huyện Bình Chánh HẺM HUY PHONG
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất SX-KD 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
2117 Huyện Bình Chánh HẺM THÀNH NHÂN
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất SX-KD 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
2118 Huyện Bình Chánh HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất SX-KD 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
2119 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
QUỐC LỘ 50 - THỬA 48, TỜ 77
Đất SX-KD 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
2120 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC Tân Bình)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 1 (KDC Tân Bình)
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2121 Huyện Bình Chánh Đường D10 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất SX-KD 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
2122 Huyện Bình Chánh Đường N11 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất SX-KD 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
2123 Huyện Bình Chánh Đường N12 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất SX-KD 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
2124 Huyện Bình Chánh Đường N13 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất SX-KD 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
2125 Huyện Bình Chánh Đường N18 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2126 Huyện Bình Chánh Đường N21 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2127 Huyện Bình Chánh Đường N7 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D3
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2128 Huyện Bình Chánh Đường D3 (KDC Phong Phú 4)
Trịnh Quang Nghị - Tân Liêm
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2129 Huyện Bình Chánh Đường D7 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Tân Liêm
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2130 Huyện Bình Chánh Đường 2A (KDC Tân Bình)
1A - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
2131 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 21
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2132 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Phong Phú 5)
Ranh dự án - Đường 17
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2133 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất SX-KD 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
2134 Huyện Bình Chánh Đường D11 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2135 Huyện Bình Chánh Đường D12 (KDC Phong Phú 4)
Đường N24 - Đường Tân Liêm
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2136 Huyện Bình Chánh Đường D14 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2137 Huyện Bình Chánh Đường D15 (KDC Phong Phú 4)
Đường N22 - Đường N24
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2138 Huyện Bình Chánh Đường D16 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2139 Huyện Bình Chánh Đường D17 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2140 Huyện Bình Chánh Đường D18 (KDC Phong Phú 4)
Đường N18 - Đường N24
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2141 Huyện Bình Chánh Đường D19 (KDC Phong Phú 4)
Đường N18 - Đường N24
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2142 Huyện Bình Chánh Đường D2 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N7
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2143 Huyện Bình Chánh Đường D20 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2144 Huyện Bình Chánh Đường D4 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2145 Huyện Bình Chánh Đường D5 (KDC Phong Phú 4)
Đường N8 - Đường N10
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2146 Huyện Bình Chánh Đường D6 (KDC Phong Phú 4)
Đường N7 - Đường N11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2147 Huyện Bình Chánh Đường D8 (KDC Phong Phú 4)
Đường N14 - Đường N18
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2148 Huyện Bình Chánh Đường D9 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2149 Huyện Bình Chánh Đường N1 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường N12
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2150 Huyện Bình Chánh Đường N10 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường N9
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2151 Huyện Bình Chánh Đường N14 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Đường N9
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2152 Huyện Bình Chánh Đường N15 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2153 Huyện Bình Chánh Đường N16 (KDC Phong Phú 4)
Đường D8 - Đường N9
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2154 Huyện Bình Chánh Đường N17 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2155 Huyện Bình Chánh Đường N18 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2156 Huyện Bình Chánh Đường N2 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường D2
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2157 Huyện Bình Chánh Đường N20 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D18
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2158 Huyện Bình Chánh Đường N21 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2159 Huyện Bình Chánh Đường N22 (KDC Phong Phú 4)
Đường D14 - Đường D16
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2160 Huyện Bình Chánh Đường N23 (KDC Phong Phú 4)
Đường D17 - Đường D18
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2161 Huyện Bình Chánh Đường N24 (KDC Phong Phú 4)
Đường D12 - Ranh dự án
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2162 Huyện Bình Chánh Đường N25 (KDC Phong Phú 4)
Đường D19 - Đường N26
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2163 Huyện Bình Chánh Đường N26 (KDC Phong Phú 4)
Đường Song Hành Quốc Lộ 50 - Đường N25
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2164 Huyện Bình Chánh Đường N3 (KDC Phong Phú 4)
Đường D4 - Đường N11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2165 Huyện Bình Chánh Đường N4 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường D2
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2166 Huyện Bình Chánh Đường N5 (KDC Phong Phú 4)
Đường D4 - Đường N11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2167 Huyện Bình Chánh Đường N6 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D3
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2168 Huyện Bình Chánh Đường N8 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D6
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2169 Huyện Bình Chánh Đường N9 (KDC Phong Phú 4)
Đường D5 - Đường N11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2170 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 18 - Đường số 11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2171 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 9 - Đường số 9
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2172 Huyện Bình Chánh Đường số 10B (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 10A
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2173 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 22 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2174 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 5- Đường số 9 - Đường số 9
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2175 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 3a - Đường số 3
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2176 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2177 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 7
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2178 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường 22
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2179 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 3
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2180 Huyện Bình Chánh Đường số 19 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 22a - Đường 23
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2181 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Phong Phú 5)
Đường 7 - Đường số 13
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2182 Huyện Bình Chánh Đường số 22A (KDC Phong Phú 5)
Đường 15 - Đường số 22
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2183 Huyện Bình Chánh Đường số 23 (KDC Phong Phú 5)
Đường 15 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2184 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Phong Phú 5)
Đường 5 - Đường số 11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2185 Huyện Bình Chánh Đường số 26 (KDC Phong Phú 5)
Đường 5 - Đường số 11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2186 Huyện Bình Chánh Đường số 28 (KDC Phong Phú 5)
Đường 1 - Đường số 3
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2187 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 1
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2188 Huyện Bình Chánh Đường số 30 (KDC Phong Phú 5)
Đường 1 - Đường số 11
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2189 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 3 - Đường số 16
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2190 Huyện Bình Chánh Đường số 5A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 30 - Đường số 1
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2191 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 12 - Đường số 22
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2192 Huyện Bình Chánh Đường Rạch Bà Lớn (KDC Phong Phú 5)
Đường số 9 - Đường số 21
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2193 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10A - Đường số 20
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2194 Huyện Bình Chánh Đường số 21 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường Rạch Bà Lớn
Đất SX-KD 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
2195 Huyện Bình Chánh Đường D1 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N6
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2196 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Phong Phú 5)
Ranh dự án Q8 - Ranh dự án rạch Su
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2197 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LẠC
QUÔC LỘ 50 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2198 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TRẠM ĐIỆN
ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2199 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ)
ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG QL50 ẤP 15
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2200 Huyện Bình Chánh SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - RẠCH ÔNG CHÔM
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2201 Huyện Bình Chánh SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2202 Huyện Bình Chánh SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2203 Huyện Bình Chánh SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2204 Huyện Bình Chánh SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 6
Đất SX-KD 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
2205 Huyện Bình Chánh SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất SX-KD 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
2206 Huyện Bình Chánh SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2207 Huyện Bình Chánh SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2208 Huyện Bình Chánh SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5C
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2209 Huyện Bình Chánh SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2210 Huyện Bình Chánh SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2211 Huyện Bình Chánh SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8C - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2212 Huyện Bình Chánh SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2213 Huyện Bình Chánh SỐ 5C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4C
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2214 Huyện Bình Chánh SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2215 Huyện Bình Chánh SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2216 Huyện Bình Chánh SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 5B
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2217 Huyện Bình Chánh SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2218 Huyện Bình Chánh SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2219 Huyện Bình Chánh SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A - TRỌN ĐƯỜNG
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
2220 Huyện Bình Chánh SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2221 Huyện Bình Chánh SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2222 Huyện Bình Chánh SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2223 Huyện Bình Chánh SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 4B
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2224 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2225 Huyện Bình Chánh BÙI THỊ CHÍNH (Đường 4C)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2226 Huyện Bình Chánh Đường 4B
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2227 Huyện Bình Chánh Đường Đa Phước
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2228 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 1-2
Đường QL 50 - Đường Đê bao khu A
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2229 Huyện Bình Chánh DƯƠNG THỊ THIỆT (Đường Linh Hòa)
Đường QL 50 - Đường 4B
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2230 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ TÂM (Đường Tập Đoàn 16)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
2231 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN TRÂN (Đường Liên ấp 4-5)
Đường Đa Phước - Đường QL 50
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2232 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ SONG (Đường Chú Lường)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2233 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
Ranh xã Phong Phú - Cầu Ông Thìn
Đất SX-KD 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
2234 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ TƯ (Đường Bà Cả)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2235 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao khu A
Đường Liên ấp 1-2 - Đường Liên ấp 2-3
Đất SX-KD 1.600.000 800.000 640.000 512.000
2236 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao khu C
Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành - Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành
Đất SX-KD 1.600.000 800.000 640.000 512.000
2237 Huyện Bình Chánh Đường Tam Bửu Tự
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3
Đất SX-KD 1.600.000 800.000 640.000 512.000
2238 Huyện Bình Chánh Đường Võ Thị Điểu
Đường 4C - Đường Tổ 4- ấp 4(củ)
Đất SX-KD 1.600.000 800.000 640.000 512.000
2239 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ GHI (Đường Tập Đoàn Liên Doanh)
Đường Liên ấp 2-3 - Đường Liên ấp 2-3
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
2240 Huyện Bình Chánh PHƯỚC CƠ (Đường Liên ấp 2-3)
Đường QL 50 - Đường Đê bao khu C
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2241 Huyện Bình Chánh HÓC HƯU
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - QUY ĐỨC
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
2242 Huyện Bình Chánh LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RANH XÃ TÂN KIM - CẦN GIUỘC
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
2243 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LONG
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUI ĐỨC
Đất SX-KD 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
2244 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THÊ (Qui Đức)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RẠCH TRỊ YÊN
Đất SX-KD 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
2245 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HỐC HƯU
Đất SX-KD 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
2246 Huyện Bình Chánh PHẠM TẤN MƯỜI
QUỐC LỘ 50 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất SX-KD 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
2247 Huyện Bình Chánh ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Ranh xã Hưng Long - Ranh tỉnh Long An
Đất SX-KD 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
2248 Huyện Bình Chánh HƯNG LONG - QUI ĐỨC (Phạm Thị Tánh)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
2249 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
CẦU ÔNG THÌN - RANH TỈNH LONG AN
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2250 Huyện Bình Chánh Cả Cường
BÙI VĂN SỰ - CẦU CẢ CƯỜNG
Đất SX-KD 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
2251 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BÙI THỊ NON (ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM- QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC
Đất SX-KD 1.800.000 900.000 720.000 576.000
2252 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU- QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - HỐC HƯU
Đất SX-KD 1.800.000 900.000 720.000 576.000
2253 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1
RANH QUẬN BÌNH TÂN - CẦU BÌNH ĐIỀN
Đất SX-KD 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
2254 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA
QUỐC LỘ 1 - Võ Trần Chí
Đất SX-KD 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
2255 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC
QUỐC LỘ 1 - CỐNG TÂN KIÊN
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2256 Huyện Bình Chánh Đường A (KDC Depot)
Đường Hưng Nhơn - Đến cuối tuyến
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
2257 Huyện Bình Chánh Đường B (KDC Depot)
ĐƯỜNG SỐ 1 - Đến cuối tuyến
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2258 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Depot)
Đường A - Đến cuối tuyến
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2259 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Depot)
Đường B - Đường số 1
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2260 Huyện Bình Chánh BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC - HƯNG NHƠN
Đất SX-KD 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
2261 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất SX-KD 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
2262 Huyện Bình Chánh NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH KHÚC - CỐNG TÂN KIÊN
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2263 Huyện Bình Chánh XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2264 Huyện Bình Chánh BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ - XÃ TÂN NHỰT
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2265 Huyện Bình Chánh BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ - SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2266 Huyện Bình Chánh BÔNG VĂN DĨA
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH TÂN NHỰT
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2267 Huyện Bình Chánh CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2268 Huyện Bình Chánh CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất SX-KD 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
2269 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BỜ XE LAM
QUỐC LỘ 1 - Đến cuối tuyến
Đất SX-KD 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
2270 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Hồ Bắc)
HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế
Đất SX-KD 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
2271 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 4
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2272 Huyện Bình Chánh Đường số 11A (KDC Tân Tạo)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2273 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Tân Tạo)
Đường số 15 - Đường số 5
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2274 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 12
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2275 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Tân Tạo)
Đường số 12 - Đường số 2
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2276 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Hồ Bắc)
Đường số 2 - Đường số 5
Đất SX-KD 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
2277 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Hồ Bắc)
Đường số 2 - Kênh Tư Kế
Đất SX-KD 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
2278 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Tân Tạo)
TRẦN ĐẠI NGHĨA - Đường số 15
Đất SX-KD 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
2279 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Hồ Bắc)
HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế
Đất SX-KD 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
2280 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 12
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2281 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Tân Tạo)
Đường số 5 - Đường số 15
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2282 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 8
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2283 Huyện Bình Chánh HƯNG NHƠN
QUỐC LỘ 1 - CẦU HƯNG NHƠN
Đất SX-KD 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
2284 Huyện Bình Chánh HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2285 Huyện Bình Chánh HUỲNH BÁ CHÁNH
QUỐC LỘ 1 - SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất SX-KD 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
2286 Huyện Bình Chánh KHUẤT VĂN BỨT
Đường Hưng Nhơn - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2287 Huyện Bình Chánh KINH 10
Nguyễn Cửu Phú - Võ Trần Chí
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2288 Huyện Bình Chánh KINH 7
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2289 Huyện Bình Chánh KINH 8
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2290 Huyện Bình Chánh KINH 9
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2291 Huyện Bình Chánh KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ - RẠCH TÂN NHỰT
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2292 Huyện Bình Chánh LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2293 Huyện Bình Chánh LIÊN ẤP 17-19 (Tân Kiên)
TRẦN ĐẠI NGHĨA - KHUẤT VĂN BỨC
Đất SX-KD 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
2294 Huyện Bình Chánh NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất SX-KD 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
2295 Huyện Bình Chánh THẾ LỮ
Võ Trần Chí - đến cuối đường
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
2296 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ
RANH XÃ TÂN KIÊN -TÂN NHỰT - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2297 Huyện Bình Chánh TRẦN HỮU NGHIỆP
Đường Kinh 10 - Đường DK2 (theo Bản đồ quy hoạch phân khu 1/2000 Cụm y tế Tân Kiên)
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2298 Huyện Bình Chánh LÁNG LE - BÀU CÒ
Ranh Lê Minh Xuân - THẾ LỬ
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2299 Huyện Bình Chánh THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ - Võ Trần Chí
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2300 Huyện Bình Chánh BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ - KÊNH C
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2301 Huyện Bình Chánh BÀ MIÊU
Lương Ngang - Đường Sáu Oánh
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2302 Huyện Bình Chánh BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
2303 Huyện Bình Chánh ĐÊ RANH LONG AN
Đường Sáu Oánh - TÂN LONG
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2304 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2305 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
2306 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
2307 Huyện Bình Chánh HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2308 Huyện Bình Chánh KÊNH 10
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2309 Huyện Bình Chánh KÊNH 11
Láng Le - Bàu Cò - KÊNH C
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2310 Huyện Bình Chánh KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2311 Huyện Bình Chánh KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2312 Huyện Bình Chánh KÊNH 7
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2313 Huyện Bình Chánh KÊNH 8
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2314 Huyện Bình Chánh KÊNH SÁU OÁNH
Lương Ngang - Ranh Long An
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2315 Huyện Bình Chánh KÊNH TẮC
Cầu Xã - Trương Văn Đa
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2316 Huyện Bình Chánh LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - RANH XÃ TÂN KIÊN
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2317 Huyện Bình Chánh NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2318 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ - KÊNH C
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2319 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2320 Huyện Bình Chánh Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2321 Huyện Bình Chánh ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2322 Huyện Bình Chánh PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2323 Huyện Bình Chánh TÂN LONG
RANH LONG AN - CẦU CHỢ ĐỆM
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
2324 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA
Võ Trần Chí - Kênh C
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2325 Huyện Bình Chánh TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
2326 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - VÕ TRẦN CHÍ
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2327 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM - RANH XÃ TÂN KIÊN
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2328 Huyện Bình Chánh XÃ HAI
TÂN LONG - Rạch Ổ Cu Kiến Vàng
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2329 Huyện Bình Chánh XÓM GIỮA
TÂN LONG - THẾ LỮ
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
2330 Huyện Bình Chánh Đường ấp 11 (TỔ 12, ẤP 4)
Ông Đức - Đê số 1
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2331 Huyện Bình Chánh Đường ấp 14 (TỔ 12, ẤP 3)
Lương Ngang - Lương Ngang
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2332 Huyện Bình Chánh Đường ấp 16 (Tổ 10, ấp 4)
Đê số 2 - Đê số 4
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2333 Huyện Bình Chánh LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2334 Huyện Bình Chánh Bùi Thanh Khiết
QL1 - Nguyễn Hữu Trí
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2335 Huyện Bình Chánh Nguyễn Hữu Trí
Bùi Thanh Khiết - Ranh Long An
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2336 Huyện Bình Chánh Tập Đoàn 7-11
Bùi Thanh Khiếu - Đến cuối đường
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2337 Huyện Bình Chánh Bùi Thị Rô (Mẹ VNAH)
Đường Bùi Thanh Khiết - Đường Thái Thị Còn
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2338 Huyện Bình Chánh Đường Thiêng Giang
Bùi Thanh Khiết - Nguyễn Hữu Trí
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2339 Huyện Bình Chánh Xóm Dầu
Bùi Thanh Khiết - Rạch Ông Đồ
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2340 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
Ranh Long An - nút giao chợ Đệm
Đất SX-KD 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
2341 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
nút giao chợ Đệm - Nút Giao Bình Thuận
Đất SX-KD 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
2342 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Lớn (Mẹ VNAH)
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Hoàng Văn Thái ấp 1 xã Bình Chánh
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2343 Huyện Bình Chánh Rạch Ông Cốm
Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2344 Huyện Bình Chánh Trần Thị Đỏ (Mẹ VNAH)
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Phan Thị Thâu xã Bình Chánh
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2345 Huyện Bình Chánh Nguyễn Hữu Trí
Quốc Lộ 1 - Bùi Thanh Kiết
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2346 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (Khu TĐC Tân Túc)
Nguyễn Hữu Trí - Đường số 2 khu TĐC
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2347 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2348 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 4 khu TĐC - Cuối đường
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2349 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (Khu TĐC Tân Túc)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2350 Huyện Bình Chánh Quốc Lộ 1
Ngã Ba Quán Chuối - Nhà Thờ Bình Chánh
Đất SX-KD 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
2351 Huyện Bình Chánh Tân Túc
Quốc lộ 1 - Nguyễn Hữu Trí
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2352 Huyện Bình Chánh Quốc Lộ 1
Cầu Bình Điền - Ngã Ba Quán Chuối
Đất SX-KD 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
2353 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (Khu TĐC Tân Túc)
Nguyễn Hữu Trí - Đường số 6 khu TĐC
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2354 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2355 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2356 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2357 Huyện Bình Chánh Đường Rạch Ông Đồ
Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2358 Huyện Bình Chánh Đường Bờ Đình
Đường Bùi Thanh Khiết - Ranh xã Bình Chánh
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2359 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 9 khu phố 6
Bùi Thanh Khiết - Đến cuối đường
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2360 Huyện Bình Chánh CAO THỊ NHÌ (Đường Giao Thông Hào ấp 3, TÂN QUÝ TÂY)
Đoàn Nguyễn Tuấn - Bà Huệ
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2361 Huyện Bình Chánh Đoàn Nguyễn Tuấn
Quốc lộ 1 - Cầu Tân Quý
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
2362 Huyện Bình Chánh Đường 13,14,16 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 13 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
2363 Huyện Bình Chánh Đường Bờ Huệ
Đường Quốc lộ 1 - Đường Nông thôn ấp 2
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2364 Huyện Bình Chánh Đường Đinh Đức Thiện
Ranh xã Bình Chánh - xã Tân Quý Tây - ranh Tỉnh Long An
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2365 Huyện Bình Chánh Đường Hương lộ 11
Ngã Ba Đinh Đức Thiện - Tân Quý Tây - Ngã ba Hương Lộ 11- Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2366 Huyện Bình Chánh Đường Mương 5 Suốt ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 17 ấp 1 - Tổ 15 ấp 1
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
2367 Huyện Bình Chánh Đường Sáu Đào - An Phú Tây (Tân Quý Tây)
Tổ 13 ấp 3 - An Phú Tây
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
2368 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN QUÂN (Đường Kinh T14)
Đinh Đức Thiện - Cầu Tân Quý
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2369 Huyện Bình Chánh CAO VĂN TÂY (Bờ chùa)
Đường T12 - Đường T14
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2370 Huyện Bình Chánh CAO VĂN XUYÊN (Liên ấp 2-3-4)
Đường Hương lộ 11 - Đường Bờ Huệ
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2371 Huyện Bình Chánh Đường ấp Tổ 3- Tổ 5 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 3 ấp 1 - Tổ 5 ấp 1
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2372 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 15-16 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 15 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2373 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 16 ấp 4
Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T14
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
2374 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 7 - Tổ 2 ấp 1
Tổ 7 ấp 1 - Tổ 02 ấp 1
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2375 Huyện Bình Chánh LÊ VĂN VĂN (Đường 5 Lũy)
Hương lộ 11 - Đường T12
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
2376 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ THẾ (Đường Kinh T11)
Quốc lộ 1 - Rạch Cầu Già
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2377 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN CÒ (Đường 7 Nữ - Đình)
Đường Liên Tổ 6-7 - Đường Đê ấp 1
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2378 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN ĐIỆU (Đường kênh T12)
Đường Đinh Đức Thiện - Đường Liên ấp 1-3
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
2379 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN KHƯƠNG (Đường đê ấp 1)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2380 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ NGHÈ (Đường Liên Tổ 6-7)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2381 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ SÁU (Đường Liên ấp 1-3)
Đường Giao thông hào ấp 3 - Đường T12
Đất SX-KD 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
2382 Huyện Bình Chánh KINH LIÊN VÙNG
Đường Thanh Niên - Ranh Vĩnh Lộc B
Đất SX-KD 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
2383 Huyện Bình Chánh Đường Trần Hải Phụng
Đường Vĩnh Lộc - Đường Thanh Niên
Đất SX-KD 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
2384 Huyện Bình Chánh THANH NIÊN
CẦU XÁNG - RANH HUYỆN HÓC MÔN
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2385 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN GIÀU
BÌNH TÂN - RANH TỈNH LONG AN
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2386 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN BỨA
CẦU LỚN - RANH TỈNH LONG AN
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2387 Huyện Bình Chánh Đường Vĩnh Lộc
TRẦN VĂN GIÀU - Khu công nghiệp Vĩnh Lộc
Đất SX-KD 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
2388 Huyện Bình Chánh Hẻm 271 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường (Công viên)
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2389 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI)
đường Vĩnh Lộc - hẻm 29 ( Trụ sở Ủy ban nhân dân Xã)
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2390 Huyện Bình Chánh Hẻm 30 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 29 - cuối hẻm
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2391 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 30 - Hẻm 306
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2392 Huyện Bình Chánh Hẻm 34 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 306 - Hẻm 307
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2393 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 307 - Hẻm 51
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2394 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI)
Lô B ấp 9 - Trường THCS Phạm Văn Hai
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2395 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 96 - hẻm 100
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2396 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI)
đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2397 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2398 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - hẻm 94
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2399 Huyện Bình Chánh Hẻm 110 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - Cuối hẻm
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2400 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 91 - Hẻm 93
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2401 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 93 - Hẻm 96
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2402 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2403 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2404 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2405 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI)
TRẦN VĂN GIÀU - Hẻm 94
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2406 Huyện Bình Chánh Hẻm 76 (PHẠM VĂN HAI)
Trường THCS Phạm Văn Hai - Giáo Xứ Ninh Phát
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2407 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Hẻm 91
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2408 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Kinh A
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2409 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Cuối hẻm
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2410 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Hẻm 100
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2411 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Vĩnh Lộc - ĐẾN RANH VĨNH LỘC B (hẻm cụt)
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2412 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ranh
Đường Trần Văn Giàu (Cầu Đôi) - Đường Nguyễn Văn Bứa
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2413 Huyện Bình Chánh AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU - NGUYỄN VĂN BỨA
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2414 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN VÂN
TRẦN VĂN GIÀU - Ranh Vĩnh Lộc B
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2415 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 15-16 (đường ABC ấp 5 cũ)
Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
2416 Huyện Bình Chánh Đường Lô B ấp 9
Đường Trần Văn Giàu - hẻm 58
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
2417 Huyện Bình Chánh Đường Lô BC ấp 3 (Phân lô BC ấp 1 cũ)
Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
2418 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2419 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2420 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2421 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất SX-KD 11.200.000 5.600.000 4.480.000 3.584.000
2422 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
2423 Huyện Bình Chánh Đường Số 5A (KDC CN An Hạ)
Đường Số 4 - Đường Số 6
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
2424 Huyện Bình Chánh Đường Số 7A (KDC CN An Hạ)
Đường Số 6 - Đường Số 8
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2425 Huyện Bình Chánh Đường Số 4 (KDC CN An Hạ)
Đường Số 7 - Đường Số 5A
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
2426 Huyện Bình Chánh Đường Số 8 (KDC CN An Hạ)
Đường Kênh 2 - Khu công nghiệp An Hạ
Đất SX-KD 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
2427 Huyện Bình Chánh Đường Số 6 (KDC CN An Hạ)
Đường Kênh 2 - Đường Kênh 4
Đất SX-KD 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
2428 Huyện Bình Chánh Đường Số 2 (KDC 12Ha)
Đường Võ Văn Vân - Cuối đường
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2429 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1
BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH - RANH TỈNH LONG AN
Đất SX-KD 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
2430 Huyện Bình Chánh Đường Đinh Đức Thiện
Quốc Lộ 1 - Ranh xã Bình Chánh - Tân Qúy
Đất SX-KD 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
2431 Huyện Bình Chánh Đường Hoàng Phan Thái
QUỐC LỘ 1 - Đường Bình Trường
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2432 Huyện Bình Chánh Đường 18B
Quốc lộ 1 - Trịnh Như Khuê
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2433 Huyện Bình Chánh Huỳnh Văn Trí
Quốc lộ 1 - Đinh Đức Thiện
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2434 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ BIẾT (Đường Bờ Nhà Thờ)
Quốc Lộ 1 - Nguyễn Thị Tư
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2435 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ SẢNH (Đường Miếu Ông Đá + Đê Bao Ông Cốm (ấp 2 cũ)
Quốc Lộ 1 - Thị trấn Tân Túc
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2436 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ SUNG (Đường Bình Trường)
Quốc Lộ 1 - Thái Thị Còn
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2437 Huyện Bình Chánh THÁI THỊ CÒN (Rạch Ông Đồ cũ)
Quốc Lộ 1 - Ranh Tân Túc
Đất SX-KD 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
2438 Huyện Bình Chánh Trịnh Như Khuê
Quố́c lộ 1 - Quố́c lộ 1
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2439 Huyện Bình Chánh Đường Hoàng Phan Thái
Đường Bình Trường - Ranh tỉnh Long An
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2440 Huyện Bình Chánh ĐẶNG PHÚ HIỂU (Đường Kênh Mười Giảng- Đường Tập Đoàn 4)
Đường Bình Trường - Dân sinh cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2441 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯ (Giao Thông Hào ấp 3)
Đường Đinh Đức Thiện - Đường dân sinh Cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2442 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ LẠC (Đường Kênh T12 ấp 4 cũ)
Huỳnh Văn Trí - Ranh xã Tân Quí
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2443 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ AI (Đường Tập Đoàn 7 - ấp 3 cũ)
Nguyễn Thị Tư - Ranh xã Phước Lý
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2444 Huyện Bình Chánh Đường 18B
Trịnh Như Khuê - Đinh Đức Thiện
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2445 Huyện Bình Chánh Đường Nguyễn Thị Dững
Quốc Lộ 1 - Đường Bình Trường
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2446 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Lớn (Đường Kênh A)
Đường Hoàng Phan Thái - Ranh Thị Trấn Tân Túc
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2447 Huyện Bình Chánh Đường Phan Thị Thâu
Đường Thái Thị Còn (Rạch Ông Đồ cũ) - Đường Kênh A
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
2448 Huyện Bình Chánh Quách Điêu
Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn
Đất SX-KD 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
2449 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Trọn (Đường Liên ấp 1-2)
Kinh Trung Ương - Đường Liên ấp 6-2
Đất SX-KD 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
2450 Huyện Bình Chánh Dân Công Hỏa Tuyến (Nữ Dân Công)
Kinh Trung Ương - Ranh huyện Hóc Môn
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2451 Huyện Bình Chánh Thới Hòa
Quách Điêu - Vĩnh Lộc
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2452 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Tuôi (Đường Liên ấp 5-6)
Vĩnh Lộc - Thới Hòa
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2453 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 68-16
Quách Điêu - Kinh Trung Ương
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2454 Huyện Bình Chánh Lê Thị Ngay (Đường ấp 1)
Vĩnh Lộc - Kinh Trung Ương
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2455 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 9-20-36
Lê Thị Ngay - Ranh huyện Hóc Môn
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2456 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9)
Đường Liên ấp 6-2 - Dân Công Hỏa Tuyến
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2457 Huyện Bình Chánh Kinh Trung Ương
Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2458 Huyện Bình Chánh Kinh Liên vùng (Kinh Trung Ương)
Vĩnh Lộc - Ranh quận Bình Tân
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2459 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Nghĩ (Đường Liên ấp 5-6)
Quách Điêu - Vĩnh Lộc
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2460 Huyện Bình Chánh Bộ Đội An Điền
Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Kinh Liên Vùng
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2461 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Nguyện (Hẻm 4 (nhánh của đường Bộ Đội An Điền)
Bộ Đội An Điền - Hẻm 9 (nhánh Đường Sư 9)
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2462 Huyện Bình Chánh Hà Thị Hằng (Hẻm 5 (nhánh của Bộ Đội An Điền)
Bộ Đội An Điền - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2463 Huyện Bình Chánh Rạch Cầu Suối
Dân Công Hỏa Tuyến - Vĩnh Lộc
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2464 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sưa (Đường liên tổ 3-4-5-6 Nguyễn Thị Sưa)
Dân Công Hỏa Tuyến - Liên ấp 1-2-3-4
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2465 Huyện Bình Chánh Trần Thị Nhung (phía sau chợ Nữ Dân Công)
Dân Công Hỏa Tuyến - Quách Điêu
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2466 Huyện Bình Chánh Phan Thị Cợt (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 13)
Dân Công Hỏa Tuyến - Nguyễn Thị Sưa
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2467 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sẳng (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 1 (DCHT)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2468 Huyện Bình Chánh Trần Thị Chắn (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 4)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2469 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Buôi (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2470 Huyện Bình Chánh Phan Thị Gắt (Đường trục ấp 5A (E12/7 đến nhà mộ tộc Trần)
Thới Hòa - Dân Công Hỏa Tuyến nối dài
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2471 Huyện Bình Chánh Lê Thị Sịa (Hẻm Quách Điêu 27)
Đường Quách Điêu - Cuối hẻm
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
2472 Huyện Bình Chánh Trần Thị Ới (Hẻm 1 (nhánh của Đường số 1)
Đường số 1 - Cuối hẻm
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2473 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Gieo (Hẻm 4A (nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Hẻm 4 (nhánh của Liên ấp 1-2-3) - Hẻm 9 (nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2474 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Kiến (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12B)
Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12 - Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 9B
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2475 Huyện Bình Chánh Phan Thị Ngạn (Hẻm Thới Hòa 24)
Hẻm Thới Hòa 24 - Cuối hẻm
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
2476 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Chính (Hẻm Thới Hòa 4A6)
Hẻm Thới Hòa 4A - Cuối hẻm
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
2477 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Khỏe (Đường vào Trường THCS Vĩnh Lộc A)
Hương lộ 80 (Vĩnh Lộc) - Quách Điêu
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2478 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Mưa (Hẻm 17 (nhánh của Kinh Trung Ương)
Kinh Trung Ương - Phía Tây
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2479 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Rực (Đường liên ấp 1-2-3-4)
Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Giáp ranh xã Xuân Thới Thượng
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2480 Huyện Bình Chánh Trương Thị Muối (Ranh ấp 2A-1B-1)
Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2481 Huyện Bình Chánh Phan Thị Kiểu (Hẻm 10 (nhánh của đường liên ấp 123)
Liên ấp 1-2-3 - Hẻm 10B (Nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2482 Huyện Bình Chánh Lý Thị Tuyên (Liên tổ 5-6-7)
Liên ấp 1-2-3-4 - Kinh Trung Ương
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2483 Huyện Bình Chánh Tô Thị Bài (Liên tổ 13-14-15-16-20 ấp 6C)
Liên ấp 6, 6C - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2484 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Lưới (Đường liên ấp 2-3A kết nối vào nhà LLVT Đồng Đen)
Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Kinh Trung Ương
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2485 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Dời (nhánh Đường liên ấp 2-6)
Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Liên tổ 6-14
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2486 Huyện Bình Chánh Phan Thị Trọn (Hẻm 8 (nhánh của Đường Sư 9)
Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Hẻm 9A (nhánh Đường Sư 9)
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2487 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Dưa (Nhà chú Sáu Đúng đến A8/10)
Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/10A ấp 1B
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2488 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Xem (Nhà chú Tư Ưng đến A8/8A)
Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/8A ấp 1B
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2489 Huyện Bình Chánh Hồ Thị Diện (Hẻm 25B (nhánh của Liên ấp 6-2)
Phía Đông - Hẻm 27
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2490 Huyện Bình Chánh Phan Thị Góp (Đường Phía Tây)
Phía Nam - Phía Bắc
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2491 Huyện Bình Chánh Lê Thị Dung
Quách Điêu - Dân Công Hỏa Tuyến
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2492 Huyện Bình Chánh Trần Thị Bờ (Liên tổ 1-2-4-6-7 (đường NTM)
Quách Điêu - Lê Thị Dung
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2493 Huyện Bình Chánh Phan Thị Tư (Đường vào nhà Mẹ VNAH Phan Thị Tư)
Quách Điêu - Nhà Mẹ Tư
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2494 Huyện Bình Chánh Đào Thị Xinh (Hẻm Thới Hòa 6)
Thới Hòa - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2495 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sét (Hẻm Thới Hòa 12)
Thới Hòa - Cuối hẻm
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2496 Huyện Bình Chánh Lê Thị Lở (Hẻm Thới Hòa 14)
Thới Hòa - Hẻm Thới Hòa 14E
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2497 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (Vào Khu Đồng Danh)
Vĩnh Lộc - Văn phòng ấp 6C
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2498 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Ba (Đường nhà Sibên)
Vĩnh Lộc - Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2)
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2499 Huyện Bình Chánh Lê Thị Mới (Liên ấp 6-6C)
Vĩnh Lộc - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2500 Huyện Bình Chánh Phan Thị Tộ (Tơ) (Hẻm Vĩnh Lộc 18)
Vĩnh Lộc - Liên ấp 1-2-3
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2501 Huyện Bình Chánh BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)
VÕ VĂN VÂN - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2502 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M -
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
2503 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN -
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
2504 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M -
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
2505 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN -
Đất SX-KD 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
2506 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Dợt (CÂY CÁM)
LIÊN ẤP 1, 2, 3 - RANH BÌNH TÂN
Đất SX-KD 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
2507 Huyện Bình Chánh Lại Văn Dũng (CÂY CÁM 2)
LIÊN ẤP 1-2-3 - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất SX-KD 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
2508 Huyện Bình Chánh Võ Thị Hối (ĐƯỜNG 1A)
VÕ VĂN VÂN - BẾN LỘI
Đất SX-KD 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
2509 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Ai (ĐƯỜNG 1B)
VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2510 Huyện Bình Chánh Lại Thị Bộn (ĐƯỜNG 1C)
VÕ VĂN VÂN - ĐƯỜNG 1A
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
2511 Huyện Bình Chánh Trần Thị Ớn (ĐƯỜNG 4A)
VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2512 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Cà (ĐƯỜNG 5A)
VĨNH LỘC - KINH TRUNG ƯƠNG
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
2513 Huyện Bình Chánh Phan Thị Mọ (ĐƯỜNG 6A)
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2514 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Diệu (ĐƯỜNG 6B)
ĐƯỜNG VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 6A
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2515 Huyện Bình Chánh Hồ Thị Đục (ĐƯỜNG 6D)
LẠI HÙNG CƯỜNG - KÊNH LIÊN VÙNG
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2516 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 (Vĩnh Lộc B)
VÕ VĂN VÂN - VÕ VĂN VÂN
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
2517 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Meo (Mẹo) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 20 ẤP 5
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2518 Huyện Bình Chánh Trần Thị Mươi (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) - RẠCH CẦU SUỐI
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
2519 Huyện Bình Chánh KINH TRUNG ƯƠNG
VĨNH LỘC - RANH XÃ VĨNH LỘC A
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2520 Huyện Bình Chánh LẠI HÙNG CƯỜNG
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất SX-KD 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
2521 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÚ
VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất SX-KD 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
2522 Huyện Bình Chánh TRẦN HẢI PHỤNG
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất SX-KD 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
2523 Huyện Bình Chánh VĨNH LỘC
KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC - TRẦN VĂN GIÀU
Đất SX-KD 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
2524 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN VÂN
Ranh Vĩnh Lộc B - ```
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2525 Huyện Bình Chánh Đường Số 3 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
2526 Huyện Bình Chánh Đường Số 3A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 8
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2527 Huyện Bình Chánh Đường Số 3C (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 6B
Đất SX-KD 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
2528 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
2529 Huyện Bình Chánh Đường số 4A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 5
Đất SX-KD 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
2530 Huyện Bình Chánh Đường Số 5 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4
Đất SX-KD 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
2531 Huyện Bình Chánh Đường Số 5A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 6D - Trọn đường
Đất SX-KD 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
2532 Huyện Bình Chánh Đường Số 5B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 8 - Đường Số 8B
Đất SX-KD 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
2533 Huyện Bình Chánh Đường Số 6 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
2534 Huyện Bình Chánh Đường Số 6A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 5A
Đất SX-KD 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
2535 Huyện Bình Chánh Đường Số 6B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3A - Trọn đường
Đất SX-KD 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
2536 Huyện Bình Chánh Đường Số 6C (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3A - Đường Số 3C
Đất SX-KD 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
2537 Huyện Bình Chánh Đường Số 6D (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất SX-KD 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
2538 Huyện Bình Chánh Đường Số 6E (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất SX-KD 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
2539 Huyện Bình Chánh Đường Số 6F (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất SX-KD 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
2540 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
2541 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất SX-KD 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
2542 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất SX-KD 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
2543 Huyện Bình Chánh HUỲNH THỊ CỬA (Đường Rạch Cầu Suối (bờ trái))
Đường Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2544 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ DiỀN (Trục tổ 7 ấp 2)
Đường Võ Văn Vân - Đường liên ấp 1-2-3
Đất SX-KD 5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
2545 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ ĐỜI (Đường liên Tổ 10 - 11, Ấp 3)
Đường Võ Văn Vân - Đường Lại Hùng Cường
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2546 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ NGHÊ (Đường liên Ấp 3B)
Đê bao 2 - 3 - Bình Hưng Hòa B
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2547 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ THƯƠNG (Đường Liên tổ 1-3-4 ấp 2A)
Đường Liên tổ 6-7-8-9 - Đường tổ 5 ấp 2A
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2548 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ ĐÔI (Đường Liên ấp 4-4B)
Đường Võ Văn Văn - Đường Đê bao ấp 4
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2549 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ HƯƠNG (Trục tổ 1-2 ấp 1A)
Đường Võ Văn Vân - RANH BÌNH TÂN
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2550 Huyện Bình Chánh NGUYỂN THỊ LÙNG (Đường trục Tổ 17 Ấp 5)
Đường đê bao Ấp 5 - Đường kênh Trung ương
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2551 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NGHỄ (Đường liên Tổ 8 - 9 - 6 - 7, Ấp 2A)
Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2552 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NUÔI (Đường nối dài đường 6B, Tổ 11, 13, 14 ẤP 6A)
Nhà ông ThiềnVăn Se - Nhà bà Bảy Hồng
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2553 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÂM (Đường Rạch Cầu Suối (bờ phải)
Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2554 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÁM (Đường trục Tổ 8-9, Ấp 6A)
Đường 6A - KÊNH LIÊN VÙNG
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2555 Huyện Bình Chánh NGYỄN THỊ CHUYỀN (Đường 3B)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2556 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ XÉN (Đường 3A)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2557 Huyện Bình Chánh PHAN THỊ ÀI (Đường số 1)
Đê bao 2 - 3 - Đê bao 2 - 3
Đất SX-KD 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
2558 Huyện Bình Chánh THÁI THỊ XIẾU (Đường liên Tổ 8 - 9, Ấp 3)
Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2559 Huyện Bình Chánh TRỊNH THỊ CẬY (Đường Liên ấp 3-4)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
2560 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ AI (Đường trục Tổ 3, Ấp 1)
Đường 1A - Kênh Liên vùng
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
2561 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ THIÊU (Đường Liên Tổ 3-4 ấp 6A)
Đường Vĩnh Lộc - Kênh T17
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2562 Huyện Bình Chánh KINH LIÊN VÙNG
VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2563 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất trồng lúa 625.000 500.000 400.000
2564 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất trồng cây hàng năm 625.000 500.000 400.000
2565 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất trồng cây lâu năm 750.000 600.000 480.000
2566 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất rừng sản xuất 750.000 600.000 480.000
2567 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất rừng phòng hộ 600.000 480.000 384.000
2568 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 384.000
2569 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 625.000 500.000 400.000
2570 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.125.000 900.000 720.000
2571 Huyện Bình Chánh Huyện Bình Chánh
-
Đất làm muối 500.000 400.000 320.000
2572 Huyện Bình Chánh Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Huyện Bình Chánh
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
2001 Huyện Bình Chánh Bình Minh
Trần Văn Giàu - Kênh số 02
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
2002 Huyện Bình Chánh Đường Kênh A
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất SX-KD 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
2003 Huyện Bình Chánh Đường Kênh C ấp 7
Trần Văn Giàu- - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
2004 Huyện Bình Chánh Đường Láng Le Bàu Cò
Đường Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
2005 Huyện Bình Chánh Đường Lê Chính Đáng
Kênh A-LMX - Mai Bá Hương
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
2006 Huyện Bình Chánh Đường Lê Đình Chi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2007 Huyện Bình Chánh Đường Lô 2
Kinh C - Mai Bá Hương
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2008 Huyện Bình Chánh Đường Thích Thiện Hòa
Trọn đường -
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
2009 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh C - Kênh B
Đất SX-KD 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
2010 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh B - Mai Bá Hương
Đất SX-KD 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
2011 Huyện Bình Chánh Đường Trần Văn Giàu
Ranh quận Bình Tân - Cầu Xáng
Đất SX-KD 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
2012 Huyện Bình Chánh Đường Võ Hữu Lợi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2013 Huyện Bình Chánh Khoa Đông (LMX)
Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2014 Huyện Bình Chánh Mai Bá Hương
Cầu Xáng - Ngã ba Lý Mạnh
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
2015 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 10 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất SX-KD 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Chánh

4.8/5 - (915 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?